Bộ đề ôn tập toán 7 hay - mới - Pdf 25

Phòng gd & đt Vũ th
đề kiểm tra cuối năm học 2007 - 2008
Trờng thcs Nguyên xá
*** '&? ***
Môn : Toán 7 (số 1)
Thời gian làm bài : 90 phút
I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)
1. Cho
x
=
7
1
3
thì: A. x =
7
1
3
B. x
N
C. x =
7
1
3
D. x =
7
1
3
2. Cho
221511
cba
==

5
x
2
yz
2
C. 5x
2
y và -7xy
2
D. -2a
3
b
2
và a
3
b
2
c
6. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = f(x) = 3x 1?
A(1 ; 3) B(1 ; 2)
C(1 ; -2) D(-1 ; 2)
7. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
A.
Bậc của đa thức P(x) = 7 x
5
x
2
+ 2x
4
+ 1 7x


ABC, nếu
à
A
>
à
B
>
à
C
thì BC > AB > AC.
II. Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1: (1 diểm) Thực hiện phép tính:
9
6
7
:
4
1
75,0
4
3
2
1
15,0
2
+




+ x 1
a. Rút gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi da thức trên theo luỹ thừa giảm của biến.
b. Tính P(x) Q(x) .
c. Tìm bậc của đa thức P(x) Q(x)
Bài 3 : (3 điểm) Cho tam giác ABC có Â =90
0
, BD là phân giác góc B (D

AC). Kẻ DE

BC (E

BC).Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF = CE. Chứng minh rằng:
a. BD là trung trực của AF.
b. AD < BC
c. Ba điểm E ,D, F thẳng hàng.
Bài 4 : (0,5 điểm)
Tim x để biểu thức A = | x 3| + | x + 7| + | x + 1| đạt giá trị nhỏ nhất.
Phòng gd & đt Vũ th
đề kiểm tra cuối năm học 2010 - 2011
Trờng thcs Nguyên xá
*** '&? ***
Môn : Toán 7 (số 2)
Thời gian làm bài : 90 phút
I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)
1. Các tập hợp số đã học có mối quan hệ nào sau đây ?
A.
RIQZN
B.
= IQ

4
là:
A. 1000 B. 100 C. 10 D.1
4. Làm tròn số 2485 đến hàng chục là:
A. 2480 B. 2580 C. 2490 D. 2500
5. Nếu
4=t
thì t bằng: A. 2 B. 4 C. 16 D. Kết quả khác
6. Cho các số x, y, z thoả mãn x : y : z = 5 : 3 : 2 thì giá trị của x, y, z lần lợt là :
A. x=15; y=9; z=6 B. x=10; y=7; z=5
C. x=10; y=6; z=4 D. x=12; y=6; z=2
7. Cho biết hai đại lợng x và y tỉ lệ thuận với nhau, khi x = 5 thì y = 15. Hệ số tỉ lệ k của y
đối với x là: A. 3 B. 75 C. 5 D. 10
8. Giá trị của biểu thức A = 3x
2
4y x + 1 khi x=1; y=2 là:
A. 5 B. -5 C. 6 D. - 6
9. Tam giác DHK vuông tại D khi:
A.
à
à
0
H K 90+ =
B. DH
2
+ DK
2
= HK
2
C.

Bài 1 : (1 điểm) Thực hiện phép tính






















3
1
125,1:125,0:75,0
4
1
2
Bài 2 : (1 điểm) Tìm x, biết : 2( 3x 5 ) 3( 1 2x) = ( 2 x )

Môn : Toán 7 (số 3)
Thời gian làm bài : 90 phút
I. Phần trắc nghiệm ( 3 điểm)
- Chọn và ghi vào bài làm câu trả lời đúng :
1. Quan hệ giữa các tập hợp số là :
A.
NQ
B.
IQ
C.
RQI =
D.
RI
2. Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào sai ?
A. x + y + x = (x + y) + z B. x ( y z ) = x y z
C. x + (2x 3x) = 0 D. x (y z) = (x z ) y
3. Nếu
5=b
thì b
3
bằng:
A. 15 B. 5
3
C. 5
6
D. 5
12
4. Làm tròn số 13,5454 đến chữ số thập phân thứ hai là :
A. 13,54 B. 13,55 C. 13,00 D. 13,545
5. Gọi x và y là độ dài hai cạnh của hình chữ nhật có diện tích là 60 cm

5
y
8
9. Bậc của đơn thức (- 2x
3
)(3x
4
y) là :
A. 12 B. 7 C. 8 D. 13
10. Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là ba cạnh của một tam giác vuông ?
A. 2cm ; 4cm ; 6cm B. 3cm ; 5 cm ; 8cm
C. 4cm ; 4 cm ;
30
cm D. 2cm ; 7cm ;
53
cm
II. Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1 (1 diểm) Tính giá trị của biểu thức sau:













+ =
Bài 2 : (2,5 diểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, có
à
B
= 60
0
. Vẽ Cx vuông góc với BC
(Cx, CA cùng phía đối với BC). Trên tia Cx lấy điểm E sao cho CE = CA.
a. Chứng minh ACE đều.
b. Trên tia CB kéo dài lấy điểm F sao cho BF = BA. Chứng minh ba điểm E, A, F
thẳng hàng.
Phòng gd & đt Vũ th
đề kiểm tra cuối năm học 2010 - 2011
Trờng thcs Nguyên xá
*** '&? ***
Môn : Toán 7 (số 4)
Thời gian làm bài : 90 phút
I. Phần trắc nghiệm (3 điểm) Chọn và chép vào bài làm câu trả lời đúng :
1. Cho các số
5
4
;
6
5
;0;
4
3
;
3
2

4
;
6
5
;0;
3
2
;
4
3

D.
6
5
;
5
4
;0;
3
2
;
4
3

2. Chọn đẳng thức sai.
A. a(a + b) = a
2
+ ab B. (a + b).(c + d) = ac + ad + bc + bd
C. (a b)
2

3
4
) B(- 1;
3
2

) C(3; - 2) D(- 6 ; 4)
7. Đơn thức
5
3
x
3
y
2006
(x ,y là biến) đồng dạng với đơn thức:
A. -2x
2
y
2006
B. 0.x
3
y
2006
C.
3
5
xy
2006
D. (xy)
3





=
A
Bài 2 : (1,5 điểm) Cho các đa thức :
3 2
2 3
P(x) x x 2x
3 5
= +

5
1
2
2
1
)(
23
+=
xxxxQ
a.Tính f(x) = P(x) Q(x) b.Tính f(-
3
2
)
Bài 3 : (1 điểm) Tìm x biết: a. (2x 1) (x + 6) = 0 b. x : (x + 1) = 0,5
Bài 4 : (3 điểm) Cho

ABC cân tại A .Trên cạnh AB lấy điểm D ,trên tia đối của tia CA

a. Cho phép tính : M 5x
3
y
2
= - 3x
3
y
2
, đơn thức M là :
A. 8x
3
y
2
B. 8x
2
y
3
C. 2x
3
y
2
D. 2x
2
y
3
b. Số nào trong các số sau là nghiệm của5 đa thức : P(x) = x
3
2x
2
+ 1 :

0
B. 70
0
C. 60
0
D. 65
0
Bài 2 (0,75 điểm)
a. Cho đơn thức : 2008x
2
y. Hãy viết 4 đơn thức đồng dạng với đơn thức bên.
b. Tam giác nào sau đây là tam giác đều ?
A. Tam giác can ở hai đỉnh B. Tam giác có ba góc bằng nhau
C. Tam giác có một đờng trung tuyến là đờng phân giác.
D. Tam giác cân có một góc bằng 60
0
Hãy chọn đáp án sai.
II. Phần tự luận (7 điểm)
Bài 3 (1,5 điểm) a) Thực hiện phép tính :
4
1
1:
2
1
25,08,0:
3
1
5
3
2

Q(x) = x 5x
3
x
2
x
4
+ 5x
3
x
2
+ 3x 1
a. Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.
b. Tính P(x) + Q(x) và P(x) Q(x).
Bài 5 (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng phân giác BE. Kẻ EH vuông góc
với BC (H

BC). Gọi K là giao điểm của AB và HE. Chứng minh rằng :
a. ABE = HBE
b. BE là đờng trung trực của đoạn thẳng AH.
c. EK = EC
Bài 6 (1 điểm) :
Xác định dạng tam giác biết độ dài ba đờng cao của nó tơng ứng tỉ lệ với : 20 ; 15 ; 12.
Phòng gd & đt Vũ th
đề kiểm tra cuối năm học 2008 - 2009
Trờng thcs Nguyên xá
*** '&? ***
Môn : Toán 7 (số 6)
Thời gian làm bài : 90 phút
PHầN I. Bài tập trắc nghiệm (2.0đ)
Bài 1 (1.0đ): Chọn ý trả lời đúng cho các câu sau.

y
3
+ y
7
+ 1 là :
A. 3. B. 7. C. 8. D. 1.
Bài 2 (1.0đ): Nối mỗi dòng ở cột A với một dòng ở cột B để đợc khẳng định đúng.
Cột A Cột B
a. Trọng tâm của một tam giác là 1. giao điểm của ba đờng trung trực.
b. Trực tâm của một tam giác là 2. giao điểm của ba đờng trung tuyến.
c. Điểm cách đều 3 đỉnh của một tam giác là 3. giao điểm của ba đờng cao.
d. Điểm (nằm trong tam giác) cách đều 3 cạnh
của một tam giác là
4. giao điểm của ba đờng phân giác.
Phần ii. Bài tập tự luận (8.0đ)
Bài1(1.0đ): Tính giá trị của A, biết:
A =
10
2
2

+
y
yx
với x = -4 và y = -1.
Bài 2 (2.0đ): Cho các đa thức: P(x) = 3x
3
x
2
+ 2x

AC (K

AC), kẻ CD

AE (D

AE). Chứng minh:
a. AB = AK và AE

BK. b. KA = KC.
c. EC>AB. d. Ba đờng thẳng AB, CD, KE cùng đi qua một điểm.
Bài 5 (1.0đ) : Cho
3
1

+
=
x
x
A
. Tìm các số nguyên x để A có giá trị là số nguyên.
Phòng gd & đt Vũ th
đề kiểm tra cuối năm học 2010 - 2011
Trờng thcs Nguyên xá
*** '&? ***
Môn : Toán 7 (số 7)
Thời gian làm bài : 90 phút
Bài 1 : Viết dới dạng thu gọn và chỉ ra hệ số, phần biến và bậc của mỗi đơn thức sau:
a)
.)

2
+ 3 x
C = 2x
3
4 + 5x
2
+ 2x.
a) Tính A + B C.
b) Tính giá trị của A, B, C khi x = -1.
Bài 3 :
a) Tìm nghiệm của đa thức f(x) = x
2
+ 2x.
b) Tìm m, biết rằng đa thức g(x) = mx
2
+ 2mx 3 nhận x = 2 làm nghiệm.
Bài 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A, có BD là đờng phân giác của
ã
ABC
. Kẻ DE vuông
góc với BC tại E. Hai đờng thẳng AB và DE cắt nhau tại F. Chứng minh rằng:
a) BD là trung trực của AE.
b) DF = DC.
c) AD < DC.
d) AE // FC.
Bài 5 : Từ trung điểm O của đoạn thẳng BC, kẻ tia Ox. Trên tia Ox lấy một điểm A.
Chứng minh OA <
1
BC
2

Q = 3y
2
x
2
5x + y + 6 + 3xy.
a) Tính P + Q và P Q.
b) Tìm giá trị của P, Q, P + Q và P Q khi x = 1, y = -1.
Bài 3 : a) Tìm nghiệm của đa thức f(x) = 5x
2
2x.
b) Tìm x, y, z biết
743
zyx
==
và x z = 10.
Bài 4 : Cho tam giác ABC cân tại A, có Â = 110
0
. Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho góc
CAD = 70
0
. Kẻ tia Cx song song với AD căt tia BA tại E.
a) Chứng minh tam giác AEC là tam giác cân.
b) Trong tam giác AEC, cạnh nào nhỏ nhất ? Vì sao ?
Bài 5 : Cho tam giác ABC vuông tại A. Trên cạnh AB xác định các điểm D và E sao cho
góc ACD bằng góc ACE bằng góc ECB.
Chứng minh rằng AD < DE < EB.
____________________ hết ______________________
Phòng gd & đt Vũ th
đề kiểm tra cuối năm học 2010 - 2011
Trờng thcs Nguyên xá

3
(7A
4
).
D. Tổng số điểm thi đua của lớp 7A
3
(7A
4
).
Câu 5 : Giá trị của biểu thức x
2
+ 5xy y
2
tại x = -1; y = -2 là
A. -7. B. 7. C. 8. D. -8.
Câu 6 : Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức
.
2
1
2
ba
?
A.
.
2
1
ab
B.
.
3

2
+ 4x. C. 3x
2
+ 4x - 2. D. x
2
2.
II phần tự luận (6.0 điểm)
Bài 1 : Cho đa thức A = -3xy
2
+ 6xy + 5x
2
y 10xy + 6xy
2
7x
2
y + 1.
a) Thu gọn đa thức A.
b) Tính giá trị của A khi x =
2
1
và y = -1.
Bài 2 : Cho hai đa thức f(x) = 3x
4
x 3x
2
+
.
3
2
g(x) = -x

3 4 5 3 2 1 4 5 6 4
4 3 4 5 6 4 3 2 2 5
a) Tần số của tuổi nghề là 4 bằng
A. 3. B. 5. C. 1. D. 6.
b) Mốt (mode) của dấu hiệu điều tra là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
c) Bình quân tuổi nghề của công nhân trong phân xởng là
A. 5. B. 7,5. C. 3,75. D. 4.
Câu 2: Điền đa thức thích hợp vào chỗ () trong đẳng thức sau: -6x
2
y
2
+ = 2x
2
y
2
+ 2.
Câu 3: Số
2
1
là nghiệm của đa thức
A. 2x
2
+ 1. B. 2x
2
1. C. 2x + 1. D. 2x 1.
Câu 4: Hãy điền dấu x vào ô tơng ứng. Đúng Sai
a) Số lớn nhất trong tất cả các hệ số của một đa thức là bậc của đa thức đó.
b) Số 1 không phải là đa thức.
c) Đa thức 3x

1
4
1
=






+






+






xxx
c) Tìm nghiệm của đa thức x
2
+
.
2

7
3
21
12
=+x
b)
.22
3
1
=+ xx
Bài 3: Hai xã A và B mang thóc đến nhà máy xát gạo theo tỉ lệ 6 : 4. Tổng số gạo hai xã sẽ
nhận đợc sau khi xát là 39 tấn. Hỏi mỗi xã đa đến nhà máy bao nhiêu tấn thóc ? Biết cứ
100kg thóc thì xát đợc 65kg gạo.
Bài 4: a) Ba đơn thức
3253322
2
1
1;
3
2
;
2
1
cbacbabca
có thể có cùng giá trị âm đợc không ?
(với a, b, c

0).
b) Cho các đa thức A = 2xy
3

3
:
2
1
1
2
1
5.
7
2
3
2
1
12.
7
2
+
Bài 2: Cho
d
c
b
a
=
. Chứng minh rằng
2a 5b 2c 5d
3a 4b 3c 4d
+ +
=

(Biết rằng các biểu thức đều có

Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A.
Phòng gd & đt Vũ th
đề kiểm tra cuối năm học 2010 2011
Trờng thcs Nguyên xá
Môn : Toán 7 Đề số 13
Thời gian làm bài : 90 phút
Bài 1: Tìm các số x, y, z sao cho:
75
;
32
zyyx
==
và x + y + z = 92.
Bài 2: Một ngời lái xe taxi đã ghi lại số kilomet (làm tròn đến hàng chục) mà mình đi đợc
mỗi ngày trong một tháng ở bảng sau:
100 120 80 150 130 200 80 150 100 200
80 150 120 100 80 200 150 120 80 200
100 120 80 150 120 100 100 100 120 100
a) Dấu hiệu ở đây là gì ?
b) Hãy lập bảng tần số và dựng biểu đồ đoạn thẳng.
c) Tìm mốt (mode) và số trung bình cộng của dấu hiệu.
Bài 3: Tìm nghiệm của đa thức
a) 2x
2
+ 6x.
b) 2x
2
+ 1.
Bài 4: Cho ba đa thức
P(x) = - x

2
1
khi và chỉ khi góc
BAC nhỏ hơn 90
0
.
Phòng gd & đt Vũ th
đề kiểm tra cuối năm học 2010 2011
Trờng thcs Nguyên xá
Môn : Toán 7 Đề số 14
Thời gian làm bài : 90 phút
Bài 1: Rút gọn biểu thức
.
9.27
3.81
1510
1711
Bài 2: Tìm các số x, y, z, biết rằng 2x = 3y = 5z và x + y z = 95.
Bài 3: Cho
d
c
b
a
=
. Chứng minh
( )
( )
.
2
2

a) Tính BC.
b) Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 2m, trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao
cho AD = AB. Chứng minh

BEC =

DEC.
c) Chứng minh DE đi qua trung điểm cạnh BC.
Bài 6: Chứng minh rằng một tam giác là tam giác đều khi và chỉ khi giao điểm của ba đ-
ờng phân giác cũng là trực tâm của tam giác.
____________________ hết ______________________
Phòng gd & đt Vũ th
đề kiểm tra cuối năm học 2010 2011
Trờng thcs Nguyên xá
Môn : Toán 7 Đề số 15
Thời gian làm bài : 90 phút
A/ trắc nghiệm (2.0 điểm) Chọn đáp án đúng.
1) Khi = 10 thì
A. x = 10. B. x = -10. C. x D. Không tồn tại.
2) Điểm kiểm tra học kì II môn Toán 7 của 10 học sinh đợc thống kê nh sau
Số học sinh
1 2 2 5
Điểm
10 9.0 6.0 7.0
Điểm trung bình cộng là
A. 8.5. B. 8.1. C. 8.0. D. 7.5.
3) Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. 2x(y + 1). B. 2x
2
yz. C. D. x

7) Trong tam giác cân thì
A. Giao điểm của 3 đờng trung trực cách đều ba cạnh.
B. Giao điểm của 3 đờng phân giác cách đều ba đỉnh.
C. Trọng tâm, trực tâm, giao điểm của 3 đờng trung trực, giao điểm của 3 đờng phân
giác và đỉnh của tam giác thẳng hàng.
D. Trọng tâm, trực tâm, giao điểm của 3 đờng trung trực, giao điểm của 3 đờng phân
giác trùng nhau.
B/ Tự luận (8.0 điểm)
Bài 1 : (2.5 điểm). a) Tìm x, biết: 4x 2 = x
b) Tìm hàm số y = ax, biết đồ thị của nó đi qua điểm M(1;3).
c) Tìm x, y, z biết và x + y + z = 180.
Bài 2 : (2.0 điểm) Cho các đa thức A = x
2
5xy + y
2
1;
B = 2x
2
5xy y
2
.
C = -3x
2
+ 2xy y
2
+ 2.
a) Tìm đa thức D biết: D = A B + C.
b) Tính giá trị của biểu thức D khi x = 1, y = -2.
Bài 3 : (3.0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, hai đờng trung tuyến BM và CN cắt nhau
tại D. Chứng minh rằng:

Câu 2: Tất cả các nghiệm của x
2
10x là
A. 0. B. 10. C. 0; 10. D. 5.
Câu 3: Nhóm đơn thức nào dới đây là nhóm các đơn thức đồng dạng ?
A.
2
1

x
2
; 3
2
3x
; 16x
2
. B.
.;3;
2
1
xyzxy
C. x
2
y
2
; 2(xy)
2
; -5xy
2
. D. x

0
. Khi đó góc ngoài tại đỉnh C bằng
A. 135
0
. B. 105
0
. C. 120
0
. D. 60
0
.
II. Tự luận: (8 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm)
a) Thực hiện phép tính:
4 1 1 7 16
.37 68 :
7 5 5 4 9

b) Thu gọn biểu thức: 6a
2
b
3
c.
2
2 3
1
a b
2



Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status