Bộ khoa học và công nghệ
Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Viện Địa lý
18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
Báo cáo tổng kết Đề tài:
Đánh giá tổng hợp tiềm năng tự nhiên,
kinh tế - x hội; Thiết lập cơ sở khoa học và
các giải pháp phát triển Kinh tế -X hội bền vững
cho một số huyện đảo
TSKH. Phạm Hoàng Hải
6267
03/01/2007 Hà Nội, 3-2006
Bản quyền 2006 thuộc Viện Địa Lý
Đơn xin sao chép toàn bộ hoặc từng phần tài liệu này phải gửi đến Viện trởng viện
Địa lý, trừ trờng hợp sử dụng với mục đích nghiên cứu.
định hớng PT KT - XH và bảo
đảm ANQP các HĐVB
Việt Nam
Viện Địa Lý
4.
Nguyễn Thợng Hùng
GS.TS
Cố vấn khoa học
Chuyên đề: xây dựng cơ sở khoa
học định hớng PT KT - XH và bảo
đảm ANQP các HĐVB Việt Nam
Viện Môi trờn
g
và PTBV
5.
Nguyễn Ngọc Khánh
PGS.TS
Cố vấn khoa học
Chủ trì chuyên đề: Cơ sở khoa học
cho phát triển huyện đảo Lý Sơn.
Viện NC MT &
PTBV
6.
Nguyễn Địch Dỹ
PGS. TSKH
Cố vấn khoa học
Đề mục: địa chất, kiến tạo, địa
động lực, tài nguyên khoáng sản
Viện Địa chất
7.
TS
Chủ nhiệm đề mục
Đề mục tài nguyên đất Viện Địa Lý
12.
Nguyễn Hữu Trung Tứ
KS
Chủ nhiệm đề mục
Đề mục tài nguyên sinh vật Viện Địa Lý
13.
Nguyễn Huy Yết
TS
Chủ nhiệm đề mục
Đề mục tài nguyên thuỷ sinh
Viện NC TN
và MT Biển
14.
Trần Văn Thụy
TS
Chủ nhiệm đề mục
Đề mục bản đồ hiện trạng sử dụng
đất huyện Cô Tô và Lý Sơn
ĐHKHTN,
ĐHQG Hà Nội
15.
Lê Thạc Cán
GS
Chủ nhiệm đề mục
Đề mục môi trờng và PTBV
Viện Môi
Cơ quan công tác
I. Chuyên đề "Địa chất, kiến tạo, địa động lực, tài nguyên khoáng sản"
1. Nguyễn Địch Dỹ PGS. TS Chủ trì
Viện Địa chất, Viện
KH&CNVN
2.
Đỗ Văn Tự TS
Tác giả
nt
3. Đậu Hiển TS Tác giả nt
4. Đinh Văn Thuận TS Tác giả nt
5. Mai Thành Tân Th.S Tác giả nt
6. Nguyễn Trọng Tấn KS Tác giả nt
7. Vũ Văn Hà KS Tác giả nt
8. Nguyễn Thị Linh Giang KS Tác giả nt
II. Chuyên đề "Địa mạo, địa hình đáy, các quá trình ngoại sinh"
9. Lại Huy Anh TS Chủ trì Viện Địa lý
10. Võ Thịnh TS Tác giả nt
11. Tống Phúc Tuấn Th.S Tác giả nt
12. Nguyễn Ngọc Thành CN Tác giả nt
III. Chuyên đề "Khí hậu, tài nguyên và MT không khí, Đặc điểm KT-XH các
huyện đảo"
13. Nguyễn Khanh Vân TS Chủ trì Viện Địa lý
14. Hoàng Lu Thu Thủy Th.S Tác giả nt
15. Bùi Thị Minh Nguyệt Th.S Tác giả nt
IV. Chuyên đề "Thủy văn và tài nguyên nớc mặt"
16. Lê Trịnh Hải Th. S Chủ trì Viện Địa lý
17. Phạm Thanh Vân KS Tác giả nt
18. Hoàng Thị Minh Phơng Th.S Tác giả nt
V. Chuyên đề "Địa chất thủy văn và tài nguyên nớc dới đất"
Viện Địa lý, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
iii
36. Nguyễn Thị Thu Th.S Tác giả nt
37. Nguyễn Đăng Ngải Th.S Tác giả nt
38. Nguyễn Văn Quân Th.S Tác giả nt
39. Lăng Văn Kẻn CN Tác giả nt
40. Chu Thế Cờng CN Tác giả nt
IX. Chuyên đề "Xây dựng bản đồ hiện trạng thảm thực vật Cô Tô và Lý Sơn"
41. Trần Văn Thuỵ TS Chủ trì
Khoa sinh học, trờng
ĐHKHTN HN
42. Đinh Thị Hơng Giang Th.S Tác giả Viện Địa lý
X. Chuyên đề "Xây dựng cơ sở khoa học định hớng phát triển kinh tế - xã hội và
bảo đảm an ninh quốc phòng các huyện đảo ven bờ Việt Nam"
43. Lê Đức An GS.TSKH Chủ trì Viện Địa lý
44. Nguyễn Thợng Hùng GS.TS Tác giả Tác giả
XI. Chuyên đề "Môi trờng và phát triển bền vững các huyện đảo"
45. Lê Thạc Cán GS.TS Chủ trì Viện Môi trờng và PTBV
46.
Nguyễn Xuân Dũng
Th.S Tác giả
nt
47. Nguyễn Đức Tùng CN Tác giả nt
48. Trần Kim Tính Th.S Tác giả nt
49. Trần Kim Hoàn CN Tác giả nt
XII. Chuyên đề "Kinh tế, Xã hội và nhân văn các huyện đảo ven bờ Việt Nam"
50. Nguyễn Mạnh Hùng TS Chủ trì Viện Kinh tế Việt Nam
51. Trần Đình Thiên PGS. TS nt
52. Nguyễn Quảng Hà Th.S nt
66. Vơng Tấn Công CN Tác giả nt
67. Hoàng Bắc CN Tác giả
nt
68. Mạc Văn Chiến CN Tác giả
CT. Cổ phần T vấn Đầu t
Công nghệ Hải Hà
XVI. Chuyên đề. "Đánh giá tổng hợp tự nhiên, tài nguyên các huyện đảo"
69. Nguyễn An Thịnh NCS Chủ trì
Khoa Địa lý, ĐHKHTN,
ĐHQG Hà Nội
KC - O9 - 20: Đánh giá tổng hợp tiềm năng tự nhiên, kinh tế xã hội; thiết lập....
Viện Địa lý, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
iv
Mục lục
Trang
Mở đầu ..............................................................................................................1
Phần I: Cơ sở lý luận, phơng pháp luận đánh giá điều
kiện tự nhiên, tài nguyên cho mục đích phát triển Kinh
Tế - X hội các huyện đảo ven bờ Việt Nam.............................13
Chơng 1 - khái quát về hệ thống đảo ven bờ và các huyện
đảo ven bờ...........................................................................................................13
1.1. Khái quát về hệ thống đảo ven bờ Việt Nam ..................................................13
2.2. Bối cảnh trong nớc và yêu cầu cấp bách phát triển kinh tế biển................... 34
2.3. Những cơ hội mới cho phát triển của các huyện đảo ven bờ........................... 35
2.4. Những đầu cầu quan trọng trên đất liền của các huyện đảo ...................... 36
2.5. Vấn đề di dân ra đảo ......................................................................................... 37
2.3. Thực trạng phát triển kinh tế - xã hội các huyện đảo......................................39
3.1. So sánh sự phát triển kinh tế - xã hội giữa các huyện đảo ............................... 39
2. Các ngành kinh tế khu vực I................................................................................. 42
3.2. Đánh giá kinh tế các huyện đảo theo 3 vùng biển (Bắc Bộ, Trung Bộ và Nam
Bộ) .............................................................................................................................51
3.3. Nhận xét chung về phát triển kinh tế - xã hội các huyện đảo .......................... 55
Chơng 3 - Về Lý luận và phơng pháp luận đánh giá tổng
hợp hệ thống đảo và huyện đảo ven bờ.............................................58
3.1. Những vấn đề lý luận tiếp cận tổng hợp..........................................................58
KC - O9 - 20: Đánh giá tổng hợp tiềm năng tự nhiên, kinh tế xã hội; thiết lập....
Viện Địa lý, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
v
3.2. Những vấn đề phơng pháp luận đánh giá tổng hợp các điều kiện tự nhiên, tài
Chơng 4 - định hớng phát triển kinh tế - x hội các huyện
đảo và các giải pháp cơ bản......................................................................83
4.1. Quan điểm phát triển kinh tế các huyện đảo...................................................83
4.2. Phân loại các huyện đảo ven bờ ......................................................................84
4.3. Đầu t phát triển cơ sở hạ tầng - khâu đột phá................................................86
4.4. Phơng hớng phát triển các ngành kinh tế ....................................................89
4.5. Định hớng phát triển kinh tế - xã hội các huyện đảo ven bờ Bắc Bộ ............92
5.1. Huyện đảo Cô Tô (xem phần II, mục A)................................................... 92
5.2. Huyện đảo Vân Đồn .................................................................................. 92
5.3. Huyện đảo Bạch Long Vỹ ....................................................................... 99
5.4. Huyện đảo Cát Hải .................................................................................. 103
4.6. Định hớng phát triển kinh tế - xã hội các huyện đảo ven bờ Trung Bộ ......107
6.1. Huyện đảo Cồn Cỏ .................................................................................. 107
6.2. Huyện đảo Lý Sơn (xem phần II, mục B)................................................. 112
6.3. Huyện đảo Phú Quý................................................................................ 112
5.2. Mối quan hệ của huyện đảo với khu vực biển và đất liền .............................149
2.1. Mối quan hệ biển - đất liền về an ninh quốc phòng và phát triển kinh tế ..... 149
2.2. Vị trí và vai trò huyện đảo trong sơ đồ phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng
Ninh và khu vực Vịnh Bắc bộ................................................................................. 149
5.3. Tổng quan về hiện trạng cơ sở hạ tầng huyện đảo Cô Tô .............................150
3.1. Cơ sở hạ tầng kỹ thuật, công nghệ .................................................................. 150
3.2. Cơ sở hạ tầng văn hóa, xã hội......................................................................... 151
Chơng 6 - đánh giá tổng hợp tiềm năng tự nhiên, tài
nguyên, kinh tế - x hội và môi trờng cho phát triển huyện
đảo côtô.............................................................................................................152
6.1. Phơng pháp luận và phơng pháp đánh giá.................................................152
1.1. Quan điểm chung về phát triển bền vững huyện đảo ..................................... 152
1.2. Phơng pháp luận đánh giá tiềm năng tự nhiên, kinh tế - xã hội áp dụng cho
huyện đảo Cô Tô..................................................................................................... 152
6.2. Đặc điểm các điều kiện tự nhiên, tài nguyên, kinh tế - xã hội - thế mạnh tiềm
năng cho phát triển kinh tế và đảm bảo an ninh quốc phòng ...............................155
2.1. Về tiềm năng tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên................................................ 155
Viện Địa lý, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
vii
1.1. Định hớng cho đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản ................................... 193
1.2. Định hớng phát triển dịch vụ trên biển......................................................... 195
1.3. Phát triển hệ thống hậu cần dịch vụ trên đảo................................................. 196
1.4. Định hớng phát triển nông - lâm nghiệp trên các đảo ................................. 196
1.5. Định hớng phát triển du lịch biển đảo .......................................................... 198
1.6. Định hớng phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật ........................................... 199
7.2. Định hớng phát triển xã hội.........................................................................200
2.1. Hình thành các cơ sở hạ tầng xã hội............................................................... 200
2.2. Định hớng nâng cao chất lợng cuộc sống................................................... 200
7.3. Định hớng phát triển nguồn nhân lực..........................................................200
3.1. Dự báo nhu cầu phát triển dân c và sức chứa .............................................. 200
3.2. Dự báo nhu cầu lao động theo các kế hoạch phát triển kinh tế..................... 201
3.3. Định hớng đào tạo nhân lực cho các ngành kinh tế và quản lý xã hội........ 202
7.4. Tổ chức không gian huyện đảo .....................................................................202
1.1. Vị trí địa lý ....................................................................................................... 217
1.2. Vai trò và chức năng huyện đảo...................................................................... 218
8.2. Mối quan hệ của huyện đảo với khu vực biển và đất liền .............................218
2.1. Mối quan hệ về an ninh quốc phòng và phát triển kinh tế............................. 218
2.2. Vị trí và vai trò huyện đảo trong sơ đồ phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng
Ngãi và khu vực Nam Trung bộ............................................................................. 219
2.3. Vai trò huyện đảo Lý Sơn trong giao lu quốc tế ........................................... 220
8.3. Tổng quan hiện trạng phát triển cơ sở hạ tầng huyện đảo Lý Sơn ................220
3.1. Cơ sở hạ tầng kỹ thuật, công nghệ .................................................................. 220
3.2. Cơ sở hạ tầng xã hội, nhân văn....................................................................... 221
KC - O9 - 20: Đánh giá tổng hợp tiềm năng tự nhiên, kinh tế xã hội; thiết lập....
Viện Địa lý, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
viii
Chơng 9 - đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và Điều
kiện Kinh tế - x hội cho phát triển bền vững huyện đảo Lý
Sơn..........................................................................................................................222
9.1. Phơng pháp luận và phơng pháp đánh giá.................................................222
1.1. Quan điểm phát triển....................................................................................... 222
Chơng 10 - Định hớng và giải pháp phát triển kinh tế - x
hội, đảm bảo an ninh quốc phòng cho huyện đảo Lý Sơn......264
10.1. Định hớng phát triển các ngành sản xuất ..................................................264
1.1. Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.............................................................. 264
1.2. Phát triển dịch vụ trên biển và xây dựng hệ thống hậu cần cho hoạt động dịch
vụ trên huyện đảo ................................................................................................... 268
1.3. Phát triển du lịch biển - đảo............................................................................ 270
1.4. Phát triển nông - lâm nghiệp........................................................................... 271
1.5. Định hớng phát triển tiểu thủ công nghiệp ................................................... 272
1.6. Định hớng phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật ........................................... 272
10.2. Định hớng phát triển xã hội.......................................................................273
2.1. Gắn kết phát triển kinh tế với đảm bảo chủ quyền quốc gia .......................... 273
2.2. Xây dựng các cơ chế chính sách phù hợp hoàn cảnh mới .............................. 274
2.3. Phát triển cơ sở hạ tầng xã hội ...................................................................... 274
2.4. Định hớng nâng cao chất lợng cuộc sống dân c....................................... 274
2.5. Định hớng phát triển nguồn nhân lực ........................................................... 275
11.1. Các khái niệm cơ bản về hệ thông tin địa lý ...............................................287
1.1. Định nghĩa ....................................................................................................... 287
1.2. Cấu trúc của hệ thống thông tin địa lý............................................................ 288
1.3. Các chức năng chính của phần mềm hệ thống thông tin địa lý...................... 288
1.4. Sử dụng hệ thông tin địa lý cho phân tích không gian.................................... 289
1.5. Một số vấn đề cơ bản trong xử lý không gian................................................. 290
1.6. Các yếu tố cơ bản của thông tin không gian................................................... 290
1.7. Tổ chức dữ liệu không gian của hệ thống thông tin địa lý.............................. 291
11.2. Các mô hình cấu trúc cơ sở dữ liệu .............................................................291
2.1. Khái quát chung.............................................................................................. 291
2.2. Mô hình cấu trúc dữ liệu Raster...................................................................... 291
2.3. Mô hình cấu trúc dữ liệu dạng Vector ............................................................ 292
2.4. Mô hình cấu trúc dữ liệu cung và điểm nút (Area-Node) .............................. 293
2.5. Mô hình mạng (Network Model) .................................................................... 294
2.6. Mô hình dữ liệu hớng đối tợng .................................................................... 294
Viện Địa lý, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
x
I.2. Hệ thống các bản đồ chuyên đề huyện đảo Lý Sơn......................................... 303
12.2. Xây dựng cơ sở dữ liệu cho huyện đảo Cô Tô ............................................310
2.2. Hệ thống các bản đồ chuyên đề huyện đảo Cô Tô ......................................... 310
Chơng 13 - hớng dẫn sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu
các huyện đảo ven bờ việt nam ............................................................315
13.1. Tìm kiếm và mở một bản đồ .......................................................................315
13.2. Chỉnh sửa các dữ liệu cũ..............................................................................316
13.2. Chỉnh sửa các dữ liệu cũ..............................................................................317
13.3. Cập nhật dữ liệu mới ...................................................................................320
13.4. Lu giữ cơ sở dữ liệu...................................................................................324
13.5. In ấn cơ sở dữ liệu .......................................................................................327
Kết luận và kiến nghị ........................................................................ 329
Tài liệu tham khảo ...................................................................................i
KC - O9 - 20: Đánh giá tổng hợp tiềm năng tự nhiên, kinh tế xã hội; thiết lập....
Viện Địa lý, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Danh mục các bảng biểu, hình vẽ
Bảng 1.1: Các nhóm đảo phân chia theo diện tích....................................................................13
Bảng 1.2: Số lợng và diện tích hệ thống đảo ven bờ Việt Nam theo các vùng .......................14
Bảng 1.3: Phân loại 84 đảo có diện tích 1 km
2
theo diện tích và vùng phân bố ....................14
Bảng 1.4: Số liệu khái quát về các huyện đảo ven bờ Việt Nam ..............................................23
Bảng 2.1: Cơ cấu kinh tế năm 2004 (%) các huyện đảo...........................................................39
Bảng 2.2: Chỉ số phát triển và tăng trởng kinh tế trung bình các huyện đảo ven bờ giai đoạn
2001 - 2005(%).................................................................................................................41
Bảng 2.3: So sánh GDP/ngời các huyện đảo ..........................................................................42
Bảng 2.4: Tổng sản lợng thuỷ hải sản theo các loại hình khai thác........................................42
Bảng 2.5: Giá trị sản xuất thuỷ sản bình quân đầu ngời ........................................................43
Bảng 2.6: Chỉ số phát triển và tốc độ tăng trởng trung bình (%) ngành thuỷ sản các huyện đảo
giai đoạn 2001 - 2005 .......................................................................................................43
Bảng 2.7: Sản lợng lơng thực bình quân đầu ngời ở các huyện đảo ...................................44
Bảng 2.8: Tình hình chăn nuôi gia súc, gia cầm ở các huyện đảo............................................45
Bảng 2.9: Chỉ số phát triển và tăng trởng trung bình ngành nông - lâm nghiệp các huyện đảo,
giai đoạn 2001 - 2005 .......................................................................................................46
Bảng 2.10: Chỉ số phát triển và tăng trởng trung bình các ngành kinh tế khu vực I các huyện
đảo, giai đoạn 2001 - 2005 ............................................................................................... 47
Bảng 2.11: Tăng trởng kinh tế khu vực II các huyện đảo, giai đoạn 2001 - 2005 ..................48
Bảng 2.12: Tăng trởng kinh tế khu vực III - Thơng mại, dịch vụ .........................................49
Bảng 2.13: Thống kê cơ sở hạ tầng các huyện đảo ven bờ, giai đoạn 2000 - 2004 ..................49
Bảng 2.14: Thống kê một số chỉ tiêu về bu chính viễn thông ở các huyện đảo......................50
Bảng 2.15: Tổng số học sinh, giáo viên và số giáo viên trên 100 học sinh các HĐVB...........50
Bảng 2.16: Thống kê các cơ sở y tế khám chữa bệnh trên các huyện đảo................................51
Bảng 2.17: Thống kê tổng số cán bộ y tế (y và dợc), số giờng bệnh và số cán bộ y tế trên
1000 dân ở các huyện đảo ...............................................................................................51
Bảng 6.13: Thống kê tình hình sản xuất lơng thực huyện đảo Cô Tô...................................170
Bảng 6.14: Sản lợng lơng thực bình quân đầu ngời (kg) huyện đảo Cô Tô ......................171
Bảng 6.15: Một số chỉ tiêu hoạt động lâm nghiệp..................................................................171
Bảng 6.16: Hoạt động thơng mại, dịch vụ, tổng mức bán lẻ và tăng trởng.........................171
Bảng 6.17: Tỷ lệ tăng dân số qua các năm huyện đảo Cô Tô.................................................175
Bảng 6.18: Thống kê dân số trung bình, giới tính, dân số trong độ tuổi lao động và cơ cấu lao
động theo ngành nghề huyện đảo Cô Tô. .......................................................................176
Bảng 7.1: Định hớng khai thác hải sản huyện Cô Tô đến năm 2010 và 2020 ......................194
Bảng 7.2: Khả năng tải của các bãi biển quần đảo Cô Tô ......................................................199
Bảng 7.3: Tính toán sức chứa tối đa và tối thiểu cho từng đảo ...............................................201
Bảng 7.4: Phân bố diện tích có thể phát triển nuôi trồng thuỷ hải sản ...................................203
Bảng 9.1: Các loại đất chia theo
đ
ộ dốc, tầng dày .................................................................233
Bảng 9.2: Thống kê hiện trạng sử dụng đất năm 2005 ...........................................................234
Bảng 9.3: Trữ lợng hải sản vùng biển Quảng Ngãi..............................................................236
Bảng 9.4: Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế (%) các năm 2001 - 2005.......................................238
Bảng 9.5: Tăng trởng GDP (%) của các ngành, các khu vực kinh tế trong các năm 2001 -
2005 và tăng trởng trung bình giai đoạn.......................................................................239
Bảng 9.6: Giá trị sản xuất ngành nông nghiệp........................................................................240
Bảng 9.7: Thống kê một số chỉ tiêu nông nghiệp ................................................................... 241
Bảng 9.8: Thống kê tình hình chăn nuôi 5 năm gần đây ........................................................241
Bảng 9.9: Tổng sản lợng thủy sản khai thác theo đối tợng.................................................242
Bảng 9.10: Thống kê phơng tiện khai thác hải sản (tàu đánh cá có động cơ).......................242
Bảng 9.11: Giá trị sản xuất ngành thủy sản (triệu đồng) và tăng trởng (%) .........................244
Bảng 9.12: Thống kê các hoạt động thơng mại, dịch vụ huyện đảo Lý Sơn.........................245
Bảng 9.13: Tổng hợp tình hình chi thu ngân sách các năm, 2001 - 2003..............................245
Bảng 9.14: Thống kê dân số trung bình, giới tính, dân số trong độ tuổi lao động và cơ cấu lao
động theo ngành nghề huyện đảo Lý Sơn.......................................................................246
Bảng 9.15: Tăng trởng dân số huyện đảo Lý Sơn .................................................................247
Hình 1.1: Phân bố các huyện đảo ven bờ Việt Nam.................................................................24
Hình 2.1: Sơ đồ nguyên tắc tiếp cận nghiên cứu cơ sở khoa học cho định hớng phát triển...27
Hình 2.2: Sự chuyển dịch cơ cấu các khu vực kinh tế ở các huyện đảo phía Bắc thời kỳ 2001 - 2004
................................................................................................................................................ 40
Hình 2.3: Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế các khu vực ở các huyện đảo phía Nam thời kỳ 2001 - 2004
..........................................................................................................................................41
Hình 11.1: Khái niệm về GIS (Nitin 2002).............................................................................287
Hình 11.2: Mô hình tổ chức của HTTĐL ..............................................................................288
Hình 11.3: Một đờng có thể tổ chức trong cấu trúc Vector (A) và Raster (B) .....................292
Hình 11.4: Cấu trúc dữ liệu vecter của poligon ......................................................................292
Hình 11.5: Biểu diễn mô hình Vector của các đối tợng địa lý..............................................293
Hình 11.6: Cấu trúc một polygon đơn giản trong mô hình cung và điểm nối ........................293
Hình 11.7: Chuyển đổi dạng Vector sang Raster và ngợc lại...............................................294
Hình 11.8: 6 mẫu phân bố tần số thông dụng.........................................................................295
Hình 11.9: Mô phỏng quan hệ giữa hai lớp thông tin bằng thuật toán Boolean ....................296
Hình 11.10: Quan hệ logic giữa các lớp thông tin véctơ ........................................................296
Hình 11.11: Mô tả cho các dạng phân bố điểm khác nhau.....................................................297
Hình 11.12: Độ phân tán của các điểm...................................................................................297
KC - O9 - 20: Đánh giá tổng hợp tiềm năng tự nhiên, kinh tế xã hội; thiết lập....
Viện Địa lý, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
xv
Danh sách các bản đồ
1. Bản đồ địa mạo đảo Cát Bà, huyện Cát Hải
2. Bản đồ địa mạo huyện đảo Cồn Cỏ
3. Bản đồ địa hình huyện đảo Phú Quý
4. Bản đồ địa mạo xã An Sơn, huyện Kiên Hải
biển, khai thác vùng ven biển và hải đảo một cách mạnh mẽ. Trung Quốc là một điển
hình, trong nhiều năm qua đã tích cực đẩy mạnh mở cửa ra phía biển và sự u tiên
trong đầu t, đã có những kế hoạch cụ thể trong chiến lợc phát triển kinh tế - xã hội
(KT-XH) vùng duyên hải và các đảo ven bờ. Thực tế cho thấy họ đã đạt đợc khá
nhiều những thành tựu trong lĩnh vực khai thác sử dụng tài nguyên biển, đảo phục vụ
cho mục đích phát triển KT-XH chung của đất nớc, đặc biệt đã hình thành khá nhiều
các điểm, khu kinh tế mở, đặc khu kinh tế phát triển và những khu vực này đã và đang
phát huy đợc vai trò và hiệu quả kinh tế rất lớn của mình cho phát triển kinh tế - xã
hội của đất nớc.
Các quốc gia trong khu vực nh Thái Lan, Philippin, Inđônêxia, Mailaixia,...
cũng đang tăng cờng sức mạnh kinh tế trên biển. Họ đang nỗ lực khai thác những u
thế vợt trội về vận tải hàng hoá bằng đờng biển với chi phí rẻ hơn nhiều lần so với
các phơng tiện vận tải, giao thông khác, cũng nh đang có những chiến lợc, kế
hoạch, có sự quan tâm đặc biệt trong khai thác tài nguyên biển, đảo nói chung phục vụ
cho mục tiêu phát triển KT-XH,... Có thể thấy rằng do có những u thế đặc biệt về tài
nguyên biển, các điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển đa dạng các ngành sản
xuất, kinh tế, hệ thống các đảo ven bờ của các nớc hiện đang đợc quan tâm và đầu t
khá mạnh mẽ cho nhiều mục đích khác nhau. Và ở nhiều nơi sự phát triển của chúng
đã đa đến những hiệu quả kinh tế lớn, đã có những đóng góp không nhỏ thúc đẩy
phát triển kinh tế - xã hội của các nớc.
Việt Nam có chiều dài đ
ờng bờ biển trên 3260 km, đứng thứ 27 trong số 156
quốc gia có biển trên thế giới. Vùng ven biển Việt Nam là vùng kinh tế - sinh thái -
nhân văn rộng lớn và khá đặc thù, trải dài trên 13 vĩ độ, thuộc phạm vi lãnh thổ hành
chính của 28 tỉnh, thành phố, là vùng thềm lục địa của Việt Nam, trong đó có ít nhất
2773 hòn đảo lớn - nhỏ khác nhau (cha kể các đảo của 2 quần đảo Hoàng Sa và
Trờng Sa) và đợc coi là "mặt tiền" của cả nớc để thông ra Thái Bình Dơng, hoà
nhập với 10 đờng hàng hải đi tới nhiều quốc gia, vùng lãnh thổ và các thị trờng rộng
lớn trên khắp Thế giới. Từ lâu khu vực lãnh thổ này đã đợc sự quan tâm từ phía Nhà
nớc, đặc biệt trong lĩnh vực khai thác sử dụng các nguồn tài nguyên, phát triển KT-
a tơng xứng với vị trí và tầm chiến
lợc quan trọng trong phát triển KT-XH và đảm bảo an ninh quốc phòng của các đảo
và huyện đảo ven bờ đó.
Trên lãnh thổ Việt Nam có 12 huyện đảo (trong đó khu vực nghiên cứu của đề tài
bao gồm 10 huyện đảo ven bờ, trừ 2 huyện đảo xa bờ Trờng Sa và Hoàng Sa). ở mặt
tích cực, vùng lãnh thổ này là những khu vực có các điều kiện tự nhiên, tài nguyên
thiên nhiên, đặc biệt tài nguyên biển phong phú, là các điều kiện thuận lợi cho phát
triển sản xuất, kinh tế, bên cạnh đó vị trí của nó lại có tầm quan trọng nh "cửa ngõ"
của đất nớc trong giao lu với quốc tế và khu vực, và đặc biệt là việc đảm bảo an ninh
quốc phòng, phát triển kinh tế biển. Do vị trí phân bố trên biển, khu vực lãnh thổ này
chịu ảnh hởng trực tiếp và khá sâu sắc của chế độ hải dơng, đây cũng là một điều
kiện thuận lợi để phát triển một số ngành kinh tế có tiềm năng biển nh du lịch, tham
quan, nghỉ dỡng, đánh bắt, nuôi thồng thuỷ hải sản,... Ngoài ra, do mật độ dân c trên
các đảo nói chung cho đến thời điểm hiện nay không lớn nên tài nguyên nhìn chung
còn ít bị khai thác, ảnh hởng của các quá trình và hiện tợng tự nhiên, môi trờng bất
lợi hầu nh cha lớn. Tuy vậy, nếu xét ở khía cạnh tiêu cực, cũng đã thấy nảy sinh một
số vấn đề môi trờng và tài nguyên hết sức cấp bách, đó là trên một số đảo tài nguyên
KC - O9 - 20: Đánh giá tổng hợp tiềm năng tự nhiên, kinh tế xã hội; thiết lập....
Viện Địa lý, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
3
đất đã bị khai thác cạn kiệt, tài nguyên nớc khan hiếm do đó kết quả của công tác di
dân ra đảo, ổn định đời sống nhân dân trên các đảo và nhất là kết quả của công tác quy
hoạch phát triển kinh tế - xã hội ở các đảo còn đạt hiệu quả cha cao.
Mặc dù vậy, theo đánh giá chung, tiềm năng về mọi mặt cho phát triển của các
đảo là khá lớn. Trên cơ sở xem xét đến các thế mạnh của hệ thống đảo về vị trí địa lý
nh là "cửa ngõ" của đất nớc với các điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên phong
phú, đa dạng, nên trong hơn một thập niên vừa qua, Nhà nớc và các địa phơng đã bắt
đầu có sự quan tâm và đã có chiến lợc và những kế hoạch phát triển tơng đối cụ thể
cho vùng lãnh thổ này. Viện Địa lý thuộc Trung tâm Khoa học Tự nhiên và Công nghệ
Viện Địa lý, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
4
khoa học với lãnh đạo các tỉnh, huyện liên quan, nhiều cuộc toạ đàm trao đổi kinh
nghiệm giữa các tác giả của đề tài với các chuyên gia, các nhà khoa học, các nhà quản
lý, thông qua các bớc xử lý, phân tích một khối lợng lớn các thông tin thu thập và
cập nhật đợc, các kết quả của đề tài đợc xây dựng đã đa ra đợc những thông tin
chung một cách đầy đủ, chính xác về tiềm lực tự nhiên, kinh tế - xã hội các huyện đảo,
cũng nh đã xây dựng đợc các định hớng phát triển các huyện đảo, các mô hình phát
triển KT-XH phù hợp đợc đề xuất và có thể áp dụng trong phạm vi những đơn vị lãnh
thổ, mà cụ thể ở đây là ở phạm vi các tỉnh, các huyện đảo, các vùng biển cụ thể và
đợc phổ biến tới các nhà quản lý, các cấp chính quyền từ Trung ơng đến các địa
phơng, đến từng huyện đảo, trong công tác quy hoạch bố trí dân c, lao động, các
ngành sản xuất, góp phần đảm bảo an ninh quốc phòng các khu vực lãnh thổ, lãnh hải
của đất nớc, đồng thời đáp ứng cho chiến lợc chung sử dụng hợp lý các nguồn tài
nguyên thiên nhiên, phát triển KT-XH các huyện đảo một cách bền vững, từng bớc
cải thiện và bảo vệ môi trờng.
Các huyện đảo - một phần lãnh thổ quan trọng của chiến lợc phát triển này. Để
phát triển kinh tế biển vững mạnh cần phải phát huy tối đa tài nguyên trong vùng nội
thuỷ, vùng lãnh hải và vùng hợp tác quốc tế, đặc biệt là phải phát triển kinh tế trên các
đảo, để trở thành cầu nối giữa đất liền với ngoài khơi trong khai thác kinh tế cũng nh
củng cố an ninh quốc phòng (ANQP) gìn giữ chủ quyền Đất nớc. Tuy nhiên, vấn đề
phát triển bền vững trên đảo đang là một trong những khó khăn và thách thức lớn đối
với nớc ta trong giai đoạn hiện nay.
Việc đánh giá đúng đắn điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên cho phát triển
kinh tế các vùng biển đảo có vai trò và ý nghĩa rất quan trọng. Nó không những giải
quyết đợc mâu thuẫn giữa vấn đề phát triển kinh tế và bảo vệ môi tr
ờng, giữa phát
triển kinh tế và chủ quyền, an ninh quốc gia trên biển, mà còn tạo điều kiện cho kinh tế
phát triển từ đất liền vơn ra ngoài vùng biển khơi.
thống biển và đảo trên các đảo và mối quan hệ hữu cơ giữa các đảo.
Phạm vi nghiên cứu khoa học: đề tài tập trung nghiên cứu, đánh giá tổng hợp điều
kiện tự nhiên, tài nguyên trên các đảo và quần đảo, xác lập cơ sở khoa học để đa ra
những định hớng nhằm phát triển bền vững kinh tế- xã hội của huyện đảo và đảm bảo
vai trò vị trí quan trọng của nó đối với mục đích an ninh quốc phòng lãnh thổ.
Phạm vi không gian lãnh thổ: sự phân bố của các huyện đảo khá rộng với 10 đơn
vị hành chính kéo dài từ Bắc vào Nam, nằm trong 3 khu vực biển (Bắc Bộ, Trung Bộ và
Nam bộ) với các điều kiện tự nhiên, sinh thái khác biệt nhau. Vì vậy trong khuôn khổ
đề tài ngoài việc nghiên cứu tổng quan chung cho toàn bộ 10 huyện đảo sẽ lựa chọn 2
huyện đảo là Cô Tô và Lý Sơn để xây dựng mô hình, mà theo đánh giá chung là tơng
đối đại diện cho 2 khu vực biển (Bắc Bộ và Trung Bộ). Đây là 2 huyện đảo có vị trí
quan trọng và có tiềm năng to lớn trong việc đảm bảo an ninh quốc phòng, phát triển
KT - XH và các điều kiện khác nh sự liên kết phát triển gắn với các khu vực, các
tuyến, trung tâm phát triển của đất nớc và từng vùng lãnh thổ. Các nội dung nghiên
cứu của đề tài ngoài phần đánh giá tổng hợp tiềm năng phát triển cho tất cả các huyện
đảo, sẽ xây dựng các định hớng quy hoạch phát triển và các giải pháp cụ thể tập trung
vào 2 huyện đảo lựa chọn là Cô Tô và Lý Sơn. Và cuối cùng là những kết luận dựa trên
các cơ sở khoa học đã thiết lập, xây dựng những mô hình phát triển có thể áp dụng cho
các huyện đảo còn lại của đất n
ớc.
4. Cơ sở tài liệu
- Các tài liệu mang tính là cơ sở lý luận đánh giá tổng hợp tiềm năng tự nhiên, tài
nguyên thiên nhiên, kinh tế xã hội đảo, huyện đảo đã có trong và ngoài nớc.
KC - O9 - 20: Đánh giá tổng hợp tiềm năng tự nhiên, kinh tế xã hội; thiết lập....
Viện Địa lý, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
6
- Tài liệu về nghiên cứu, điều tra, đánh giá, xây dựng mô hình kinh tế áp dụng
cho các đảo và hệ thống đảo ven bờ Việt Nam. Các tài liệu điều tra, nghiên cứu, khảo
sát thực địa: nghiên cứu đặc điểm và sự phân hoá các yếu tố thành tạo cảnh quan, thực
Những vấn đề nghiên cứu đợc đặt ra mang tính tổng hợp cao, do đó việc thực
hiện các nội dung hiệu quả nhất là dựa trên nguyên tắc và phơng pháp tiếp cận nghiên
KC - O9 - 20: Đánh giá tổng hợp tiềm năng tự nhiên, kinh tế xã hội; thiết lập....
Viện Địa lý, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
7
cứu điạ lý tổng hợp, với hệ thống các phơng pháp nghiên cứu bao gồm từ các phơng
pháp nghiên cứu địa lý truyền thống đến các phơng pháp tổng hợp, hiện đại nh sau:
1. Phơng pháp kế thừa những vấn đề lý luận khoa học, phơng pháp luận và
kinh nghiệm thực tiễn đánh giá tổng hợp tiềm năng tự nhiên, kinh tế xã hội cho phát
triển vùng lãnh thổ ở quy mô cấp huyện đã có trong nớc và quốc tế, kế thừa các đề tài,
đề án nghiên cứu trên địa bàn đã có từ trớc đến nay.
2. Phơng pháp điều tra, khảo sát thực địa nhằm thu thập và cập nhật các nguồn
tài liệu, số liệu để xây dựng một hệ thống cơ sở dữ liệu đầy đủ, chi tiết và có độ tin cậy
cao về tài nguyên, các điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội vùng nghiên cứu và trên cơ sở
phân tích đánh giá tổng hợp cơ sở dữ liệu này sẽ xây dựng những định hớng quy
hoạch sử dụng hợp lý lãnh thổ các huyện đảo, đề xuất, lựa chọn các mô hình phát triển
kinh tế - xã hội phù hợp cho các huyện đảo cụ thể.
3. Phơng pháp viễn thám, bản đồ và hệ thông tin địa lý (GIS) để xây dựng hệ
thống cơ sở dữ liệu (số liệu, bản đồ) về tự nhiên và kinh tế - xã hội và môi trờng.
4. Phơng pháp điều tra xã hội học áp dụng trong quá trình nghiên cứu xây
dựng các định hớng quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trờng.
5. Phơng pháp xây dựng mô hình và các bài toán kinh tế.
Ngoài 5 phơng pháp đã nêu trên, trong quá trình thực hiện đề tài, cần sử dụng
các phơng pháp truyền thống trong khoa học địa lý sau:
- Phơng pháp đánh giá bằng thang điểm tổng hợp có trọng số;
- Phơng pháp điều tra phỏng vấn;
- Phơng pháp thống kê, phân tích, miêu tả, so sánh;
- Phơng pháp chuyên gia, hợp tác nghiên cứu trong và ngoài nớc.
7. Tổng quan tài liệu liên quan đến nội dung và khu vực nghiên cứu
tra, đánh giá toàn bộ hệ thống đảo ven bờ Việt Nam cho các mục đích: an ninh quốc
phòng, di dân kinh tế mới, du lịch, dịch vụ biển, v.v... 2/. Đề tài KT.03.18 (1991-1995)
đã nghiên cứu và xây dựng luận chứng khoa học kĩ thuật xây dựng và phát triển hệ
thống du lịch biển Việt Nam. Năm 2001 đề tài độc lập cấp Nhà nớc Điều tra nghiên
cứu hệ thống đảo ven bờ vịnh Bắc Bộ phục vụ cho việc qui hoạch phát triển kinh tế-xã
hội bảo vệ chủ quyền và lợi ích quốc gia trên biển và giai đoạn 2001-2004, đề tài cấp
Nhà nớc KC.09.12: Luận chứng khoa học về một mô hình phát triển kinh tế - sinh thái
trên một số đảo, cụm đảo lựa chọn vùng biển ven bờ Việt Nam do GS.TS. Lê Đức Tố chủ
trì, bớc đầu đã xây dựng đợc mô hình kinh tế sinh thái trên ba cụm đảo lựa chọn là cụm
đảo Ngọc Vừng(tỉnh Quảng Ninh), cụm đảo Cù Lao Chàm (tỉnh Quảng Nam), cụm đảo
Hòn Khoai (tỉnh Cà Mau) và nhiều công trình nghiên cứu riêng cho các đảo, huyện đảo của
các tác giả khác và của các địa phơng,... và nhiều công trình nghiên cứu khác có liên quan.
8. Một số kết quả đạt đợc của đề tài
* Về các sản phẩm khoa học:
Trong quá trình thực hiện, đề tài đã tiến hành thu thập số liệu, tài liệu và thực
hiện các đợt khảo sát thực địa trên địa bàn nghiên cứu để điều tra, bổ sung, cập nhật
các t liệu về ĐKTN, TNTN, kinh tế, xã hội, xây dựng hệ thống phơng pháp luận
đánh giá tổng hợp phục vụ định hớng phát triển hệ thống các huyện đảo ven bờ
(HĐVB) Việt Nam. Đề tài đã hoàn thành các báo cáo chính sau:
- Đánh giá tổng hợp tiềm năng tự nhiên, kinh tế x hội; thiết lập cơ sở khoa
học và các giải pháp phát triển kinh tế - x hội bền vững cho một số huyện đảo. Báo
cáo tổng hợp;
KC - O9 - 20: Đánh giá tổng hợp tiềm năng tự nhiên, kinh tế xã hội; thiết lập....
Viện Địa lý, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
9
- Cơ sở lý luận, phơng pháp luận đánh giá điều kiện tự nhiên, tài nguyên cho
mục đích phát triển Kinh Tế - X hội các huyện đảo ven bờ Việt Nam. Báo cáo
chuyên đề;
- Cơ sở khoa học và các giải pháp phát triển kinh tế - x hội bền vững đảm bảo
mỗi huyện đảo một số mô hình phát triển mang tính khả thi và có thể áp dụng ngay
trong giai đoạn tới.