skkn biện pháp nâng cao chất lượng học sinh yếu, kém môn vật lí lớp 8 theo chuẩn kiến thức – kĩ năng - Pdf 25


A. M U:

I. Lí DO CHN TI :
- Trong chng trỡnh giỏo dc ph thụng, Chun kin thc- k nng c
th hin, c th húa cỏc ch ca chng trỡnh mụn hc, theo tng lp hc,
ng thi cng c th hin phn cui ca chng trỡnh mi cp hc.
- im mi ca chng trỡnh giỏo dc ph thụng ln ny l a Chun kin
thc k nng vo thnh phn ca chng trỡnh giỏo dc ph thụng, m bo
vic ch o dy hc, kim tra ỏnh giỏ theo Chun kin thc- k nng to nờn
s thng nht trong c nc, gúp phn khc phc tỡnh trng quỏ ti trong ging
dy, hc tp, hn ch dy thờm, hc thờm.
- Vic lm rừ im mi ca chng trỡnh giỏo dc ph thụng giỳp cỏc nh
qun lý giỏo dc, cỏc nh giỏo hiu ỳng v lm ỳng l ht sc cn thit.
- Mc tiờu ca giỏo dc hin nay l ang tp trung hng vo vic phỏt
trin tớnh nng ng, sỏng to, tớch cc ca hc sinh nhm giỳp hc sinh t
c Chun kin thc- k nng ca mi bi hc, to kh nng nhn bit v gii
quyt vn t n gin n phc tp. Yờu cu hc sinh phi nh, nm vng,
hiu rừ cỏc kin thc c bn trong chng trỡnh sỏch giỏo khoa, ú l nn tng
vng vng cú th phỏt trin nng lc nhn thc cp cao hn.
Vỡ vy, phi y mnh vic thay i phng phỏp dy, hc trong nh trng
theo hng tớch cc ỳng Chun kin thc - k nng v yờu cu i mi phng
phỏp dy hc, t chc cỏc hot ng trong tit hc nh th no? t hiu qu
trong tit hc, nõng cao cht lng b mụn, khc phc c tỡnh trng hc sinh
yu kộm, ú l vn then cht nhm nõng cao cht lng giỏo dc trng
Trung Hc C S . cng l lý do tụi chn gii phỏp khoa hc: BIN PHP
NNG CAO CHT LNG HC SINH YU, KẫM MễN VT Lí LP
8 THEO CHUN KIN THC - K NNG

GPKH: Bin phỏp nõng cao cht lng hc sinh yu, kộm mụn Vt lớ
lp 8 theo Chun kin thc k nng

16/2006/Q-BGDT ngy 5/6/2006 ca B trng B GDT ó nờu: Phi phỏt
huy tớnh tớch cc, t giỏc, ch ng, sỏng to ca hc sinh; phự hp vi c trng
ca mụn hc, c im i tng hc sinh, iu kin ca tng lp hc; bi dng
cho hc sinh phng phỏp t hc, kh nng hp tỏc; rốn luyn k nng vn dng
kin thc vo thc tin; tỏc ng n tỡnh cm em li nim vui, hng thỳ v trỏch
nhim hc tp cho hc sinh.
i mi phng phỏp dy hc l hng ti hot ng hc tp tớch cc, ch
ng, sỏng to ca hc sinh, chng li thúi quen hc tp th ng. i mi phng
phỏp bao gm i mi ni dung, hỡnh thc hot ng ca giỏo viờn v hc sinh,
i mi hỡnh thc t chc dy hc, i mi hỡnh thc tng tỏc xó hi trong dy
hc, i mi k thut dy hc vi nh hng:
- Bỏm sỏt mc tiờu, Chun kin thc - k nng

Ngửụứi thửùc hieọn: Ngoõ Thũ Xuaõn Trang 2

GPKH :
BIN PHP NNG CAO CHT LNG HC SINH
YU, KẫM MễN VT Lí LP 8 THEO CHUN
KIN THC - K NNG
GPKH :
BIN PHP NNG CAO CHT LNG HC SINH
YU, KẫM MễN VT Lí LP 8 THEO CHUN
KIN THC - K NNG

GPKH: Biện pháp nâng cao chất lượng học sinh yếu, kém mơn Vật lí
lớp 8 theo Chuẩn kiến thức – kĩ năng
- Phù hợp với nội dung dạy học cụ thể .
- Phù hợp với đặc điểm lứa tuổi học sinh.
- Phù hợp với cơ sở vật chất, các điều kiện dạy học của nhà trường.
- Phù hợp việc đổi mới kiểm tra, đánh giá kết quả dạy học.

tư , thiết kế tiết dạy phù hợp.
III. NỘI DUNG VẤN ĐỀ :
1. Vấn đề đặt ra:
Chuẩn kiến thức- kĩ năng:
+ Chuẩn là những u cầu (có thể gọi chung là những u cầu hoặc tiêu chí)

Người thực hiện: Ngô Thò Xuân Trang 3


GPKH: Biện pháp nâng cao chất lượng học sinh yếu, kém mơn Vật lí
lớp 8 theo Chuẩn kiến thức – kĩ năng
tn thủ những ngun tắc nhất định, được dùng làm thước đo đánh giá hoạt động
cơng việc, sản phẩm của lĩnh vực nào đó. Đạt được những u cầu của Chuẩn là
đạt được mục tiêu mong muốn của chủ thể quản lý hoạt động, cơng việc, sản phẩm
đó .
u cầu của Chuẩn là cụ thể hóa, chi tiết, tường minh; Chuẩn chỉ ra những
căn cứ để đánh giá chất lượng. u cầu có thể đo thơng qua chỉ số thực hiện.
* Chuẩn kiến thức – kĩ năng của chương trình mơn học là các u cầu cơ bản,
tối thiểu về kiến thức – kĩ năng của mơn học mà học sinh cần phải có thể đạt được
sau mỗi đơn vị kiến thức .
* Chuẩn kiến thức – kĩ năng của chương trình cấp học là các u cầu cơ bản, tối
thiểu về kiến thức – kĩ năng của các mơn học mà học sinh cần phải có thể đạt được
sau từng giai đoạn học tập.
* Chuẩn kiến thức là căn cứ để:
- Xác định mục tiêu của mỗi giờ học, mục tiêu của q trình dạy học đảm bảo
chất lượng giáo dục.
- Xác định mục tiêu kiểm tra, đánh giá đối với từng bài kiểm tra, bài thi, đánh
giá kết quả học tập từng bộ mơn, lớp học, cấp học.
+ Các mức độ về kiến thức – kĩ năng
* Kiến thức- kĩ năng phải dựa trên cơ sở phát triển năng lực, trí tuệ học sinh ở

Tuy nhiên, trong chương trình giáo dục phổ thơng, chủ yếu đề cập đến 3 mức độ
đầu. Các mức độ còn lại chú trọng phát huy năng khiếu, sở trường, năng lực sáng
tạo của học sinh.
. Các mức độ về kĩ năng:
Về kĩ năng: Biết vận dụng các kiến thức đã học để trả lời câu hỏi, giải bài tập,
làm thực hành; có kĩ năng tính tốn, vẽ hình, dựng biểu đồ,….
Thơng thường kĩ năng được xác định theo 3 mức độ:
- Thực hiện được.
- Thực hiện thành thạo.
- Thực hiện sáng tạo.
Về mức độ về kĩ năng, chủ yếu đề cập đến 2 mức độ đầu; mức độ còn lại chú trọng
phát huy năng khiếu, sở trường, năng lực sáng tạo của học sinh.
Để đạt được Chuẩn kiến thức – kĩ năng sau một tiết dạy theo u cầu trên.
Ta áp dụng các biện pháp như sau:
+ Biện pháp 1: Bám sát Chuẩn kiến thức- kĩ năng khi soạn giáo án.
+ Biện pháp 2 : Xốy sâu trọng tâm bài theo Chuẩn kiến thức – kĩ năng.
+ Biện pháp 3: Rèn kĩ năng.
+ Biện pháp 3: Đổi mới kiểm tra đánh giá.
Vậy, giáo viên phải đầu tư vào soạn giảng, tổ chức, thiết kế, vận dụng các phương
pháp dạy học tích cực , có kế hoạch kiểm tra đánh giá sát Chuẩn, giúp học sinh
nắm được Chuẩn kiến thức – kĩ năng sau tiết dạy.
2. Giải pháp, chứng minh vấn đề được giải quyết :
a. Biện pháp 1: Bám sát Chuẩn kiến thức – kĩ năng khi soạn giáo án :
 Căn cứ vào Chuẩn kiến thức để xác định mục tiêu bài học. Chú trọng
dạy học nhằm đạt được các u cầu cơ bản và tối thiểu về kiến thức- kĩ năng,
đảm bảo khơng q tải và khơng q lệ thuộc hồn tồn vào sách giáo khoa;
mức độ khai thác sâu kiến thức- kĩ năng trong sách khoa phải phù hợp với khả
năng tiếp thu của học sinh.
 Bám sát Chuẩn kiến thức – kĩ năng để thiết kế bài giảng: Mục tiêu bài
giảng là đạt được các u cầu cơ bản, tối thiểu về kiến thức, kĩ năng. Thiết kế

giản, giúp cho học sinh nhớ lại khi dùng máy cơ đơn giản để kéo vật lên có thể lợi
về lực, thiệt về đường đi hoặc ngược lại. Vậy vấn đề đặt ra ở đây : Nếu lợi về lực
liệu có thể cho ta lợi về cơng khơng? Phần đặt vấn đề này khơng thể thiếu được,
giáo viên nêu câu hỏi, đặt vấn đề một cách logic, hấp dẫn thì sẽ lơi cuốn sự tò mò
muốn khám phá, tìm hiểu để giải quyết vấn đề của học sinh càng lớn, các em có
cảm hứng đi vào bài mới .
- Hoạt động 2: Tiến hành thí nghiệm nghiên cứu để đi đến định luật về cơng(
15 phút )Vận dụng kĩ thuật dạy học : Học theo góc
Phương pháp của hoạt động này: Thực hành thí nghiệm, quan sát, thảo luận
vấn đáp lẫn nhau để đạt được mục đích thí nghiệm, có kết quả chính xác điền vào
bảng 14.1 trang 50 ( SGK)
Dựa vào kết quả thí nghiệm của nhóm, giáo viên lựa chọn câu hỏi cho phù hợp
với trình độ của học sinh cụ thể như sau:
* So sánh F
1
và F
2
, qng đường đi được s
1
, s
2
dành cho học sinh yếu, kém
* Tính cơng của F
1
, F
2
, so sánh cơng A
1
và A
2

khá )
C6a,b: dành cho học sinh khá, giỏi
Thời gian còn lại thực hiện trong phần ổn định tổ chức- kiểm diện; kiểm tra miệng;
củng cố bài.

b. Biện pháp 2 : Xốy sâu trọng tâm bài theo “Chuẩn kiến thức – kĩ năng”
Biện pháp 2 thực hiện khi tiến hành bài giảng.
Trong tiết dạy giáo viên cần chú ý các u cầu sau:
 Giáo viên phải làm chủ lớp học, thiết lập bầu khơng khí thân thiện, tích cực,
chủ động giải quyết mọi tình huống bất thường đảm bảo u cầu sư phạm. Rèn
luyện cho học sinh biết phương pháp học có hiệu quả, giáo dục các em có ý thức
học tập, dạy học sát đối tượng, coi trọng bồi dưỡng học sinh khá giỏi, kiên trì,
giúp đỡ, động viên và thật sự quan tâm đến học sinh có học lực yếu, kém.
 Cân đối giữa kiến thức và kĩ năng, bám sát trọng tâm bài. Điều quan trọng là
phân tích, lí giải để tìm ra nội dung kiến thức mới, hạn chế u cầu học sinh nhớ
máy móc, tránh học vẹt và thói quen lệ thuộc vào sách giáo khoa.
Ví dụ : Tiết 20- Bài 15: “Cơng suất”
Chuẩn kiến thức : - Nêu được cơng suất là gì? Viết được cơng thức tính cơng suất
và nêu đơn vị đo cơng suất.
Nêu được ý nghĩa số ghi cơng suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị
- Muốn học sinh nêu được cơng suất là gì? Viết được cơng thức tính cơng suất và
nêu đơn vị đo cơng suất . Khâu quan trọng nhất là giáo viên cần hướng dẫn học
phân tích phương án c và d của câu C2 giúp các em xác định được ai làm việc
khỏe hơn? Từ đó học sinh tự xây dựng được cơng thức tính cơng suất và nêu
được được ý nghĩa số ghi cơng suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị.
- Trong khi thảo luận, phân tích C2, các học sinh yếu, kém sẽ lúng túng khơng
biết phân tích phương án c và d , có thể các em khơng xác định được u cầu để

Người thực hiện: Ngô Thò Xuân Trang 7


v cụng sut. T khỏi nim cỏc em xõy dng cụng thc tớnh cụng sut. Hc sinh
khụng cn s dng sỏch giỏo khoa trong trong phn ny.
Cỏch ghi bi: Da theo phỏt biu ý kin ca hc sinh, sau ú giỏo iu chnh,
sa cha (nu sai). Gi hc sinh nhc li - ghi theo ni dung ó din t.
Thit b : Bi ny ch cn dựng h thng rũng rc c nh cỏc em tớnh C1.
Hot ng gia giỏo viờn v hc sinh:
+ S dng linh hot cỏc k thut dy hc tớch cc, kt hp cht ch cỏc
phng phỏp theo c trng ca b mụn.
+ Giỏo viờn dựng li núi va mc cn thit, dnh thi gian cho hc sinh phỏt
biu, by t ý kin ca mỡnh (Hc sinh t ỏnh giỏ - nhn xột phỏt biu ca bn,
sau ú giỏo viờn kt lun li cho chớnh xỏc). Kt hp vi s dng s t duy, h
thng húa kin thc, din t tht ngn gn, rừ rng, xỳc tớch, ngụn ng chun ,
chớnh xỏc, trong sỏng d hiu; coi trng vic khuyn khớch, ng viờn hc tp( nht
l i vi hc sinh yu kộm); giỏo viờn khụng núi buụng lng hc sinh núi theo.

Ngửụứi thửùc hieọn: Ngoõ Thũ Xuaõn Trang 8


GPKH: Bin phỏp nõng cao cht lng hc sinh yu, kộm mụn Vt lớ
lp 8 theo Chun kin thc k nng
+ T chc cỏc hot ng tng tỏc, hp lý cho hc sinh lm vic cỏ nhõn, theo
nhúm nh(2 hc sinh), theo nhúm ln (6 ->8 hc sinh), nhúm theo bn vv.Vic t
chc hot ng theo nhúm ca hc sinh cn chỳ ý n ni dung bi hc, c im
lp hc, trỡnh hc sinh.
+ Giỏo viờn khụng sa li ngay cho hc sinh m khai thỏc li hc sinh
khụng mc li li ú v bit ti sao sai.
Vớ d : Tit 21- bi 16: C nng: Th nng
* Hot ng 2: Hỡnh thnh c nng: Giỏo viờn cho hc sinh tỡm hiu theo
nhúm ụi thụng tin trong sỏch giỏo khoa rỳt ra c nng l gỡ? S ph thuc ca
c nng? n v c nng?


Ngửụứi thửùc hieọn: Ngoõ Thũ Xuaõn Trang 9


GPKH: Bin phỏp nõng cao cht lng hc sinh yu, kộm mụn Vt lớ
lp 8 theo Chun kin thc k nng
Vớ d : Trỡnh by kt qu thớ nghim v th nng n hi.

Ngửụứi thửùc hieọn: Ngoõ Thũ Xuaõn Trang 10


GPKH: Bin phỏp nõng cao cht lng hc sinh yu, kộm mụn Vt lớ
lp 8 theo Chun kin thc k nng
Vớ d: Tit 20- Bi 15:Cụng sut: Hc sinh trỡnh by phn tho lun nhúm trờn
bn t duy. Da vo s t duy hc sinh nh lõu, khc sõu kin thc. T ú
cỏc em d dng a ra khỏi nim cụng sut v vn dng vo gii bi tp C5.

* V v s t duy h thng kin thc sau bi hc.

Ngửụứi thửùc hieọn: Ngoõ Thũ Xuaõn Trang 11


GPKH: Biện pháp nâng cao chất lượng học sinh yếu, kém mơn Vật lí
lớp 8 theo Chuẩn kiến thức – kĩ năng
Ví dụ: Tiết 21- bài 16: “ Cơ năng: Thế năng” Các em hãy trình bày những kiến
thức cơ bản về Cơ năng: Thế năng
Vậy, khi tiến hành bài giảng, giáo viên nên lưu ý: dùng những câu hỏi có kiến
thức đơn giản cho học sinh yếu, kém và động viên giúp đỡ để các em thực hiện
được các nội dung đó. Hoặc cho các em lập lại các kiến thức thuộc về Chuẩn kiến
thức- kĩ năng. Giáo viên đóng vai trò người tổ chức, hướng dẫn các cách làm thí

v vt phi ngp vo trong nc ; c s ch lc k xỏc nh giỏ tr P
1,
kt

hp so
sỏnh rỳt ra kt lun.
Vớ d : Tit 16- Bi 13: Cụng c hc Rốn k nng gii bi tp cõu C6
Yờu cu hc sinh thc hin nh sau ;
- Túm tt
- Phõn tớch
- Vn dng cụng thc phự hp.
- Gii bi tp
Bc phõn tớch , giỏo viờn gi hc sinh yu hoc hc sinh trung bỡnh nờu yờu
cu ca bi ( tớnh cụng ca trng lc)
+ Nờu cụng thc tớnh cụng ( A = P.h)
Da vo túm tt , em hóy cho bit khi tớnh tớnh cụng ca trng lc thỡ cha cú
i lng no ? cú i lng no? ( Cú h thiu P)
+ Vy tớnh trng lc ta da vo cụng thc no ? (P = m.10)(dnh hc sinh khỏ )
Sau khi phõn tớch, gi hc sinh lờn bng gii. Giỏo viờn theo dừi v giỳp cỏc
hc sinh yu kộm cha gii c.

c.Bin phỏp 3:i mi kim tra ỏnh giỏ :
Trong quỏ trỡnh dy hc, kim tra ỏnh giỏ l mt hot ng tt yu, khụng
th thiu c. Trong ú kim tra l thu thp thụng tin v mc thc hin mc
tiờu, t ú ỏnh giỏ hiu qu hot ng dy hc. Cn c vo mc tiờu dy hc
quyt nh ni dung v hỡnh thc kim tra ỏnh giỏ .
Kim tra l quỏ trỡnh thu thp thụng tin t riờng l n h thng v kt qu
thc hin mc tiờu dy hc; ỏnh giỏ l xỏc nh mc t c trong vic thc
hin mc tiờu dy hc.
Kim tra ỏnh giỏ phi cn c vo mc tiờu dy hc, mc tiờu giỏo dc c th

Khõu kim tra ming l mt hot ng rt quan trng ca tit hc, Nu giỏo
viờn chun b son ging y , thc hin tt thỡ s kim tra c kin thc c
v rốn k nng cho hc sinh, cú nh vy thỡ cỏc em hc sinh yu khụng nhng
nh kin thc c lõu hn m cũn giỳp cỏc em gii quyt tỡnh hung mi d dng
hn t ú cỏc em s t tin hn khi tham gia phỏt biu úng gúp, xõy dng bi, tit
hc tr nờn sinh ng, ho hng, phn khi cỏc em d dng lnh hi kin thc mi.
+. Kim tra thớ nghim thc hnh:
Cú th ỏnh giỏ nng lc thc hin cỏc thớ nghim vt lớ ca hc sinh thụng cỏc
cụng c sau õy:
- Bi thc hnh trong tit thc hnh. Giỏo viờn cn tn dng nhng bi ny
ỏnh giỏ nng lc lm thớ nghim vt lớ ca hc sinh. Giỏo viờn cn theo dừi hot
ng ca tng nhúm v tng cỏ nhõn ( c bit hc sinh yu, kộm) trong sut bui
thc hnh. Cn c k bỏo cỏo thc hnh ca tng hc sinh cú th ỏnh giỏ
c cỏc mt sau:
*. ỏnh giỏ ý thc, thỏi tham gia hot ng ca tng cỏ nhõn trong nhúm
thc hnh. im v ni dung ny cú th t 0 n 10 im c th nh sau:
Khụng tham gia :0 im
Tham gia mt cỏch th ng, ch dng li vic quan sỏt v lp li mt cỏch
mỏy múc cỏc thao tỏc thc hnh: 3 im
Tham gia mt cỏch ch ng nhng hiu qu cha cao, ó lp li c cỏc
thao tỏc thc hnh nhng cha thnh tho:6 im

Ngửụứi thửùc hieọn: Ngoõ Thũ Xuaõn Trang 14


GPKH: Bin phỏp nõng cao cht lng hc sinh yu, kộm mụn Vt lớ
lp 8 theo Chun kin thc k nng
Tham gia mt cỏch ch ng, tớch cc v cú hiu qu, ch ng thc hin
cỏc thao tỏc thc hnh: 10 im
*. ỏnh giỏ cht lng ca bn bỏo cỏo cỏ nhõn. im v ni dung ny 10

sinh chớnh xỏc hn.
Nu kim tra kt hp hai hỡnh thc thỡ nờn cho hc lm bi kim tra phn
trc nghim khỏch quan trc, giỏo viờn thu bi ri mi cho hc sinh lm phn t
lun.
Bc 3 : Thit lp ma trn kim tra
Lp mt bng cú 2 chiu, mt chiu l ni dung hay mch kin thc chớnh( bỏm
sỏt chun kin thc- k nng) cn ỏnh giỏ, mt chiu l cp nhn thc ca

Ngửụứi thửùc hieọn: Ngoõ Thũ Xuaõn Trang 15


GPKH: Bin phỏp nõng cao cht lng hc sinh yu, kộm mụn Vt lớ
lp 8 theo Chun kin thc k nng
hc sinh theo cp : Nhn bit (50%), thụng hiu(25%) v vn dng(25%) ( vn
dng chia lm hai cp : vn dng cp thp v v vn dng cp cao)
Bc 4: Biờn son cõu hi theo ma trn
Vic biờn son cõu hi theo ma trn cn m bo nguyờn tc: mi cõu hi ch
kim tra mt chun hoc mt vn , khỏi nim no ú.
Bc 5: Xõy dng hng dn chm ( ỏp ỏn) v thang im
Vic xõy dng hng dn chm ( ỏp ỏn) v thang im i vi bi kim tra cn
m bo cỏc yờu cu sau:
- Ni dung : khoa hc v chớnh xỏc
- Cỏch trỡnh by: c th, chi tit nhng ngn gn v d hiu
- Phự hp vi ma trn kim tra
Bc 6: Xem xột li vic biờn son kim tra
Sau khi biờn son kim tra cn xem xột li vic biờn son kim tra nh sau:
- i chiu tng cõu hi vi hng dn chm v thang im, phỏt hin nhng sai
sút hoc thiu chớnh xỏc ca v ỏp ỏn, m bo tớnh chớnh xỏc v khoa hc.
- i chiu tng cõu hi vi ma trn , xem xột cõu hi cú phự hp vi chun
cn ỏnh giỏ khụng? Cú phự hp vi cp nhn thc cn ỏnh giỏ khụng? S

lp 8 theo Chun kin thc k nng
- Nờu c cụng sut l gỡ? V vit c cụng thc tớnh cụng sut v nờu c
n v o cụng sut. Vn dng c cụng thc P =
t
A
vo gii bi tp
- Nm c ý ngha s ghi cụng sut trờn cỏc mỏy múc hay dng c thit b .
3. CHUN B :
3.1 . GV : Mỏy chiu v hỡnh 15.1
3.2.HS : SGK + VBT + SBT + V ghi bi + kin thc hng dn t hc
nh tit 15
4. TIN TRèNH :
4.1. n nh t chc v kim din : (2)
4.2. Kim tra ming : (5)
Cõu1 : Phỏt biu nh lut v cụng? (5)
(Khụng mt mỏy c n gin no cho ta li v cụng . c li bao nhiờu
ln v lc thỡ thit hi by nhiờu ln v ng i v ngc li .(5)
Bi tp : Nam v Dng dựng h thng rũng rc ng ny a vt nng lờn
cao 4m. Hi Nam v Dng ó thc mt cụng l bao nhiờu ? (Bit lc kộo u
dõy t do ca Nam l 100N v ca Dng l 120N )
ỏp ỏn : Cụng thc hin ca Nam
A
N
= F
N
.l = 100.4.2 = 800(J)
Cụng thc hin ca Dng.
A
D
= F

A
1
= P
1
.h = 640J
Cụng ca anh Dng:
A
2
= P
2
.h = 960J

Ngửụứi thửùc hieọn: Ngoõ Thũ Xuaõn Trang 17


GPKH: Bin phỏp nõng cao cht lng hc sinh yu, kộm mụn Vt lớ
lp 8 theo Chun kin thc k nng
-GV: t thụng tin, yờu cu HS tr li
C1
( Gi hc sinh yu, trung bỡnh)
-HS: khỏc nhn xột, sa nu sai
-GV: nhn xột, thng nht kt qu ỳng.
-GV: yờu cu HS hot ng nhúm tr li
C2, C3 ( vn dng k thut dy hc theo
mnh ghộp)
-GV: phõn tớch cho HS thy nờn chn
phng ỏn c, d
- Giỏo viờn theo dừi v giỳp hc
sinh yu.
+ Hc sinh trỡnh by kt qu tho lun

Nu xột trong cựng 1 thi gian 1s thỡ :
An thc hin 1 cụng l :
A
1
=
50
640
= 12,8 ( J )
Dng thc hin l :
A
2
=
60
960
= 16 ( J )
So sỏnh : A
2
> A
1
: Dng lm vic
kho hn
Hot ng 3 : Thụng bỏo cụng sut (6)
( Hot ng cỏ nhõn)
- GV: Cụng sut l gỡ? ( Hc sinh khỏ
tr li hc sinh yu, kộm lp li)
C
2 :
c, d
C3: Theo phng ỏn c
(1): Dng

-HS: oat (W)
-GV: 1W = ? 1kW =? W ; 1MW =? W
-HS: 1W = 1J/s ; 1kW = 1 000W ; 1MW
= 1000kW = 1 000 000W
Hoạt động 5 : Vận dụng (8’)
-GV: u cầu HS làm việc cá nhân lần
lượt trả lời C4
C
4
: Tóm tắt:
h = s = 4m ; P
1
= F
1
= 16.10 = 160N
t
1
= 50s ; P
2
= F
2
= 16.15 = 240N
t
2
= 60s
P
1
= ? W ; P
2
= ? W

1MW= 1 000kW = 1 000000W
IV . Vận dụng :
C
4
:
Giải:
Cơng suất của anh An
P
1

1.
1
1 1
.
12,8
F s
A
W
t t
= = =
Cơng suất của anh Dũng
P
2
2 2
2 2
.
16
A F s
W
t t

2
vy cụng sut mỏy cy ln
hn trõu v ln hn 6 ln
C
6
: a) Trong t = 1h (3600s) con nga
i c s = 9Km (9 000m)
Vy cụng ca lc kộo ca nga l:
A = F.s = 200.9000 = 1 800000J
Cụng sut ca nga
P
500
A
W
t
= =
b) Ta cú cụng sut: P =
vF
t
sF
t
A
.
.
==
S: a. P = 500 W b . P

= F.v
4.4. Cõu hi , bi tp cng c (4)
- GV: Qua bi hc hụm nay chỳng ta ghi nh c nhng iu gỡ? HS tr



GPKH: Biện pháp nâng cao chất lượng học sinh yếu, kém mơn Vật lí
lớp 8 theo Chuẩn kiến thức – kĩ năng
4. Kết quả so sánh :
Qua thực hiện các biện pháp nâng cao chất lượng học sinh yếu kém mơn Vật lí
theo Chuẩn kiến thức- kĩ năng. Tơi nhận thấy chất lượng học tập của học sinh lớp
8 được nâng cao giảm bớt số lượng học sinh yếu kém. Cụ thể kết quả như sau.
LỚP TSHS KẾT QUẢ TRUNG BÌNH TRỞ LÊN
Kiểm tra
đầu năm
Kiểm tra giữa
học kỳ I
Kiểm tra học kỳ I
SL TL SL TL SL TL
8A
1
27 10 37,0 13 48,1 20 76,9
8A
2
26 10 38,5 14 53,8 21 80,8
Từ kết quả kiểm tra ở 3 thời kì cho thấy qua các lần kiểm tra cuối học kì I chất
lượng nâng dần lên và cao hơn hẳn so với kiểm tra đầu năm .
C. KẾT LUẬN:
1. Bài học kinh nghiệm :
Đối với học sinh yếu kém, do hỏng kiến thức hoặc chuẩn bị ở nhà khơng chu đáo
nên khi vào lớp giáo viên giảng bài mới học sinh tiếp thu kiến thức rất khó khăn,
khơng hiểu bài, khơng tích cực đóng góp ý kiến xây dựng bài Gây ra chán nản,
khơng say mê mơn học. Hơn nữa bản thân học sinh yếu kém có nhược điểm là
thiếu luyện tập thường xun, khơng thuộc kiến thức cũ… Để giúp cho các em

Thao tác thí nghiệm, quan sát mơ hình, thu thập thơng tin, xử lý thơng tin vv… và
kết hợp rất nhiều hoạt động: hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm vv…đồng thời áp
dụng các kĩ thuật dạy học, các phương pháp kiểm tra đánh giá.vv…. Đòi hỏi người
giáo viên phải biết cách thiết kế, tổ chức tiết dạy khoa học, biết lựa chọn các
phương pháp, hoạt động phù hợp để đảm bảo thời gian qui định, xác định đúng
Chuẩn kiến thức – kĩ năng và áp dụng được phương pháp dạy học tích cực. Thực
sự quan tâm, giúp đỡ, động viên học sinh yếu kém trong mỗi tiết học. Nhằm nâng
cao được chất lượng bộ mơn Vật lý, hạn chế được học sinh yếu kém.
II. Hướng phổ biến và áp dụng đề tài :
Những biện pháp vừa phân tích trên. Tơi rút ra từ kinh nghiệm giảng dạy của
bản thân, kết hợp với tài liệu tham khảo và điều kiện thiết bị hiện có ở trường mà
hình thành nên. Khi vận dụng các biện pháp này vào thực tế giảng dạy tơi nhận
thấy tỉ lệ học sinh yếu kém giảm rõ rệt đồng thời chất lượng giảng dạy được nâng
lên. Đặc biệt học sinh yếu có tự tin và hứng thú học tập bộ mơn Vật lí. Vì thế các
năm sau tơi sẽ tiếp tục thực hiện giải pháp khoa học này trong giảng dạy. Ngồi
ra các giải pháp trên có thể áp dụng nhân rộng ở tổ chun mơn, trong nhà trường
hoặc các trường bạn phù hợp với u cầu thực tế.
III . Hướng nghiên cứu tiếp đề tài :
Với giải pháp khoa học này tơi rất tâm huyết, song khả năng còn nhiều hạn
chế. Rất mong được sự góp ý của các bạn đồng nghiệp và q thầy cơ trong hội
đồng khoa học để giải pháp khoa học của tơi được hồn chỉnh hơn. Xin chân thành
cảm ơn.
Nếu được tiếp tục nghiên cứu tiếp giải pháp khoa học, tơi sẽ nghiên cứu sâu
hơn về vấn đề tổ chức học sinh học tập tích cực .
Thị xã, ngày 13 tháng 02 năm 2012
Người thực hiện
Ngơ Thị Xn
TÀI LIỆU THAM KHẢO

Người thực hiện: Ngô Thò Xuân Trang 23

III. Nội dung: …………………………………………… Trang 4
1. Vấn đề đặt ra:…………………………………………Trang 4+5
2. Giải pháp, chứng minh vấn đề được giải quyết:…… Trang 5
a. Bám sát Chuẩn kiến thức – kĩ năng khi soạn giáo án:… Trang 5+6
b. Xốy sâu trọng tâm bài theo Chuẩn kiến thức- kĩ năng: Trang 7->11
c. Rèn kĩ năng:…………………………………………… Trang 12->13
d. Đổi mới kiểm tra đánh giá:…………………………… Trang 13-> 15
3. Giáo án minh hoạ: :…………………………………. Trang 16->21
4. Kết quả so sánh:…………………………………………Trang 22
C. KẾT LUẬN :………………………………………… …….Trang 22
I. Bài học kinh nghiệm:………………………………. Trang 22
II. Hướng phổ biến và áp dụng đề tài:……………………Trang 23
III. Hướng nghiên cứu tiếp đề tài :……………………… Trang 23

Người thực hiện: Ngô Thò Xuân Trang 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status