PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆT TRÌ
TRƯỜNG MẦM NON NÔNG TRANG
***
KẾ HOẠCH
THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CHĂM SÓC
GIÁO DỤC TRẺ
NĂM HỌC: 2013-2014
Độ tuổi: 24-36 tháng
Lớp: Nhà trẻ A
Họ và tên giáo viên:1.Phùng Thị Dự
2.Bùi Thị Hiền
Nông Trang tháng 9 năm 2013
1
ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH LỚP NHÀ TRẺ A
Năm học 2013-2014
+ Tổng số giáo viên: 2 cô giáo
1. Phùng Thị Dự: 51 tuổi. Trình độ chuyên môn: Cao đẳng
2. Bùi Thị Hiền: 21 tuổi. Trình độ chuyên môn: Cao đẳng
+ Tổng số học sinh: 28 cháu
Nam: 15 cháu
Nữ: 13 cháu
Dân Tộc: Kinh
+ Thuận lợi, khó khăn của lớp trong năm học 2013-2014:
* Thuận lợi:
- Cơ sở vật chất của lớp khang trang, đầy đủ. Sạch sẽ, rộng rãi: Nhà vệ
sinh nam-nữ riêng biệt.
- Đồ dùng đồ chơi phong phú, đa dạng, nhiều màu sắc: Có tủ đựng đồ
chơi, nhiều các góc chơi.
- Trình độ giáo viên: Chuẩn, trên chuẩn.
- Khả năng làm một số công việc đơn giản, tự phục vụ trong ăn
ngủ, vệ sinh cá nhân. Có một số thói quen tốt về vệ sinh cá
nhân, vệ sinh ăn uống, giữ gìn sức khỏe và an toàn.
- Khả năng thích nghi chế độ trong ăn uống, ngủ, vệ sinh tại
nhà trẻ.
- Cất đồ dùng đúng nơi quy định.
- Khả năng nhận biết, phòng tránh vật dụng nguy hiểm, nơi
nguy hiểm.
- Rửa tay, rửa mặt trước khi ăn.
* PTVĐ:
- Rèn luyện sức khỏe, nâng cao khả năng đề kháng của cơ thể,
giúp cơ thể chống lại các điều kiện bất lợi.
- Củng cố và phát triển các vận động: Đi, chạy, nhảy và giữ
thăng bằng cơ thể, tập cho trẻ có phản ứng nhanh nhạy với các
hiệu lệnh.
- Bước lên 5 bậc cầu thang có tay vịn.
- Đi thẳng người.
- Chạy theo hướng thẳng và đổi hướng không mất thăng bằng.
- Tung, ném bóng.
- Đứng co 1 chân.
- Bật xa bằng 2 chân khoảng cách 20 cm.
- Tập phát triển các vận động bàn tay, ngón tay, luyện tập phối
hợp các giác quan với vận động.
- Xếp chồng 4 khối.
- Chắp ghép được các hình.
- Xâu hạt.
PHÁT TRIỂN
NHẬN THỨC
- Thích khám phá đồ vật,thích chơi với các đồ dùng đồ chơi
- Chỉ và nói được tên đồ dùng, đồ chơi, hoa quả, con vật quen
- Thích chơi với bạn, thích bắt chước một số hành động ôm ấp,
vỗ về, thích nghe nhạc, nghe hát, thích hát một số bài hát quen
thuộc và vận động đơn giản theo nhạc.
- Thích xem tranh ảnh có màu sắc.
- Khả năng thể hiện cảm xúc qua: Tô màu, vẽ nặn, xé dán, múa
hát, đọc thơ, kể chuyện.
- Cảm nhận và biểu lộ cảm xúc: Hớn hở, sợ hãi,…
Nhận biết cảm xúc: Vui, buồn
- Biết được một số việc được làm, và việc không được phép
làm.
- Khả năng tự tin, tự lực trong việc thực hiện 1 số hoạt động
đơn giản hàng ngày.
- Thực hiện được một số yêu cầu đơn giản của người lớn.4
II. XÂY DỰNG CÁC CHỦ ĐỀ - THỜI GIAN THỰC HIỆN TỪNG CHỦ
ĐỀ
STT TÊN CHỦ ĐỀ
SỐ
TUẦN
THỜI GIAN
THỰC HIỆN
CHỦ ĐỀ NHÁNH
1 Bé và các bạn 3
- Tuần 1(9/9-13/9/2013)
- Tuần 2(16/9-20/9/2013)
- Tuần 3 (23/9-27/9/2013)
- Bé biết nhiều thứ
- Các bạn của bé
của bé
4
- Tuần 1:(18/11/22/11/20113)
- Tuần 2:(25/11-29/11/2013)
- Tuần 3:(2/12-6/12/2013)
- Tuần 4:(9/12-13/12/2013)
- Người thân của bé
- Đồ chơi về gia đình
- Đồ dùng về gia đình
- Mẹ của bé
5
Những con vật
đáng yêu
4
- Tuần 1(16/12-20/12/2013)
- Tuần 2( 23/12-27/12/2013)
- Tuần 3(30/12/-3/1/2014)
- Tuần 4(6/1-10/1/2014)
- Con vật nuôi trong gia
đình(2 chân, đẻ trứng)
- Con vật nuôi trong gia
đình(4 chân, đẻ con)
- Con vật sống trong rừng
- Con vật sống dưới nước
6
Ngày tết và
mùa xuân
3
- Tuần 1(13/1-17/1/2014)
- Tuần 2(20/1-24/1/2014)
hỏa)
- PTGT đường thủy
- PTGT đường hàng không
9 3 - Tuần 1(14/4-18/4/2014) - Thời tiết mùa hè
5
Mùa hè với bé
- Tuần 2(21/4-25/4/2014)
- Tuần 3(28/4-2/5/2014)
- Quần áo và trang phục
mùa hè
- Bé được làm gì trong mùa
hè
10
Bé lên mẫu
giáo
3
- Tuần 1(5/5-9/5/2014)
- Tuần 2(12/5-16/5/2014)
- Tuần 3(19/5-23/5/2014)
- Lớp học của bé
- Các hoạt động của bé
trong lớp
- Các hoạt động của bé
trong trường
III. PHÂN CHIA NỘI DUNG GIÁO DỤC CÁC LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN
THEO CHỦ ĐỀ
CHỦ ĐỀ
PHÁT TRIỂN THỂ
CHẤT
PHÁT TRIỂN
bàn tay.
- Lưng bụng: Cúi
người về phía
trước
+Tập các cử động
bàn tay, ngón tay:
- Xoa, chạm các đầu
ngón tay vào nhau,
rót, nhào khuấy, đảo,
…
- Tập xâu, luồn dây
*Luyện các giác
quan, phối hợp các
giác quan:
- Thể hiện một số
hiểu biết của mình về
bản thân, về các bạn
trong lớp.
- Chơi bắt chước một
số hành động quen
thuộc: Ru, bế em, gọi
điện thoại
*Nhận biết:
- Nhận biết một số đồ
vật to, nhỏ, màu đỏ,
màu xanh
- Nhận biết một số bộ
phận trên cơ thể
người.
- NBPB:Xâu vòng
- Miệng xinh
- Chơi với bạn
* Chuyện:
- Thể hiện điều
bé thích, không
thích.
- Thể hiện cảm
xúc vui, buồn.
- Thích chơi với
các bạn.
- Biết chào cô
giáo, ông bà, bố,
mẹ và người lớn
khi được nhắc
nhở.
- Nghe hát ru, tô
màu, vận động
theo nhạc.
- Thể hiện một
số hành vi xã hội
qua các trò chơi,
thích xem tranh,
tô màu, xếp,
nặn
GDAN:
- NH:
+ Ru con
+ Đi ngủ
- Hát:
+ Lời chào buổi
- Tự đi về sinh hay
gọi cô khi có nhu
cầu.
*Phát triển vận
động:
- Trẻ thực hiện vận
động đi, thay đổi tốc
độ, đi theo hiệu lệnh.
- Biết phối hợp vận
động tay, mắt.
- Củng cố vận động
bò theo hướng thẳng.
* BTPTC: Tay em
*Vận động cơ bản:
- Tung, bắt bóng
cùng cô.
- Bò chui qua cổng.
*TCVĐ:
-Dung dăng dung dẻ.
-Trời nắng trời mưa.
*Luyện các giác
quan và phối hợp
các giác quan:
- Thích tìm hiểu về
các vật xung quanh.
- Biết tên gọi của các
đồ chơi.
- Sử dụng được một
số đồ dùng đồ chơi
quen thuộc.
- Trả lời được
một số câu hỏi:
Cái gì?
Con gì?
Đây là gì?
- Nói được 5-7
từ.
- Nói tên của đồ
chơi và một vài
đặc điểm nổi bật
của đồ chơi.
- Làm quen, , trò
chuyện về một
số đồ dùng đồ
chơi: Đồ dung
trong gia đình
(đồ dùng để nấu
ăn, đồ dùng để
uống,…).
* Thơ: Đôi dép
* Chuyện : Thỏ
con không vâng
lời.
- Biết tên của
mình.
- Biết chào hỏi.
- Giao tiếp với
người khác bằng
lời nói.
- Biết chơi trò
nào
+ Đi ngủ
-Dạy hát:
+ Búp bê
+ Lái ô tô
-Vận động theo
nhạc:
+ Em búp bê
+ Phi ngựa
CÁC
CÔ
CÁC
BÁC
TRONG
LỚP
TRƯỜNG
MẦM
NON
(3TUẦN)
*Dinh dưỡng và sức
khỏe:
- Nhận biết một số
món ăn quen thuộc.
- Trẻ thích nghi với
chế độ ăn cơm, ăn
các món ăn khác
nhau.
- Cất đồ dùng đồ
chơi vào nơi quy
định.
lớp, trường.
- Biết tên cô bác gần
gũi.
- Biết công việc của
các cô các bác trong
lớp, trường mầm non.
- Quan sát, xem tranh
về công việc của các
cô, các bác trong lớp
trường mầm non.
- Ngoài ra còn cho trẻ
nhận biết them một
số nghề khác: Công
nhân, xây dựng, thợ
may, giáo viên, bộ
đội (bộ đội ngoài hải
đảo, Trường Sa,…).
_ NBPB 3 màu cơ
bản của 1 số đồ dùng
của các cô các bác
*Nghe:
- Bài thơ, câu
đố, câu truyện
ngắn.
- Giáo dục trẻ
biết bảo vệ môi
trường.
- Giáo dục trẻ
biết tiết kiệm
năng lượng, tiết
- Thích tô màu,
chơi với đất nặn.
- Thích đến lớp
học bài, và được
chơi với bạn.
- Biết làm theo
một số yêu cầu
đơn giản của cô
giáo.
- Tô màu chân
dung của các cô,
các bác trong
trường, trong
lớp, chân dung
bố, mẹ
* Tạo hinh
- Chơi với đất
- Xâu vòng tặng
cô bác
* GDAN:
- NH:
+ Cò lả
+ Ru con
- DH:
+ Nu na nu nống
+ Em búp bê
- Trò chơi: hãy
lắng nghe
8
ảnh, sách báo về
lớp khi co nhu cầu.
- Nhận biết nguy cơ
không an toàn và
phòng tránh.
- Dạy trẻ biết bỏ rác
vào đúng nơi quy
định.
*Phát triển vận
động:
- Tập đi vững vàng
và các kỹ năng vận
động.
- Luyện các cử động
bàn tay, ngón tay.
- Luyện tập phối hợp
các giác quan vận
động theo hiệu lệnh.
* BTPTC: Tập với
gậy
*Vận động cơ bản:
- Chạy theo hướng
thẳng.
*Luyện các giác
quan và phối hợp
các giác quan:
- Trẻ thích khám phá
thế giới xung quanh.
- Sờ, nắn đồ dùng để
nhận biết chất lượng.
*Nhận biết:
về gia đình.
*Nói:
- Trẻ nói được
tên màu sắc của
đồ chơi, đồ vật.
- Trẻ trả lời
được câu hỏi của
cô:
Cái gì?
Làm gì?
Ở đâu?
Thế nào?
Để làm gì?
Tại sao?
- Xem ảnh, gọi
tên những người
thân.
- Trẻ biết chào
hỏi lễ phép
những người
thân trong gia
đình.
- Trẻ có khả
năng nhận biết
và biểu lộ cảm
xúc của mình
với những người
thân xung
quanh.
- Trẻ có khả
những đồ dùng
đồ chơi không
nên sử dụng,
không an toàn.
* Thơ: Yêu mẹ
* Chuyện: Chiếc
ô của thỏ trắng
chuyện về các
đồ dùng.
* Tạo hình
- Tô váy màu đỏ
- Tô nón màu
vàng
* GDAN:
- NH:
+ Cả nhà thương
nhau
+ Mẹ yêu không
nào
- DH:
+ Lời chào buổi
sáng
+ Búp bê
-VĐTN:
+ Cùng múa vui
+ Tập tầm vông
NHỮNG
CON
VẬT
ĐÁNG
các giác quan:
- Nghe và nhận biết
tiếng kêu của con vật
quen thuộc.
- Nhận biết một số
đặc điểm nổi bật: Tên
gọi, tiếng kêu, bơi,
bò,…
- Trẻ biết chăm sóc
và bảo vệ vật nuôi
cùng người lớn.
*Nhận biết:
- Nhận biết 3 màu cơ
bản: Đỏ, xanh, vàng.
- Nhận biết con vật
to, con vật nhỏ.
- Nhận biết các con
vật: Con vật nuôi
trong gia đình, con
vật sống trong rừng,
con vật sống dưới
nước…ngoài ra cho
trẻ làm quen với
những con côn trùng
*Nghe:
- Bài thơ, ca dao,
đồng giao, bài
hát, câu truyện
ngắn.
- Nghe âm
họ.
- Cảm nhận,
nhận biết và bộc
lộ cảm xúc khác
nhau với những
người xung
quanh.
- Bộc lộ sự thân
thiện và yêu quý
các con vật.
- Biết chăm sóc
bảo vệ các con
vật nuôi cùng
người lớn.
- Biết được tác
dụng, các chất
10
+ Chồng xếp đồ vật.
* BTPTC: Chim sẻ
*Vận động cơ bản:
- Ném bóng về phía
trước.
- Nhảy bật tại chỗ.
*TCVĐ:
- Mèo và chim sẻ.
- Gà trong vườn rau.
và các con vật sống ở
biển: Cá mập, cá heo,
….
- Trẻ nhận biết được
người với động
vật.
* Tạo hình:
- Tô các con vật
màu vàng
* GDAN:
- NH:
+ Chin sẻ
+ Con cò cánh
trắng
- DH:
+ Con gà trống
+ Một con vịt
- VĐTN:
+ Cùng múa vui
+ Phi ngựa
NGÀY
TẾT
VÀ
MÙA
XUÂN
(3TUẦN)
*Giáo dục dinh
dưỡng và sức khỏe:
-Tự biết xúc cơm ăn
và xúc bằng tay phải,
ăn hết xuất.
-Tập rửa tay bằng xà
phòng trước khi ăn
và sau khi đi vệ
được mặc quần áo
đẹp, được đi chúc tết,
*Nghe:
-Nghe hiểu
câu hỏi của
cô và trả lời
đúng ý câu
hỏi.
-Nghe kể
chuyện, đọc
thơ về ngày
tết và mùa
xuân.
*Nói:
-Biết chào
hỏi, biết chúc
tết ông bà,
cha mẹ.
-Nói rõ lời,
nói to, đủ
nghe, lễ phép
khi chào hỏi
- Biểu lộ thích giao
tiếp cùng cô và các
bạn trong lớp.
-Thể hiện sự vui
mừng khi đón tết.
- Hình thành một
số ứng xử đơn giản
trong những ngày
đi chơi,…
- Biết tiết kiệm điện
nước trong những
ngày tết.
- Nhận biết được cái
gì không nên ăn, nên
làm cùng người lớn
trong những ngày tết.
- Không uống nước
lã, ăn quả xanh trong
những ngày tết.
-Nhận biết phân biệt
to- nhỏ; một-nhiều.
người lớn.
-Trò chuyện
kể về 1 số
hoạt động
trong ngày
tết.
-Gọi tên 1 số
loại bánh
kẹo… trong
ngày tết.
- Trò chuyện
về 1 số hoạt
động trong
ngày tết
* Thơ:
+ Qủa thị
+ Hoa kết
CÂY
VÀ
NHỮNG
BÔNG
HOA
ĐẸP
(4TUẦN)
*Dinh dưỡng và sức
khỏe:
-Luyện thói quen
ngủ giấc trưa.
-Tập cởi quần áo khi
bị bẩn, ướt.
-Làm quen với trang
phục phù hợp với
thời tiết nóng, lạnh.
-Rèn luyện một số
thao tác đơn giản: Tự
chăm sóc bản thân.
-Nhận biết một số
vật dụng nguy hiểm.
*Phát triển vận
động:
+ Các nhóm cơ và hệ
hô hấp:
*Luyện các giác
quan, phối hợp các
giác quan:
-Tìm đồ vật vừa mới
cất giấu.
Để làm gì?
-Hình thành 1
số ứng xử đơn
giản: Chào
hỏi, xin phép,
cảm ơn,
-Thực hiện
một số yêu
cầu của người
lớn.
-Thu dọn đồ
chơi sau khi
chơi.
-Vứt rác đúng
nơi quy định.
- Không vứt
rác bừa bãi.
-Bảo vệ môi
trường, bảo vệ
12
-Tập hít thở: 2 tay
giơ lên cao và đưa ra
sau.
-Lưng bụng: Cúi
người về phía trước,
nghiêng người sang
2 bên.
-Chân: Co, duỗi từng
chân.
* BTPTC: Cây cao,
sách bút:
-Xem tranh trò
chuyện về các loại
rau, củ, quả,…
- TRò chuyện về
các loại cây, hoa,
rau - củ, quả
* Thơ:
+ Bắp cải
+ Hoa nở
* Chuyện : Cây táo
nguồn nước.
-Giữ gìn vệ
sinh công
cộng, chăm
sóc bảo vệ cây
hoa nơi công
cộng.
-Cảm nhận
được vẻ đẹp
xung quanh
của các loại
cây, hoa.
- Nhắc nhở
người lớn, bạn
bè cùng thực
hiện, bảo vệ,
vệ sinh môi
trường nơi
công cộng.
GÌ?
(4TUẦN)
*Giáo dục dinh
dưỡng và sức khỏe:
-Luyện thói quen tốt
trong vệ sinh cá
nhân.
-Tập thể hiện bằng
lời khi có nhu cầu
ăn, ngủ, vệ sinh.
-Không cho vật lạ
vào mũi để ngửi.
*Phát triển vận
động:
+Các nhóm cơ và hô
hấp:
-Tập hít thở đưa tay
ra sau kết hợp bàn
tay lắc.
-Chân: Ngồi xuống,
đứng lên, co, duỗi
chân.
+Các cử động bàn
tay, ngón tay:
-Cầm bút tô, vẽ.
-Chồng, xếp.
-Lật, mở trang sách.
* BTPTC: Mấy bay
*Vận động cơ bản:
-Chạy theo hướng
đặc điểm nổi bật, còi,
cách bảo quản, tác
dụng
-Nhận biết một số
biển báo giao thông.
- Nhận biết được luật
lệ an toàn giao thông
khi đi ra đường cùng
người lớn.
-Nhận biết số lượng
ít-nhiều.
-Nhận biết phân biệt
đèn xanh, đèn đỏ.
*Nghe:
-Nghe các câu hỏi:
Cái gì?
Để làm gì?
Ở đâu?
Như thế nào?
-Trẻ nghe cô đọc
sách.
-Biết được nguyên
nhân gây ô nhiễm
môi trường.
*Nói:
-Trả lời và đặt câu
hỏi:
Cái gì?
Làm gì?
Ở đâu?
- Không đi
theo người lạ
mà không
phải người
thân trong gia
đình.
- Thu dọn đồ
chơi sau khi
chơi.
- Vứt rác đúng
nơi quy định.
- Vẽ, nặn, xếp
hình.
- Xem tranh,
chỉ và nói về
các loại
phương tiện
giao thông.
- Thực hiện
tốt luật lệ giao
thông, giáo
dục trẻ khi
đang thực
hiện luật lệ
giao thông thì
không thò
đầu, thò tay ra
ngoài, ngồi
ngay ngắn
trên xe.
công việc tự phục vụ
phù hợp với trẻ.
-Tập mặc quần áo, đi
vệ sinh, đi dép.
-Tập nói với người
lớn khi có nhu cầu đi
vệ sinh, ăn, ngủ.
-Nhận biết nguy cơ
không an toàn và
phòng tránh.
-Biết không được
uống nước lã, phải
uống nước tinh khiết
và nước đã đun sôi.
-Biết việc phải đội
mũ, nón khi ra nắng.
-Thích thú, dễ chịu
khi được tiếp xúc với
môi trường thiên
nhiên trong sạch.
*Phát triển vận
động:
-Biết đi trong đường
hẹp có mang vật trên
tay.
*Luyện các giác
quan và phối hợp
các giác quan:
-Thích tìm hiểu và
khám phá các sự vật,
giản:
Hôm nay trời nắng,
hay mưa?
Thời tiết hôm nay
như thế nào?
-Sử dụng được một
số từ chỉ các hiện
tượng tự nhiên: Mưa,
nắng, sấm, chớp
-Trò chuyện về các
hoạt động trong mùa
hè: Che ô, đội nón,
tắm biển, bơi lội, du
lịch
-Bảo vệ và giữ gìn vệ
sinh cho môi trường
xanh, sạch, đẹp.
-Giáo dục trẻ bảo vệ
sức khỏe trong mùa
hè
-Kể chuyện, đọc thơ
-Mạnh dạn,
tự tin trong
giao tiếp với
những người
thân gần gũi.
-Biết bảo vệ,
giữ vệ sinh
môi trường
xanh, sạch,
*Vận động cơ bản:
-Ném bóng vào đích.
-Đi trong đường hẹp
* TCVĐ:
- Phi ngựa
- Lái ô tô
trong mùa hè: Du
lịch, tắm biển.
-Nhận biết một số
hiện tượng thời tiết
trong mùa hè: Mưa,
nắng, sấm chớp
-Nhận biết việc sử
dụng năng lượng tiết
kiệm điện, nước
trong nhà trường,
trong gia đình
-Nhận biết phân biệt
một-nhiều
- NBPB hình vuông,
hình chữ nhật
về mùa hè.
* Thơ: +Mùa hè
+Ông mặt
trời
* Chuyện: +Cóc gọi
trời mưa
+Sóc và
thỏ đi tắm nắng
nghe hát,
(3TUẦN)
*Giáo dục dinh
dưỡng và sức khỏe:
-Thích nghi với chế
độ ăn cơm, ăn các
loại thức ăn khác
nhau.
-Biết cách sử dụng
một số đồ dùng sinh
hoạt trong trường
mầm non.
-Biết và tránh các vật
dụng và hành động
nguy hiểm.
-Biết tự phục vụ vệ
sinh cá nhân trẻ.
-Thực hành rửa tay,
rửa mặt.
-Cất đồ chơi vào
*Luyện các giác
quan, phối hợp các
giác quan:
-Quan sát, xem tranh,
ảnh, trò chuyện với
trẻ về trường mầm
non.
-Đặc điểm nổi bật.
*Nhận biết:
-Nhận biết một số
hoạt động trong
-Thích tô
màu, vẽ,
nặn, xé dán,
…
-Thích được
đến lớp học
và chơi cùng
các bạn.
-Biết làm
theo yêu cầu
đơn giản của
cô.
-Biết lấy và
16
đúng nơi quy định.
*Phát triển vận
động:
-Biết sử dụng sức
mạnh của cơ bắp
trong vận động ném.
-Biết phối hợp tay,
mắt trong các vận
động.
* BTPTC: Tập với
cờ
*Vận động cơ bản:
-Bò theo hướng
thẳng có mang vật
trên lưng.
-Ném bóng về phía
* Thơ:
- Bạn mới
- Cô và mẹ
* Chuyện: Thỏ con
không vâng lời
cất đồ dùng
đúng nơi
quy định
theo yêu cầu
của cô.
-Biết giữ gìn
vệ sinh cá
nhân, vệ
sinh môi
trường, biết
thực hiện
tiết kiệm
điện nước
trong lớp,
trong gia
đình.
-Chuẩn bị
tâm thế lên
mẫu giáo.
* Tạo hình:
Tô đường đi
đến trường
của bé
* GDAN:
- NH:
-khả năng làm 1 số công việc
đơn giản, tự phục vụ trong ăn,
ngủ, vệ sinh cá nhân.
-khả năng nhận biết,phòng tránh
vật dụng nguy hiểm.
* PTVĐ:
-Rèn luyện sức khoẻ, nâng cao
khả năng đề kháng của cơ thể.
- Củng cố và phát triển các vận
động đi, bò.
- Tập phát triển các vận động
bàn tay , ngón tay.
- Xâu hạt
* DD & SK:
- Bước đầu trẻ thích nghi với
chế độ ăn cơm và các loại thức
ăn khác nhau.
- Luyện thói quen ngủ 1 giấc
trưa.
- Biết làm 1 số công việc đơn
giản.
- Nhận biết 1 số vật dụng nguy
hiểm.
- Cất dọn đồ chơi sau khi chơi.
* PTVĐ:
- Các nhóm cơ và hô hấp:
+ Tập hít thở với lắc bàn tay,
+ Lưng bụng:Cúi người về
phía trước…
- Tập các cử động bàn tay,
trong lớp.
- Chơi bắt chước 1 số hành
động quen thuộc: ru, bế…
*Nhận biết:
- Nhận biết một số bộ phận
trên cơ thể người
- Nhận biết một số đồ vật to-
nhỏ
- Xâu hạt màu đỏ tặng bạn
Phát triển
ngôn ngữ
- Khả năng hiểu làm theo chỉ dẫn
đơn giản của người lớn.
- Nói được câu 3 -4 từ.
- Diễn đạt được bằng lời nói các
yêu cầu đơn giản
-Trả lời được câu hỏi : Để làm
gì?
*Nghe:
-Hiểu và làm theo chỉ dẫn đơn
giản của cô giáo.
- Xem ảnh bé và các bạn.
*Nói:
-Trả lời các câu hỏi về bản
thân, về bạn.
- Trò chuyện về bản thân bé,
các bạn.
- Đọc thơ,nghe kể chuyện.
- Nói được một số đặc điểm
nổi bật trên cơ thể bé.
nhắc nhở.
- Nghe hát ru, tô màu, vận
động theo nhạc.
- Nghe hát:
+ Ru con
+ Đi ngủ
- Hát:
+ Lời chào buổi sáng
19
+ Nu na nu nống
- Vận động theo nhạc
+ Kéo cưa lừa xẻ
+ Tập tầm vông
+ Kéo cưa lừa xẻ
CHỦ ĐỀ 2: ĐỒ CHƠI CỦA BÉ
Thời gian thực hiện: (4 tuần) từ 30/9-25/10/2013
LĨNH VỰC
PHÁT
TRIỂN
MỤC TIÊU NỘI DUNG
Phát triển
thể chất
*GDDD & SK:
-Cân nặng và chiều cao của trẻ
nằm trong kênh bình thường .
- Có 1 số thói quen tốt về vệ sinh
cá nhân, vệ sinh ăn uống.
- Khả năng thích nghi chế độ ăn,
uống, ngủ, vs trong nhà trẻ.
- Trẻ chỉ và nói được tên đồ
dùng, đồ chơi quen thuộc
- Trẻ biêt sử dụng 1 số đồ chơi
- Trẻ chỉ và nói được tên 1 số đồ
chơi quen thuộc
- Trẻ nhận biết dược 1 vài đặc
điểm cơ bản của đồ chơi : Màu
đỏ, màu xanh
*Luyện các giác quan và
phối hợp các giác quan:
- Biết tên gọi của các đồ chơi
- Sử dụng được 1 số đồ chơi
quen thuộc.
- Biết kết hợp cùng cô, tiết
kiêm nguyên vật liệu, tận dụng
làm đồ dùng đồ chơi.
20
- Quan sát, sờ, nắm,nghe âm
thanh phát ra từ đồ chơi.
* Nhận biết:
-Trẻ nói được 1-2 đặc điểm cơ
bản của đồ chơi
-Biết tên, nhận ra 2 màu cơ
bản: Đỏ, xanh của đồ chơi
Phát triển
ngôn ngữ
-Khả năng hiểu, làm theo chỉ dẫn
đơn giản của người lớn
- Khả năng cảm nhận đươc vần
điệu, nhịp điệu của bài thơ, lời
-Thích xem tranh ảnh có mằu
sắc
- Khả năng thể hiện cảm xúc
qua :Tô màu, đọc thơ…
- Cảm nhận và biểu lộ cảm
xúc,sợ hãi, vui, buồn
- Biết được 1 số việc được làm,
không được làm.
- Khả năng tự lực thực hiên 1 số
hoạt động đơn giản hằng ngày.
- Biết chơi trò chơi, đồ chơi
cùng các bạn.
- Biết cất dọn đồ chơi sau khi
chơi
- Giao tiếp vơi người khác
bằng lời nói.
- Trò chuyện về đồ chơi,nói
được 1 vài đặc điểm nổi bật
của đồ chơi
- Hát, nghe 1 số bài ngắn, quen
thuộc
- Tập vận động đơn giản theo
nhạc
-Tạo hình :+Tô mũ màu xanh
+Tô chùm bóng 3
màu xanh,đỏ,vàng
-GDAN: Nghe :+Mẹ yêu
không nào
+Đi ngủ
Hát : +Búp bê
- Rèn luyện sức khoẻ nâng cao
khả năng đề kháng của cơ thể.
- Củng cố và phat triển các vận
động : Đi, bò.
- Đi thẳng người.
- Tập phát triển các vận động
bàn tay, ngón tay, luyện tập phối
hợp các giác quan với vận động.
- Chắp ghép được các hình, xâu
hạt
* Dinh dưỡng và sức khoẻ :
- Nhận biết 1 số món ăn quen
thuộc.
- Thích nghi với chế độ ăn
cơm, ăn các món ăn khác
nhau.
- Cất đồ dùng ,đồ chơi đúng
nơi quy định.
* Phát triển vận động :
- Thục hiện 1 số thao tác vận
động tinh :Bóp đất, xâu
hạt,xếp hình…
-BTPCT:Tập với vòng
-VĐCB:+Đi có vật mang trên
đầu
+Bò trong con đường
hẹp
-TCVĐ:+Bịt mắt bắt dê
+Bắt bướm
viên, bộ đội(Hải đảo,trường
sa… )
-NBPB 3 màu cơ bản của 1 số
đồ dùng của các cô, các bác
Phát triển
ngôn ngữ
-Khả năng hiểu, làm theo chỉ
dẫn đơn giản của người lớn
- Khả năng cảm nhận đươc vần
điệu, nhịp điệu của bài thơ, lời
nói trong giao tiếp
- Có khả năng giao tiếp với
những người xung quanh
- Trả lời được những câu hỏi
đơn giản: Ai? Cái gì?
- Nói được câu 3, 4 từ, phát âm
rõ
- Diễn đạt được bằng lời nói, các
yêu cầu đơn giản.
- Mạnh dạn tự tin trong giao
tiếp.
*Nghe:
- Bài thơ,câu đố, câu chuyện
ngắn.
- Giáo dục trẻ biết bảo vệ môi
trường.
- Giáo dục trẻ biết tiết kiệm
năng lượng, tiết kiệm điện,
nước trong trường MN,trong
gia đình.
không được làm.
- Khả năng tự lực thực hiên 1 số
hoạt động đơn giản hằng ngày.
- Thực hiện được 1 số yêu cầu
đơn giản của người lớn.
- Làm quen với 1 số công việc
đơn giản.
- Thích hát, vận động, tô màu,
chơi với đất nặn,thích học
bài,chơi với các bạn….
- Biết làm theo 1số yêu cầu
đơn giản của cô giáo.
- Biết tô màu chân dung của
các cô,các bác,gia đình bé…
-Tạo hình :+Chơi với đất
+Xâu vòng tặng
cô, bác
-GDAN:
Nghe: +Cò lả
+Ru em
Hát :+Nu na nu nống
+Em búp bê
TC:Hãy lắng nghe
CHỦ ĐỀ 4: MẸ VÀ NHỮNG NGƯỜI THÂN YÊU CỦA BÉ
Thời gian thực hiện:4 tuần (Từ 18/11-13/12/2013)
LĨNH VỰC
PHÁT
TRIỂN
MỤC TIÊU NỘI DUNG
- Dạy trẻ biết bỏ rác vào đúng
nơi quy định.
* Phát triển vận động :
- Luyện các cử động bàn tay,
ngón tay.
- Luyện tập phối hợp các giác
quan, vận động theo hiệu lệnh.
-BTPTC:Tập với gậy
-VĐCB: + Chạy theo hướng
thẳng
24
- Củng cố và phát triển các vận
động : Chạy,ném.
- Chạy theo hướng thẳng và đổi
hướng không mất thăng bằng
- Tập phát triển các vận động
bàn tay, ngón tay, luyện tập phối
hợp các giác quan với vận động.
- Chắp ghép được các hình, xâu
hạt.
+Ném bóng vào đích
-TCVĐ:+Bong bóng xà phòng
+Nu na nu nống
Phát triển
nhận thức
- Biết tên của bố, mẹ và những
người thân trong gia đình
- Nhận biết được vài đặc điểm
nổi bật : Tên,nghề nghiệp, sở
thích của những người thân
- Trả lời được những câu hỏi
đơn giản: Ai? Cái gì? thế nào?
- Nói được câu 3, 4 từ, phát âm
rõ
- Diễn đạt được bằng lời nói, các
yêu cầu đơn giản.
- Mạnh dạn tự tin trong giao
tiếp.
- Đoc được thơ, kể lại chuyện
ngằn đơn giản theo tranh.
*Nghe:
- Nghe và hiểu được lời nói
đơn giản của những người gần
gũi.
- Nghe kể chuyện, đọc thơ về
những người trong gia đình
* Nói:
- Trẻ nói được tên màu sắc,
công dụng của đồ chơi, đồ vật
trong gia đình.
- Trẻ trả lời được câu hỏi của
cô: Cái gì? Làm gì? ở đâu? ….
- Xem ảnh gọi tên những
người thân trong gia đình.
- Trẻ biết chào hỏi lễ phép với
nhũng người thân trong gia
đình.
- Biết tránh những đồ dùng đồ
25