bài tập cá nhân môn học phương pháp nghiên cứu khoa học - Pdf 25

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM
VIỆN ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
o0o
BÀI TẬP CÁ NHÂN
Môn học PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
GVHD : TS. Nguyễn Hùng Phong
HVTH : Phạm Thị Thu Hương
Khoá : 22
Lớp : QTKD Đêm 5


Deleted
oc11
16.0074
9.830
.505
.723
oc12
15.9400
9.955
.543
.711
oc13
16.3095
9.139
.512
.724
oc14
15.8295
10.276
.528
.717
oc15
16.3979
9.374
.559
.704

Kết quả Cronbach alpha của thang đo OC1 là 0.759 cao hơn yêu cầu là 0.6. Đồng thời, hệ số
tương quan biến-tổng (Corrected Item-Total Correlation) của các biến đều lớn hơn 0.3
(Nunnally & Bernstein, 1994). Do đó, 05 biến đo lường của thành phần này có độ tin cậy.

oc22
18.6548
9.142
.377
.417
oc23
18.5383
9.234
.326
.442
oc24
18.8615
10.092
.146
.541
oc25
17.6380
10.605
.242
.486
oc26
17.7167
9.960
.309
.456

Kết quả Cronbach alpha của thang đo OC2 là 0.518 <0.6 không đạt yêu cầu độ tin cậy. Ngoài
ra nếu bỏ đi bất cứ thành phần nào thì cũng không làm tăng giá trị cho Cronbach alpha. Vì
vậy có thể loại biến OC2 này nếu không vi phạm giá trị nội dung của thang đo.
iii. Phân tích Cronbach alpha cho thang đo PV

19.799
.253
.604
pv4
30.8976
20.695
.104
.651
pv5
29.5998
20.052
.313
.589
pv6
29.7487
19.535
.377
.575
pv7
30.2999
18.694
.385
.569
pv8
29.5766
19.984
.347
.582
pv9
30.4572

Deleted
pv1
27.1668
15.729
.421
.599
pv2
26.6315
16.895
.368
.615
pv3
27.9345
17.596
.186
.664
pv5
26.5734
16.847
.368
.615
pv6
26.7223
16.292
.444
.596
pv7
27.2735
15.804
.407

Alpha if Item
Deleted
pv2
16.4673
8.232
.413
.689
pv5
16.4114
7.602
.537
.640
pv6
16.5580
7.457
.571
.626
pv7
17.1108
7.813
.371
.714
pv8
16.3850
8.005
.490
.660

Kết quả cronbach alpha của thang đo PV sau khi loại lần lượt các biến như trên là 0.714 cao
hơn yêu cầu là 0.6. Đồng thời hệ số tương quan biến tổng của các biến đều lớn hơn 0.3. Do

.586
mp12
17.2989
12.931
.476
.546
mp13
17.7326
12.670
.440
.554
mp14
18.5253
14.479
.164
.663
mp15
17.9979
12.344
.389
.574
mp16
17.4463
13.179
.372
.581

Kết quả Cronbach alpha của thang đo MP1 là 0.629 (>0.6) đạt được độ tin cậy thống kê. Ngoài
ra thành phần MP14 có hệ số tương quan biến-tổng là 0.164 nhỏ hơn 0.3 và nếu bỏ thành phần
này đi thì Cronbach alpha tăng lên thành 0.663. Do đó về mặt thống kê chúng ta sẽ loại thành

.769
mp23
18.0000
18.243
.525
.757
mp24
17.2384
18.989
.568
.747
mp25
17.1561
18.765
.573
.746
mp26
17.7057
17.883
.558
.748

Kết quả Cronbach’s alpha của thang đo MP2 là 0.786 (>0.6) đạt được độ tin cậy. Đồng thời,
hệ số tương quan biến-tổng của các biến đều lớn hơn 0.3, nếu bỏ đi bất cứ thành phần nào
6

cũng không làm tăng giá trị của cronbach alpha. Do đó, 06 biến đo lường của thành phần này
có độ tin cậy.

vi. Phân tích Cronbach alpha cho thang đo P

18.6509
12.373
.655
.800
p4
18.4879
12.726
.597
.811
p5
18.4469
12.717
.647
.802
p6
18.7886
12.548
.586
.814

Kết quả Cronbach alpha của thang đo P là 0.836 cao hơn yêu cầu là 0.6. Đồng thời, hệ số
tương quan biến - tổng của các biến đều lớn hơn 0.3, nếu bỏ đi bất cứ thành phần nào cũng
không làm tăng giá trị của cronbach alpha. Do đó, 06 biến đo lường của thành phần này có độ
tin cậy.
Kết luận:
Sau khi cronbach alpha, các biến số còn lại như sau:
- OC1: OC11, OC12, OC13, OC14, OC15
- PV: PV2, PV5, PV6, PV7, PV8
- MP1: MP11, MP12, MP13, MP15, MP16
- MP2: MP21, MP22, MP23, MP24, MP25, MP26

df
351
Sig.
.000

Kết quả KMO and Bartlett's Test cho thấy :
a. 0 < KMO = 0.925 <1
b. Sig. (Bartlett’s Test) = .000 < 0,05
Vậy tất cả các biến quan sát có đủ điều kiện và thích hợp để phân tích nhân tố và các biến
quan sát có tương quan với nhau trong tổng thể.

8

Total Variance Explained
Component
Initial Eigenvalues
Extraction Sums of Squared
Loadings
Rotation Sums of Squared
Loadings
Total
% of
Variance
Cumulative
%
Total
% of
Variance
Cumulative %
Total

43.599
2.742
10.155
35.663
4
1.209
4.477
48.077
1.209
4.477
48.077
2.545
9.426
45.088
5
1.113
4.123
52.199
1.113
4.123
52.199
1.920
7.111
52.199
6
.974
3.609
55.809

10
.731
2.708
67.774
11
.698
2.586
70.360
12
.697
2.581
72.941

16
.563
2.084
82.002
17
.533
1.976
83.978
18
.515
1.908
85.886

22
.446
1.652
92.993
23
.421
1.559
94.553
24
.414
1.535
96.088

Extraction Method: Principal Component
Analysis.
9

Bảng 1:
Rotated Component Matrix
aComponent

1
2
3
4
5
mp23
.679
.149
.048

.159
.149
mp25
.533
.146
.398
.250
.096
mp16
.477
.150
.303
.160
.017
p5
.091
.724
.125
.062
.322
p4
.089
.705
.075
.041
.312
p3
.286
.671
.239

.112
.086
oc13
.274
.107
.587
.092
.188
oc15
.370
.259
.533
.096
.177
oc14
.101
.135
.529
.240
.365
pv6
.089
.074
.110
.747
.134
pv8
.028
.026
.159

.137
.675
mp13
.216
.144
.170
.107
.493
Extraction Method: Principal Component Analysis.
Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization.
a. Rotation converged in 6 iterations. 10

c. Từ bảng Total Variance Explained cho thấy có 5 nhân tố được trích tại eigenvalue >1.
Vậy số lượng nhân tố rút ra là 5 nhân tố.
d. Các biến số MP16, MP13 có hệ số tải trọng (factor loading) nhỏ hơn 0.5 nên tiến hành
loại từng biến số để chạy EFA tiếp theo. Đầu tiên bỏ biến số MP16 do có hệ số tải
trọng nhỏ nhất (0.477) và tiến hành chạy EFA lần 2. Tương tự với biến số MP13, chạy
EFA lần 3. Kết quả cuối cùng như sau:
Bảng 2:

Rotated Component Matrix
aComponent

1

.224
.198
.004
.048
mp24
.540
.289
.245
.165
.135
mp25
.530
.159
.426
.261
.035
p5
.086
.725
.120
.064
.329
p4
.085
.701
.065
.038
.349
p3
.271

.200
.684
.125
.019
oc13
.262
.108
.589
.095
.207
oc15
.363
.262
.548
.102
.161
oc14
.094
.120
.510
.235
.465
pv6
.092
.072
.111
.748
.123
pv8
.006

.234
.264
.154
.637
Extraction Method: Principal Component Analysis.
Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization.
a. Rotation converged in 6 iterations.
Kết luận:
 Vậy các biến giảm đi là: MP6, MP13
11

 Các nhân tố mới: Căn cứ vào bảng 2, bảng xoay nhân tố EFA lần cuối cùng, có 5
nhân tố ảnh hưởng tới biến số phụ thuộc (kết quả hoạt động của công ty). Các nhân tố
này bao gồm:
- Nhân tố 1 (ký hiệu F1) : Gồm 7 biến số: MP23, MP21, MP26, MP22, MP15,
MP24, MP25
- Nhân tố 2 (ký hiệu F2): Gồm 6 biến số: P5, P4, P3, P6, P2, P1
- Nhân tố 3 (ký hiệu F3): Gồm 5 biến số: OC12, OC11, OC13, OC15, OC14
- Nhân tố 4 (ký hiệu F4): Gồm 5 biến số: PV6, PV8, PV5, PV2, PV7
- Nhân tố 5 (ký hiệu F5): Gồm 2 biến số: MP11, MP12

Do có sự xuất hiện của các nhân tố mới (F1, F2, F3, F4, F5, F6) nên cần phải kiểm định
độ tin cậy của từng nhân tố mới.
i. Kiểm định cronbach alpha đối với nhân tố F1
Reliability Statistics
Cronbach's
Alpha

mp22
20.6705
26.669
.481
.790
mp15
21.0095
25.631
.504
.787
mp24
20.5322
26.429
.572
.775
mp25
20.4477
26.161
.578
.773

Kết quả Cronbach alpha của thang đo F1 là 0.805 cao hơn yêu cầu là 0.6. Đồng thời, hệ số
tương quan biến-tổng (Corrected Item-Total Correlation) của các biến đều lớn hơn 0.3. Do
đó, 07 biến đo lường của thành phần này có độ tin cậy tốt. Ngoài ra dựa vào kết quả của
12

Cronbach's Alpha if Item Deleted thì không cần phải bỏ đi bất cứ biến nào, vì nó không làm
cho Cronbach alpha lớn hơn.
ii. Kiểm định cronbach alpha đối với nhân tố F2


12.373
.655
.800
p6
18.7886
12.548
.586
.814
p2
18.7182
12.994
.579
.815
p1
18.5373
12.861
.595
.812

Kết quả Cronbach alpha của thang đo F2 là 0.836 cao hơn yêu cầu là 0.6. Đồng thời, hệ số
tương quan biến-tổng (Corrected Item-Total Correlation) của các biến đều lớn hơn 0.3. Do
đó, 06 biến đo lường của thành phần này có độ tin cậy tốt. Ngoài ra dựa vào kết quả của
Cronbach's Alpha if Item Deleted thì không cần phải bỏ đi bất cứ biến nào, vì nó không làm
cho Cronbach alpha lớn hơn.

iii. Kiểm định cronbach alpha đối với nhân tố F3

Reliability Statistics
Cronbach's
Alpha

.512
.724
oc14
15.8295
10.276
.528
.717
oc15
16.3979
9.374
.559
.704

Kết quả Cronbach alpha của thang đo F3 là 0.759 cao hơn yêu cầu là 0.6. Đồng thời, hệ số
tương quan biến-tổng (Corrected Item-Total Correlation) của các biến đều lớn hơn 0.3. Do
đó, 05 biến đo lường của thành phần này có độ tin cậy. Ngoài ra dựa vào kết quả của
Cronbach's Alpha if Item Deleted thì không cần phải bỏ đi bất cứ biến nào, vì nó không làm
cho Cronbach alpha lớn hơn.

iv. Kiểm định cronbach alpha đối với nhân tố F4
Reliability Statistics
Cronbach's
Alpha
N of Items
.714
5

Item-Total Statistics

Scale Mean if

8.005
.490
.660

14

Kết quả Cronbach alpha của thang đo F4 là 0.714 cao hơn yêu cầu là 0.6. Đồng thời, hệ số
tương quan biến-tổng (Corrected Item-Total Correlation) của các biến đều lớn hơn 0.3. Do
đó, 05 biến đo lường của thành phần này có độ tin cậy. Ngoài ra dựa vào kết quả của
Cronbach's Alpha if Item Deleted thì không cần phải bỏ đi bất cứ biến nào, vì nó không làm
cho Cronbach alpha lớn hơn.
v. Đối với nhân tố F5, do có 2 biến số nên không thực hiện cronbch alpha.

Câu 3: Thực hiện phân tích anova một chiều để tìm sự khác biệt của các biến tiềm ẩn
trong mô hình này với các tiêu thức phân loại: OWN, POS, Age, EXP.
3.1. Phân tích ANOVA theo nhân tố OWN

Nhân tố F1

- Từ kết quả bảng Test of Homogeneity of Variances, Sig = 0.121 > 0.05 nên
phân tích ANOVA hiệu quả
- Từ kết quả bảng ANOVA, do Sig = 0.000 < 0.05 nên có sự khác nhau về giá trị
trung bình giữa các cặp của từng nhân tố, tuy nhiên chưa biết các cặp trung bình
nào khác nhau. Tiến hành ANOVA sâu bằng thủ tục POSTHOC thông qua kiểm
định Dunnett C ta thấy có sự khác biệt giữa loại hình 1 với loại hình 3, 4, các loại
hình còn lại không khác nhau.
Nhân tố F2

- Từ kết quả bảng Test of Homogeneity of Variances, Sig = 0.364 > 0.05 nên
phân tích ANOVA hiệu quả

Levene
Statistic
df1
df2
Sig.
F1
1.940
3
948
.121
F2
1.064
3
948
.364
F3
6.525
3
948
.000
F4
2.164
3
948
.091
F5
11.327
3
948
.000

Lower
Bound
Upper
Bound
F1
1.00
2.00
1966
.07656
3948
.0017
3.00
3402(*)
.06934
5195
1610
4.00
2183(*)
.07707
4177
0189
2.00
1.00
.1966
.07656
0017
.3948
3.00
1437
.07565

.0217
.08279
1928
.2362
3.00
1219
.07616
3190
.0752
F2
1.00
2.00
.0069
.05595
1380
.1518
3.00
0592
.04827
1839
.0656
4.00
.0758
.05142
0572
.2088
ANOVA
16.577
3
5.526

.641
.589
430.387
948
.454
431.260
951
9.682
3
3.227
3.831
.010
798.546
948
.842
808.229
951
8.264
3
2.755
5.659
.001
461.449
948
.487
469.713
951
Between Groups
Within Groups
Total

1.00
0069
.05595
1518
.1380
3.00
0661
.05478
2080
.0759
4.00
.0689
.05758
0803
.2181
3.00
1.00
.0592
.04827
0656
.1839
2.00
.0661
.05478
0759
.2080
4.00
.1349(*)
.05015
.0052

.0752
.06275
0871
.2375
2.00
1.00
0371
.06761
2122
.1380
3.00
.0247
.06443
1423
.1916
4.00
.0381
.07197
1484
.2246
3.00
1.00
0618
.05393
2012
.0776
2.00
0247
.06443
1916

2275(*)
.06023
3832
0718
4.00
1168
.06360
2813
.0477
2.00
1.00
.0197
.06671
1531
.1924
3.00
2078(*)
.06443
3747
0409
4.00
0972
.06759
2723
.0780
3.00
1.00
.2275(*)
.06023
.0718

3.2. Phân tích ANOVA theo nhân tố POS

Test of Homogeneity of Variances Levene
Statistic
df1
df2
Sig.
F1
4.452
1
945
.035
F2
2.150
1
945
.143
F3
8.551
1
945
.004
F4
1.781
1
945
.182
Levene
Statistic
df1
df2
Sig.
F1
.217
2
942
.805
F2
.398
2
942
.672
F3
.524
2
942
.592
F4
.387
2
942
.679
ANOVA
11.444
1

1.163
2.589
.108
424.532
945
.449
425.695
946
.169
1
.169
.201
.654
794.911
945
.841
795.080
946
5.012
1
5.012
10.260
.001
461.638
945
.489
466.650
946
Between Groups
Within Groups

F5
5.712
2
942
.003
P
3.970
2
942
.019
Theo cảnh báo của chương trình, trường hợp này không tiến hành kiểm định ANOVA sâu.

3.4. Phân tích sự khác biệt (one-way anova) giữa các biến tiềm ẩn trong mô hình
với tiêu thức phân loại EXP
Nhân tố F1
- Từ kết quả bảng Test of Homogeneity of Variances, Sig = 0.53 > 0.05 nên
phân tích ANOVA hiệu quả
- Từ kết quả bảng ANOVA, do Sig = 0.16 < 0.05 nên có sự khác nhau về giá trị
trung bình giữa các cặp của từng nhân tố, tuy nhiên chưa biết các cặp trung bình
nào khác nhau. Tiến hành ANOVA sâu bằng thủ tục POSTHOC thông qua kiểm
định Dunnett C ta thấy có sự khác biệt giữa loại hình 1 với loại hình 2, các loại
hình còn lại không khác nhau.
Nhân tố F2
- Từ kết quả bảng Test of Homogeneity of Variances, Sig = 0.298 > 0.05 nên
phân tích ANOVA hiệu quả
ANOVA
4.588

3
.286
.630
.595
426.752
942
.453
427.609
945
10.134
3
3.378
4.075
.007
780.900
942
.829
791.034
945
3.942
3
1.314
2.678
.046
462.263
942
.491
466.205
945
Between Groups


- Từ kết quả bảng ANOVA, do Sig = 0.11 < 0.05 nên có sự khác nhau về giá trị
trung bình giữa các cặp của từng nhân tố, tuy nhiên chưa biết các cặp trung bình
nào khác nhau. Tiến hành ANOVA sâu bằng thủ tục POSTHOC thông qua kiểm
định Dunnett C ta thấy có sự khác biệt giữa loại hình 1 với loại hình 2, các loại
hình còn lại không khác nhau.
Nhân tố F3
- Từ kết quả bảng Test of Homogeneity of Variances, Sig = 0.746 > 0.05 nên
phân tích ANOVA hiệu quả
- Từ kết quả bảng ANOVA, do Sig = 0.01 < 0.05 nên có sự khác nhau về giá trị
trung bình giữa các cặp của từng nhân tố, tuy nhiên chưa biết các cặp trung bình
nào khác nhau. Tiến hành ANOVA sâu bằng thủ tục POSTHOC thông qua kiểm
định Dunnett C ta thấy có sự khác biệt giữa loại hình 1 với loại hình 2 và loại
hình 1 với loại hình 5, các loại hình còn lại không khác nhau.
Nhân tố F4
- Từ kết quả bảng Test of Homogeneity of Variances, Sig = 0.483 > 0.05 nên
phân tích ANOVA hiệu quả
- Từ kết quả bảng ANOVA, do Sig = 0.253 > 0.05 nên không có sự khác nhau về
giá trị trung bình giữa các cặp của từng nhân tố.
Nhân tố F5
- Từ kết quả bảng Test of Homogeneity of Variances, Sig = 0.15 < 0.05 nên
phân tích ANOVA không hiệu quả
Nhân tố P
- Từ kết quả bảng Test of Homogeneity of Variances, Sig = 0.347 > 0.05 nên
phân tích ANOVA hiệu quả
- Từ kết quả bảng ANOVA, do Sig = 0.000 < 0.05 nên có sự khác nhau về giá trị
trung bình giữa các cặp của từng nhân tố, tuy nhiên chưa biết các cặp trung bình
nào khác nhau. Tiến hành ANOVA sâu bằng thủ tục POSTHOC thông qua kiểm
định Dunnett C ta thấy có sự khác biệt giữa loại hình 1 với loại hình 2 và loại
hình 1 với loại hình 3, các loại hình còn lại không khác nhau.

F4
.867
4
939
.483
F5
3.105
4
939
.015
P
1.117
4
939
.347

ANOVA
Sum of
Squares
df
Mean Square
F
Sig.
F1
Between
Groups
8.370
Total
307.238
943
F3
Between
Groups
10.122
4
2.531
4.489
.001
Within
Groups
529.370
939
.564 Total
539.493
943
F4

771.717
939
.822 Total
781.296
943
P
Between
Groups
11.803
4
2.951
6.126
.000
Within
Groups
452.249
939
.482 Total
464.051
943


1967(*)
.06119
3645
0289
3.00
1887
.08301
4175
.0401
4.00
0346
.15341
4690
.3998
5.00
1721
.11311
4915
.1472
2.00
1.00
.1967(*)
.06119
.0289
.3645
3.00
.0080
.08427
2243
.2403

.3740
4.00
1.00
.0346
.15341
3998
.4690
2.00
1621
.15409
5983
.2742
3.00
1541
.16398
6172
.3090
5.00
1375
.18109
6515
.3764
5.00
1.00
.1721
.11311
1472
.4915
2.00
0245

5.00
0862
.08845
3362
.1638
2.00
1.00
.1226(*)
.04146
.0090
.2363
3.00
0353
.05968
1998
.1292
4.00
0385
.09620
3107
.2338
5.00
.0365
.08881
2145
.2874
3.00
1.00
.1579
.05914

.10504
2931
.2994
5.00
.0749
.12393
2768
.4266
5.00
1.00
.0862
.08845
1638
.3362
2.00
0365
.08881
2874
.2145
3.00
0718
.09831
3486
.2051
4.00
0749
.12393
4266
.2768
F3

.0249
.07389
1787
.2285
4.00
.0436
.11331
2766
.3638
5.00
1803
.10838
4862
.1256
3.00
1.00
.1622
.07200
0362
.3606
2.00
0249
.07389
2285
.1787
4.00
.0187
.12128
3232
.3607

.0649
.6698
2.00
.1803
.10838
1256
.4862
3.00
.2052
.11668
1234
.5338
4.00
.2239
.14490
1872
.6351
F4
1.00
2.00
1098
.04984
2464
.0269
3.00
0807
.06839
2692
.1078
4.00

3.00
1.00
.0807
.06839
1078
.2692
2.00
0291
.06894
2191
.1610
4.00
.0386
.11624
2891
.3662
5.00
0420
.11644
3701
.2860
4.00
1.00
.0422
.10603
2577
.3420
2.00
0676
.10638

.14186
3220
.4831
F5
1.00
2.00
1547
.06591
3355
.0260
3.00
1648
.09073
4149
.0853
4.00
.1560
.15936
2951
.6071
5.00
.1188
.16203
3396
.5771
2.00
1.00
.1547
.06591
0260

1635
.8051
24

5.00
.2836
.17405
2075
.7746
4.00
1.00
1560
.15936
6071
.2951
2.00
3107
.15984
7632
.1417
3.00
3208
.17157
8051
.1635
5.00
0372
.21785
6554
.5809

.06819
4443
0684
4.00
2561
.11688
5870
.0747
5.00
0648
.10751
3687
.2391
2.00
1.00
.2100(*)
.05197
.0675
.3525
3.00
0463
.07046
2405
.1479
4.00
0462
.11822
3806
.2883
5.00

.5870
2.00
.0462
.11822
2883
.3806
3.00
0002
.12620
3563
.3560
5.00
.1913
.15111
2375
.6202
5.00
1.00
.0648
.10751
2391
.3687
2.00
1452
.10897
4530
.1626
3.00
1915
.11757

25

Câu 4 . Xây dựng hàm tương quan tuyến tính giữa P và các biến độc lập vừa khám phá
thông qua phân tích nhân tố/EFA

Bảng 4.1. Model Summary(b)

Model
R
R Square
Adjusted R
Square
Std. Error of
the Estimate
Durbin-
Watson
1
.659(a)
.435
.432
.52948
1.688
a Predictors: (Constant), F5, F2, F1, F3, F4
b Dependent Variable: P

Bảng 4.2 ANOVA
b

Residual
Total
Model
1
Sum of
Squares
df
Mean Square
F
Sig.
Predictors: (Constant), F5, F2, F1, F3, F4
a.
Dependent Variable: P
b.
Coefficients
a
1.008
.131
7.674
.000
.262
.026
.312
10.093
.000
.626
1.598
.116
.041
.095

F5
Model
1
B
Std. Error
Unstandardized
Coeff icients
Beta
Standardized
Coeff icients
t
Sig.
Tolerance
VIF
Collinearity Statistics
Dependent Variable: P
a.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status