ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
VIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƢỢNG GIÁO DỤC
TRỊNH THẾ ANH
ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC TỰ HỌC CỦA SINH VIÊN CÁC
NGÀNH SƢ PHẠM ĐƢỢC ĐÀO TẠO THEO HỌC CHẾ TÍN
CHỈ TẠI TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM ĐÀ NẴNG LUẬN VĂN THẠC SĨ
Hà Nội – Năm 2013
2
I HC QUC GIA HÀ NI
VIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƢỢNG GIÁO DỤC TRỊNH THẾ ANH ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC TỰ HỌC CỦA SINH VIÊN
, cho
, Ti
,
.
,
! 4
LỜI CAM ĐOAN
c t hc ca sinh
o theo hc ch tín ch ti Tri h
pht qu nghiên cu ca chính b
c công b trong bt c mt công trình nghiên cu nào ci khác. Trong
quá trình thc hin lu c hin nghiêm túc các quy t c
nghiên cu; các kt qu trình bày trong lun phm nghiên cu, kho sát
ca riêng cá nhân tôi; tt c các tài liu tham kho s dng trong luc
trích dn nh.
Tôi xin hoàn toàn chu trách nhim v tính trung thc ca s liu và các ni
dung khác trong lua mình.
Hà Ni, ngày 24 tháng 09 13
Tác gi lu
12
12
12
13
14
14
14
15
17
17
18
18
2
1.2.4.
19
1.2.5. Lý th 20
1.2.6.
21
a sinh viên 21
21
22
1.3.2.1.
2.2.2. 46
47
48
48
54
57
57
59
64
65
3
68
71
74
77
79
82
84
89
89
91
99
Trung hc ph thông 5
DANH MỤC HÌNH VẼ, SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ
2.2.1.1. quy trình nghiên cu
2.2.2.1. Mô hình lý thuyt c tài
Bi 3.3.2.1. Phân b mu cc sách
Bi 3.3.4.1. M thc hin ng nhóm ca SV
Bi 3.3.5.1. Phân b mc thc hii quyt v
Bi 3.3.6.1. Các m thc hin t qu t hc ca SV
Bi 3.4.1. Phân b c t hc ca SV
Hình 2.2.4.1.1.
Hình 2.2.4.1.2.
Hình 3.2.1. Phân b m t hc
Hình 4.2.1. Phân tán giá tr d n hóa và phn hóa ca mô hình
hi quy
Hình 4.2.2. Bi phân phi ca ph
Bng 3.4.3. Kic t hc và kt qu hc tp
Bng 4.2.1. Kim tra s phù hp ca mô hình
7
Bng 4.2.2. B
Bng 4.2.3. Bng các h s hi quy cho mô hình
Bng 4.2.4. Kic lp ca sai s
Bng 4.2.5. King tuyn
9
Quy ch i hng h chính quy theo h thng tín ch ca B
Giáo do hin nay cho phép sinh viên t ch c hc. Theo
sinh viên có th tính toán thc c có th u tit vic
hc ca mình theo tng hc k mt cách phù hp nht.
Tuy nhiên, thc t vic bc t hc, t nghiên cu cho sinh
viên i hng hin nay còn nhiu bt cp. Báo cáo ca y
c, Thanh niên, Thi ng ca Quc hi ngày
hng giáo dc nhìn chung còn yu kém, bt cp; li hc
khoa c vn còn nng n, giáo dc ch n truyt kin thc, nhm ng
phó vi các k n vic xây do, t hc, t
nghiên c hc, t nghiên cu là k t sc cn thii vi sinh viên,
c bii vm. Vic rèn luyn k hc, t
nghiên cu cho sinh viên muc hiu qu tt phc da trên nh
s lý lun và c bit là da trên các s liu khoa hc v kh hc, t nghiên
cu hin thi ca sinh viên o khác nhau. Chính vì vy, tôi chn
tài “Đánh giá năng lực tự học của sinh viên các ngành sƣ phạm đƣợc đào
tạo theo học chế tín chỉ tại Trƣờng Đại học Sƣ phạm Đà Nẵng” tài lun
c.
- Những mong đợi từ kết quả nghiên cứu của đề tài:
Kt qu nghiên cu c tài c k vng là các s o c t hc ca
m o theo hc ch tín ch ti Ti hc S
phng. Ngoài ra, kt qu i t tài là nhng phân tích v các yu
t n vic t hc ca sinh viên thu ng nghiên cu.
Nhng kt qu này s khoa hc cho vic bc t hc cho
m tng s t
t.
2. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu của đề tài
- Xây dng b công c ng c t hc c
- Nhóm các yu t bên trong: Gim trung bình hc k gn nh
lc ngoi ng; Thi gian t hc.
11
5. Khách thể và đối tƣợng nghiên cứu
5.1. Đối tượng nghiên cứu.
c t hc ci hm và các yu t nh
n vic t hc.
5.2. Khách thể nghiên cứu:
Sinh viên h chính quy tp trung o theo hc ch tín ch t
thuc i hm ti 10 khoa thui
hng.
6. Phƣơng pháp nghiên cứu
6.1. Phương pháp hồi cứu tài liệu
S d phân tích, tng hp, h th xây
d lý thuyt v c t hc.
6.2. Phương pháp điều tra khảo sát:
Thc hic chính là nghiên c và nghiên cu chính thc:
- Nghiên c: Thc hinh tính, s dng k
thut tho lu b sung mô hình và th nghim phiu tra.
- Nghiên cu chính thc: Thc hinh
ng, s dng k thut thu thp thông tin qua vic ly phiu tra 900 sinh viên
thuc 10 khoa cng.
6.3. Phương pháp phỏng vấn sâu
ng vc s d b nh tính chính
xác cc qua phiu hi. Phng vn sâu c thc hin vi 30 sinh
viên t v c t hc và 20 ging viên v c t hc ca sinh
viên.
6.4. Phương pháp thống kê toán học
Phân tích s liu thu thc bng các phép tính thng kê mô t và suy
và SV n hm tng ng có s chênh lch rt ln.
Kt qu y s n t vùng nông thôn nhi
vùng thành th - 687 i hc vùng nông thôn
13
(chim 80,73%), 164 i hc vùng thành th
(chim 19,27%). Kt qu hc tp ca sinh viên mc trung bình khám tng kt
trung bình hc k gn thm kho sát ca nhng sinh viên này là 2.9.
10. Cấu trúc của luận văn
M u
Ni dung:
lý lun và tng quan
n hành nghiên cu
3: Kt qu nghiên c c t hc ca sinh viên các ngành
m ci hng
yu t c t hc ca sinh viên
Kt lun
khoa ho; [23]
N.A. Rubakin (1862-1946)
15
.
-
[20].
Vào nha th k XX, I.F. Kharlamop khnh rng: t hc
vai trò rt quan trng trong vic nâng cao tính tích cc nhn thc và hiu qu
cho hong trí tu ca SV. Hong t hc ding nghiên
cu, làm vic vi tài liu hc tp, dy hc nêu và gii quyt v, ci tin công tác
t hi mm tra [11].
, Raja Roy Singh- nhà giáo dc i , trong cun sách
Giáo dc th k XX: Nhng trin vng c
cu vai trò ca t hc ca i hc cao vai trò chuyên gia c vn ci
thy trong hc tng xuyên và hc tp sui, trong vic hình thành và phát
c t hc ci hc [21].
ban quc t v Giáo dc cho Th k XXI do Jacque Delor làm
Ch tt báo cáo khnh vai trò quan trng ca giáo di vi s
phát tria cá nhân, dân tc và nhân loi. Báo cáo này nhn mnh giáo
dm t tm nhìn v giáo dc cho th k XXI da
trên bn tr ct (h bit, h làm, h khnh mình, h cùng
chung snh tm quan trong ca t hc trong xã hy tính
cnh tranh và trong thi bùng n ca tri thc khoa hc, công ngh n nay
[32].
ng t hc môn giáo dc hc i h kt lun:
T hc là hc vi s t giác và tích cc m cao. T hc môn giáo dc hc
c thù ca b môn Nghip v m, vì vy t hc môn giáo dc hc là
quá trình t giác, tích cc chic, k xo, rèn luyn nghip v
phng xuyên và hình thành tình c ngh nghip ci vai trò
ch o ca cán b ging dy môn giáo dc hc. T hc có th din ra trên lp,
hoc trong quá trình t hc nhà, hoc trong các hong ngoi khóa. Ba khâu này
17
có mi quan h thng nht bin chng vi nhau không th tách ri. Nó b sung kt
qu cho nhau [24].
Tác gi u Th Hòa trong bài báo khoa hn k
t ha lý trong dy hc hc pha lí t nhiên Vit Nam(2010)
p chí Khoa hc và công nghi hng s 4(39).2010 p
trung vào s dng mt s y hc nhm rèn luyn k hc,
i hc không ch hc ng lp mà có kh hc sui [5].
Nhìn chung, các nhà giáo dc p trung nghiên cu sâu v t hi
nhi khác nhau. Các tác gi u nhng k hc cho
i hcu v thc trc t
hc cm và ng s
ng ca các yu t ng n vic t hc, t nghiên cu ca sinh viên
m.
1.2. Một số lý thuyết về dạy và học
ng toàn
t
cho SV, giá SV theo tiêu chí (criterion-referenced tests)
theo (norm-referenced tests) [4].
1.2.2. Lý thuyết học tập hợp tác (HTHT)
.
.
- -
(Think - Fair - Share),
SV ,
.
,
,
[4].
+ :
,
[4].
1.2.4. Dạy học phát huy chức năng của toa
̀
n não bộ
a
.
trong 2
Não trái Não phải
Lô gic
Phân tích
.
:
+ :
GV.
+ : ,
.
c .
,
.
,
internet
.
.
,
.
Tuy nhiên,
.
SV tin
, .
cá
SV.
+
:
.
,
. ,
-
làm
,
̀
VÊ
̀
NĂNG LƢ
̣
C TƢ
̣
HO
̣
C CỦA SINH VIÊN
1.3.1. Quan niệm về năng lực
ki [34].
Nc t hc th hin qua vic ch th t ng
c tp cho mình, có kh qun lý vic hc c tích cc