I HC QUI
VIM BO CHC
o0o L GắN Bó HAY Từ Bỏ GIáO DụC ĐặC BIệT:
CáC YếU Tố ảNH HƯởNG ĐếN QUYếT ĐịNH NGHề NGHIệP
CủA Cử NHÂN SƯ PHạM GIáO DụC ĐặC BIệT
TRƯờNG ĐạI HọC SƯ PHạM Hà NộI
c
: 60140120
LU ng dn khoa hc: PGS. TS. Nguy
i - 2014
i Vim bo chng gici hc Qu
,
, ,
.
.
cu, kht c u tham kho s dng trong lun
nnh.
m v c ca s lii
i, 25 94
lu
L
i
LC
L
C i
DANH M VIT TT iii
DANH M iv
va
̀
mâ
̃
u nghiên cư
́
u 48
2.1.2 Quy trình nghiên cứu 53
2.2 u 55
2.2.1 Phương pháp nghiên cứu tài liu 55
2.2.2 Phương pháp chuyên gia 55
2.2.3 Phương pha
́
p phỏng vấn bán cấu trúc 56
2.2.4 Phương pháp điều tra bằng phiếu khảo sát 56
2.2.5 Phương pháp thống kê toán học 60
2.3
61
2.3.1 Giơ
́
i thiê
̣
u về thang đo 61
2.3.2 Đa
́
83
3.3.1 Xây dựng mô hình hồi quy tuyến tính bội 83
3.3.2 Kiểm định ca
́
c giả thuyết nghiên cư
́
u 89
3 92
c ph
GV
HS
Hc sinh
Nhu cc bit
Quynh ngh nghip
Sig.
M
SV
TKT
Tr khuyt tt
iv
65
Bng 3.1. u 71
Bng3.2. T l 73
Bng 3.3. 74
Bng3.4. o 74
Bng 3.5. p loi tt nghip 75
Bng3.6. Mi quan h gia xp loi tt nghic ha c
76
Bng 3.7. Mi quan h gia xp loi tt nghic ha
c 76
Bng 3.8. a c
76
Bng 3.9. S ln chuyc ca c 77
Bng 3.10. c ca c 77
Bng 3.11. c hin ti ca c 78
Bng3.12. M p cc hin ti vi 78
o ca c 78
Bng 3.13. n nay ca c 79
Bng 3.14. S c a c 80
Bng3.15. D nh chuya c 81
Bng 3.16. a c 81
3.17.
ng quan gi
-
3 91
3.23.
91
3.24.
93
3.27.
94
3.28.
ng quan gi
5 95
3.31.
-Wallis-
5 95
46
2.1. S
u 54
H l sau khi ra trng 73
1
M U
c bit
() quan trng trong h thc qua bt c
qu gii nhm tin t m bo s c hi
quyn ca mi tr c bia tr c bi
khuyt ttc thc hi
T nhiu thp k nay, v cung-cu c rt nhi
gi
khnh mt trong nhc ln nhphát triển
lực lượng lao động lành nghề và xây dựng môi trường làm vic thu hút được những
giáo viên GDĐB tâm huyết và gắn bó với nghề. Ngh quyi hc
ln th XI nhn mnh:“phát triển đội ngũ giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục là
,
, ch
2005 (
2009),
ch
c,
y hc tr n,
c mt s c
a hc). H ct
c tiu thc t v
nguc cao, song theo kh, ch t s t
nghi c v
mc, s l
th ca
n cn ti
c trng nguc
u qu
nh ngh nghip ca h xunh
n ngui m
o, bng v
c tin v v a
c u t n quynh ngh nghip, hay
s g t b ngh dy hc ca i GV c trng
vit nghip ca c
u t ng cu t n quyt
nh ngh nghip ca c xut
4
mt s gin ngui m
o, bng v .
Gii hn ni dung:
vit nghip ca c
m nh ng ca yu t
n quy nh g b ngh nghip ca h
.yu t
- yu t n quynh ngh nghip ca
c u t i ngh nghi
chu ki
hc-
4.2. Giả thuyết nghiên cứu
Gi thuyt 1 (H1):
(S i ngh
nghi chc; u kic;
c- ch) u kin
c
.
5
Gi thuyt 2 (H2): ,
.
5
5.1. Đối tượng nghiên cứu
u t n quynh ngh nghip
ca c - .
5.2. Khách thể nghiên cứu
105 c - t nghi
K51 n K59.
6
6.1. Phương pha
́
p cho
̣
n mẫu
u s dng kt hp c n mu
- Mng: Phiu khc tip hoc gi
n t (email) ti 105 C - t
nghi K51 n K59, hic kh
c; mc chn mt cn l
.
6
6.2. Phương pháp thu thập thông tin
c tr dng kt h
-
n ca
c v c bi
dp, v quc bit
p T ng hp, h th
n c n
cho v u.
ng vc s d thu thp
tr u tra bng phiu kho s
+ H n c
nghic bi
c.
- ng:
u tra bng phiu khu khc tip hoc gi
n t (email) ti m khc trng vi
tt nghip c-u t nh
n quynh g b
.
c.
1.1.1.1 Các nghiên cứu về ảnh hưng của đc điểm nhân khẩu
- 1996; Grissmer &
.
8
.
Boe, Bobbitt, Cook,
-
Bobbitt, Cook, Wh
-
(Singer, 1993a).
11
1.1.1.3 Các nghiên cứu về ảnh hưng của trình độ chuyên môn
.
.
,
.
GD
, Darling-Hammond
ung
(tr.16).
.17).
13
1.1.1.4 Các nghiên cứu về ảnh hưng của môi trường làm vic
(Trang 7)
chiến lược tuyển
dụng (Carlson & Billingsley, 2001).
(Giáo viên chất lượng cao cho mỗi lớp
học,
15
Giáo viên chất lượng cao cho mỗi lớp học,
-
-
-
-
-
-
tinh
thần
giao .