Quản lý công tác giáo dục y đức cho sinh viên Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định - Pdf 25

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ÐẠI HỌC GIÁO DỤC

NGUYỄN HÙNG MINH QUẢN LÝ CÔNG TÁC GIÁO DỤC Y ĐỨC
CHO SINH VIÊN TRƢỜNG ĐẠI HỌC ĐIỀU DƢỠNG NAM ĐỊNH

LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC

Chuyên ngành: QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Mã số : 60 14 05 Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS. Nguyễn Võ Kỳ Anh

Giáo viên
12. ND, PP
Nội dung, phương pháp
13. Nxb
Nhà xuất bản
14. QLGD
Quản lý giáo dục

15. SV
Sinh viên
16. TN

Thanh niên
17. XHCN
Xã hội chủ nghĩa

18. YĐ
Y đức

MỤC LỤC

MỞ ĐẦU Trang

1. Lý do chọn đề tài 1
2. Mục đích nghiên cứu 3
3. Khách th và đối tượng nghiên cư
́
u 4
4. Giả thuyết khoa học của đề tài 4
5. Nhiê

1.4.2. Yếu tố tiêu cực 33
Tiu kết chương 1 34
Chƣơng 2 : THỰC TRẠNG QUẢN LÝ CÔNG TÁC GIÁO DỤC Y
ĐỨC CHO SINH VIÊN TRƢỜNG ĐẠI HỌC ĐIỀU DƢỠNG
NAM ĐỊNH 35
2.1. Một số đặc đim của thành phố Nam Định, nơi trường Đại học
Điều dưỡng Nam Định đóng trên địa bàn 35
2.2. Khái quát về trường Đại học Điều dưỡng Nam Định 36
2.3. Hệ thống tổ chức của trường 38
2.4. Đặc đim hoạt động giáo dục của nhà trường 39
2.4.1. Nhiệm vụ đào tạo 39
2.4.2. Các loại hình đào tạo và thời gian đào tạo 40
2.4.3. Những đặc đim, hoạt động và kết quả rèn luyện của SV nhà trường 40
2.4.4. Đặc đim quản lý công tác GDYĐ của trường Đại học Điều dưỡng
Nam Định 42
2.5. Thực trạng công tác quản lý giáo dục y đức cho sinh viên trường
Đại học Điều dưỡng Nam Định 44
2.5.1 Mục đích, đối tượng và cách tiến hành khảo sát 44
2.5.2. Thực trạng về nhận thức của cán bộ quản lý, giáo viên và SV
về quản lý công tác GDYĐ cho sinh viên trường đại học Điều dưỡng
Nam Định 45
2.5.3. Thực trạng về thái độ của sinh viên đối với nghề điều dưỡng 46
2.5.4. Thực trạng về động cơ của sinh viên đối với nghề điều dưỡng 47
2.5.5. Thực trạng về hành vi ứng xử của sinh viên trong quá trình
học tập tại trường 49
2.5.6. Thực trạng việc thực hiện nội dung giáo dục 12 điều y đức
của sinh viên trong quá trình học tập tại trường 50
2.5.7. Thực trạng vễ các biện pháp giáo dục y đức cho sinh viên 52
2.5.8. Thực trạng vai trò của các lực lượng giáo dục trong nhà trường
đến quản lý công tác giáo dục y đức cho sinh viên 53

3.2.4. Chủ động kết hợp với các cơ sở thực tập tạo điều kiện cho
sinh viên rèn luyện y đức 75
3.2.5. Bổ sung hoạt động giáo dục y đức vào đánh giá kết quả
rèn luyện của SV 76
3.2.6. Phát hiện và nhân rộng các gương đin hình về rèn luyện y đức
của các thành viên trong nhà trường và ở các cơ sở thực tập,
ngành y tế 78
3.2.7. Tăng cường cơ sở vật chất, tài chính, phương tiện phục vụ
cho hoạt động giáo dục y đức 79
3.3. Khảo nghiệm mức độ quan trọng, tính cấp thiết và tính khả
thi của các biện pháp đề xuất 80
3.3.1. Đối tượng, nội dung tiến hành khảo nghiệm 80
3.3.2. Kết quả khảo nghiệm 81
3.4. Mối quan hệ giữa các biện pháp 83
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 85
1. Kết luận 85
2. Khuyến nghị 86
TÀI LIỆU THAM KHẢO 88
PHỤ LỤC

1

̉
ĐÂ
̀
U
1. Lý do chọn đề ti






 i sng, kinh t
hoá- xã hi c



 . 








 c nhiu thành qu 





 y, 





hc sinh - 



 i h  ng, trung cp chuyên
nghip và dy ngh. Thc tr









 :
















 




: 


























.[11, tr. 33]
Ngh quyt Hi ngh ln th by Ban chp hành Trung 
a ra mc tiêp tc xây dng th h thanh niên Vit Nam giàu lòng
c, t ng dân tc lp dân tc và ch 
xã hc cách mng, ý thc chp hành pháp lut, s
vì cc và bi nhp quc t; có sc kho, tri
thc, k     ông nghip   ng tp th, tr thành
nhng công dân tt c[12, tr. 43]






 2005 
















 





 i,
, 







 , 


.[23, tr. 8]




 n vô giá ,  
 . 
 

, 





 ,  c










 . , 















vi



hân dân.
Giáo d c cho sinh viên c  i h ng Nam


. 



 , 









3
 , . Tuy nhiên, 



 t s sinh
 ng rèn luyn phm cht chính trc li
sng, thi , 

ngày càng phc tp, nguy him,  , ,






, 














c ngành Y nói riêng.
Vic qu



 c dù




, 


, 

, n thc cp nht
i ng xuyênc biu công trình nghiên cu, lun
c nghiên cu sâu v qun lý công tác giáo dc cho sinh viên
i hc y  c.
Xut phát t các lý do trên tác gi   tài nghiên cu v :
“Quản lý công tác giáo dục y đức cho sinh viên trường Đại học Điều dưỡng
Nam Định” làm lut nghip.
2. Mục đch nghiên cứu


 u v m

 n lý công tác giáo dc
cho sinh viên ngành Y ,  

 c




i hnh, t các bin pháp
qun lý nhm nâng cao ch

, hiu qu công tác giáo dc cho sinh






, 

c cho sinh viên, 




các ho ng giáo d  ng và phù hp; 

 t ch gia nhà














 ,  

 n v lch s nghiên cu, các v: qun lý,
qun lý giáo dc, quc, giáo dc, giáo
dc cho sinh viên ngành Y.
5.2. Kho sát, phân tích thc trng hong qun lý giáo dc cho sinh
i hnh.
 xut các bin pháp qun lý giáo d




i hnh.
6. Phm vi v giới hn của luận văn
6.1. Phạm vi nghiên cư
́
u
 tài tp trung nghiên cu các bin pháp qun lý công tác giáo dc y
ng i hnh.

5
6.2. Giơ
́
i ha
̣
n kha
́
ch thê
̉
điê
̀
u tra




n mm SPSS 16.0




.
8. Cấu trúc luận văn
Ngoài phn m u, kt lun và khuyn ngh, tài liu tham kho, lun
c trình bày trong 
Chƣơng 1:  lý lun v qun lý công tác giáo dc cho sinh
viên ngành Y.
Chƣơng 2: Thc trng qun lý công tác giáo dc cho sinh viên
i hnh.
Chƣơng 3: Mt s bin pháp qun lý công tác giáo dc cho sinh
i hnh.

6
Chƣơng 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ CÔNG TÁC GIÁO DỤC
Y ĐỨC CHO SINH VIÊN NGÀNH Y
1.1. Khái quát về lịch sử nghiên cứu vấn đề
 duy trì s tn ti và phát trii t thi nguyên th
quan h gn bó cht ch vi nhau, t chc thành b tc, b lc các
quan h n ca xã hp. Tri qua quá trình
phát trin ca xã hi càng tr nên phong phú và phc

  hic chân ng y khoa phi là chính mình: Hiu cái tht,
 thc hin cái t
  ng B Y t  th s
09/2001/CT-BYT v c, nâng cao tinh th phc v và
chi bnh t y t. [3, tr. 1]
PGS.TS Lê Ngc Trng, nguyên th ng B Y t trong bài vit thi
c hin li dy ca ch tch H Chí Minh  m
ng tng thy thuc, thy giáo ht lòng phc v s
nghing thi trong bài vit s gii
pháp nhn hin nay.[4, tr. 1]
Trong cuc kháng chin chng Pháp, chng M cc và công cuc
xây dng ch i ca dân tc ta  th k  bit bao nhng
thy thuc, thy giáo là t   u v     Phm Ngc
Th, Tôn Tht Tùng, Tôn Thng Thu Trâm
t kh a mình cho s nghip giáo dc, git
c, xây dng ngành Y t và giúp cho sc khe ca nhân dân ta không
ngc ci thin, tui th i dân ngày càng cao.
             
trin, hi nhp. Bên cnh rt nhiu tn tu vì s nghip sc

8
kho nhân dân, ngành Y t vn còn mt s c,
li sng, th m vi ni bnh, coi nng kinh t, li dng
 th ng, dành thi gian ngay c trong gi làm vi khám b
ng di b n ca bn thân hoi quen khám
cha bnh vì m, còn có hing gi ý tiêu cc phí hoc kê
 i bnh mua thuc, chp X quang, siêu âm, làm các th thut, ch
nh các xét nghim ct tin không cn thit ti các nhà thuc,
i bnh, nhi
bnh nghèo, din ch  chính sách. Các biu hit xa l i vc

- Cách tip cn theo thuyt hành vi: ngi ta  da trên nhng ý tng
cho rng qun lý là làm cho công vic hoàn thành thông qua con ngi. Do
vy vic nghiên cu nên tp chung vào mi quan h gia ngi vi ngi.
ây là trng hp phi tp trung vào khía cnh con ngi trong qun lý, vào
nim tin khi con ngi làm vic cùng nhau  hoàn thành các mc tiêu thì
i nên hiu con ngii hc thuyt này giúp cho ngi qun lý
ng x mt cách có hiu qu hn vi nhng ngi di quyn. Thay vì quá
chú trng ti các chc nng ca ngi qun lý. Thuyt này  hng dn
áchi qun lý thc hin ái phi làm.
- Cách tip cn theo lý thuyt h thng: Cách tip cn này cho phép
xem xét các ho ng qu   t h thng hoàn chnh bao gm
nhng yu t và mi quan h a các nhân t  c mc
nh.
Qun lý không nhng có tính khoa hc mà còn có tính ngh thut na,
vic tìm hiu mt cách chung nht nhng khái nim cng nh các trào lu t
tng và hc thuyt qun lý có th to nên mt tm nhìn, mt nhãn gii nht
nh v vic nhà qun lý nên hc hi nhng gì và phi thc thi nhng gì trong
hot ng thc tin ca mình. 10
t s khái nim v qun lý:
Tác gi Nguyn Quc Chí và Nguyn Th M Lc cho rn lý là
n mc tiêu ca t chc bng cách vn dng các hong
(ch hoch hóa, t chc, ch o (o) và ki, tr. 1]
Tác gi Nguyn Ngc Quang cho rng có
m hoch ca ch th qun tp th nhng
(khách th qun lý) nhm thc hin nhng mc tiêu d ki22, tr. 56]
TS. Nguyn Trng Hu cho r    n hành mt
công vic, làm cho mt s kin ny sinh, là quá trình lôi cun tt c mi

c hiu là s iu hành h thng giáo dc quc dân, các trng trong h
thng giáo dc quc dân.
Qun lý giáo dc là mt b phn quan trng ca h thng qun lý xã
ht hin t lâu và tn ti mi ch  xã hi. Vi cách tip
cn khác nhau, các nhà nghiên cm qun lý giáo dc

Theo tác gi Phm Minh Hc chúng ta có th hiu rng qun lý giáo dc
là qung hc, thc hing li giáo dc cng trong phm vi
trách nhim ca mình, tc vn hành theo nguyên lý giáo
d tin ti mc tiêu giáo dc, m to ca ngành giáo dc, vi
th h và vi tng hc sinh.

Chủ th qun lý

Đối tƣợng qun lý

Mục tiêu

12
Tác gi Nguyn Trng Hm qun lý giáo d
sau thng có ý thc, hp quy lut ca ch th qun lý
 các cn tt c các khâu ca h thng nhm bo s vn
ng c thng giáo dm bo s tip
tc phát trin và m rng h thng c v mt s    t
, tr. 65]
Theo tác gi Trn Kim: Qun lý giáo dc hiu là h thng nhng
ng t giác (có ý thc, có m hoch, có h thng, hp quy
lut) ca ch th qun tp th giáo viên, công nhân viên, tp th hc
sinh, cha m hc sinh và các lng xã hng nhm
thc hin có chng và hiu qu mc tiêu giáo dc cng.

hc sinh và các lng giáo dng tn
lc giáo d nâng cao chng giáo d
[28, tr. 205]
Theo Phm Th Tuyt Oanh và cng s thì cho rQung
hc là hong cn lý giáo dc nhm tp hp và t chc
các hong ca giáo viên, hc sinh và các lng giáo dc khác huy
ng tn lc giáo d nâng cao chng giáo d
tn [21,tr. 135]
y, qung là mt b phn ca qun lý giáo dc. Là
mt chung (có ý thc, có m hoch, có h thng và hp
quy lut), ca ch th qun lý (Hin khách th qung
(giáo viên, cán b, nhân viên, các l ng giáo dc trong và ngoài nhà
 vt cht, trang thit b, tài chính ) nhng giáo
dc và dy hc ct ti mc tiêu giáo dc.
Hay nói mt cách khác, qung thc chnh
ng, có k hoch ca ch th qun lý lên tt c các ngun lc nhy

14
mnh hong cng theo nguyên lý giáo dc tin ti mc tiêu giáo
dc mà trng tâm cng dy và hc tin lên trng thái mi
v cht.
1.2.4. Khái niệm về đạo đức và giáo dục đạo đức
1.2.4.1. Đạo đức
 nhng quan nim v thin ác, , trách
nhim, v lòng t trng v công bng hnh phúc và v nhng quy t
u chnh hành vi ng x gii vi, gia cá nhân và xã hi.
 t hi ng xã hi khá phc tp, và có nhiu khái nim
khác nhau.
Quan nia Ch tch H i quan nim 
. [19, tr. 335]

i la chu chnh hành vi ca mình cho phù hi
s u chnh ca cá nhân là rt quan trng, vì quan h ng
i ch yu bn xã hi.
- Chn thi sng
xã hi mt cách tích c sng và hong cho s tin b ca bn thân và
xã hi, xi trách nhi, mi con i cn phi có
nhng phm chy thu tri thc
nhnh v n tng cho cuc sng, nhng tri thi thông
qua quá trình hc tng, rèn luyu tranh bn b hàng ngày. Bác
H  rng: i t trên trng. Nó do quá trình, rèn
luyn bn b hng ngày mà phát trin và cng cc càng mài
càng sáng, vàng càng luyn càng trong.
Tóm li, có th  t hình thái ý thc xã hi, tp hp
nhng nguyên tc, quy tc, chun mc xã hi nhu ch

16
cách ng x ci trong quan h vi nhau và quan h vi xã hi. Khi
quan h xã hi thì ý thi ni dung ca nó,
c thc hin bi nim tin cá nhân, bi truyn thng và sc mnh ca
n xã h  n lin vi hành vi, thói quen, tp quán sng nên nó
ng xuyên bi ng theo tin trình phát trin ca nhân loi trên hai
n lch s i.
n hing ca nn kinh t th ng, mt
s chun m b i, mt s b pht li ích cá
nhân trên li ích tp th, vì th ng tiêu c
1.2.4.2. Giáo dục đạo đức
Giáo dng có m hon
sinh viên nhm giúp cho sinh viên phát trin nhân cách mn.
ng thi giúp cho h có nhng hành vi ng x i quan h gia
i vi, t nhiên, xã hi và bn thân.

1.2.5.1. Y đức
Mi ngành, mi ngh u có tiêu chu nghip ca ngành ngh
c ci hành ngh Y c gc.
c là cách x th hay các hành vi ci thy thuc trong khi
hành ngh     p xúc v i bnh, khi
cha b và qua h c kho cng
ng xã h sinh sng hàng ngày, tu theo v trí ci thy thuc
làm công tác y t ng hc, bnh vin, y t  hay
 y t 
c quan tâm t i C
i Hy Lp i th 
Ngày nay, hip hi Y khoa th gi
 c ca nhi làm ngành c) gm các ni
dung sau:

18
Nhiệm vụ chung của người thầy thuốc là phải:
1. Thc hành ngh nghip và duy trì chun mc chuyên môn  m cao nht.
2. Tôn trng quyn ci bnh chp nhn hay không chp nh 
ngh ca thy thuc.
3.  cho phán xét cá nhân b chi phi bi quyn li cá nhân hay
phân bii x.
4. Ht lòng trong vic cung cp dch v i bnh.
5. i x thành tht vi bng nghip. Báo cáo cho gii chc có
trách nhim bit nhng thy thuc thic hoc bt tài hoc có hành vi
lo.
6. Không chuyi bnh ho ng li ích tài chính
hay quà cáp.
7. Tôn trng quyn và s la chn ci bnh.
8. Có trách nhim giáo dc công chúng v nhng khám phá mi trong y hc,

không thiên lch.
- ng: Là ph c, va phi.
- Khiêm: Là phi bit khiêm tn và phi tht s cu th, không t ph,
ch quan.
- Cn: Là phi chuyên cn, nhn ni và cn cù, chu khó.
u ti li thy thuc phi tránh:
- Ti: Là chi vt v, không chn khám
cho cn thn, mà vi cho thun.
- Ti keo kit, bn xn: Là s bnh nhân không có tin tr 
vn, mà không cho th thuc tt, cn thit.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status