BÀI TẬP CƠ HỌC KẾT CẤU
ThS. LÊ TUẤN TÚ
CAN THO- 2013
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA CÔNG NGHỆ
BỘ MÔN KỸ THUẬT XÂY DỰNG
1
BÀI TẬP CHƯƠNG 1: CẤU TẠO HÌNH HỌC CỦA HỆ PHẲNG
Vận dụng điều kiện cần và đủ để xét xem các hệ phẳng sau đây là hệ bất biến
hình, biến hình hay biến hình tức thời.
3. V cỏc biu ni lc ca keỏt caỏu chũu taỷi troùng nhử hỡnh H.3 a.
b.
c.
d.
e.
f.
Hỡnh H.1
Hỡnh H.2
Hỡnh H.3 3
4. Vẽ BĐNL của các kết cấu sau (hình H.4):
5. Vẽ BĐNL của các kết cấu sau (hình H.5): 6. Xác định nội lực trong các thanh (có đánh dấu x) của các dàn trên hình H.6.
Biết P = 10 kN. Hình H.4
2m
2m
Hình H.8a
Hình H.8b 5
BT chương 3: NỘI LỰC TRONG HỆ CHỊU TẢI DI ĐỘNG
1. Cho dầm giản đơn như hình vẽ H.1, vẽ đường ảnh hưởng: V
A
,V
B
, M
C
, Q
C
, M
D
,
Q
D
. 2. Vẽ các đường ảnh hưởng: V
A
, V
B
3. Cho các dầm giản đơn chịu tải trọng cố định như hình vẽ H.3. Dùng phương
pháp đường ảnh hưởng tính: V
A
, V
B
, M
C
, Q
C
, M
D
, Q
D
. 4. Cho các dầm côngxon mút thừa chịu tải trọng cố định như hình vẽ H.4. Dùng
phương pháp đường ảnh hưởng tính: M
A
, Q
A
, M
B
, Q
B
, M
C
, Q
, Q
G
). 6. Vẽ ĐAH phản lực gối tựa C; ĐAH momen uốn
và lực cắt tại các tiết diện 1-1 và 2-2 khi lực thẳng
đứng hướng từ trên xuống dưới P=1 di động trên
các thanh ngang từ A đến C (hình H.6).
7. Cho dầm tĩnh định chịu tải trọng cố định gián
tiếp như hình H.7. Hãy dùng phương pháp đường
ảnh hưởng tính: M
C
, Q
C
, M
D
, Q
D
. Hình H.5
Hình H.6
Hình H.7 7
8. Vẽ ĐAH các phản lực gối tựa và nội lực trong các thanh (có đánh dấu x) của
các dàn trên hình H.8. Dựa vào ĐAH đã vẽ tính nội lực các thanh đó, biết P = 20
8
11. Tìm vị trí bất lợi của đồn tải trọng trên đ.a.h.S cho trên các hình vẽ tương
ứng. Xác định giá trị lớn nhất về trị số tuyệt đối của đại lượng S.
12. Cho hệ kết cấu chòu tải trọng như hình H.12
a. Vẽ đường ảnh hưởng M
K1
, Q
K1
, M
K2
, Q
K2
khi P=1 di chuyển trên thanh
ABCDE
b. Tính M
K1
, Q
K2
bằng đường ảnh hưởng tương ứng
c. Kiểm tra kết qủa câu b.
Hình H.11b
Hình H.11a
Hình H.12
5. Xác định độ võng của khớp C và góc xoay ở đầu mút thừa D của tĩnh định
nhiều nhịp như trên hình H.5. Biết dầm có độ cứng EJ không đổi. 6. Cho các khung như trên hình H.6. Hãy xác định:
- Chuyển vị ngang ở điểm C và góc xoay tại D (hình H.6a, hình H.6b).
- Chuyển vị đứng và góc xoay tại E; chuyển vị ngang tại C (hình H.6c). Biết
các dầm có độ cứng EJ không đổi. 7. Cho các dầm như trên hình H.7. Hãy xác định chuyển vị ngang ở điểm B;
chuyển vị đứng và góc xoay tại C. Biết các dầm có độ cứng EJ không đổi. Hình H.5
Hình H.6
Hình H.7 11
BI TP CHNG 5:
PHNG PHP LC
1. Tớnh vaứ v biu noọi lửùc ca kt cu treõn hỡnh H.1. Tớnh chuyn v ti K
= /4; EJ
= hng s.
3. Tớnh vaứ v biu noọi lửùc ca kt cu treõn hỡnh H.3. Hỡnh H.2a
Hỡnh H.2b
Hỡnh H.2c
Hỡnh H.2d
Hỡnh H.3a
Hỡnh H.3b 13
Hỡnh H.1a
Hỡnh H.1b
Hỡnh H.1c
Hỡnh H.1d
Hỡnh H.1e Hỡnh H.1f
Hỡnh H.1g
Hỡnh H.1h 15
Baứi 2: Tớnh vaứ v biu ủ noọi lửùc ca caực dam hỡnh H.2, cho EJ = const
Hỡnh H.1i
Hỡnh H.1j
Hỡnh H.1k
Hỡnh H.2a
Hình H.3a
Hình H.3b
Δ= qa
4
/(64EJ)
q=8kN/m, a=2m 17
BT CHƯƠNG 7: PHƯƠNG PHÁP HỖN HP
Bài 1: Tính và vẽ biểu đồ nội lực của các kết cấu sau (hình H1):
Bài 2: Tính và vẽ biểu đồ nội lực của các kết cấu sau bằng PP tự chọn (hình
H.2)
Hình H.1a
Hình H.1b
Hình H.1c
Hình H.2a 18
2. Bài tập Cơ học kết cấu T1,T2 – Tg Lều Thọ Trình, NXB KHKT
3. Bài tập Cơ học kết cấu – Tg Nguyễn Tài Trung, NXB XD
4. Olympic cơ học toàn quốc – Cơ học kết cấu