tiểu luận môn quản trị chiến lược phân tích chiến lược công ty tnhh sx-tm tân quốc dũng từ năm 2014 - 2020 - Pdf 25


GVHD: TS. Hoàng Lâm Tịnh
PHÂN TÍCH CHIẾN LƯỢC CÔNG
TY TNHH SX-TM TÂN QUỐC
DŨNG TỪ NĂM 2014-2020
ĐỀ TÀI:
NHÓM 01
01. Nguyễn Ngọc Nam
02. Vũ Trần Thu Thảo
03. Lã Trường Phương Anh
04. Phan Thanh Trường
05. Trần Mạnh Tuấn
06. Phan Quốc Thu Trúc
07. Nguyễn Phúc Lộc

GVHD: TS. Hoàng Lâm Tịnh
Nội Dung
A. PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG KINH DOANH TẠI CÔNG
TY TNHH SX-TM TÂN QUỐC DŨNG.

1. Giới thiệu tổng quan về công ty .

2. Phân tích môi trường bên ngoài, bên trong tác động đến hoạt động kinh doanh của công ty.
> Tổng hợp điểm, mạnh, điểm yếu, cơ hội, đe dọa của công ty.
B. XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC KINH DOANH TỪ 2014
ĐẾN NĂM 2020

1. Tầm nhìn, sứ mạng và mục tiêu của công ty đến năm 2020.

2. Xây dựng chiến lược kinh doanh của Công ty.



Cơ cấu tổ chức và nguồn nhân lực
Biểu đồ nhân lực - Tổng số: 70 người
89%
7%
4%
Công Nhân lành
Nghề: 62
Kỹ Sư: 5
Cử Nhân: 3

GVHD: TS. Hoàng Lâm Tịnh

Bộ máy tổ chức của công ty

GVHD: TS. Hoàng Lâm Tịnh

Sơ lược về sản phẩm Nồi Hơi+Bình Nén Khí+ Tủ Điện:
Nhu cầu sử dụng nhiệt ở các khu dân cư,
khu công nghiệp, các nhà máy đường, các
khu chế xuất, nhà máy bia, các bệnh
viện

GVHD: TS. Hoàng Lâm Tịnh

Tình hình kinh doanh tại công ty
Năm 2010(1) 2011(2) 2012(3) 2013(4)
Doanh Thu 12.109.362.275

15.916.308.715 15.725.568.662 19.675.456.439

Công nghệ kỹ thuật
Việc so sánh giá cả trước khi quyết định chọn mua của khách hàng,
một phần ảnh hưởng rất lớn đến hoạt động kinh doanh của công ty.
Nhờ tiến bộ khoa học kỹ thuật và việc cạnh tranh nhau giữa các
hãng sản xuất, giá cả nồi hơi, bình khí, tủ điện ngày càng rẻ.


GVHD: TS. Hoàng Lâm Tịnh

Phân tích môi trường vi mô
Mô hình 5 lực lượng cạnh tranh của M.Porter

GVHD: TS. Hoàng Lâm Tịnh

Áp lực của nhà cung cấp
Nếu trên thị trường chỉ có một vài nhà cung cấp có quy mô lớn sẽ tạo áp lực cạnh
tranh, ảnh hưởng tới toàn bộ hoạt động sản xuất kinh doanh của ngành.

Áp lực cạnh tranh từ khách hàng
Nhận được sản phẩm tốt nhất với chi phí thấp nhất.

Khách hàng lẻ và người sử dụng cuối cùng: áp lực không lớn vì nhu cầu của
họ không nhiều.

Nhà phân phối và các nhà chế tạo máy (mua với số lượng nhiều): Tầm quan
trọng khá lớn vì số lượng họ sản xuất nhiều

Áp lực cạnh tranh nội bộ ngành
Đối thủ cạnh tranh: hiện nay trên thị trường có khoảng 30 hãng lò hơi,bình khí,
tủ điện ở Việt Nam với nhiều nguồn như: Nhật, Mỹ, Hàn Quốc, Trung Quốc …


GVHD: TS. Hoàng Lâm Tịnh
2.2 Phân tích môi trường bên trong tác động đến hoạt động
kinh doanh của công ty

Sản phẩm cung cấp: Lò hơi, bình nén khí và tủ điện
Đánh giá Tỉ lệ (%)
Rất tốt 84
Tốt 14
Bình thường 2
Tổng cộng 100
Đánh giá khách hàng về chất lượng dịch vụ năm 2012
Chất lượng dịch vụ của Công ty được khách hàng đánh giá rất cao,
đây chính là lợi thế rất lớn công ty.

GVHD: TS. Hoàng Lâm Tịnh

Thời gian giao hàng: nhanh chóng theo yêu cầu của
khách hàng.

Chế độ bảo hành được: bảo hành 12 tháng ngay tại
công ty khách hàng.

Marketing:Việc giới thiệu, quảng bá hình ảnh và sản
phẩm công ty còn khá mờ nhạt, rất ít được khách hàng
biết đến. Đa số khách hàng công ty có được là do
khách quen hoặc do khách hàng giới thiệu.

Giá cả = Chi Phí + Lợi nhuận mong muốn (40%).


GVHD: TS. Hoàng Lâm Tịnh

Năng lực lõi
Lợi thế cạnh tranh Giá trị Không thể
bắt chước
Khan
hiếm
Không thể
thay thế
Kết luận
Nhân viên được đào tạo từ
những chuyên gia hàng đầu
thế giới
Có Có Có Có Năng lực lõi
Có nhiều kinh nghiệm sửa
chữa nồi hơi
Có Có Có Có
Năng lực lõi
Có thiết bị hiện đại Có Có Không Có Lợi thế cạnh
tranh

Năng lực trong lĩnh vực kinh doanh nồi hơi, bình chứa khí, tủ điện
của công ty Tân Quốc Dũng

GVHD: TS. Hoàng Lâm Tịnh
 Xác định điểm mạnh, điểm yếu của công ty

Điểm mạnh: S (STRONG)
 S1: Công ty có uy tín trên thị trường.


Mức độ
quan trọng
Làm
tròn
1 Công ty có uy tín trên thị trường 2 3 6 7 12 30 114 0.134 0.13
2
Ban Giám Đốc có hiểu biết sâu
rộng,
nhân viên được đào tạo bài bản 1 3 1 2 23 30 133 0.156 0.16
3
Có trang thiết bị hiện đại để kiểm
tra,
sửa chữa nồi hơi 1 2 4 3 20 30 129 0.152 0.15
4 Có lượng khách hàng trung thành 2 6 4 8 10 30 108 0.127 0.13
5 Giá cả sản phẩm cao 7 10 5 6 2 30 76 0.089 0.09
6 Quảng cáo còn mờ nhạt 8 6 6 8 2 30 80 0.094 0.09
7 Thời gian nhập hàng lâu 1 7 5 7 10 30 108 0.127 0.13
8 Hệ thống phân phối còn yếu 2 6 8 6 8 30 102 0.120 0.12

Tổng cộng
850.00 1.000 1.00

GVHD: TS. Hoàng Lâm Tịnh
Bảng 2: Ý kiến chuyên gia về điểm phân loại
1 điểm – Yếu nhiều nhất;
2 điềm – Yếu ít nhất;
3 điểm – Mạnh ít nhất;
4 điểm - Mạnh nhiều nhất;
STT Các yếu tố bên trong 1 2 3 4TS
Tổng


Tổng cộng


GVHD: TS. Hoàng Lâm Tịnh
Bảng 3: Ma trận các yếu tố bên trong (IFE)
STT Các yếu tố bên trong
Mức độ
quan
trọng
Phân loại
Điểm
quan trọng
Kết luận
1
Công ty có uy tín trên thị trường
0.13 3.53 0.46Mạnh
2
Ban Giám Đốc có hiểu biết sâu rộng,
nhân viên được đào tạo bài bản
0.16 2.63 0.42Mạnh
3
Có trang thiết bị hiện đại để kiểm tra,
sửa chữa nồi hơi
0.15 3.00 0.45Mạnh
4
Có lượng khách hàng trung thành
0.13 3.63 0.47Mạnh
5
Giá cả sản phẩm cao

Làm
tròn
1
Kinh tế, chính trị Việt Nam hội
nhập và phát triển ổn định. 8 7 6 6 3 30 79 0.106 0.11
2
Nhu cầu thị trường gia tăng liên
tục. 3 2 4 5 16 30 119 0.159 0.16
3
Được sự khuyến khích của Nhà
nước. 1 2 3 4 20 30 130 0.174 0.17
4 Thay thế sản phẩm 2 3 4 5 16 30 120 0.160 0.16
5
Cạnh tranh ngày càng gay gắt. 4 5 7 6 8 30 99 0.132 0.13
6
Tỷ giá đổng Yên và USD ngày
một tăng cao 1 2 4 6 17 30 126 0.168 0.17
7
Lãi suất ngân hàng tăng cao 8 9 5 6 2 30 75 0.100 0.10

Tổng cộng
748.00 1.000 1.00
1 điểm – Hoàn toàn không quan trọng- Quan trọng ở mức độ cực
yếu;
2 điềm – Không quan trọng - Quan trọng ở mức độ dưới trung bình;
3 điểm – Không ý kiến;
4 điểm - Quan trọng - Quan trọng ở mức độ khá;
5 điểm - Rất quan trọng - Quan trọng ở mức độ cao.

GVHD: TS. Hoàng Lâm Tịnh


Tổng cộng
748.00 1.000 1.00
1 điểm – Hoàn toàn không quan trọng- Quan trọng ở mức độ cực yếu;
2 điềm – Không quan trọng - Quan trọng ở mức độ dưới trung bình;
3 điểm – Không ý kiến;
4 điểm - Quan trọng - Quan trọng ở mức độ khá;
5 điểm - Rất quan trọng - Quan trọng ở mức độ cao.

GVHD: TS. Hoàng Lâm Tịnh
Bảng 2: Ý kiến chuyên gia về điểm phân loại
STT Các yếu tố bên ngoài 1 2 3 4 TS
Tổng
điểm
Điểm TB Làm tròn
1
Kinh tế, chính trị Việt Nam hội
nhập và phát triển ổn định. 9 6 4 11 30 77 2.567 2.57
2
Nhu cầu thị trường gia tăng liên
tục. 7 3 5 15 30 88 2.933 2.93
3
Được sự khuyến khích của Nhà
nước. 2 5 6 17 30 98 3.267 3.27
4 Thay thế sản phẩm 4 6 7 13 30 89 2.967 2.97
5 Cạnh tranh ngày càng gay gắt. 6 10 10 4 30 72 2.400 2.40
6
Tỷ giá đổng Yên và USD ngày
một tăng cao 9 8 7 6 30 70 2.333 2.33
7 Lãi suất ngân hàng tăng cao 9 8 3 10 30 74 2.467 2.47

bình;
Tổng điểm quan trọng < 2,5 là phản ứng yếu.

GVHD: TS. Hoàng Lâm Tịnh

Phân tích ma trận hình ảnh cạnh tranh
TT
Các yếu tố đóng góp vào
thành công
Mức độ quan
trọng
Công Ty
TNHHSXTM
Tân Quốc
DũNg
Cty CP Nồi Hơi
Việt Nam
Cty Kỹ Thuật
Năng Lượng
Cơ Điện
Hồng Lực
Phân
loại
Điểm
quan
trọng
Phân
loại
Điểm
quan


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status