Tuần 33
Thứ hai ngày 6 tháng 5 năm 2013
Tập đọc - Kể chuyện:
cóc kiện trời
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu các từ mới đợc chú giải cuối bài. Hiểu nội dung bài: Do quyết
tâm và biết đoàn kết đấu tranh, nên Cóc và các bạn đã thắng cuộc, buộc Trời phải
làm ma cho hạ giới .
2. Kĩ năng: Đọc lu loát toàn bài, biết kể lại câu chuyện tự nhiên bằng lời của một
nhân vật trong truyện.
3.Thái độ: Giáo dục HS tình đoàn kết và biết yêu quý các con vật.
II. Đồ dùng dạy- học:
- GV: Tranh minh họa SGK
- HS : SGK
III. Các hoạt động dạy- học: Tiết 1
1.Tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS đọc bài Cuốn sổ tay Trả
lời câu hỏi về nội dung bài
- Nhận xét
3.Bài mới:
3.1. Giới thiệu bài:
- Cho HS quan sát tranh và giới thiệu
chủ điểm và bài đọc
3.2. Luyện đọc
* Đọc mẫu: Thể hiện giọng đọc phù
hợp với mỗi đoạn
* Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu trớc lớp
- Quan sát, sửa cho những em đọc sai
- Đọc từng đoạn trớc lớp
hạn lớn, muôn loài đến khổ sở.
- 1 em đọc đoạn 2, cả lớp đọc thầm
+ Cóc bố trí lực lợng ở những chỗ bất ngờ,
phát huy đợc sức mạnh của mỗi con vật:
Cua ở trong chum nớc, Ong ở sau cánh
cửa, Cáo, Gấu và Cọp nấp sau cánh cửa.
+ Cóc một mình bớc tới, lấy dùi đánh ba
hồi trống. Trời nổi giận sai Gà ra trị tội.
Gà vừa ra đến Cóc ra hiệu Cáo nhảy sổ
tới, cắn cổ Gà tha đi. Trời sai Chó ra bắt
Cáo, Gấu quật Chó chết tơi
+ Trời mời Cóc vào thơng lợng, nói rất dịu
giọng, lại còn hẹn với Cóc lần sau muốn
ma chỉ cần nghiến răng báo hiệu =>Trời
+ Theo em Cóc có những điểm gì đáng
khen?
+ Câu chuyện nói lên điều gì?
* ý chính : Do quyết tâm và biết đoàn
kết đấu tranh nên Cóc và các bạn đã
thắng cuộc, buộc Trời phải làm ma cho
hạ giới .
3.4. Luyện đọc lại:
- Đọc phân vai (Ngời dẫn chuyện, Cóc,
Trời)
- Thi đọc phân vai giữa các nhóm
Kể chuyện
1. Giáo viên nêu nhiệm vụ : Dựa vào
trí nhớ và tranh minh họa, kể lại một
đoạn của câu chụyện bằng lời của một
nhân vật trong chuyện
- Kể chuyện theo nhóm đôi
- Mỗi em kể theo 2 tranh
- Thi kể chuyện trớclớp
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà.
Toán:
Kiểm tra
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Kiểm tra đọc, viết các số có năm chữ số, cộng, trừ và nhân, chia số
có năm chữ số với số có một chữ số.
2.Kĩ năng: Vận dụng để làm tốt các bài tập.
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực làm bài tập.
II. Đồ dùng dạy- học:
- GV: Đề kiểm tra
- HS : Giấy kiểm tra
III. Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
3.1. Giới thiệu bài:
3.2. Đề kiểm tra và đáp án:
Bài 1:
a.Tìm số liền sau của số: 68457
- Lắng nghe
- Đọc đề kiểm tra và làm bài vào giấy kiểm
tra
b.Hãy sắp xếp các số sau: 48617,
47861, 48716, 47816 theo thứ tự từ
bé đến lớn
5. Dặn dò:
- Nhắc HS về nhà ôn bài.
+ Số liền sau của số 68457 là 68458
+ Thứ tự từ bé đến lớn:
47816 ; 47861 ; 48617 ; 48716
+
36528
49347
-
85371
9046
85875 75325
21628 15250 5
x 3 02 3025
63874 25
0
A B
3 giờ 35 phút 14 giờ
7 giờ 30 phút 4 giờ kém 25 phút
2 giờ 19 giờ 30 phút
Bài giải:
Hai ngày đầu cửa hàng bán đợc số m vải là:
230 + 340 = 570( m)
Ngày thứ ba cửa hàng bán đợc số m vải là:
570 : 3 = 190( m)
Đáp số: 190 mét vải.
- Nộp bài kiểm tra
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà.
- Đọc bài trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét, biểu dơng nhóm đọc tốt
- Cho HS đọc đồng thanh cả bài
3.3. Luyện đọc lại: ( HS khá)
- Hớng dẫn đọc phân vai theo nhóm 4
- Mời 2 nhóm thi đọc phân vai trớc lớp
- Nhận xét, biểu dơng những em đọc tốt
4. Củng cố :
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
5. Dặn dò:
- Nhắc HS về nhà đọc bài.
- 3 em đọc bài
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu trớc lớp
- 2 em nối tiếp đọc 4 đoạn trớc lớp
- Nêu cách đọc ngắt nghỉ, nhấn giọng
đoạn 1
- 2 em nối tiếp đọc 4 đoạn
- Đọc bài theo nhóm 2
- Thi đọc trớc lớp
- Nhận xét
- 2 em đọc cả bài
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Đọc phân vai ( ngời dẫn chuyện, Lân,
Tùng, Thanh)
- 2 nhóm thi đọc phân vai trớc lớp
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- Đọc thầm bài chính tả, tập viết những
chữ dễ viết sai
- Viết bài vào vở
- Soát lại bài
* Chữa bài, nhận xét từng bài
3.3.Hớng dẫn làm bài tập:
( HS khá)
Bài 2a: Điền vào chỗ trống l hay n?
- Cho HS nêu yêu cầu và tự làm bài tập
Bài 3a: Đọc và chép lại câu văn sau:
- Đọc cho HS viết ra giấy nháp, trên bảng
lớp
Bài 4: Tìm bộ phận câu trả lời cho câu
hỏi bằng gì?
4.Củng cố ;
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
5. Dặn dò:
- Nhắc HS về nhà học bài.
- Lắng nghe
- Nêu yêu cầu bài tập
- 1 em đọc đoạn văn
- Làm bài vào vở bài tập
- 1 em lên bảng chữa bài
* Đáp án:
nơng đỗ, nơng ngô, lng đeo gùi
Tấp nập, làm nơng, vút lên
- Đọc lại đoạn văn
- 1em đọc yêu cầu bài tập và câu văn
3.Bài mới:
3.1. Giới thiệu bài:
3.2. Hớng dẫn các hoạt động:
Tổ chức cho HS làm bài vào VBT
- Theo dõi hớng dẫn thêm cho HS
- Chữa bài trên bảng.
3.3. Đáp án - thang điểm:
Phần 1
Bài 1( 0,5 điểm) : C
Bài 2(0,5 điểm): D.
Bài 3 : ( 0,5 điểm ): B
Bài 4( 0,5 điểm) : C
Bài 5: ( 1 điểm ) : A
- Lắng nghe
- Đọc đề kiểm tra và làm bài vào VBT
- HS đổi tréo vở kiểm tra lẫn nhau
Bài 6: ( 1 điểm ) : C
Phần 2:
Bài 1( 2 điểm) :
Bài 2(1 điểm):
Bài 3 : ( 1 điểm ):
Bài 4( 2 điểm) :
4.Củng cố :
- Nhận xét giờ học
5. Dặn dò:
- Nhắc HS về nhà ôn bài.
31825 27450 6
x 3 34 4575
- Nhận xét bài kiểm tra
3.Bài mới:
3.1.Giới thiệu bài:
3.2.Hớng dẫn làm bài
tập
Bài 1:Viết số thích hợp
vào dới mỗi vạch
Bài 2:Đọc các số sau:
36982 ; 54175 ; 90631 ;
- Lớp trởng báo cáo sĩ số
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Nêu yêu cầu bài tập
- Nhận xét quy luật của dãy số
- Làm bài vào SGK
- 2 em lên bảng làm bài
- 1 em nêu cách đọc
14034 ;
- Hớng dẫn đọc
VD :36982 (Ba mơi sáu
nghìn chín trăm tám mơi
hai)
- Yêu cầu HS nhìn bảng
nối tiếp đọc số
- Nhận xét
Bài 3: a.Viết các số :
9725 ;6819 ;2096 ; 1005
theo mẫu
- Hớng dẫn mẫu:
9725 = 9000 + 700 + 20
- Nêu yêu cầu bài tập
- Nhận xét quy luật từng dãy số
- Tự làm bài vào SGK
- 2 em lên bảng chữa bài
a/ 2005 ; 20010 ; 2015 ; 2020 ;2025
b/ 14300 ; 14400 ; 14500 ; 14 600 14700
c/ 68000 ; 68010 ; 68020 ; 68030 ; 68040
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà.
Chính tả (Nghe - Viết ):
cóc kiện trời
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Nghe - viết chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện: Cóc kiện
Trời. Viết đúng tên 5 nớc láng giềng Đông Nam á. Làm đúng các bài tập chính tả.
2.Kĩ năng: Viết đúng chính tả, đúng cỡ chữ, mẫu chữ.
3.Thái độ: Có ý thức rèn chữ viết.
II. Đồ dùng dạy- học:
- GV: Viết sẵn bài tập 2a vào bảng phụ, Viết sẵn các từ ngữ ở bài tập 3a
- HS : Bảng con
III. Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết trên bảng lớp, cả
lớp viết vào bảng con.
3.Bài mới:
3.1.Giới thiệu bài:
3.2.Hớng dẫn viết chính tả:
* Đọc bài chính tả
+ Những từ nào trong bài đợc viết hoa?
- Yêu cầu HS đọc lại bài và viết các từ
- Lắng nghe
- Nêu yêu cầu bài tập
- Tự viết tên 5 nớc trong khu vực Đông
Nam á
- 2 em lên bảng viết
Bru-nây ; Cam-pu-chia, Đông-ti-mo,
In-đô-nê-xi-a
- Nêu yêu cầu bài tập
- Viết vào bảng con, 2 em lên bảng chữa
bài, nhận xét
+ Đáp án:
cây sào, xào nấu, lịch sự, đối xử
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà.
Luyện từ và câu:
nhân hóa
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Nhận biết hiện tợng nhân hóa trong các đoạn thơ, văn, những cách
nhân hóa đợc tác giả sử dụng. Bớc đầu nói đợc những cảm nhận về những hình ảnh
về nhân hóa đẹp. Viết đợc một đoạn văn ngắn có hình ảnh nhân hóa.
2.Kĩ năng: Vận dụng hình ảnh nhân hóa để viết khi làm bài văn.
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II. Đồ dùng dạy- học:
- GV:Bảng lớp viết sẵn bảng tổng hợp kết quả BT1
- HS : SGK, VBT
III. Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng làm bài tập 1
tiết LTVC tuần 32
các từ ngữ chỉ
hoạt động, đặc
điểm của ngời
Mầm
cây
tỉnh giấc
Hạt ma
mải miết, trốn
tìm
- Yêu cầu nêu hình ảnh nhân hóa
mà em thích, giải thích vì sao em
thích?
Bài 2: Hãy viết một đoạn văn
ngắn (từ 4 đến 5 câu)trong đó có
sử dụng phép nhân hóa để tả bầu
trời buổi sớm hoặc tả một vờn
cây.
- Giúp HS hiểu yêu cầu của bài
tập
- Cho viết bài vào VBT
- Quan sát, giúp đỡ em yếu
- Gọi trình bày bài trớc lớp
- Nhận xét, sửa cho HS về cách
dùng từ, đặt câu,
4.Củng cố :
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ
học
5. Dặn dò:
- Nhắc HS về nhà viết hoàn thiện
bài.
Đạo đức:
Các dân tộc ở tuyên quang (tiết 2)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS biết đợc những hành vi, việc làm thể hiện tình đoàn kết các dân
tộc.
2. Kĩ năng: HS làm những việc làm yhể hiện tình đoàn kết các dân tộc.
3. Thái độ: HS có thái độ tôn trọng, giữ gìn truyền thống đoàn kết các dân tộc trong
thôn xóm, xã, phờng, tỉnh nói riêng và dân tộc Việt Nam nói chung.
II. Đồ dùng dạy học:
1. GV: Phiếu học tập, bảng phụ
2. HS: Bảng con.
III. Các hoạt động dạy học:
1. ổn định tổ chức:
2. Bài cũ:
3. Bài mới:
3.1. Giới thiệu bài
3.2. Hoạt động 1: Thể hiện tình đoàn
kết với các dân tộc ở Tuyên Quang.
* Mục tiêu: HS biết đợc những hành vi,
việc làm thể hiện tình đoàn kết các dân
tộc.
- GV phát phiếu học tập cho HS làm
việc cá nhân.
- HS ghi vào phiếu những việc làm thể
hiện tình đoàn kết các dân tộc, ví dụ:
học tập, đi học
- GV gọi HS lên trình bày.
* Kết luận: Để các anh em dân tộc trong
tỉnh Tuyên Quang có tình đoàn kết một
lòng chúng ta hãy tham gia các hoạt
- Chúng ta cần phải đoàn kết, giúp đỡ
các bạn dù là bạn nam hay nữ và là dân
tộc nào.
- Cho HS liên hệ tại lớp.
- Bài tập: Ngày nào là ngày đoàn kết các
dân tộc Việt Nam ( chọn 1 trong 3 đáp
án):
1. Ngày 1/6
2. Ngày 2/9
3. Ngày 18/11
- HS ghi bảng con 1 trong 3 đáp án trên.
- HS giơ bảng GV kiểm tra.
- Ngày 18/11 là đáp án đúng.
Thứ t ngày 08 tháng 5 năm 2013
Toán:
ôn tập các số đến 100 000( Tiếp theo)
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Củng cố, so sánh các số trong phạm vi 100 000. Sắp xếp một dãy số
theo thứ tự xác định.
2.Kĩ năng: Vận dụng làm tốt các bài tập.
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II. Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng phụ
- HS :Bảng con
III. Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Viết các số sau 67435, 69342
dới dạng tổng
thứ tự từ bé đến lớn?
4.Củng cố :
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ
học
5. Dặn dò:
- Nhắc HS về nhà học bài.
- 2 em lên bảng làm bài
27 469 < 27 470 70 000 + 30 000 > 99 000
85 100 > 85 099 80 000 +10 000 < 9 900
30 000 =29 000+1000 90000 +9000 = 99000
- 1 em đọc yêu cầu bài tập
- Quan sát và viết số lớn nhất của từng dãy số
vào bảng con
a. Số lớn nhất là 42 360
b. Số lớn nhất là: 27 998
-1 em đọc yêu cầu và dãy số
- Làm bài ra giấy nháp
- 1em lên bảng chữa bài
Sắp xếp: 59 825 ; 67 925 ; 69 725 ; 70 100.
Các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:
96400; 94600; 64900; 46900
- Đọc yêu cầu bài tập và từng dãy số, rồi khoanh
vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng
- 1 em lên bảng chữa bài
- Nhận xét
A.2935 ; 3914 ; 2945 C.8763 ; 8843 ; 8853
B.6840 , 8640 ; 4860 D.3689 ; 3699 ; 3690
- Khoanh vào ý C
- Lắng nghe
Đồng Xuân, Tốt , Xấu
- Lắng nghe
3.2. Hớng dẫn cách viết chữ hoa :
- Các chữ hoa có trong bài tập ứng
dụng P, Y, K .
* Viết chữ hoa
- Cho HS nêu cách viết chữ hoa
* Luyện viết tên riêng: Phú Yên.
* Luyện viết câu ứng dụng.
- Giúp HS hiểu ý nghĩa của câu ứng
dụng
* Hớng dẫn viết vào vở tập viết :
- Chữ Y : 1 dòng
- Các chữ P, K : 1 dòng
- Câu tục ngữ : 2 lần
* Chấm chữa bài :
- Chấm 5 bài , nhận xét về chữ viết,
cách trình bày bài.
4. Củng cố :
- Nhận xét giờ học
5. Dặn dò:
- Dặn HS về viết bài vào vở.
- Tìm những chữ hoa có trong bài
- Quan sát GV viết mẫu
- Nêu cách viết chữ hoa
- Luyện viết chữ hoa vào bảng con
- 1 em đọc tên riêng Phú Yên
- Luyện viết chữ hoa vào bảng con
+ Phú Yên là tên một tỉnh ở ven biển miền
trung
+ Hãy nêu các mùa trong một năm.
+ Một năm có bao nhiêu ngày, bao nhiêu tháng?
3.Bài mới:
3.1.Giới thiệu bài:
3.2.Nội dung
*Hoạt động 1: Làm việc theo cặp
+ Mục tiêu: Kể đợc tên các đới khí hậu trên Trái Đất
- 2 em trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Yêu cầu quan sát hình 1 SGK và thảo luận câu hỏi
theo cặp
- Mời đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét, kết luận.
Kết luận: Mỗi bán cầu đều có ba đới khí hậu. Từ
xích đạo đến Bắc cực hay đến Nam cực có các đới
sau: nhiệt đới, ôn đới và hàn đới.
*Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm
+ Mục tiêu: Biết chỉ trên quả địa cầu các đới khí
hậu. Biết đặc điểm chính của các đới khí hậu.
- Hớng dẫn cách chỉ vị trí các đới khí hậu
- Yêu cầu thực hành chỉ các đới khí hậu theo nhóm,
Kết hợp trng bày tranh, ảnh về thiên nhiên ở các đới
khí hậu.
- Mời đại diện các nhóm trình bày
Kết luận:Trên Trái đất các nơi càng ở gần đờng
xích đạo càng nóng, càng ở xa đờng xích đạo càng
lạnh. Nhiệt đới: thờng nóng quanh năm, ôn đới :ôn
hòa, có đủ 4 mùa, hàn đới: rất lạnh, ở hai cực của
Trái Đất quanh năm đóng băng.
Luyện đọc:
cóc kiện trời
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Củng ccó kĩ năng đọc cho học sinh .
2. Kĩ năng: Học sinh yếu đọc lu loát toàn bài, học sinh khá đọc diễn cảm câu
chuyện.
3.Thái độ: Giáo dục HS tình đoàn kết và biết yêu quý các con vật.
II. Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng phụ.
- HS : SGK
III. Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS đọc bài Cuốn sổ tay
- Nhận xét
3.Bài mới:
3.1. Giới thiệu bài:
3.2. Luyện đọc
* Đọc mẫu: Thể hiện giọng đọc phù
hợp với mỗi đoạn
* Luyện đọc ( HS yếu)
- Đọc từng câu trớc lớp
- Quan sát, sửa cho những em đọc sai
- Lớp trởng báo cáo sĩ số
- 2 em đọc bài.
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu trớc lớp
- Đọc từng đoạn trớc lớp
Trời. Viết đúng tên 5 nớc láng giềng Đông Nam á. Làm đúng các bài tập chính tả.
2.Kĩ năng: Viết đúng chính tả, đúng cỡ chữ, mẫu chữ.
3.Thái độ: Có ý thức rèn chữ viết.
II. Đồ dùng dạy- học:
- GV: Viết sẵn bài tập 2a vào bảng phụ, Viết sẵn các từ ngữ ở bài tập 3a
- HS : Bảng con
III. Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết trên bảng lớp, cả
lớp viết vào bảng con.
3.Bài mới:
3.1.Giới thiệu bài:
3.2.Hớng dẫn viết chính tả:
* Đọc bài chính tả
+ Những từ nào trong bài đợc viết hoa?
- Yêu cầu HS đọc lại bài và viết các từ
mình hay viết sai vào giấy nháp
* Đọc cho viết bài vào vở
- Nhắc HS ngồi viết đúng t thế, cầm
bút viết đúng.
- Đọc cho soát lại bài
* Chữa 5 bài , nhận xét từng bài về chữ
viết, lỗi chính tả
3.3.Hớng dẫn làm bài tập:
( HS khá)
Bài 2: Đọc và viết đúng tên một số nớc
Đông Nam á
- Yêu cầu viết ra giấy nháp
Bài 3a: Điền vào chỗ trống s/x?
- Thực hiện ở nhà.
Luyện toán:
ôn tập các số đến 100 000( Tiếp theo)
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Củng cố, so sánh các số trong phạm vi 100 000. Sắp xếp một dãy số
theo thứ tự xác định.
2.Kĩ năng: Vận dụng làm tốt các bài tập.
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II. Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng phụ BT 1, 2.
- HS : VBT
III. Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Viết các số sau 67435, 69342
dới dạng tổng
3.Bài mới:
3.1.Giới thiệu bài:
3.2.Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1: ( HS yếu)
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài vào VBT
- 2 em lên bảng làm bài
Bài 2: ( HS yếu)
- Yêu cầu HS quan sát trên bảng ,
viết vào bảng con số lớn nhất
trong các số
- Nhận xét, chữa bài vào VBT
Bài 3:
a, 10 000.
b, 100 000.
c, 49 000.
d, 87604.
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà.
Thứ năm ngày 09 tháng 5 năm 2013
Mĩ thuật
Tập mô tả
Các hình ảnh và màu sắc trên tranh
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Học sinh tìm hiểu nội dung các bức tranh.
2. Kỹ năng: Nhận biết đợc vẻ đẹp của các bức tranh qua bố cục, đờng nét, hình
ảnh màu sắc.
3. Thái độ: Quý trọng tình cảm mẹ con và bạn bè.
II. Chuẩn bị :
- GV: Tranh ở vở tập vẽ.
Một vài bức tranh của thiếu nhi Việt Nam và thế giới có cùng đề tài.
- HS: Vở tập vẽ.
Bút chì, thớc, tẩy, màu vẽ
III. Các hoạt động dạy - học
1. ổn định tổ chức.
2. Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của
học sinh, nhận xét.
3. Bài mới:
3.1. Giới thiệu bài
3.2. Hớng dẫn hoạt động
* Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh
ngợi những học sinh tích cực phát biểu và
tìm ra những ý hay trong tranh.
4. Củng cố:
1. Xem tranh:
- Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi.
- Học sinh trả lời câu hỏi.
- Học sinh
quan sát và
trả lời câu
hỏi.
+ Học sinh nêu cảm nghĩ.
- Học sinh lắng nghe -> ghi nhớ.
2. Nhận xét, đánh giá.
- Giáo viên nhận xét bài học.
5. Dặn dò:
- Về nhà quan sát cây cối, trời mây về
mùa hè.
- Cùng giáo viên nhận xét bài của bạn.
Toán:
ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Củng cố về bốn phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi
100000. Giải toán bằng các cách khác nhau.
2.Kĩ năng: Vận dụng làm tốt các bài tập.
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II. Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng phụ, phấn màu.
- HS :Bảng con
III. Các hoạt động dạy- học:
- Đọc yêu cầu bài tập
- Nhắc lại cách đặt tính và cách tính
- Làm bài ra bảng con
- Lần lợt lên bảng làm bài
a. 39178 + 25706 58427 + 40753 86271- 43954
+
39178
+
58427
-
86271
25706 40753 43954
64884 99180 42317
b. 412 x 5 328 x 6 6247 x 2
x
412
5
x
328
x
6247
6 2
2060 1968 12494
c. 25968 : 6 36296 : 8
25968 6 36296 8
19 4328 42 4537
16 29
48 56
tình yêu quê hơng của tác giả.
2. Kĩ năng: Đọc lu loát toàn bài. Học thuộc lòng bài thơ.
3.Thái độ: Giáo dục HS tình yêu quê hơng.
II. Đồ dùng dạy- học:
- GV: Tranh minh họa SGK
- HS : SGK
III. Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS đọc bài Cóc kiện trời Trả
lời câu hỏi về nội dung bài
- Nhận xét
3.Bài mới:
3.1. Giới thiệu bài:
3.2. Luyện đọc
* Đọc mẫu:
* Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu trớc lớp
- Quan sát, sửa cho những em đọc sai
- Đọc từng đoạn trớc lớp
- Hớng dẫn cách đọc ngắt, nghỉ, nhấn
giọng đúng.
- Đọc theo nhóm 4
- Thi đọc giữa các nhóm
- Thi đọc toàn bài
3.3. Tìm hiểu bài:
+ Câu 1: Tiếng ma trong rừng cọ đợc so
sánh với những âm thanh nào?
+ Câu2: Về mùa hè, rừng cọ có gì thú
vị?
trời không đỏ mà lại xanh./
+ Bài thơ cho em hiểu điều gì?
* ý chính : Qua hình ảnh Mặt trời
xanh và những dòng thơ tả vẻ đẹp đa
dạng của rừng cọ, thấy đợc tình yêu
quê hơng của tác giả.
3.4. Luyện đọc lại:
- Cho HS đọc nối tiếp 4 khổ thơ
- Đọc thuộc lòng bài thơ
- Nhận xét, tuyên dơng những em đọc
thuộc lòng tốt.
4.Củng cố :
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
5. Dặn dò:
- Nhắc HS về nhà học bài.
- Nêu ý chính
- 2 em đọc lại ý chính
- 4 em đọc 4 khổ thơ
- Thi đọc thuộc lòng bài thơ
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà.
Tự nhiên và Xã hội:
Bề mặt trái đất
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết trên bề mặt Trái Đất có 6 châu lục và 4 đại dơng trên lợc đồ
Các châu lục và các đại dơng. Nói tên và chỉ đợc vị trí của 6 châu lục và 4 đại d-
ơng.
2.Kĩ năng: Phân biệt đợc lục địa, đại dơng.
- Nhận xét, kết luận
Kết luận: Trên thế giới có 6 châu lục: Châu á,
châu Âu, Châu Phi, Châu Mĩ, Châu Đại Dơng, Châu
Nam Cực và 4 đại dơng: Thái Bình Dơng, ấn Độ D-
ơng, Đại Tây Dơng, Bắc Băng Dơng.
- 3 em trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Thảo luận theo nhóm đôi
- Đại diện các nbóm trình bày
- Nhận xét
- 2 em đọc phần kết luận
trong SGK
- Thảo luận nhóm theo câu
hỏi gợi ý trong SGK
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét
* Hoạt động 3: Chơi trò chơi tìm vị trí các châu lục
và các đại dơng.
- Nêu cách chơi và chia các nhóm chơi.
- Cả lớp và GV nhận xét tìm ra nhóm làm nhanh ,
đúng và đẹp nhất.
4. Củng cố :
- Hệ thống toàn bài, nhận xét
5. Dặn dò:
- Nhắc HS về nhà học bài.
- Lắng nghe
- Tiến hành trò chơi
- Nhận xét
- Lắng nghe
và thừa số cha biết
Bài 4:
Tóm tắt:
5 quyển sách : 28500 đồng
8 quyển sách : đồng?
- Lớp trởng báo cáo sĩ số
- 2 em lên bảng làm bài
412 x 5 = 2060 6247 x 2 = 12494
- Lắng nghe
- Nêu yêu cầu bài tập
- Nối tiếp nêu kết quả tính
- Nhận xét
3000 + 4000 5000 = 2000
80000 (20000 + 30000) = 30000
3000 x 2 : 3 = 2000
4800 : 8 x 4 = 2400
- 1 em nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài ra bảng con
4083 + 2369 8763 2469 3608 x 4
+
4083
-
8763
x
3608
2369 2469 4
6452 6294 14432
40 068 : 7 = 5724 6004 : 5 = 1200
- Làm bài ra giấy nháp, 2 em chữa bài
1.Kiến thức: Viết đúng chính tả một đoạn trong bài Quà của đồng nội. Làm đúng
bài tập phân biệt x/s.
2.Kĩ năng: Viết đúng chính tả, cỡ chữ, mẫu chữ.
3.Thái độ: Có ý thức rèn chữ viết.
II. Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập 2a
- HS : Bảng con
III. Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng viết tên 5 nớc ở Đông
Nam á
- Nhận xét
3.Bài mới:
3.1.Giới thiệu bài:
3.2.Hớng dẫn nghe- viết:
* Đọc bài chính tả
- Hớng dẫn viết các từ dễ viết sai
- Yêu cầu đọc thầm lại đoạn văn, viết ra
giấy nháp các từ dễ viết sai chính tả
* Đọc cho viết bài vào vở
- Nhắc ngồi viết đúng t thế, trình bày bài
sạch sẽ
* Chấm, chữa bài:
- Chấm 6 bài, nhận xét từng bài
3.3. Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 2a: Điền vào chỗ chấm s/x? Giải câu
đố.
Nhà xanh lại đóng đố xanh
Tra đỗ trồng hành thả lợn vào trong
Ghi chép sổ tay
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu nội dung trong các câu trả lời của Đô-rê-mon. Biết ghi vào sổ tay
những ý chính trong các câu trả lời của Đê-rê-mon.
2.Kĩ năng: Vận dụng bài học để ghi chép sổ tay.
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II. Đồ dùng dạy- học:
- GV: Cuốn truyện tranh Đô-rê-mon, 1 tờ giấy khổ A3, một tờ báo nhi đồng.
- HS : Mỗi em có một cuốn sổ tay
III. Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS đọc lại bài tập làm văn tuần 32 Kể lại
một việc làm tốt để bảo vệ môi trờng.
3.Bài mới:
3.1.Giới thiệu bài:
3.2.Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1: Đọc bài báo A lô, Đô-rê-mon Thần Thông
đây!
- Cho HS đọc phân vai( HS1 đọc câu hỏi, HS2 là
Đô-rê-mon, đáp)
- Cho HS quan sát cuốn truyện tranh Đê-rê-mon và
tờ báo nhi đồng có mục A lô, Đô-rê-mon Thần
Thông đây!
Bài 2: Ghi vào sổ tay của em những ý chính trong
những câu trả lời của Đô-rê-mon
- Gọi HS đọc thành tiếng đoạn hỏi- đáp ở mục A, B
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp, phát biểu ý kiến
- Cho HS tự ghi vào sổ tay những ý chính trong mỗi
câu trả lời
- Nhận xét
- Lắng nghe
5. Dặn dò:
- Nhắc HS về nhà học bài.
- Thực hiện ở nhà.
Thủ công:
Làm quạt giấy tròn (Tiết 3)
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết cách làm quạt giấy tròn theo đúng quy trình kĩ thuật.
2.Kĩ năng: Làm đợc quạt giấy tròn.
3.Thái độ: Yêu thích sản phẩm mình làm ra.
II. Đồ dùng dạy- học:
- GV: Quy trình làm quạt giấy tròn
- HS : Giấy thủ công, hồ dán, 2 nan tre mỏng, chỉ buộc, kéo.
III. Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS nhắc lại quy trình làm quạt
giấy tròn.
3. Bài mới:
3.1. Giới thiệu bài:
3.2. Nội dung:
*Hoạt động 3: Thực hành làm quạt
giấy tròn và trang trí
- Yêu cầu HS nhắc lại các bớc là quạt
giấy tròn
- Yêu cầu thực hành cá nhân
- Nhắc HS các nếp gấp phải miết phẳng
và kĩ, gấp xong cần buộc chỉ chặt vào
đúng nếp gấp giữa, khi dán cần bôi hồ
1. Kiến thức : Kiểm điểm lại các hoạt động trong tuần.
2. Kĩ năng : HS nắm đợc u nhợc điểm của các hoạt động trong tuần để có hớng
phấn đấu sửa chữa vơn lên.
Đề ra kế hoạch hoạt động cho tuần tới
3. Thái độ : Giáo dục ý thức tập thể cho học sinh.
II. Nội dung:
- Hớng dẫn HS nhận xét các hoạt động
trong tuần.
1. Nhận xét :
- GV nhận xét chung về ý thức tổ chức kỉ
luật, ý thức học tập, công tác vệ sinh lớp và
khu vực đợc phân công.
Tồn tại: - GV tuyên dơng những HS thực hiện tốt,
nhắc nhở những HS thực hiện cha tốt.
2. Kế hoạch :
- GV đề ra kế hoạch hoạt động cho tuần tới.
- Lớp trởng nhận xét các hoạt động
trong tuần: đạo đức, học tập, thể dục
vệ sinh,
- Cả lớp theo dõi, bổ sung ý kiến.
+ Tuyên d-
ơng
- Duy trì tốt các nền nếp : Hoạt động
15 phút đầu giờ, thể dục- vệ sinh,