Bài 1: truyện dân gian: Truyền thuyết, cổ tích
Bài tập 1: Hệ thống kiến thức cơ bản về tác phẩm truyện dân gian: Truyền thuyết, cổ tích
Stt Tỏc phm Ni dung Ngh thut
1 Con rng chỏu tiờn
2 Bỏnh chng, Bỏnh
giy
3 Thỏnh Giúng
4 Sn Tinh-Thy
Tinh
5 S Tớch H Hm
6 S Da
7 Thch Sanh
8 Em Bộ Thụng
Minh
9 Cõy Bỳt Thn
10 ễng Lóo ỏnh cỏ
v con cỏ Vng
Bài tập 2: Từ kết quả bài tập 1 hãy cho biết:
a. Đặc điểm của truyện truyền thuyết
b. Đặc điểm của truyện cổ tích
Bài tập 3: Điền vào ô trống nội dung thích hợp
Đề tài Truyền thuyết
1. Nguồn gốc dân tộc
2. Xây dựng đất nớc
3. Đấu tranh chống ngoại xâm
Kiểu nhân vật Tên nhân vật
1. Nhân vật bất hạnh
2. Nhân vật dũng sĩ và nhân vật
có tài năng kì lạ
3. Nhân vật thông minh và nhân
vật ngốc nghếch
By nhiờu thi na chuyn di xa xụi
Nhng bao chuyn c trờn i
Vn luụn mi m rng ngi lng tõm.
Bài 2: truyện dân gian: ngụ ngôn, truyện cời
Truyện trung đại
Bài tập 1: Hệ thống kiến thức cơ bản về tác phẩm truyện dân gian: ngụ ngôn, truyện cời;
truyện trung đại
Stt Tỏc Phm Ni dung Ngh thut
1
ếch ngồi đáy
giếng
2 Thy búi xem voi
3 Chõn, Tay, Tai,
Mt, Ming
4 Treo Bin
5 Ln ci ỏo mi
6 Con H cú ngha
7 M hin dy con
8 Thy thuc gii
ct tm lũng
Bài tập 2: Từ kết quả bài tập 1 hãy cho biết:
a. Thế nào là truyện ngụ ngôn?
b. Thế nào là truyện cời?
c. Tóm tắt những đặc điểm cơ bản của truyện trung đại
Bài tập 3: Một hôm, cô Mắt, cậu Chân, cậu Tay và bác Miệng có cuộc gặp mặt thân mật.
Họ cùng nhau ôn lại chuyện xa. Em hãy tởng tợng và kể lại cuộc gặp gỡ đó.
Bài 3: tác phẩm truyện và kí
Tác phẩm Thơ
Bài tập 1: Hệ thống kiến thức cơ bản về tác phẩm truyện và đoạn trích
Stt Tỏc Phm Ni dung Ngh thut
Bài tập 2: Hệ thống kiến thức cơ bản về tác phẩm kí
Stt Tỏc Phm Ni dung Ngh thut
1 Cõy tre Vit
Nam (Thộp
mi)
2 Lũng yờu nc
(I-li-a ấ-ren-
bua)
3 Cụ Tụ
Bài tập 3: Lập bảng so sánh truyện và kí bằng cách đánh dấu (+) vào các ô trống
3
Cốt Truyện Nhân vật
Nhân vật kể
chuyện
Tởng tợng
sáng tạo
Ghi chép
tái hiện
Truyện
Kí
Bài tập 4: Dựa vào ba khổ thơ đầu bi th Lm hãy viết một bài văn ngắn miêu tả
hình ảnh Lợm qua cái nhìn của nhà thơ.
Bài 5: cấu tạo của từ,
từ loại
Bài tập 1: Điền nội dung thích hợp vào sơ đồ cấu tạo từ tiếng Việt. Thuyết minh cho sơ
đồ đó (Trả lời miệng, có nêu ví dụ minh hoạ)
Bài tập 2: Từ loại là gì?
A. Là những loại từ trong tiếng Việt
B. Là các loại từ trong tiếng Việt có đặc điểm chung về ngữ pháp và ý nghĩa khái quát.
C. Là những loại từ có ý nghĩa khái quát giống nhau.
Phõn loi
Bài tập 4: Tìm số từ, lợng từ, chỉ từ, phó từ trong đoạn văn sau. Từ đó hãy phân biệt số
từ, lợng từ, chỉ từ, phó từ theo bảng dới đây
Bởi tôi ăn uống điều độ và làm việc có chừng mực nên tôi chóng lớn lắm. Chẳng bao
lâu, tôi đã trở thành một anh chàng dế thanh niên cờng tráng. Những cái vuốt ở chân, ở
khoeo cứ cứng dần và nhọn hoắt. Thỉnh thoảng, muốn thử sức lợi hại của những chiếc vuốt,
tôi co cẳng lên, đạp phanh phách vào các ngọn cỏ Sợi râu tôi dài và uốn cong một vẻ rất
đỗi hùng dũng. Tôi lấy làm hãnh diện với bà con về cặp râu ấy lắm.
Phõn bit S t Lng t Ch t Phú t
Vớ d
í ngha
3.Đặc
điểm
ngữ
pháp
Khả
năng
kết hợp
Chức
vụ ngữ
pháp
trong
câu
Phõn loi
Bài 6: cụm từ
Bài tập 1: Cho các danh từ sau. Hãy tạo thành các cụm danh từ dạng đầy đủ và điền vào
mô hình
Phần trớc Phần trung tâm Phần sau
t
1
s
1
5
ý nghĩa
Bài tập 3: Cho các động từ sau. Hãy tạo thành các cụm động từ dạng đầy đủ và điền vào
mô hình
Phần trớc Phần trung tâm Phần sau
đi
đứng
nói
nghe
buồn
Bài tập 4: Từ kết quả bài tập 3 hãy cho biết:
a. Cụm động từ là gì?
b. Đặc điểm của cụm động từ?
c. Điền vào mô hình cấu tạo của cụm động từ?
Cấu tạo
Phần trớc Phần trung tâm Phần sau
í ngha
Bài tập 5: Cho các tính từ sau. Hãy tạo thành các cụm tính từ và điền vào mô hình
Phần trớc Phần trung tâm Phần sau
đẹp
giàu
thấp
xanh
mềm mại
Bài tập 6: Từ kết quả bài tập 5 hãy cho biết:
a. Cụm tính từ là gì?
b. Đặc điểm của cụm tính từ?
c. Điền vào mô hình cấu tạo của cụm tính từ
Bài tập 1: Điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh các khái niệm sau
1. So sánh là:
Có hai kiểu so sánh là:
2. Nhân hoá là:
Có ba kiểu nhân hoá là:
3. ẩn dụ là:
Có bốn kiểu ẩn dụ là:
4. Hoán dụ là:
Có bốn kiểu hoán dụ là:
Bài tập 2: Lập bảng so sánh ẩn dụ và hoán dụ
Bài tập 3: Tìm và chỉ ra tác dụng của các biện pháp tu từ trong các ví dụ sau
a. Mồ hôi mẹ rơi má em nóng hổi
Vai mẹ gầy nhấp nhô làm gối
Lng đa nôi và tim hát thành lời
(Khúc hát ru những em bé lớn trên lng mẹ - Nguyễn Khoa Điềm)
b. Tiếng ca vắt vẻo lng chừng núi
(Mùa xuân chín - Hàn Mặc Tử)
c. Con đi trăm núi ngàn khe
Cha bằng muôn nỗi tái tê lòng bầm
Con đi đánh giặc mời năm
Cha bằng khó nhọc đời bầm sáu mơi.
(Bầm ơi - Tố Hữu)
Bài tập 4: Mùa hè, em có dịp đi tham quan, du lịch. Hãy kể và tả lại một chuyến đi mà
em thích nhất. (Bài làm có sử dụng các biện pháp tu từ đã học)
7
Bài 8: Câu
Bài tập 1: Đọc kĩ đoạn văn và thực hiện các yêu cầu dới đây
Vào đêm trớc ngày khai trờng của con, mẹ không ngủ đợc. Một ngày kia, còn xa lắm,
ngày đó con sẽ biết thế nào là không ngủ đợc. Còn bây giờ, giấc ngủ đến với con dễ dàng
nh uống một li sữa, ăn một cái kẹo. Gơng mặt thanh thoát của con tựa nghiêng trên gối
Bài tập 2: Dựa trên cốt truyện của bài tập 1, hãy viết thành bài văn hoàn chỉnh.
Bài 11: Luyện tập tả cảnh
Bài tập 1: Lập dàn ý cho đề văn sau
Đã lâu lắm rồi em mới có dịp về thăm trờng cũ. Hãy tả lại ngôi trờng thân yêu và nói
lên cảm nghĩ của em
Bài tập 2: Dựa trên dàn ý của bài tập 1, hãy viết thành bài văn hoàn chỉnh.
Bài 11: Luyện tập tả ngời
Bài tập 1: Lập dàn ý cho đề văn sau
Miêu tả chân dung một ngời bạn thân của em.
Bài tập 2: Dựa trên dàn ý của bài tập 1, hãy viết thành bài văn hoàn chỉnh.
9