SKKN tự đánh giá kiểm định chất lượng giáo dục thcs - Pdf 25

DANH SÁCH THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG TỰ ĐÁNH GIÁ
TRƯỜNG THCS NĂNG KHẢ
TT Họ và tên Chức danh, chức vụ Nhiệm vụ Chữ ký
1. Ông Bùi Công Thành P.Bí thư – Hiệu trưởng Chủ tịch HĐ
2. Bà Nguyễn Thị Nhẫn Phó hiệu trưởng Phó CT TT
3. Bà Đặng Thái Hằng Thư ký tổng hợp Thư ký HĐ
4. Bà Nguyễn Thị Hoa Chủ tịch Công đoàn Uỷ viên HĐ
5. Bà Nguyễn Thị Thuận Tổ trưởng tổ KHTN Uỷ viên HĐ
6. Bà Nguyễn Kim Tiến Tổ trưởng tổ KHXH Uỷ viên HĐ
7. Ông Đoàn Quốc Ân Tổ trưởng tổ KH BC Uỷ viên HĐ
7. Bà Ma Thị Nội Tổ trưởng tổ Văn phòng Uỷ viên HĐ
8. Bà Quan Thị Thủy Bí thư chi đoàn Uỷ viên HĐ
9. Bà Hoàng Thúy Lai TPT Đội Uỷ viên HĐ
DANH SÁCH NHÓM THƯ KÝ
TT Họ và tên Chức danh, chức vụ Nhiệm vụ Chữ kí
1 Bà Đặng Thái Hằng Thư ký tổng hợp Nhóm trưởng
2 Bà Nguyễn Thị Len GV Tổ TN Uỷ viên
3 Bà Phạm Thị Hà GV Tổ XH Uỷ viên
4 Bà Hoàng Thị Thu Trang GV Tổ TN Uỷ viên
5 Bà Trần Thị Thêu GV Tổ BC Uỷ viên
MỤC LỤC
DANH SÁCH THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG TỰ ĐÁNH GIÁ 1
DANH SÁCH NHÓM THƯ KÝ 1
MỤC LỤC 1
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT 5
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC 6
PHẦN I. CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA NHÀ TRƯỜNG 12
1
I- Thông tin chung của nhà trường: 12
II. Cơ sở vật chất, thư viện, tài chính: 20
PHẦN II. TỰ ĐÁNH GIÁ CỦA NHÀ TRƯỜNG 22

Bộ giáo dục và Đào tạo 36
Tiêu chí 10: Nhà trường đánh giá, xếp loại học lực của học sinh theo quy định của Bộ
giáo dục và Đào tạo 37
Tiêu chí 11: Nhà trường có kế hoạch và triển khai hiệu quả công tác bồi dưỡng, chuẩn
hoá, nâng cao trình độ cán bộ quản lý, giáo viên 38
Tiêu chí 12: Đảm bảo an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội trong nhà trường theo
quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo và các quy định khác 39
Tiêu chí 13: Nhà trường thực hiện quản lý hành chính theo các quy định hiện hành 40
Tiêu chí 14: Công tác thông tin của nhà trường phục vụ tốt các hoạt động giáo dục. 41
2
Tiêu chí 15: Nhà trường thực hiện công tác khen thưởng, kỷ luật đối với cán bộ, giáo
viên, nhân viên và học sinh theo các quy định hiện hành 42
Tiêu chuẩn 3: Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh 43
Tiêu chí 1: Hiệu trưởng, Phó hiệu trưởng đạt các yêu cầu theo quy định của Bộ giáo
dục và Đào tạo 43
Tiêu chí 2: Giáo viên của nhà trường đạt các yêu cầu theo quy định do Bộ Giáo dục
và Đào tạo và các quy định khác 44
Tiêu chí 3: Các giáo viên của nhà trường phụ trách công tác Đoàn thanh niên Cộng
sản Hồ Chí Minh, tổng phụ trách Đội thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh đáp ứng
yêu cầu theo quy định và hoàn thành các nhiệm vụ được giao 47
Tiêu chí 4: Nhân viên hoặc giáo viên kiêm nhiệm của tổ văn phòng (nhân viên hoặc
giáo viên kiêm nhiệm tổ Quản lý nội trú đối với trường phổ thông nội trú cấp huyện)
đạt các yêu cầu theo quy định và được đảm bảo các quyền theo chế độ chính sách
hiện hành 48
Tiêu chí 5: Học sinh của nhà trường đáp ứng yêu cầu theo quy định của Bộ giáo dục
và Đào tạo và các quy định hiện hành 49
Tiêu chí 6: Nội bộ nhà trường đoàn kết, không có cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên
bị xử lý kỷ luật trong 4 năm liên tiếp tính từ năm được đánh giá trở về trước 50
Tiêu chuẩn 4: Thực hiện chương trình giáo dục và hoạt động giáo dục 52
Tiêu chí 1: Nhà trường thực hiện kế hoạch thời gian năm học, kế hoạch giảng dạy và

Tiêu chí 1: Nhà trường thực hiện kế hoạch quản lý tài chính theo quy định và huy
động hiệu quả các nguồn kinh phí hợp pháp để hỗ trợ hoạt động giáo dục 68
Tiêu chí 2: Nhà trường có khuôn viên riêng biệt, tường bao, cổng trường, biển trường
và xây dựng được môi trường xanh, sạch đẹp theo quy định của Bộ Giáo dục đào tạo
71
Tiêu chí 3: Nhà trường có khối phòng học thông thường, phòng học bộ môn trong đó
có phòng máy tính kết nối Internet phục vụ dạy học, khối phòng phục vụ học tập, khối
phòng hành chính đảm bảo quy cách theo quy định của Bộ GD và ĐT 72
Tiêu chí 4: Thư viện của nhà trường đáp ứng được nhu cầu nghiên cứu, học tập của
cán bộ quản lý giáo viên, nhân viên và học sinh 73
Tiêu chí 5: Nhà trường có đủ thiết bị, giáo dục đồ dùng dạy học và quản lý sử dụng
theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo 74
Tiêu chí 6: Khu sân chơi, bãi tập, khu để xe khu vệ sinh và hệ thống cấp thoát nước
theo quy định của Bộ Giáo dục - đào tạo và các quy định khác 75
Tiêu chuẩn 6: Quan hệ nhà trường gia đình và xã hội 77
Tiêu chí 1- Ban đại diện cha mẹ học sinh có nhiệm vụ, quyền, trách nhiệm hoạt động
theo quy định; Nhà trường phối hợp hiệu quả với cha mẹ học sinh, Ban đại diện cha
mẹ học sinh lớp, Ban đại diện cha mẹ học sinh trường để nâng cao chất lượng giáo
dục 77
Tiêu chí 2: Nhà trường phối hợp có hiệu quả với tổ chức đoàn thể trong và ngoài nhà
trương, tổ chức xã hội nghề nghiệp, doanh nghiệp và cá nhân khi thực hiện các hoạt
động giáo dục 78
Tiêu chuẩn 7: Đánh giá xếp loại học lực của học sinh 80
Tiêu chí 1: Kết quả đánh giá, xếp loại học lực của học sinh nhà trường đáp ứng được
mục tiêu giáo dục của cấp THCS 80
Tiêu chí 2: Kết quả xếp loại hạnh kiểm của các khối lớp trong nhà trường được đánh
giá qua từng năm học như sau: 81
Tiêu chí 3: Kết quả về hoạt động giáo dục nghề phổ thông và hoạt động giáo dục
hướng nghiệp của học sinh trong trường 83
Tiêu chí 4: Kết quả hoạt động xã hội, công tác đoàn thể, hoạt động giáo dục ngoài

Tiêu chí Đạt Không đạt Tiêu chí Đạt Không đạt
Tiêu chí 1
x
Tiêu chí 2
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chuẩn 2: Tổ chức và quản lý nhà trường.
Tiêu chí 1
x
Tiêu chí 2
x
a)
x
a)
x
6
b)
x
b)

x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chí 7
x
Tiêu chí 8
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chí 9
x
Tiêu chí 10
x
a)
x
a)

a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chí 15
x
a)
x
b)
x
c)
x
Tiêu chuẩn 3: Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh.
Tiêu chí 1
x
Tiêu chí 2
x
a)
x
a)
x
b)

a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chuẩn 4: Thực hiện chương trình giáo dục và hoạt động giáo dục.
Tiêu chí 1
x
Tiêu chí 2
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chí 3
x
Tiêu chí 4

Tiêu chí 7
x
Tiêu chí 8
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chí 9
x
Tiêu chí 10
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x

x
10
c)
x
c)
x
Tiêu chí 3
x
Tiêu chí 4
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chí 5
x
Tiêu chí 6
x
a)
x
a)
x

a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
11
c)
x
c)
x
Tiêu chí 3
x
Tiêu chí 4
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
PHẦN I. CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA NHÀ TRƯỜNG

Tư thục
x
Có học sinh bán trú?
Loại hình khác Có học sinh nội trú?
1- Điểm trường: (nếu có)
TT Tên điểm trường Địa chỉ
Diện
tích
Khoảng
cách
Tổng số
học sinh
Tổng số lớp
(Ghi rõ số
lớp 6 đến
lớp 9)
Tên cán
bộ, giáo
viên phụ
trách)
2- Thông tin chung về lớp học và học sinh:
Loại học sinh
Tổng
số
Chia ra
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
Tổng số học sinh: 330 76 84 85 85
- Học sinh nữ: 150 37 38 34 41
- Học sinh người dân tộc thiểu số: 304 70 76 82 76
- Học sinh nữ người dân tộc thiểu số: 139 34 34 34 37

- Con thương binh, bệnh binh:
- Hộ nghèo: 186 42 52 52 40
- Vùng đặc biệt khó khăn: 330 76 84 85 85
- Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ:
- Học sinh mồ côi cả cha, mẹ:
- Diện chính sách khác:
Số học sinh học tin học: 330 76 84 85 85
Số học sinh học tiếng dân tộc thiểu
14
Loại học sinh
Tổng
số
Chia ra
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
số:
Số học sinh học ngoại ngữ: 330 76 84 85 85
- Tiếng Anh: 330 76 84 85 85
- Tiếng Pháp:
- Tiếng Trung:
- Tiếng Nga:
- Ngoại ngữ khác
Số học sinh theo học lớp đặc biệt:
- Số học sinh lớp ghép:
- Số học sinh lớp bán trú:
- Số học sinh bán trú dân nuôi: 70 17 27 23 13
- Số học sinh khuyết tật học hoà nhập:
Số buổi của lớp học/tuần:
- Số lớp học 5 buổi/tuần.
- Số lớp học 6 buổi đến 9 buổi /tuần. 10 2 2 3 3
- Số lớp học 2 buổi/ngày

443/30
= 15
384/27
= 14
330/32
= 10,6
15
Các chỉ số
Năm học
2005 - 2006
Năm học
2006 - 2007
Năm học
2007 - 2008
Năm học
2008 - 2009
Năm học
2009 - 2010
Tỷ lệ bỏ học, nghỉ
học
6 14 2 2/
3/330
= 0,9
Tỷ lệ học sinh có
kết quả học tập
trung bình và dưới
trung bình.
56,6% 63,3% 66,5% 58,0% 60,1%
Tỷ lệ học sinh có
kết quả học tập dưới

Biên chế Hợp đồng Thỉnh giảng
Dân
tộc
thiểu
số
Nữ
dân
tộc
thiểu
số
Tổng
số
Nữ
Tổng
số
Nữ
Tổng
số
Nữ
Tổng số cán bộ,
giáo viên, nhân
viên.
36 28 36 28 1 113 110
Số đảng viên 23 18 23 18 6 5
- Đảng viên là
giáo viên
21 17 21 17 6 5
- Đảng viên là
cán bộ quản lý:
2 1 2 1

nữ
Chia theo chế độ lao động
Trong tổng
số
Biên chế Hợp đồng Thỉnh giảng
Dân
tộc
thiểu
số
Nữ
dân
tộc
thiểu
Tổng
số
Nữ
Tổng
số
Nữ
Tổng
số
Nữ
- Tiếng Nga:
- Ngoại ngữ
khác:
- Còn lại:
Số giáo viên
chuyên trách
đội:
1 1 1 1 1 1

Bùi Công Thành
Hiệu trưởng - CĐSP
Văn kỹ
01669112061
Phó Hiệu trưởng
(liệt kê từng
người)
Nguyễn Thị Nhẫn
Phó H.trưởng –
CĐSP Văn kỹ
01698156589
Các tổ chức
Đảng, Đoàn
Thanh niên
CSHCM, Tổng
PT Đội, Công
Đoàn (liệt kê)
Bùi Công Thành
Bí thư - CĐSP Văn
kỹ
Quan Thị Thủy
Bí thư ĐTN - CĐ Mỹ
Thuật
Hoàng Thúy Lai ĐH Văn
Nguyễn Thị Hoa CĐ Sinh Thể dục
Các tổ trưởng tổ
chuyên môn (liệt
kê)
Nguyễn Thị Thuận ĐH Toán
Đoàn Quốc Ân ĐH Ngoại ngữ

ương
1 0
19
Số giáo viên đạt
giáo viên giỏi cấp
Quốc gia
0 0 0 0 0
Số lượng bài báo
của giáo viên
đăng trong các
tạp chí trong và
ngoài nước.
0 0 0 0
Số lượng sáng
kiến, kinh
nghiệm của cán
bộ, giáo viên
được cấp có thẩm
quyền nghiệm
thu.
6 4 4 1 4
Số lượng sách
tham khảo mà
cán bộ, giáo viên
viết được các nhà
xuất bản ấn hành.
0 0 0 0 0
Số bằng phát
minh, sáng chế
được cấp (ghi rõ

tập:
+ Phòng giáo dục rèn luyện
thể chất hoặc nhà đa năng:
0 0 0 0 0
+ Phòng giáo dục nghệ thuật: 0 0 0 0 0
+ Thư viện: 51 51 51 51 51
+ Phòng thiết bị giáo dục: 102 102 102 102 102
+ Phòng truyền thống và hoạt
động Đội:
51 51 51 51 51
+ Phòng bộ môn: 0 0 0 198 198
Khối phòng hành chính quản trị:
- Phòng Hiệu trưởng:
75 75 75 75 75
- Phòng Phó Hiệu trưởng:
- Phòng công đoàn: 50 50 50 50 50
- Phòng giáo viên 25 25 25 25 25
- Phòng hội đồng 75 75 75 75 75
- Phòng bán trú học sinh: 225 225 225 225 225
- Phòng thường trực, bảo vệ
ở gần cổng trường:
18 18 18 18 18
- Khu nhà ăn, nhà nghỉ đảm
bảo điều kiện sức khoẻ học
sinh bán trú (nếu có)
0 0 0 0 0
- Khu đất làm sân chơi, sân
tập:
4599 4599 4599 4599 4599
- Khu vệ sinh cho cán bộ,

Năm học
2009 - 2010
Tổng kinh
phí được cấp
từ ngân sách
Nhà nước.
1.188.386.000 1.728.652.000 2.743.323.473 2.565.650.800 2.276.090.000
Tổng kinh
phí được cấp
(đối với
trường ngoài
công lập)
0 0 0 0
Tổng kinh
phí huy
động được
từ các tổ
chức xã hội,
doanh
nghiệp, cá
nhân.
16.400.000 13.502.000 13.035.000 9.564.000 12.089.000

PHẦN II. TỰ ĐÁNH GIÁ CỦA NHÀ TRƯỜNG
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Giới thiệu khái quát về nhà trường:
- Tiền thân nhà trường là cấp II Năng Khả (1966 - 1976) thành lập từ năm
9/1966 đến tháng 8/1970 cô Ma Thị Sơn làm Hiệu trưởng; từ tháng 9/1970 đến tháng
8/1976 thầy Tạ Quang Chiêu làm Hiệu trưởng
22

- Tỷ lệ đảng viên: 23/36 = 63,8%.
- Tỷ lệ đoàn viên: 10/36 = 36,0%.
2. Các thành tích nổi bật của tập thể và cá nhân.
- Tính từ năm 1966 đến nay, liên tục 43 năm trường là đơn vị Tiên tiến và tập
thể xuất sắc cấp huyện. Nhà trường và các tổ chức đoàn thể đã đón nhận nhiều phần
thưởng cao quý. Những năm học gần đây nhà trường đã được đón nhận nhiều thành
tích đáng kể như:
23
05 năm học: Từ 2005 – 2006; 2006 – 2007; 2007 – 2008; 2008 – 2009; 2009-
2010 nhà trường liên tục đạt tập thể trường Lao động tiên tiến cấp huyện.
+ Công đoàn đã 1 lần được BCH Công đoàn lao động Việt Nam tặng Bằng
khen: 2006 - 2007 và nhiều Bằng khen của Công đoàn giáo dục tỉnh, Liên đoàn lao
động tỉnh tặng cờ thi đua năm 2008 – 2009.
+ Chi bộ nhà trường liên tục là Chi bộ trong sạch vững mạnh.
+ Nhiều cá nhân vinh dự đón nhận bằng khen của UBND tỉnh.
* Giáo viên giỏi các cấp:
- Trong 5 năm qua (từ năm học 2005 – 2006 đến năm học 2009 – 2010) trường
có:
+ 01 đồng chí với 1 lần được công nhận là giáo viên giỏi cấp tỉnh.
+ 08 đồng chí với 8 lần được công nhận là giáo viên giỏi cấp huyện.
3. Mục đích lý do tự đánh giá.
Tự đánh giá là khâu đầu tiên trong quy trình kiểm định chất lượng giáo dục. Đó là
quá trình trường tự xem xét, nghiên cứu trên cơ sở các tiêu chuẩn đánh giá chất lượng
do Bộ GD&ĐT ban hành để báo cáo về tình trạng chất lượng, hiệu quả hoạt động giáo
dục, nghiên cứu khoa học, nhân lực, cơ sở vật chất cũng như các vấn đề liên quan
khác, từ đó tiến hành điều chỉnh các nguồn lực và quá trình thực hiện nhằm đáp ứng
các tiêu chuẩn chất lượng.
4. Quy trình tự đánh giá, phương pháp và công cụ đánh giá.
Thực hiện Quyết định số 83/2008/QĐ-BGD-ĐT ngày 31/12/2008 về ban hành
Quy định về quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục phổ thông của

Tiêu chí 1. Chiến lược phát triển của nhà trường được xác định rõ ràng, phù hợp
với mục tiêu giáo dục phổ thông cấp trung học cơ sở được quy định tại luật
Giáo dục và được công bố công khai.
a) Được xác định rõ ràng bằng văn bản và được cơ quan chủ quản phê duyệt;
b) Phù hợp mục tiêu giáo dục phổ thông cấp trung học cơ sở được quy định tại
luật Giáo dục;
c) Được công bố công khai dưới hình thức niêm yết tại trụ sở nhà trường, đăng
tải trên các phương tiện thông tin đại chúng tại địa phương và trên Website của sở
giáo dục và đào tạo hoặc Website của trường (nếu có);
1. Mô tả hiện trạng:
- Thực tế nhà trường chưa xây dựng chiến lược phát triển của nhà trường mang
tính lâu dài và ổn định mà chỉ xây dựng kế hoạch hàng năm theo mẫu chỉ đạo hàng
năm của phòng giáo dục và đào tạo. Kế hoạch hàng năm đã được thống nhất và bàn
bạc dân chủ được Hội đồng sư phạm thông qua [TC1.01.01]
- Kế hoạch của nhà trường được xây dựng dựa trên các mục tiêu của giáo dục
phổ thông, được quy định trong Luật giáo dục và Điều lệ trường phổ thông
[TC1.01.02].
- Kế hoạch phát triển của nhà trường được tuyên truyền công khai trước Hội
nghị viên chức hàng năm và thông qua Ban đại diện cha mẹ học sinh hàng năm và
niêm yết tại trụ sở của nhà trường [TC1.01.03].
2. Điểm mạnh:
- Trong từng năm Hiệu trưởng lên kế hoạch phát triển thông qua Hội đồng sư
phạm nhà trường và nộp báo cáo cấp trên phê duyệt.
- Căn cứ vào tình hình địa phương và nhà trường để có kế hoạch phát triển một
cách phù hợp với tình hình thực tiễn của địa phương.
- Chú trọng các tiêu chí về nhân lực, vật lực và các phong trào thi đua trong và
ngoài nhà trường.
3. Điểm yếu: Chưa có chiến lược phát triển dài hạn của Nhà trường. Kế hoạch phát
triển của nhà trường chưa được niêm yết công khai tại trụ sở nhà trường.
4. Kế hoạch cải tiến chất lượng:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status