Quy hoạch tổng thể phát triển các khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh hòa bình đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 - Pdf 25

Đề cơng lập quy hoạch tổng thể khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đến năm 2020 tỉnh Hòa Bình
đề cơng - dự toán
quy hoạch tổng thể phát triển các khu nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao tỉnh hòa bình đến năm 2015 và định h-
ớng đến năm 2020
I. Sự cần thiết lập quy hoạch
Thực tế và kinh nghiệm của các nớc trên thế giới và khu vực, phát triển nông
nghiệp sinh thái, ứng dụng công nghệ cao vào sản xuất đều hớng tới các loại sản
phẩm đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, có chất lợng, có giá trị cao về kinh tế, gắn
sản xuất với chế biến và tiêu thụ, gắn sản xuất với phát triển dịch vụ du lịch sinh
thái. Các đối tợng sản phẩm chính là rau, hoa, quả, cây cảnh, chăn nuôi, sản phẩm
thủy sản
Bộ Nông nghiệp và PTNT đã có ý kiến đề nghị với UBND các tỉnh xây dựng các
khu nông nghiệp công cao phù hợp với điều kiện của từng tỉnh để thực hiện quá trình
công nghiệp hóa nông nghiệp.
Những năm gần đây, sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản của Hòa Bình phát
triển góp phần to lớn nâng cao đời sống nhân dân, ổn định xã hội. Do lợi thế về địa
hình, khí hậu nền nông nghiệp của tỉnh khá đa dạng, phong phú, đã hình thành
những vùng sản xuất hàng hóa khá tập trung nh chè shan tuyết, cam, ngô Chất lợng
nông sản hàng hóa ngày càng đợc nâng cao, công tác quản lý, kiểm soát chất lợng đ-
ợc chú ý thực hiện, khối lợng nông sản đạt tiêu chuẩn an toàn ngày càng nhiều.
Cùng với sự gia tăng dân số, sự phát triển chung của toàn xã hội, nhu cầu về các
sản phẩm nông nghiệp cũng ngày càng tăng về số lợng và chất lợng. Trên địa bàn
tỉnh nhiều diện tích đất đã đợc chuyển mục đích sử dụng làm cho diện tích đất canh
tác nông nghiệp giảm đi, trong khi quỹ đất bằng để sản xuất không nhiều. Tại các
vùng sản xuất tập trung sản lợng và giá trị sản lợng tăng lên nhng thu nhập và đời
sống nhân dân tăng không nhiều. Một số sản phẩm mang tính đặc trng của tỉnh (ví
dụ cam, chè shan tuyết) trên thị trờng sức cạnh tranh cha cao. Trong sản xuất nông
nghiệp, một số loại sản phẩm cha đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
Từ thực tế sản xuất và tiềm năng của tỉnh, muốn phát triển ngành nông nghiệp
theo hớng hiện đại, tăng năng suất, chất lợng sản phẩm, biện pháp tối u là đẩy mạnh

sản xuất nông nghiệp và ứng dụng công nghệ cao nh: vi khí hậu, thời tiết, đất đai, địa
hình, nguồn nớc, chế độ thủy văn và đặc trng ở các tiểu vùng.
- Các loại giống cây trồng, vật nuôi chủ yếu của ngành nông nghiệp nh: rau các loại
(bao gồm rau ăn lá, rau ăn củ, quả), cây ăn quả, hoa, cây cảnh, vật nuôi, thủy sản
- Hệ thống các cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất nông nghiệp.
- Các công nghệ tiên tiến ứng dụng vào sản xuất nông nghiệp.
- Công tác tổ chức và quản lý thực hiện dự án.
2
Đề cơng lập quy hoạch tổng thể khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đến năm 2020 tỉnh Hòa Bình
2. Phạm vi nghiên cứu:
- Phạm vi về không gian: nghiên cứu trên địa bàn tỉnh, nghiên cứu chi tiết đến các
tiểu vùng trong tỉnh.
- Phạm vi về nội dung nghiên cứu:
+ Những vấn đề về công nghệ cao trong nông nghiệp để sản xuất giống, sản xuất
sản phẩm có chất lợng an toàn và chuyển giao vào thực tế của địa phơng.
+ Các loại hình ứng dụng, thử nghiệm, trình diễn sản xuất sản phẩm nông nghiệp
ứng dụng công nghệ cao.
+ Nhu cầu và khả năng liên kết các hoạt động nghiên cứu, ứng dụng công nghệ
cao, sản xuất sản phẩm ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất nông nghiệp.
+ Nghiên cứu sơ bộ đầu t với các hạng mục công trình phục vụ các khu nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
IV. Những căn cứ pháp lý để xây dựng quy hoạch
- Nghị quyết số 26 - NQ/T.Ư Ngày 05 tháng 08 năm 2008 của Hội nghị lần thứ 7
Ban chấp hành Trung ơng Đảng khóa X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn.
- Nghị quyết số 24/2008/NQ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ ban
hành chơng trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ 7
Ban chấp hành Trung ơng Đảng khóa X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn.
- Luật công nghệ cao số 21/2008/QH12 ngày 13 tháng 11 năm 2008 của Quốc hội;
- Quyết định số 176/QĐ-TTg ngày 29/1/2010 của Thủ tớng Chính phủ về việc phê
duyệt Đề án phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đến năm 2020;

- Bản đồ hiện trạng sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Hòa Bình
năm 2012, tỷ lệ 1/100.000 03 bộ
- Bản đồ quy hoạch sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Hòa Bình
đến năm 2015 và định hớng đến năm 2020, tỷ lệ 1/100.000 03 bộ
- Đĩa CD ghi các dữ liệu trên
VII. Nội dung lập quy hoạch
1. Nghiên cứu tổng hợp về nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
Tổng hợp những tài liệu liên quan tới chiến lợc, quy hoạch, kế hoạch và chính
sách phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, bao gồm:
+ Xác định vị trí, vai trò của nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đối với sản
xuất nông nghiệp và các mục tiêu phát triển của nông nghiệp địa phơng.
+ Phân tích xu hớng phát triển ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp trên
thế giới, khu vực và trong nớc.
+ Nghiên cứu một số kinh nghiệm phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ
cao ở một số nớc trên thế giới và khu vực.
4
Đề cơng lập quy hoạch tổng thể khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đến năm 2020 tỉnh Hòa Bình
Tiến hành phân loại, đánh giá tài liệu theo loại, quy mô, nội dung và mức độ đáp
ứng của thông tin cho việc lập quy hoạch.
Đánh giá, phân tích xác định mức độ kế thừa, xác định những thông tin còn thiếu
cần thu thập hoặc điều tra khảo sát bổ sung.
2. Điều tra, khảo sát và thu thập thông tin số liệu, tài liệu về điều kiện tự nhiên,
kinh tế - xã hội và môi trờng
2.1. Điều tra, thu thập số liệu về các điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội có liên
quan
- Cập nhật các thông tin, số liệu về: vi khí hậu, thời tiết, đất đai, địa hình, nguồn nớc,
chế độ thủy văn.
- Tiến hành thu thập thông tin từ các cơ quan ở tỉnh và ở các huyện.
- Thu thập số liệu thống kê về kinh tế - xã hội chung của tỉnh và các huyện để tổng
hợp làm cơ sở đánh giá.

3. Phân tích đánh giá hiện trạng các cơ sở sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản ứng
dụng công nghệ cao
3.1. Điều tra, đánh giá thực trạng các cơ sở sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản ứng
dụng công nghệ cao ở Hòa Bình
Điều tra khảo sát kết hợp thu thập số liệu, tài liệu, phân tích đánh giá thực trạng
các cơ sở sản xuất ứng dụng công nghệ cao, gồm:
+ Số lợng, quy mô, địa điểm các cơ sở sản xuất ứng dụng công nghệ cao
+ Chức năng chủ yếu của các cơ sở sản xuất ứng dụng công nghệ cao
+ Đặc trng của sản xuất tại cơ sở sản xuất ứng dụng công nghệ cao
+ Loại hình công nghệ cao đang đợc ứng dụng
+ Điều kiện hình thành cơ sở sản xuất ứng dụng công nghệ cao
+ Vai trò của cơ sở sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
+ Hiệu quả sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
+ Kết quả đạt đợc, tồn tại và nguyên nhân.
3.2. Phân tích đánh giá chung
- Phân tích đánh giá cơ cấu các cơ sở sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
theo lĩnh vực: trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, lâm nghiệp.
- Sản xuất và tiêu thụ các sản phẩm chủ yếu của các cơ sở sản xuất nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao.
- Đánh giá hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp theo các mô hình sử dụng đất phổ biến
và hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp tại các cơ sở sản xuất nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao.
- Các công nghệ đã đợc áp dụng và khả năng đáp ứng của nguồn nhân lực công nghệ
6
Đề cơng lập quy hoạch tổng thể khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đến năm 2020 tỉnh Hòa Bình
cao.
- Đánh giá mức độ đầu t, bao gồm: vốn, công nghệ áp dụng; nhân lực khoa học công
nghệ cao và tổ chức sản xuất trong cơ sở sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ
cao.
- Tổ chức quản lý điều hành các cơ sở sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ

+ Chức năng trình diễn biện pháp khoa học công nghệ cao trong sản xuất bảo
quản, chế biến sản phẩm
+ Chức năng nhân rộng kiến thức, biện pháp khoa học công nghệ trong sản xuất
nông, lâm nghiệp, thủy sản.
+ Chức năng giáo dục và đào tạo cán bộ nghiên cứu, kỹ thuật viên, công nhân
lành nghề.
+ Chức năng du lịch, nghỉ dỡng, tham quan, ơm tạo doanh nghiệp công nghệ
cao,
b/ Đánh giá chung về vùng dự kiến xây dựng khu nông nghiệp công nghệ cao:
+ Đánh giá về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của vùng xây dựng dự án.
+ Thực trạng sử dụng đất trên địa bàn vùng dự án.
+ Điều tra, thống kê về tình hình sản xuất nông nghiệp trong vùng dự án những
năm vừa qua.
+ Khảo sát nghiên cứu về thực trạng hệ thống kết cấu hạ tầng cũng nh các điều
kiện đáp ứng cho vùng dự án, bao gồm:
Nguồn nớc và khả năng cấp, thoát nớc đáp ứng cho sản xuất các sản phẩm chất l-
ợng cao.
Nguồn điện và hệ thống thiết bị đáp ứng cho khu dự án.
Mối quan hệ về hệ thống giao thông liên vùng.
Các vấn đề về bảo vệ môi trờng.
c/ Các nội dung quy hoạch cụ thể cho mỗi khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
- Xây dựng chức năng của khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (2 - 3 chức
năng tùy đặc điểm và điều kiện cụ thể)
- Quy mô diện tích của mỗi khu
- Nghiên cứu đặc điểm về số lợng và chất lợng đất canh tác.
- Lựa chọn công nhệ cao phù hợp:
+ Nghiên cứu tổng hợp các tài liệu về kỹ thuật và công nghệ nuôi cấy mô, nhà
plastic, nhà lới, công nghệ tới nớc
+ Đánh giá, lựa chọn các quy trình công nghệ dự kiến đợc áp dụng
8

nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
- Giải pháp về đầu t xây dựng cơ sở hạ tầng: giao thông, điện, thông tin liên lạc, cấp
thoát nớc
9
Đề cơng lập quy hoạch tổng thể khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đến năm 2020 tỉnh Hòa Bình
- Giải pháp về chính sách:
+ Chính sách đặc thù u đãi để thu hút đầu t xây dựng khu nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao.
+ Chính sách u đãi, quảng bá sản phẩm, hỗ trợ tiêu thụ sản phẩm khu nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
+ Chính sách hỗ trợ mở rộng hợp tác, liên kết, trao đổi khoa học công nghệ, sản
phẩm của khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao với các cơ sở khoa học.
6. Đánh giá tác động môi trờng
7. Khái toán vốn đầu t
8. Hiệu quả dự án
Phân tích hiệu quả dự án trên 3 lĩnh vực: kinh tế, xã hội và môi trờng.
9. Tổ chức thực hiện quy hoạch
Thành lập ban chỉ đạo của tỉnh để điều hành quản lý, giám sát thực hiện quy
hoạch khu nông nghiệp công nghệ cao.
Phân công trách nhiệm các cơ quan liên quan
VIII. Kinh phí thực hiện lập quy hoạch
1. Chi phí theo đơn giá 01/2012/TT-BKHĐT
Trung tâm Quy hoạch và Phát triển nông thôn II (Bộ nông nghiệp) là cơ
quan t vấn lập dự án.
Số điện thoại liên hệ Điện thoại bàn 043 971 61 61
Điện thoại di động 0989 149 326
Căn cứ lập dự toán: thông t số 01/2012/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 02 năm 2012 của
bộ Kế hoạch và đầu t về việc hớng dẫn xác định mức chi phí cho lập, thẩm định và
công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế-xã hội; quy hoạch phát triển ngành,
lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu.

- Hệ số quy mô diện tích tự nhiên tra tại phụ lục III đợc H
3
= 1,25
- Hệ số khác biệt giữa quy hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực và sản phẩm và sản
phẩm chủ yếu (Q
n
) xác định nh sau:
Lập quy hoạch tổng thể phát triển các khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
tỉnh Hòa Bình đến năm 2015 và định hớng đến năm 2020 bao gồm cả sản xuất nông
nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản, bởi vậy hệ số Q
n
là tổng hợp hệ số của các ngành, cụ
thể tra tại phụ lục VII đợc:
Nông nghiệp: Q
n
= 0,3
Lâm nghiệp: Q
n
= 0,15
Thủy sản: Q
n
= 0,13
Tổng hợp chung: Q
n
= 0,58
- Hệ số điều chỉnh lơng tối thiểu và mặt bằng giá tiêu dùng:
K = K
1
+ K
2

nghiệp và Phát triển Nông thôn về việc Ban hành giá Quy hoạch Nông nghiệp và
Phát triển Nông thôn.
Dự kiến quy hoạch 12 khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao với tổng diện
tích khoảng 1.000 ha, cụ thể các khu tại các địa phơng nh sau:
Tên xã Tên huyện Diện tích (ha)
Cao Sơn Đà Bắc 80
Nhuận Trạch Lơng Sơn 100
Phú Minh Kỳ Sơn 80
Thống Nhất TP Hòa Bình 80
Dân Chủ TP Hòa Bình 80
Mãn Đức Tân Lạc 80
Lũng Vân Tân Lạc 70
Liên Vũ Lạc Sơn 80
Lạc Thinh Yên Thủy 80
Đồng Tâm Lạc Thủy 80
Vĩnh Đồng Kim Bôi 90
Pù Bin, Noong Luông Mai Châu 120
Cộng 1020
Để đảm bảo diện tích quy hoạch 1000 ha, diện tích khảo sát cần thiết tối thiểu là
1.200 ha.
Tổng chi phí ngoài đơn giá và đơn giá khác là 464.148.000 đồng
(Chi tiết các khoản mục nêu ở phụ lục 2)
3. Tổng hợp chi phí lập quy hoạch
Tổng chi phí lập quy hoạch là 1.026.351.000 đồng, bao gồm:
Chi phí theo đơn giá:
530.590.000
đồng
Chi phí ngoài đơn giá và đơn giá khác:
464.148.000
đồng

Tổng kinh phí
530.590
I Chi phí xây dựng đề cơng dự toán
7.959
Chi phí xây dựng đề cơng, nhiệm vụ
5.306
Chi phí lập dự toán theo đề cơng, nhiệm vụ
2.653
II Chi phí lập quy hoạch
456.307
1 Chi phí thu thập, xử lý số liệu, dữ liệu ban đầu
42.447
Thu thập tài liệu, nghiên cứu tổng hợp về nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao
21.224
Thu thập số liệu tại các cơ quan cấp tỉnh, huyện về điều kiện tự
nhiên, kinh tế-xã hội có liên quan, tình hình sản xuất nông, lâm
nghiệp, thủy sản
21.224
2 Chi phí thu thập bổ sung dữ liệu theo yêu cầu quy hoạch
21.224
Thu thập bổ sung về tình hình và định hớng phát triển kinh tế-xã
hội tỉnh Hòa Bình
7.959
Thu thập bổ sung số liệu về tình hình tự nhiên, kinh tế-xã hội vùng
dự kiến xây dựng khu nông nghiệp công nghệ cao
13.265
3 Chi phí khảo sát thực địa
106.118
Điều tra về các đặc điểm tự nhiên, kinh tế-xã hội

Phân tích đánh giá thực trạng ứng dụng khoa học công nghệ vào
sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản
10.612
4.4
Nghiên cứu mục tiêu, quan điểm quy hoạch phát triển các khu
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
15.918
4.5 Quy hoạch tổng thể các khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
31.835
Xác định vị trí, chức năng khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
10.612
14
Đề cơng lập quy hoạch tổng thể khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đến năm 2020 tỉnh Hòa Bình
TT Nội dung công việc
Chi phí
(1000 đồng)
Đánh giá chung về vùng dự kiến xây dựng khu nông nghiệp công
nghệ cao
5.306
Xác định các hạng mục quy hoạch cụ thể cho mỗi khu nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao
15.918
4.6 Nghiên cứu các giải pháp thực hiện
106.118
a
Phơng án cụ thể về chủng loại, quy mô sản phẩm chính; về các
hạng mục cơ sở hạ tầng chính
26.530
b
Giải pháp về đầu t phát triển nguồn nhân lực làm việc trong các

Xây dựng bản đồ hiện trạng
21.224
Xây dựng bản đồ quy hoạch
21.224
III Chi phí khác
66.324
Chi phí quản lý dự án
15.918
Chi phí thẩm định đề cơng, nhiệm vụ và dự toán
5.306
Chi phí thẩm định quy hoạch
23.877
Chi phí công bố quy hoạch
21.224
15
Đề cơng lập quy hoạch tổng thể khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đến năm 2020 tỉnh Hòa Bình
Phụ lục 2:
dự toán chi phí ngoài đơn giá và đơn giá khác
TT Nội dung công việc Đơn vị
Khối l-
ợng
Đơn giá
(đồng)
Thành tiền (1000
đồng)
Ghi chú

Tổng cộng
464.148
1

QĐ07/2006/Q-BNN

Chi phí thẩm định nghiệm thu
% 7,0 7.618Hệ số trợt giá (2006-2011)
% 94 104.799

-
Điều tra phân hạng thích nghi đất đai
115.842

Chi phí trực tiếp
ha 1.200 47.707 57.248
QĐ07/2006/Q-BNN

Chi phí thẩm định nghiệm thu
% 6,5 3.721Hệ số trợt giá (2006-2011)
% 94 54.873

16
Đề cơng lập quy hoạch tổng thể khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đến năm 2020 tỉnh Hòa Bình
Phụ lục 3:
Chiết tính đơn giá ngày công
Đơn giá nhân công tính bình quân cho nghiên cứu viên bậc 5/9 với hệ số lơng là
3,66, cụ thể nh sau :

VI. Sản phẩm giao nộp 4
VII. Nội dung lập quy hoạch 4
1. Nghiên cứu tổng hợp về nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao 4
2. Điều tra, khảo sát và thu thập thông tin số liệu, tài liệu về điều kiện tự nhiên,
kinh tế - xã hội và môi trờng 5
2.1. Điều tra, thu thập số liệu về các điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội có liên
quan 5
2.2. Điều tra, đánh giá về thực trạng sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản tỉnh
Hòa Bình 5
2.3. Điều tra, đánh giá về thực trạng ứng dụng khoa học công nghệ vào sản xuất
nông, lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh 5
2.4. Thực trạng và những vấn đề cần xử lý về ô nhiễm môi trờng 6
3. Phân tích đánh giá hiện trạng các cơ sở sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản
ứng dụng công nghệ cao 6
3.1. Điều tra, đánh giá thực trạng các cơ sở sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản
ứng dụng công nghệ cao ở Hòa Bình 6
3.2. Phân tích đánh giá chung 6
4. Quy hoạch tổng thể phát triển các khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. 7
4.1. Quan điểm - mục tiêu quy hoạch 7
4.2. Phân tích, dự báo các yếu tố có liên quan đến việc phát triển các khu nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao 7
4.3. Quy hoạch các khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao 7
5. Đề xuất hệ thống giải pháp phát triển các khu nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cao 9
6. Đánh giá tác động môi trờng 10
7. Khái toán vốn đầu t 10
8. Hiệu quả dự án 10
9. Tổ chức thực hiện quy hoạch 10
18
Đề cơng lập quy hoạch tổng thể khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đến năm 2020 tỉnh Hòa Bình


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status