06/04/12
1
LOGO
Thuỷ sảnThuỷ sản
Công nghệ chế biến lạnh
NỘI DUNG
Tính chất của nguyên liệu thuỷ sản
1
Môi trường lạnh
2
Làm lạnh và bảo quản lạnh thuỷ sản
3
Lạnh đông và bảo quản đông thuỷ sản
4
06/04/12
2
TÍNH CHẤT CỦA NGUYÊN LIỆU
THUỶ SẢN
Nguyên
liệu
Góc trượt
Hình dạng
hình học
Nhiệt dung riêng
Enthapy
Khối lượng riêng
Hệ số truyền nhiệt
Hình dạng hình học
Có 3 hình dạng chuẩn:
- Tấm phẳng: có bề dày nhỏ hơn rất nhiều
so với 2 chiều còn lại.
Hình dạng thực phẩm có liên quan đến khả năng
trao đổi nhiệt trong quá trình làm lạnh, làm đông và
bảo quản
06/04/12
4
HÌNH DẠNG HÌNH HỌC
So sánh khả năng trao đổi nhiệt
* Hình cầu: Nhiệt lượng truyền từ tâm ra bề mặt
theo mọi hướng và là như nhau.
* Hình trụ: Nhiệt lượng truyền từ tâm ra ngoài theo
1 mặt phẳng.
* Hình tấm phẳng: Nhiệt lượng truyền từ tâm ra
ngoài theo 1 đường thẳng.
Vậy khả năng trao đổi nhiệt ở hình cầu lớn
nhất, ở tấm phẳng nhỏ nhất.
Sử dụng chỉ số hình dạng (F/V) để hiệu chỉnh
việc tính toán thời gian làm lạnh vật thực theo
một dạng hình chuẩn nào gần với vâït thực nhất
Thực tế thực phẩm có rất nhiều dạng hình, người
ta phải đưa về hình dạng chuẩân bằêng cách cắt,
dùng khuôn bao gói, so sánh tương đương
Để so sánh khả năng trao đổi nhiệt của 3 dạng
hình chuẩn trên phải có cùng ½ bề dày.
HÌNH DẠNG HÌNH HỌC
06/04/12
5
GĨC TRƯỢT
Đònh nghóa: Góc trượt là gốc nghiêng của mặt
đỡ mà trên đó thực phẩm bắt đầu thay đổi trạng
thái giữa đứng yên và chuyển động dưới tác
i
: khối lượng nước đã đóng băng
KHỐI LƯỢNG RIÊNG
i
i
s
s
u
u
mmm
1111
Khối lượng riêng của một số thành phần tinh khiết
được tính cho thực phẩm lỏng
T (
0
C)
Khối lượng riêng kg/m3)
Nước Protein Lipid Carbohydrat Tro
20
30
40
50
60
70
80
90
100
997,6
1369,5
1358,2
1346,4
1337,2
1331,7
1743,4
1731,2
1719,8
1704,7
1691,5
1679,1
1668,8
1658,4
1649,3
06/04/12
7
NHIỆT DUNG RIÊNG
Ký hiệu: C
Đơn vị: kj/kg.độ
Định nghĩa: là lượng nhiệt mà một đơn
vị khối lượng thực phẩm trao đổi với
mơi trường bên ngồi để nhiệt độ của
nó thay đổi 1 độ.
Được tính trong 2 trường hợp:
- Khi nước chưa đóng băng
- Khi nước đóng băng
Khi nước trong thực phẩm chưa đóng băng.
C=C’.+C”(1-)
C’: Nhiệt dung riêng của nước
C’=1kcal/kg.độ=4,186kj/kg.độ
C)
Nhiệt dung riêng (kJ/kg.0C)
Nước Protein Lipid Carbohydrat Tro
20
30
40
50
60
70
80
90
100
4,180
4,172
4,174
4,176
4,179
4,185
4,193
4,199
4,21
1,711
1,765
1,775
1,842
1,891
1,914
1,942
1,967
1,993
1,02
5
1,04
NHIỆT DUNG RIÊNG
Nhiệt dung riêng trung bình của thực phẩm
trong quá trình làm đông
t
đb
: nhiệt độ của nước trong thực phẩm khi
bắt đầu đóng băng
38,184,0
1,2
t
t
C
dt
NHIỆT DUNG RIÊNG
06/04/12
10
t
Bản chất của nhiệt độ giống như động
năng của các phân tử trong cấu trúc của
vật.
Đơn vò đo nhiệt độ:
0
C,
0
K,
0
F
06/04/12
11
HỆ SỐ DẪN NHIỆT (w/m.độ)
Hệ số dẫn nhiệt là đại lượng đặc trưng
cho khả năng truyền nhiệt giữa các điểm
bên trong cấu trúc của thực phẩm
Nó được tính bằng lượng nhiệt truyền qua
một đơn vò thể tích dạng hình hộp lập
phương của thực phẩm, phương truyền
nhiệt vuông góc với 2 bề mặt có độ chênh
lệch nhiệt độ là 1độ, trong thời gian là 1
giây (s).
Cách xác đònh
Khi nước trong thực phẩm chưa đóng băng
+ Đối với thực phẩm ít chất khí (không xốp).
=’. +”(1-)
’: hệ số dẫn nhiệt của nước,( ’=0,605w/m.độ)
”: hệ số dẫn nhiệt của chất khô
(”=0,256w/m.độ)
- : hàm lượng nước
hh
125,0004,047,0
h
HỆ SỐ DẪN NHIỆT (w/m.độ
06/04/12
13
HÀM NHIỆT kj/kg
Đònh nghóa: hàm nhiệt là đại lượng
đặc trưng cho trạng thái nhiệt của thực
phẩm.
Hàm nhiệt của thực phẩm chính là nội
năng của một đơn vò khối lượng thực
phẩm.
Không đo được enthalpy của thực
phẩm nhưng đo được sự biến thiên của
nội năng
nh hưởng của lạnh thường lên tế bào thực vật
- Co bề mặt.
- Độ nhớt của dòch tế bào tăng lên.
- Giảm hoạt độ của nước.
90
85-95
90-95
85-90
90-95
85-90
98-100
90-95
7-14
7-10
7-10
40-140
150-240
4-7
28-42
14-20
ẢNH HƯỞNG NHIỆT ĐỘ THẤP ĐỐI
VỚI TẾ BÀO SỐNG
nh hưởng của lạnh thường lên tế bào động vật
- Cũng có các hiện tượng co bề mặt
- Tăng độ nhớt dòch bào
- Hoạt độ nước giảm.
- Đối với động vật máu nóng : khả năng chòu lạnh kém :
chỉ cần giảm 4
0
C so với thân nhiệt bình thường thì nó sẽ
chết.
- Đối với động vật máu lạnh (ĐVTS) : khả năng chòu lạnh
tốt hơn
06/04/12
TẾ BÀO SỐNG
nh hưởng của lạnh đông lên tế bào
động vật.
- Các biến đổi bên trong cũng giống như tế bào
thực vật, khi nước đóng băng đa phần TB bò
chết.
- Trường hợp đông cực nhanh theo một điều kiện
xacù đònh thì TB động vật tuy không còn hoạt
động nhưng vẫn còn sống và có thể phục hồi sự
sống khi được làm ấm ở điều kiện thích hợp
nh hưởng của lạnh đông lên tế bào
VSV
- VSV có cấu tạo và quá trình TĐC đơn giản, do
vậy, khả năng chòu nhiệt độ thấp và ảnh hưởng
của sự đóng băng nước trong qua trình làm đông
tốt hơn TV và ĐV.
- Tuỳ nhiệt độ làm đông và mức độ đóng băng của
nước mà VSV sẽ ngừng hoạt động ở các nhiệt
độ khác nhau
ẢNH HƯỞNG LẠNH ĐƠNG LÊN
TẾ BÀO SỐNG
06/04/12
17
SỰ TẠO THÀNH NƯỚC VƠ
ĐỊNH HÌNH
Nước có khả năng chuyển vào trạng thái vô đònh hình
(glass), không có cấu trúc tinh thể, do đó, nước không
có khả năng khuếch tán từ nơi này đến nơi khác và
không làm vỡ, rách cấu trúc tế bào, nó có thể giữ cho tế
bào sống lại được
MÔI TRƯỜNG LẠNH RẮN
3
4
5
Sử dụng không khí có nhiệt độ thấp
Trao đổi nhiệt đối lưu với hệ số cấp
nhiệt
Tại dàn lạnh hay tại các nguồn lạnh
khác: kkhí nhả nhiệt cho dàn lạnh, hạ
nhiệt độ.
Tại vị trí trao đổi nhiệt với thực phẩm thì
không khí lại nhận nhiệt làm giảm nhiệt
độ của thực phẩm
MÔI TRƯỜNG LẠNH KHÔNG KHÍ
06/04/12
19
Ưu, nhược điểm
Ưu điểm:
- Dễ kiếm, tương đối sạch, ít nhiễm bẩn, dễ
làm sạch.
- Có nhiệt dung riêng bé
Nhược điểm
- Hệ số trao đổi nhiệt bé
- KK có chứa ẩm nên ảnh hưởng đến chất
lượng sản phẩm.
- Trong kk có chứa O2, có khả năng gây OXH
sản phẩm.
MÔI TRƯỜNG LẠNH KHÔNG KHÍ
Các thông số đặc trưng cho môi
trường lạnh kk
nhiệt ra khỏi thực phẩm, trực tiếp hoặc
gián tiếp.
+ Môi trường lạnh rắn tải nhiệt trực
tiếp : khí CO
2
ở dạng tuyết, nước đá
+ Môi trường lanh rắn tải nhiệt gián
tiếp : dàn lạnh bằng kim loại của các hệ
thống lạnh
+ Phương tức TĐN : Đối lưu, dẫn nhiệt
Một số môi trường lạnh rắn thường
dùng:
- Kim loại
- Nước đá
- Hỗn hợp đá muối
MÔI TRƯỜNG LẠNH RẮN
06/04/12
22
MÔI TRƯỜNG LẠNH RẮN
KIM LOẠI
Khả năng dẫn nhiệt tốt ( lớn)
Nhiệt dung riêng nhỏ
- Kim loại là môi trường rắn tiếp xúc
trực tiếp hoặc gián tiếp với thực phẩm
để lấy nhiệt nên hạn chế được sự tiếp
xúc với không khí, hạn chế ảnh hưởng
của không khí lên thực phẩm
- Kim loại có độ bền cao
Kim loại được sử dụng theo những tính
chất và yêu cầu công nghệ.
muối tinh thể thì sau một thời gian sẽ
tạo thành hỗn hợp có nhiệt độ thấp hơn
so với ban đầu của các thành phần.
- Để làm lạnh và bảo quản lạnh thực
phẩm ở nhiệt độ nhỏ hơn O
0
C
MÔI TRƯỜNG LẠNH RẮN
06/04/12
24
LOGO
Thuỷ sảnThuỷ sản
LÀM LẠNH VÀ BẢO QUẢN LẠNH
LÀM LẠNH THUỶ SẢN
Khái niệm LẠNH:
-Lạnh là khái niệm tương đối biểu thò sự giảm hàm
nhiệt xuống mức bình thường tự nhiên của nó.
- Lạnh và nhiệt có cùng bản chất là biểu diễn sự
chuyển động của các phân tử, nguyên tử
- Mọi vật chất đều có khả năng tạo ra lạnh
- Năng suất lạnh được tính bằng LƯNG NHIỆT
thu vào của vật chất trong một đơn vò thời gian.
06/04/12
25
NHIỆT ĐỘ
Nhiệt độ cao : > 40
0
C
Nhiệt độ thường : 20 40
0