TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA HÀNH CHÍNH - NHÀ NƯỚC
TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU PHÁP LUẬT VỀ BỘ MÁY NHÀ NƯỚC
HÀ NỘI - 2013
BẢNG TỪ VIẾT TẮT
BT
GV
GVC
KTĐG
LVN
MT
NC
TC
VĐ
Bài tập
Giảng viên
Giảng viên chính
Kiểm tra đánh giá
Làm việc nhóm
Mục tiêu
Nghiên cứu
Tín chỉ
Vấn đề
2
- Luật hiến pháp Việt Nam
3
3. TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC
Luật hiến pháp nước ngoài là môn học cung cấp cho sinh viên kiến
thức cơ bản về các ngành luật hiến pháp điển hình trên thế giới. Cụ
thể, môn học truyền đạt tới sinh viên những nội dung như: Các vấn
đề lí luận cơ bản về ngành luật hiến pháp và hiến pháp của các nước
trên thế giới, các hình thức chính thể và bộ máy nhà nước điển hình
trên thế giới, chế định quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân, chế độ
bầu cử, tổ chức và hoạt động của cơ quan lập pháp, hành pháp, tư pháp
và cơ chế bảo hiến ở các hệ thống hiến pháp điển hình trên thế giới.
Môn học bao gồm 5 vấn đề lớn:
1.
2.
3.
4.
5.
Những vấn đề lí luận về luật hiến pháp, hiến pháp và cơ chế bảo
vệ hiến pháp.
Chính thể và các đảng phái chính trị trong đời sống xã hội ở các nước.
Chế độ bầu cử và chế định quyền và nghĩa vụ cơ bản của công
dân trong hiến pháp của các nước.
Nghị viện và nguyên thủ quốc gia ở các nước.
Chính phủ và hệ thống toà án ở các nước.
Môn học được thiết kế giảng dạy cho sinh viên ở hệ đào tạo cử nhân
chính quy, sau khi sinh viên đã hoàn thành xong các môn học tiên
máy nhà nước
2.2.3. Phân loại các hệ thống đảng phái tư sản và vai trò của chúng
trong bầu cử
Vấn đề 3. Chế độ bầu cử và chế định quyền và nghĩa vụ cơ bản
của công dân trong hiến pháp của các nước
3.1. Chế độ bầu cử
3.1.1. Khái niệm bầu cử và chế độ bầu cử
3.1.2. Các nguyên tắc bầu cử
3.1.3. Các giai đoạn bầu cử
3.1.4. Các phương pháp phân ghế đại biểu
3.2. Chế định quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân trong hiến pháp
của các nước
3.2.1. Khái niệm và vai trò của mối quan hệ cơ bản giữa nhà nước và
công dân
3.2.2. Các nguyên tắc chung của chế định quyền và nghĩa vụ cơ bản
của công dân trong hiến pháp của các nước
3.2.3. Phân loại các nhóm quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân
trong hiến pháp của các nước
5
3.2.4. Cơ chế bảo đảm quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân trong
hiến pháp của các nước
Vấn đề 4. Nghị viện và nguyên thủ quốc gia ở các nước
4.1. Nghị viện ở các nước
4.1.1. Vị trí, vai trò của nghị viện trong bộ máy nhà nước
4.1.2. Chức năng, thẩm quyền của nghị viện
4.1.3. Cơ cấu của nghị viện
4.1.4. Quy chế làm việc và thủ tục làm luật
4.2. Nguyên thủ quốc gia ở các nước
nước trên thế giới.
* Về kĩ năng
2. Có khả năng vận dụng những kiến thức đã học vào nghiên cứu các
khoa học pháp lí chuyên ngành tiếp theo trong chương trình đào tạo.
3. Có khả năng vận dụng những kiến thức đã học vào công việc thực tiễn.
4. Hình thành kĩ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp và xử lí thông tin
từ nhiều nguồn khác nhau liên quan đến nghiên cứu khoa học pháp
lí chuyên ngành một cách nghiêm túc và khoa học.
5. Có khả năng phân tích, đánh giá các vấn đề lí luận và thực tiễn,
đưa ra được các ý kiến cá nhân về các vấn đề trong lĩnh vực luật
hiến pháp.
* Về thái độ
1. Có ý thức đúng đắn, nghiêm túc và khoa học về bản chất của các
mô hình tổ chức bộ máy nhà nước trên thế giới. Nhận thức một
cách khách quan và mang tính xây dựng về các mô hình tổ chức
bộ máy nhà nước trên thế giới.
2. Nhận thức được vai trò quan trọng của luật hiến pháp trong hệ
thống pháp luật các nước trên thế giới.
3. Ý thức nghiên cứu nghiêm túc, khách quan, khoa học trong đánh
giá các vấn đề lí luận và thực tiễn liên quan đến nội dung của môn học.
4. Có ý thức vận dụng kiến thức đã học trong việc nghiên cứu các
môn khoa học tiếp theo.
5.2. Các mục tiêu khác
1. Phát triển kĩ năng cộng tác, LVN.
2. Phát triển kĩ năng tư duy sáng tạo, khám phá tìm tòi.
3. Trau dồi, phát triển năng lực đánh giá và tự đánh giá.
4. Rèn kĩ năng bình luận, thuyết trình trước công chúng.
4. Rèn kĩ năng lập kế hoạch, tổ chức, quản lí, điều khiển, theo dõi
kiểm tra hoạt động, LVN, lập mục tiêu, phân tích chương trình.
7
của ngành ngành
luật hiến pháp của
các nước.
Từ khoá: Quan
trọng nhất, cơ bản
nhất, nền tảng.
1A3. Nêu được
định nghĩa ngành
luật hiến pháp.
Từ khoá: Ngành
luật chủ đạo.
1A4. Nêu được
khái niệm nguồn
của ngành luật hiến
pháp của các nước.
1A5. Nêu được các
loại nguồn của
ngành luật hiến
pháp của các nước.
1A6. Nêu được vị
1B1. Nêu được
ít nhất 2 ví dụ
cho từng nhóm
đối tượng điều
chỉnh.
1B2. Phân tích
được đặc điểm
của đối tượng
điều
ngành luật hiến
pháp với đối
tượng điều chỉnh
của các ngành
luật khác. Phân
tích được mối
liên hệ giữa đối
tượng điều chỉnh
của ngành luật
hiến pháp và đối
tượng điều chỉnh
của các ngành
luật khác.
1C2. Lí giải được
tại sao có một số
loại nguồn đặc
biệt trong luật
hiến pháp ở một
số nước.
1C3. Lí giải được
mối liên hệ giữa
các giai đoạn phát
triển của ngành
luật hiến pháp ở
các nước và tình
hình thế giới
trí của ngành luật
hiến pháp trong hệ
thức, theo nội
của ngành luật
hiến pháp trên
thế giới.
1B6. Phân tích
được khái niệm
phổ biến về hiến
pháp trên thế
giới.
1B7. Phân tích
được sự ra đời
của hiến pháp.
1B8. Phân tích
được các tiêu
chí cơ chế bảo
hiến.
1B9. Phân tích
được các mô
hình bảo vệ hiến
pháp trên thế
giới.
1B10.
Nhận
diện được một
số cơ chế bảo vệ
hiến pháp quy
định trong hiến
pháp một số
nước.
theo thời gian.
1A13. Nêu được
khái niệm cơ chế
bảo vệ hiến pháp.
1A14. Nêu được các
tiêu chí của cơ chế
bảo vệ hiện pháp.
1A15. Nêu được các
loại mô hình cơ chế
bảo vệ hiến pháp phổ
biến trên thế giới.
2.
Chính
thể và
các
đảng
phái
chính
trị trong
đời
sống xã
hội ở
các
nước
2A1. Nêu được
khái niệm chính
thể.
2A2. Nêu được các
hình thức chính thể
hiến pháp.
2C2. Bình luận
được các ưu
điểm, nhược điểm
đ của các hình thức
ặ chính thể phổ
c biến trên thế giới.
2C3. Liên hệ
đ được vai trò của
i các cơ quan nhà
ể nước trong các
m hình thức chính
thể với mức độ
c nổi trội trong hoạt
ủ động của các cơ
a
10
phái chính trị trong
đời sống xã hội ở
các nước tư sản.
quan nhà nước đó
c trong đời sống chính
á trị, kinh tế, xã hội
c ở một số nước.
h
ì
ế
g
i
ớ
i
.
2B3. Phân loại
được các hệ
thống đảng phái
chính trị ở các
nước tư sản.
2B4. Phân tích
được các quy
định về đảng
phái chính trị và
hệ thống chính
trị trong một số
bản hiến pháp.
12
3.
Chế độ
bầu cử
và chế
định
quyền
nghĩa
vụ cơ
và nghĩa vụ cơ bản
của công dân.
3A6. Nêu được
khái niệm quyền
con người.
3A7. Nhận biết
được sự khác nhau
về tên gọi chế định
quyền và nghĩa vụ
cơ bản công dân
trong hiến pháp
3B1. Phân tích
được khái niệm
chế độ bầu cử
trong ngành luật
hiến pháp của
các nước.
3B2. Phân tích
được
các
nguyên tắc bầu
cử phổ biến ở
các nước trên
thế giới.
3B3. Phân tích
được khái niệm
mối quan hệ cơ
bản giữa nhà
nước và công
công bằng và dân
chủ trong bầu cử.
3C3. Bình luận
được vai trò của
chế định quyền,
nghĩa vụ cơ bản
của công dân thể
hiện qua quy định
của hiến pháp
một số nước.
3C4. Nhận diện
và phân tích được
cơ chế bảo đảm
quyền và nghĩa
vụ công dân trong
một số bản hiến
pháp.
3C5. Liên hệ đối
chiếu và bình
luận được sự
4.
Nghị
viện và
nguyên
thủ
quốc
gia ở
các
1992.
tương đồng giữa
chế định quyền và
nghĩa vụ cơ bản
của công dân ở
hiến pháp một số
nước và quyền
con người trong
pháp luật quốc tế.
3C6. So sánh được
chế định quyền và
nghĩa vụ cơ bản
của công dân
trong Hiến pháp
Việt Nam và hiến
pháp một số nước.
3C7. Áp dụng các
phương
pháp
phân ghế đại biểu
để tiến hành phân
ghế đại biểu trong
các BT thực tiễn.
4A1. Nêu được vị
trí, vai trò của nghị
viện trong bộ máy
nhà nước hiện đại
trên thế giới.
14
biến của nghị viện
ở các nước.
4A4. Nêu được vị
trí của nguyên thủ
quốc gia trong bộ
máy nhà nước hiện
đại trên thế giới.
4A5. Nêu được các
cách thức hình
thành nguyên thủ
quốc gia trên thế
giới.
viện.
4B3. Phân tích
được quy trình
làm việc và thủ
tục làm luật phổ
biến ở một số
nước.
4B4. Phân tích
được sự khác
biệt trong chế
định nguyên thủ
quốc gia trong
các mô hình
nguyên thủ quốc
gia của một số
nước qua hiến
pháp của các
nước đó.
4C5. So sánh
được sự khác biệt
trong vai trò,
chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn của
nguyên thủ quốc
gia trong các mô
hình chính thể phổ
biến.
4C6. So sánh
được các nội
dung về chế định
nghị viện và
nguyên thủ quốc
gia của các nước
với Việt Nam.
5.
Chính
phủ và
hệ
thống
toà án ở
các
5A7. Phân loại
được các hệ thống
toà án điển hình
trên thế giới.
5B1. Phân tích
được vị trí, vai
trò của chính
phủ trong bộ
máy nhà nước
hiện đại trên thế
giới.
5B2. Phân tích
được chức năng,
thẩm quyền phổ
biến của chính
phủ.
5B3. Phân tích
được các cách
thức hình thành
chính phủ phổ
biến trên thế
giới.
5B4. Phân tích
được sự khác
biệt trong chế
định chính phủ
ở các mô hình
chính thể phổ
biến.
chính thể phổ
biến.
5C4. Bình luận
được các ưu
điểm, nhược điểm
của từng mô hình
toà án.
5C5. Lí giải được
sự hình thành của
từng mô hình hệ
thống toà án điển
5A8. Nêu được cơ
cấu tổ chức của các
hệ thống toà án
điển hình trên thế
giới.
5A9. Nêu và phân
loại được nhân sự
trong hệ thống toà
án hiện đại.
5A10. Nêu được
phạm vi thẩm
quyền phổ biến của
hệ thống toà án ở
các nước.
được
các
7. TỔNG HỢP MỤC TIÊU NHẬN THỨC
Mục tiêu
Vấn đề
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Tổng
Vấn đề 1
15
10
6
31
Vấn đề 2
5
4
3
24
43
35
29
107
Tổng
8. HỌC LIỆU
A. GIÁO TRÌNH
1. Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình luật hiến pháp nước
ngoài, Nxb. Công an nhân dân, Hà Nội, 2012.
2. Khoa luật, Đại học quốc gia Hà Nội, Giáo trình luật hiến pháp
các nước tư bản, Nxb. Đại học quốc gia, Hà Nội, 2001.
17
B. TÀI LIỆU THAM KHẢO BẮT BUỘC
* Sách
1. Viện khoa học pháp lí, Thiết chế chính trị và bộ máy nhà nước
một số nước trên thế giới, Nxb. Tư pháp, Hà Nội, 2005.
2. Thái Vĩnh Thắng, Nhà nước và pháp luật tư sản đương đại - Lí
luận và thực tiễn, Nxb. Tư pháp, Hà Nội, 2010.
3. Nguyễn Đăng Dung, Luật hiến pháp đối chiếu, Nxb. Thành phố
Hồ Chí Minh, 2001.
4. Vũ Hồng Anh, Tổ chức và hoạt động của Chính phủ một số
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
Tuyên ngôn toàn cầu về quyền con người (10/12/1948).
Công ước quốc tế về các quyền dân sự, chính trị.
Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, xã hội và văn hoá.
Các hiến pháp Việt Nam 1946, 1959, 1980, 1992; 1992 (sửa đổi
năm 2001).
Hiến pháp Cộng hoà Tiệp Khắc, Nxb. Sự thật, Hà Nội, 1957
Hiến pháp nước cộng hoà dân chủ Đức, Nxb. Sự thật, Hà Nội, 1957
Hiến pháp của Liên bang cộng hoà XHCN Xô viết, Nxb. Sự thật,
Hà Nội, 1957.
Hiến pháp Hợp chủng quốc Hoa Kỳ.
Hiến pháp hiện hành của Liên bang Nga.
Hiến pháp hiện hành của Cộng hoà Pháp.
Hiến pháp hiện hành của Cộng hoà nhân dân Trung Hoa.
Hiến pháp hiện hành của Vương quốc Thái Lan.
Thế giới, Hà Nội, 2003.
7. Nguyễn Đăng Dung, Thể chế tư pháp trong nhà nước pháp
quyền, Nxb. Tư pháp, Hà Nội, 2004.
* Tài liệu tham khảo khác
1. Nowak Rutunda Young, Constitutional law (3rd Edition), West
Publishing Co, 1986.
2. Russell, Peter H. and O’Brien, David M. (ed.), Judicial
Independence in the Age of Democracy, University Press of
Virginia (2001), ISBN: 0813920159.
3. Murray, Peter L. and Stürner, Rolf, German Civil Justice,
Crolina Academic Press (2004), ISBN 1594600031.
4. Jowell, Feffrey L., The rule of law Today, in F. L. Jowell and D.
Oliver eds., The Changing Constitution, 3rd. Ed., 1994.
5. Hueck, Christian, The Justice System of the Federal Republic of
Germany: Lessons for Developing and Transition Countries, The
World Bank and German Foundation for International Legal
Cooperation, May 2002.
6. Heyde, Wolfgang, Justice and the Law in the Federal Republic
of Germany, C.F. Müller Juristicscher Verlag, Heidelberg, 1994.
7. Griffin, Stephen M., American Constitutionalism: From Theory
to Politics, Princeton, Princeton University Press, 1996.
8. Hanski, Raija and Suksi, Markku (ed.), An Introduction to the
International Protection of Human Rights, 2000.
9. Freckmann, Anke and Wegerich, Thomas, The German Legal
System, Sweet & Maxwell (1999), ISBN: 0421879009, reprinted
in 2006.
10. Foster, Nigel G. and Sule, Satish, German Legal System & Laws
20
Lí
Semin
Tự
thuy
LVN
ar
NC
ết
21
KTĐG
Tổng
số
1
2
3
4
5
Tổng
quan môn
học và
VĐ 1
2
Thuyết trình BT
nhóm1
Nhận BT nhóm số 2
VĐ 4
2
6
4
4
Nộp BT nhóm số 2
Thuyết trình BT
nhóm số 2
Nộp BT lớn
VĐ 5
Tổng
2
6
TC
45
giờ
TC
9.2. Lịch trình chi tiết
Tuần 1. Tổng quan môn học và Vấn đề 1
Hình
Số
thức tổ
giờ
chức dạyTC
học
Nội dung chính
Lí
2 - Giới thiệu tổng quan môn học
thuyết 1 giờ - Giới thiệu hệ thống các vấn đề
TC sinh viên chọn làm BT lớn.
-Vấn đề 1:
1. Những vấn đề lí luận về
ngành luật hiến pháp
- Đối tượng điều chỉnh.
22
Yêu cầu sinh
viên chuẩn bị
* Đọc:
- Phân loại hiến pháp.
Lao động, 2009.
3. Cơ chế bảo vệ hiến pháp
* Tóm tắt cấu
- Nhu cầu bảo vệ hiến pháp.
- Tiêu chuẩn của cơ chế bảo vệ trúc Hiến pháp
Hoa Kỳ, Đức,
hiến pháp.
- Phân loại các mô hình cơ chế Nga, Thái Lan,
CHXHCN Tiệp
bảo vệ hiến pháp.
Việt
* KTĐG: Nhận BT lớn, BT Khắc,
Nam.
nhóm số 1
LVN
2 - Tập hợp và tóm tắt cấu trúc
giờ Hiến pháp của các nước: Hoa
TC Kỳ, Đức, Nga, Thái Lan,
CHXHCN Tiệp Khắc, Việt
Nam. Bình luận về sự khác biệt
trong cấu trúc hiến pháp của các
nước.
- Tổng hợp, vẽ sơ đồ các mô
hình bảo vệ hiến pháp của các
nước.
23
- Đọc tài liệu,
- Cơ chế bảo hiến theo mô hình
Đức.
Tư vấn
- Thời gian: Từ 8h00 đến 11h00 thứ tư.
- Địa điểm: Phòng 306, nhà K3..
KTĐG
Nhận BT lớn, BT nhóm số 1 (Vào giờ lí thuyết 2)
24
Tuần 2. Vấn đề 2
Hình
Số
thức tổ
giờ
chức dạyTC
học
Nội dung chính
Lí
2 - Khái niệm chính thể
thuyết 1 giờ - Các hình thức chính
TC thể phổ biến trên thế giới
và mô hình tổ chức bộ
máy nhà nước tương
Luật Hà Nội, Nxb. Công
an nhân dân, 2012.
- Chương I, II Luật hiến
pháp đối chiếu, Nguyễn
Đăng Dung, Nxb. TP
Hồ Chí Minh, 2001.
* Vẽ sơ đồ mô hình
chính thể thể hiện ở
hiến pháp Hoa Kỳ,
Đức, Nga, Thái Lan,
CHXHCN Tiệp Khắc,
Việt Nam, Trung Quốc,
Pháp, Thụy Điển.
- Đọc tài liệu, lập dàn
ý.
- Sau khi LVN có báo
cáo tóm lược kết quả
làm việc.