Giao án toán hình 6 - Pdf 25

Trửụứng THCS Bỡnh Trũ Gv: Huyứnh Thũ Thu Haứ
Tun 6
Tit 1
Ngày soạn: 18/09/2011
Chng I : ON THNG
Bi 1: IM NG THNG
A. Mc Tiờu
Kin thc
- Hc sinh hiu im l gỡ, ng thng l gỡ.
- Hiu quan h gia im v ng thng
K nng:
- Bit v im, ng thng
- Bit t tờn cho im, ng thng
- Bit dựng cỏc kớ hiu im, ng thng, kớ hiu
,
.
Thỏi
- Cn thn, chớnh xỏc.
B. Chun b
Giỏo viờn: Giỏo ỏn, SGK, Thc thng, mnh bỡa, hai bng ph
Hc sinh: V ghi, SGK, Thc thng, mnh bỡa
C. Tin trỡnh bi dy
I. n nh t chc
II. Kim tra bi c ( 5 ph)
*Cõu hi : 1. Em hóy nờu vi b mt c coi l phng?
2. Chic thc di cỏc em ang k cú c im im gỡ ?
*ỏp ỏn: 1.Mt t kớnh, mt nc h khi khụng giú
2.Thng, di )
*Nhn xột, cho im:
III. Dy hc bi mi:(30ph)
* V:Vy nhng vớ d trờn l hỡnh nh ca nhng khỏi nim no trong hỡnh hc ? Ta vo bi

(h1)
A

C
(h2) (Bng ph)
- Hai im phõn bit l hai im
khụng trựng nhau
- Bt c hỡnh no cng l mt tp
Giaựo aựn toaựn hỡnh 6

A

B

C

D
Tröôøng THCS Bình Trò Gv: Huyønh Thò Thu Haø
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu HS đọc thông tin
SGK: Hãy nêu hình ảnh của
đường thẳng.
- Quan sát H3, cho biết :
+ Đọc tên các đường thẳng
+ Cách viết tên cách viết
- Cho HS quan sát H4:
Điểm A, B có quan hệ gì
với đường thẳng d ?
- Có thể diễn đạt bằng
những cách nào khác ?

bằng một vạch thẳng.
3. Điểm thuộc đường thẳng. Điểm
không thuộc đường thẳng.(10')
d
B
A

(h4)
- ở h4: A

d ; B

d
Cáchviết Hình vẽ Kí hiệu
Điểm M
M
M
Đường
thẳng a
a
a
Cho học sinh làm bài tập sau:
Xem hình vẽ rồi cho biết:
- Điểm A thuộc đường thẳng nào?
Không thuộc đường thẳng nao?
- Đường thẳng a đi qua điểm nào?
Không đi qua điểm nào?
- Đường thẳng b không đi qua
điểm nào?
IV. Củng cố: (8ph)


n
V. Hng dn hc nh: (2ph)
- Hc bi theo SGK
- Lm cỏc bi tp 2 ; 5 ; 6 SGK, 2 ; 3 SBT.
Tun 7
Tit 2
Ngày soạn: 25/09/2010
Bi 2: BA IM THNG HNG
A.Mc tiờu
Kin thc
- Hc sinh hiu th no l ba im thng hng.
- Hiu c quan h gia ba im thng hng.
K nng
- Bit v ba im thng hng.
Thỏi
- Cn thn, chớnh xỏc.
B. Chun b
Giỏo viờn: Giỏo ỏn, SGK,Thc thng, phn mu
Hc sinh: V ghi, SGK, thc thng
C. Tin trỡnh bi dy
I. n nh t chc
II. Kim tra bi c (3')
Kim tra bi tp lm nh ca HS
III. Dy bi mi:(35')
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ Ni dung ghi bng
- Xem H8a v cho bit:
Khi no ta núi ba im
A, B, D thng hng ?
- c thụng tin trong

- Nhận xét và thống
nhất cau trả lời
H8a
Khi ba điểm A, B, D cùng nằm trên
một đường thẳng ta nói, chúng
thẳng hàng
B
A
C
H8b
Khi ba điểm A, B, C không cùng
thuộc bất cứ đường thẳng nào,ta nói
chúng không thẳng hàng
2. Quan hệ giữa ba điểm thẳng
hàng(2
0')

H9
ở H9, ta có:
- Điểm C nằm giữa điểm A và B
- Điểm A và B nằm lhác phía đối với
điểm C
- Điểm A và C nằm cùng phía đối
với điểm B
* Nhận xét: SGK
Bài tập 11.(SGK-T.107)
- Điểm R nằm giữa điểm M và N
- Điểm M và N nằm lhác phía đối
với điểm R
- Điểm R và N nằm cùng phía đối

- Bit v ng thng i qua hai im
- Bit v trớ tng i gia hai ng thng: ct nhau, song song, trựng nhau
K nng - V hỡnh chớnh xỏc ng thng i qua hai im
Thỏi - Cn thn, chớnh xỏc.
B. Chun b GV: Giỏo ỏn, SGK, Thc thng, bng ph
HS: V ghi, SGK, Thc thng
Giaựo aựn toaựn hỡnh 6
Tröôøng THCS Bình Trò Gv: Huyønh Thò Thu Haø
C. Tiến trình bài dạy
I. Ổn định tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ
*Câu hỏi - Thế nào là ba điểm thẳng hàng ? Nói cách vẽ ba điểm thẳng hàng
- Trả lời miệng bài tập 11 SGK: vẽ hình 12 trên bảng
*Đáp án: - Khi ba điểm A, B, D cùng nằm trên một đường thẳng ta nói, chúng thẳng hàng.
Bài 11: - Điểm R nằm giữa điểm M và N
- Điểm M và N nằm lhác phía đối với điểm R
- Điểm R và N nằm cùng phía đối với điểm M
*Nhận xét, cho điểm:
III.Dạy bài mới (28')
Giaùo aùn toaùn hình 6
Tröôøng THCS Bình Trò Gv: Huyønh Thò Thu Haø
Giaùo aùn toaùn hình 6
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: (8p’)
- Cho điểm A, vẽ đường thẳng a đi
qua A. Có thể vẽ được mấy đường
thẳng như vậy ?
- Lấy điểm B

A, vẽ đường thẳng

- Dùng một chữ cái in
thường, hai chữ cái in
thường, hai chữ cái in
hoa
- Làm miệng ? Sgk
- Đường thẳng a, HI
- Chúng trùng nhau
- Chúng cắt nhau

- Chúng song song với
nhau
- Vì hai điểm luôn nằm
trên một đường thẳng nên
luôn thẳng hàng.
- Học sinh hoạt động
nhóm.
Tiết3: ĐƯỜNG THẲNG ĐI
QUA HAI ĐIỂM
1. Vẽ đường thẳng(8')
A
B
* Nhận xét: Có một và chỉ
một đường thẳng đi qua hai
điểm phân biệt.
2. Tên đường thẳng(10')
A
B
y
x
3. Đường thẳng trùng nhau,

M
Trửụứng THCS Bỡnh Trũ Gv: Huyứnh Thũ Thu Haứ
V. Hng dn hc nh: (2')
Hc bi theo SGK
Lm bi tp 17; 18 ; 20 ; 21 SGK.
Hng dn bi tp 17 sgk: V hỡnh : V 4 im A, B, C, D ( trong ú khụng cú ba im
no thng hng), V cỏc ng thng qua hai im . T ú tr li cõu hi sgk.
c trc ni dung bi tp thc hnh.

Tun 9
Tit 4
Ngày soạn:05/10/2010
Thc hnh: TRNG CY THNG HNG
A. n nh lp:
Kin thc : - Hc sinh c cng c khỏi nim ba im thng hng.
K nng:- Cú k nng dng ba im thng hng dng cỏc cc thng hng
- Cú ý thc vn dng Kin thc bi hc vo thc tin
Thỏi : - Cn thn, chớnh xỏc.
B. Chun b
GV: Chun b cho 5 nhúm. Mi nhúm gm:
- 05 cc tiờu
- 05 qu di
HS: c trc ni dung bi thc hnh
C. Tin trỡnh bi dy
Giaựo aựn toaựn hỡnh 6
Trửụứng THCS Bỡnh Trũ Gv: Huyứnh Thũ Thu Haứ
I. n nh t chc
II. Kim tra bi c (Khụng)
III. T chc thc hnh: (44')
1. Nhim v

Kin thc.
- Bit nh ngha mụ t tia bng cỏc cỏch khỏc nhau.
- Bit th no l hai tia i nhau, hai tia trựng nhau.
K nng.
- Bit v tia.
- Bit phõn loi hai tia chung gc.
Thỏi .
- Cn thn, chớnh xỏc.
- Phỏt biu góy gn cỏc mnh toỏn hc.
B. Chun b.
- GV: Giỏo ỏn, SGK.
- HS: V ghi, SGK.
C. Tin trỡnh bi dy
I. n nh t chc II. Kim tra bi c (Khụng)
III. Dy bi mi:(33')
*V: Chỳng ta ó bit th no l mt ng thng, vy mt na ng thng gi l gỡ? Ta
vo bi hụm nay.
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ Ni dung ghi bng
-GV yờu cu HS v hỡnh
26SGK vo v.
-GV a ra nh ngha.
? Vy trờn hỡnh 26 cú
my tia?
-Khi c (hay vit) tờn
mt tia, phi c (hay
vit) tờn gc trc.
- Ta dựng mt vch thng
biu din mt tia, gc
tia c v rừ.
- Tia Ax khụng b gii

1SGK.
?Ti sao hai tia Ax v By
khụng phi l hai tia i
nhau.
?Hóy ch trờn hỡnh cú
nhng tia no i nhau?
-Trờn hỡnh ta cú hai tia
Ax v AB l hai tia trựng
nhau.
-T nay v sau, khi núi
n hai tia m khụng núi
gỡ thờm, ta hiu ú l hai
tia phõn bit.
-yờu cu HS lm ?2SGK.
?Tia OB trựng vi tia
no?
?Hai tia Ox v Ax cú
trựng nhau khụng?vỡ sao?
?Ti sao hai tia chung
gc Ox, Oy khụng i
nhau?
-GV nhc li nhng Kin
thc cn nm vng trong
bi cho HS.
t/m:
+ Chung gc
+ Cựng to thnh mt
ng thng.
- HS c li.
-c .

- Hc bi theo SGK v v ghi.
- Lm bi tp 23,24,25,26(SGK-T.113)

Giaựo aựn toaựn hỡnh 6
x yO
x
y
M
Trửụứng THCS Bỡnh Trũ Gv: Huyứnh Thũ Thu Haứ
Tun 11
Tit 6
Ngày soạn: 20/10/2010
LUYN TP
A. n nh lp:
Kin thc.
- Hc sinh c cng c khỏi nim tia, cú th phỏt biu nh ngha tia bng cỏc cỏch
khỏc nhau, khỏi nim hai tia i nhau
K nng.
- Bit v hỡnh theo cỏch din t bng li.
- Bit v tia i nhau, nhn dng s khỏc nhau ga tia v ng thng
Thỏi .
- Cn thn, chớnh xỏc.
B. Chun b
GV: Giỏo ỏn, SGK, Thc thng bng ph
HS: V ghi, SGK, Thc thng
C. Tin trỡnh bi dy
I. n nh t chc
II. Kim tra bi c ( 7)
*Cõu hi: Yờu cu HS tr li ming nhng cõu hi sau:
?V ng thng xy. Trờn ú ly im M . Tia Mx l gỡ ? c tờn cỏc tia i nhau trong hỡnh


- Mt HS lờn bng v
hỡnh
- Tr li ming ( khụng
yờu cu nờu lớ do)
- Mt HS lờn bng v
hỡnh
- Tr li ming ( khụng
yờu cu nờu lớ do)
Bi 26. (SGK-T113)
Gii
H1
A
B
M
H2
A
M
B
a. im M v B nm cựng phớa
i vi A
b. M cú th nm gia A v B
(H1), hoc B nm gia A v M
(H2)
Bi tp 27:(SGK-T.113)
Gii
a. A
b. A
Bi tp 32. (SGK-T.114)
Gii

Trửụứng THCS Bỡnh Trũ Gv: Huyứnh Thũ Thu Haứ
? Th no l hai tia i nhau?
V. Hng dn hc nh: (3)
Hc bi theo SGK
Lm bi tp t 23 n 29 SBT
c trc bi on thng

Tun 12
Tit 7
Ngày soạn: 30/10/2010
Đ6: ON THNG
A.Mc tiờu
Kin thc. - Hc sinh bit nh ngha on thng.
K nng. - Bit v on thng
- Bit nhn dng on thng ct ng thng, on thng, tia
- Bit mụ t hỡnh v bng cỏc cỏch din t khỏc nhau.
Thỏi . - V hỡnh cn thn, chớnh xỏc
B. Chun b
GV: Giỏo ỏn, SGK, Thc thng, bng ph.
HS: V ghi, SGK, Thc thng
C. Tin trỡnh bi dy
I. n nh t chc
II. Kim tra bi c :( 3)
Khụng kim tra bi c , yờu cu hc sinh nhc li kin thc c.
*Cõu hi.Cho hỡnh v: a/
- Nhn bit ng thng? Tia? hỡnh v bờn
b/
*Nhn xột, cho im: c/
Hỡnh 1
Hỡnh C khụng phi l ng thng, khụng phi l tia m nú cú tờn l on thng. Vy on

- Yêu ba cầu học sinh lên
bảng vẽ đoạn thẳng, 1 tia
và một đường thẳng.
- GV mô tả cách vẽ
- Phát biểu định nghĩa
đoạn thẳng
a. R và S
b. Hai điểm P, Q và tất cả
các điểm nằm giữa P và
Q.
- Ba học sinh lần lượt lên
bảng vẽ hình.
Tiết 7: ĐOẠN THẲNG
1. Đoạn thẳng AB là gì ?(13')
Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm
A, điểm B và tất cả các điểm nằm
giữa A và B
2. Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt
tia, cắt đường thẳng (12')
a/ Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng
A
B
A
B
C
D
I
A
x
O


IV. Cng c:(15

)
- Hot ng nhúm trong 4 phỳt bi tp sau:
Hỡnh v trờn cú bao nhiờu on thng? K tờn nhng on thng ú.
- Tr li cõu hi bi tp 35 SGK
ỏp ỏn: d
- Lm bi tp 37 Sgk
V. Hng dn hc v nh:(2)
Hc bi theo SGK
Lm bi tp 34 ; 38 ; 39 SGK
Lm bi tp 34, 35, 36
- Húng dn bi tp 39/sgk: Cỏc em v nh yờu cu ca sỏch giỏo khoa ri dựng thc thng
kim tra ba im cú thng hng khụng?

Tun 13
Tit 8
Ngày soạn: 12/11/2010
Bi 7: DI ON THNG
A.Mc tiờu
Kin thc
- HS bit di on thng l gỡ ?
K nng
Giaựo aựn toaựn hỡnh 6
x
O
B
A
x

*Câu hỏi:
- Đoạn thẳng AB là gì ?
- Làm bài tập 38 SGK
*Đáp án:
- Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A , điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B.
- Bài tập 38:
*Nhận xét, cho điểm:
III. Dạy học bài mới:(36')
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dụng ghi bảng
- Hãy vẽ đoạn thẳng AB
- Dùng thước có chia
khoảng để đo độ dài đoạn
thẳng AB
- Nhận xét về độ dài của
đoạn thẳng
- Thông báo : độ dài đoạn
thẳng là một số dương
- Độ dài và khoảng cách
có chỗ khác nhau
- Đoạn thẳng và độ dài
đoạn thẳng khác nhau như
thế nào ?
- Đọc thông tin và nhớ các
kí hiệu tương ứng.
- Làm ?1 SGK
- Quan sát và mô tả các
dụng cụ đo độ dài trong
SGK
- Kiểm tra xem 1 inch có
phải bằng 2,54 cm

Hot ng ca thy Hot ng ca trũ Ni dng ghi bng
khụng ?
IV. Cng c:(8')
Bi tp 43. SGK
Hỡnh 45: CA, AB, BC
Bi tp 44. SGK
a)AD, CD, BC, AB
b)AB + BC + CD + DA = 8,2 cm
V. Hng dn v nh:(2')
- Lm bi tp 40, 41, 42, 45 (SGK-T.119)
- Hc bi theo SGK v v ghi.
- c trc bi mi.
Tun 13
Tit 8
Ngày soạn: 05/11/2011
Bi 8: KHI NO THè AM + MB = AB ?
A.Mc tiờu
Kin thc.
- HS nm c Nu M nm gia hai im A v B thỡ AM + MB = AB
K nng.
- Nhn bit c mt im nm gia hay khụng nm gia hai im khỏc.
- Bc u tp suy lun Nu cú a + b = c, v bit hai s trong ba s a, b, c thỡ tỡm
c s cũn li
Thỏi .
- Cn thn khi o cỏc on thng v cng cỏc di
B. Chun b
GV: Giỏo ỏn, thc thng, SGK, bng ph
HS: V ghi, SGK, SBT ,
C. Tin trỡnh bi dy
I. n nh t chc

- Lm bỏi tp 46 theo cỏ
nhõn
- Lm bi tp 47 SGK
- Bit M l im nm gia
hai im hai im A v B.
Lm th no o hai ln,
m bit di ca c ba
don thng AM, MB, AB.
Cú my cỏch lm ?
nhỏp.
- Cỏc nhúm ylờn trỡnh by
trờn bng
- Nhn xột chộo gia cỏc
nhúm
- Hon thin vo v
- Trỡnh by trờn bng ni
dung bi
- Hon thin vo v
- Lm trờn giy trong
- Nhn xột trờn bng
- Hon thin vo v.
- o AM, MB. Tớnh AM +
MB = AB

A
B
M
AM =
MB =
AB =

Vy A nm gia V v T
* Nhn xột v hon thin vo v.
V. Hng dn hc nh: (2')
- Hc bi theo SGK
Giaựo aựn toaựn hỡnh 6
Tröôøng THCS Bình Trò Gv: Huyønh Thò Thu Haø
- Làm các bài tập 48, 49, 52 SGK
- Làm các bài tập 47, 48, 49 SBT
- Đọc các dụng cụ đo độ dài trên mặt đất.

Tuần 14
Tiết 9
Ngày soạn: 10/11/2011
LUYỆN TẬP
A.Mục tiêu
Kiến thức.
- HS được củng cố “ Nếu M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB” và ngược lại
- Nhận biết được một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác.
Kĩ năng: - Bước đầu tập suy luận “ Nếu có a + b = c, và biết hai số trong ba số a, b, c thì tìm
được số còn lại”
Thái độ. - Cẩn thận khi đo các đoạn thẳng và cộng các độ dài Kiến thức
B. Chuẩn bị
GV: Giáo án, thước thẳng, SGK
HS: Vở ghi, SGK, SBT , đồ dùng học tập.
C. Tiến trình bài dạy
I. Ổn định tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ (7')
*Câu hỏi:
?HS1: Khi nào thì AM + MB = AB ?
Làm bài tập 46.SBT:

- Mt nhúm lờn bng
trỡnh by trờn bng ph
- Cỏc nhúm khỏc lm
- Nhn xột nhúm lm
trờn bng ph so sỏnh,
nhn xột.
- Lm vic cỏ nhõn v
hon thin trờn bng ph
- Mt HS lờn bng in
- Yờu cu HS nhn xột
v hon thin bi tp
vo v
- C i din nhúm
lờn trỡnh by in vo
bng ph
- Nhn xột thiu sút,
sai lm ca cỏc nhúm
-c
- Hon thin bi vo
v.
- HS lm theo nhúm
- C i din nhúm
lờn trỡnh by in vo
bng ph
- Nhn xột thiu sút,
sai lm ca cỏc nhúm
- Hon thin bi vo
v.
- i chiu ni dung
bi lm

M khụng thng hng.
Bi tp 48:(SGK-T.121)
Gi A, B l im u v cui ca b rng lp
hc. M, N, P, Q l cỏc im cui ca mi ln
cng dõy.
Theo ta cú:AM+MN+NP+PQ+QB = AB
Vỡ AM=MN=NP=PQ=1,25m
QB =
1
5
.1,25=0,25 (m)
Do ú: AB = 4.1,25 +0,25
= 5,25 (m)
IV.Cng c: ? Khi no im A nm gia hai im B v C?
d. Hng dn hc nh:(3')
- Xem li cỏc bi tp ó lm
- Lm cỏc bi tp 52. SGK, 49, 50, 51 SBT
- Xem trc ni dung bi hc tit
Tun 15
Tit 10
Ngày soạn: 15/11/2011
Giaựo aựn toaựn hỡnh 6
A
B
A
B
M
N
N M
N

trí của điểm M trên Ox sao
cho Om = 2 cm. Nói cách
làm
- Yêu cầu HS làm việc cá
nhân các công việc sau:
- Vẽ một tia Ox tuỳ ý
- Dùng thước có chia
khoảng vẽ điểm Mvà N
trên tia Ox sao cho OM = 2
cm, ON = 3 cm.
- Trong ba điểm O, M, N
điểm nào nằm giữa hai
điểm còn lại ?
- Từ đó ta có nhận xét gì ?
- Vẽ tia Ox
- Dùng thước chia khoảng:
Đặt thước sao cho vạch số
0 trùng
- Đặt một đàu compa trùng
với vách 0 cm, vạch kia
- Vẽ tia Ox
- Dùng thước chia khoảng:
Đặt thước sao cho vạch số
0 trùng
- Điểm M nằm giữa O và N
- Phát biểu thành nhận xé
1. Vẽ đoạn thẳng trên tia(12')
Ví dụ 1: SGK
*Nhận xét : Trên tia Ox bao giờ
cũng vẽ được một chỉ một điểm M

- Nhn xột v hon thin
vo v.
- Nhn xột quan h OA v
OB ? T ú suy ra im
no nm gia trong ba
im O, A, B ?
- Mt HS lờn bng trỡnh
by.
- Nhn xột v hon thin
vo v.
- Lm vic cỏ nhõn vo
nhỏp
- Mt HS lờn bng v v
trỡnh by cỏch v
- Hon thin vo v.
- Lm vic cỏ nhõn
- Lm vo v
- Mt HS tr li cõu hi
- Mt HS lờn bng trỡnh
by
- Nhn xột bi lm
- Hon thin vo v
- Lm vic cỏ nhõn
- Lm vo v
- Mt HS tr li cõu hi
- Mt HS lờn bng trỡnh
by
- Nhn xột bi lm
- Hon thin vo v
Bi tp 58. SGK

Suy ra : AB = 3 cm
Tng t ta tớnh c
BC = 3 cm
Vy AB = BC ( = 3 cm)
V. Hng dn hc nh:(2')
- Hc bi theo SGK
- Lm bi tp 55, 56,5 7 SGK
- c trc bi hc tip theo nh.
Giaựo aựn toaựn hỡnh 6
A
B
C
Trửụứng THCS Bỡnh Trũ Gv: Huyứnh Thũ Thu Haứ
Tun 16
Tit 11
Ngày soạn: 20/11/2011
Bi 10: TRUNG IM CA ON THNG
A.Mc tiờu
Kin thc.
- HS hiu trung im ca mt on thng l gỡ ?
- Bit v trung im ca on thng.
K nng.
- Bit phõn tớch trung im ca on thng tho món hai tớnh cht. Nu thiu mt trong
hai tớnh cht ny thỡ khụng cũn l trung im ca on thng.
Thỏi .
- Cú ý thc o v cn thn chớnh xỏc
B. Chun b ca GV v HS
a. GV: Giỏo ỏn, SGK, compa, thc thng, si dõy, thanh g
b. HS: V ghi, SGK, compa, thc thng.
C. Tin trỡnh bi dy

a. im C l trung im
ca BD vỡ C nm gia
B, D v cỏch u B, D
b. im C khụng l
trung im ca AB vỡ C
1.Trung im ca on
thng(12')
M
A
B
Trung im M ca on thng
AB l im nm gia A, B v
cỏch u A v B.
* Cng c:
Bi tp 65. (SGK T.126)
Giaựo aựn toaựn hỡnh 6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status