Phát huy tính tích cực trong họat động nhận thức của học sinh thông qua dạy học phần di truyền học sinh học 12 nâng cao trung học phổ thông - Pdf 25

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
BÙI THỊ TUYẾT NHUNG
PHÁT HUY TÍNH TÍCH CỰC TRONG HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC CỦA
HỌC SINH THÔNG QUA DẠY HỌC PHẦN DI TRUYỀN HỌC,
SINH HỌC 12 NÂNG CAO THPT

LUẬN VĂN THẠC SĨ SƢ PHẠM SINH HỌC Chuyên ngành: LÝ LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP DẠY HỌC
(BỘ MÔN SINH HỌC)
Mã số :60 14 10 Người hướng dẫn khoa học: TS. NGUYỄN THẾ HƢNG
HÀ NỘI - 2010 2
LỜI CẢM ƠN


DTH
Di truyn hc

t bin

t bin gen

i chng
GV
Giáo viên
HS
Hc sinh
LKG
Liên kt gen
NST
Nhim sc th
Nxb
Nhà xut bn
PPDH
y hc
QLDT
Quy lut di truyn
SGK
Sách giáo khoa
SGV
Sách giáo viên

Tình hung có v
THPT
Trung hc ph thông

ng và khách th nghiên cu
10
6. Phm vi nghiên cu
11
7. Gi thuyt nghiên cu
11
u
11
9. Cu trúc lu
12
Chƣơng 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI
13
y hc phát huy tính tích cc, ch ng
sáng to ca hc sinh

13
1.1.1. Tính tích cc hc tp ca hc sinh
13
1.1.2. Du hiu nhn bit tính tích cc
13
1.1.3. Các bin pháp nhm nâng cao tính tích cc nhn thc ca
hc sinh

15
y hc tích cc
16
1.2. m môn Sinh hi
my hc Sinh hc

20

40
c xây dng tình hung có v
41
2.1.2. Các dng tình hung có v
42
2.1.3. Các m ca dy hc s dng tình hung có v
43
c dy hc s dng tình hung có v
43
2.2. Thit k s dng Graph trong dy hc Sinh hc
58
2.2.1. Khái nim v Graph
58
2.2.2. Nguyên tc xây dng Graph trong dy hc Sinh hc
58
c lp Graph
59
2.2.4. S dng Graph trong dy hc Sinh hc 12 nâng cao phn
Di truyn hc

61
2.2.5. Mt s ý khi s dng Graph trong dy hc Sinh hc
lp 12 nâng cao

71
ng nhóm
73
m ca bing dn t chc hong nhóm
73
2.3.2. Tin trình dy hc nhóm

6
3.5.1. Kt qu nh tính

94
3.5.2. Kt qu thc nghing
95
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ
10
5
1. Kt lun
10
5
2. Khuyn ngh
10
6
TÀI LIỆU THAM KHẢO
10
7
PHỤ LỤC
11
1
7
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
 k nguyên ca nn kinh t tri thc, s bùng n thông tin và
s phát trin mnh m ca khoa hc công ngh, làm cho mâu thun ging tri
thc cn phi trang b cho hc sinh vi thng có hn ca tit hc ngày càng tr

2.1. Những vấn đề nghiên cứu ở nước ngoài có liên quan đến đề tài
V phát huy tính tích cc trong hc tp ca hc sinh trong quá trình dy
hc các nhà giáo dc hc quan tâm ngay t thi c i, chng h 
 ristic bui hc phi tích c tr
li câu hi s ng dn ca giáo viên.
 Anh, vào nhng mt
v phát tric trí tu ca tr, khuyn khích các hong do chính
hc sinh t qu n Hoa Kì và nhic
châu Âu.
 Phi chin th gii th p hc kiu mi mt
s ng trung hm xut phát ca mi hou tùy thuc
vào sáng kin, hng thú, li ích, nhu cu ca hng vào s phát trin
nhân cách tr. Vào nhm 70 ca th k XX  c này trong các tài liu lý
lun dy hc có chú ý khuyGraph  rèn luyn tính
tích cc, ch ng cho hc sinh t bc tiu hn trung hc.
Nhi m ng tích cc
i hc, vi các bin pháp t chc cho hc sinh hong hc tp tích
cc, ch  ng ca nhiu quc gia trên th gii.
2.2. Những vấn đề nghiên cứu ở trong nước có liên quan đến đề tài
 Vit Nam v i my hng phát huy tính
tích cc ca h thành v quan trng, cp bách ca nn giáo dc
c ta hin nayt nhiu tác gi nghiên cu, nhiu bài báo và tài li
c công b, xut bn hình là công trình nghiên cu ca các tác gi:
Nguyn K (1994), Phương pháp giáo dục tích cực, Nxb Giáo dc. 9
Nguyn K      Một số vấn đề về phương
pháp giáo dục ,V giáo viên.
Nguyn K (1995), Phương pháp giáo dục tích cực lấy người học làm

sáng tc phát hin và gii quyt v.[47]
Tác gi Phan Trng Ng trong cun sách Dạy học và phương pháp dạy
học trong nhà trườngi h các lý thuyt tâm
lý hc v hc tp và mô hình dy hnhn m
chng hc ca hc sinh mt cách tích cc, ch 
dy h y hc gii quyt tình hung có v,
y hc bng tình hung [40]
Nhng công trình trên  bn cht ca PPDH phát huy tính
tích cc ca hc sinh và xây dng mô hình dy hc bc.
ng thi vi nhng nghiên cu lý thuyt có nhiu công trình nghiên cu vn
dy hc tích cc vào dy hc tng phân môn  ng ph
thôngc dy hc Sinh hc  u công
trình nghiên cu ca các tác gi:
Dạy học Sinh học ở trường phổ thông theo hướng
hoạt động hóa người học, K yu hi tho khoa hc.
Trn Bá Hoành (1996), Phát triển các phương pháp dạy học tích cực trong bộ
môn Sinh học, sách bồi dưỡng thường xuyên chu kỳ 1979- 2000, Nxb Giáo dc.
 ( 1994), Xây dựng và sử dụng bài toán nhận thức để nâng cao
hiệu quả dạy học phần cơ sở vật chất và cơ chế di truyền trong chương trình
Sinh học THPT.
Ngoài ra v  cp qua nhiu tài lii trên
các tp chí Nghiên cu giáo dc, Thông tin khoa hc, mng internet, các lun
c, khoá lun tt nghip ca sinh viên Tt c u khnh vai trò, ý
 a vic s dng các bi  m nhm phát trin tính tích cc
trong hc tp ca hc sinh. C th 
Phm Th My (2000), nghiên cu v ng dng lý thuyt Graph xây dng và s
d   t chc hong nhn thc ca HS trong dy hc Sinh hc 
THPT. [39] 12
6. Phạm vi nghiên cứu
c 12 nâng cao  Ph- Di truyn hc.
Kh mt s a bàn Hà Ni
Thc nghim  các l ng THPT Thanh Oai B, Thanh
Oai, Hà Ni, và THPT Ch A , huy, Hà Ni.
7. Giả thuyết nghiên cứu
S dng các bi  xut s phát huy c tính tích cc, ch
ng trong hong nhn thc ca hc sinh nhm nâng cao hiu qu ca vic
dy hc Sinh hng trung hc ph thông.
8. Phƣơng pháp nghiên cứu
8.1. Nghiên cứu lý thuyết
Nghiên c lý lun v y hc hi
pháp dy hc Sinh hc.
Nghiên c lý lun ca vic phát huy tính tích cc trong hong
nhn thc ca hc sinh trong dy hc Sinh hc.
8.2. Nghiên cứu thực tiễn
Nghiên cy hc Sinh h  , ni
dung kin thc trong Sinh hc 12.
u tra, khc s dy hc Sinh
hc  ng THPT qua phiu h i vng nghip, vi hc sinh và
phân tích kt qu hc tp ci hc
8.3. Phương pháp xử lý số liệu
Các s lic trong kho sát vic dy hc Sinh hc  ng THPT
và các s lic trong thc nghic x 
pháp thng kê toán hc
u tra vic s d    y hc Sinh hc  
trình nghiên cu cng nghip, mc  hng thú ca hc sinh và kt qu

hong ca hi khát vng hc tp, c gng trí tu và ngh
lc cao trong quá trình nm vng kin thc".
Theo Hà Th Ng [41] "Tính tích cc nhn th ci to ca ch
th i vi khách th thông qua s ng  m cao các ch
nhm gii quyt nhng v hc tp - nhn thc".
y, qua các quan nim nêu trên chúng ta thy rng tính tích cc bao
gi n lin vi hong ca ch th. Tính tích cc bao hàm tính ch
ng, ch nh và có ý thc ca ch th.
Tích cc hóa hong hc tp ca hc sinh là tp hp các hong nhm
chuyn bin v trí ci hc t th ng sang ch ng, t ng tip
nhn tri thc sang ch th tìm kim tri th nâng cao hiu qu hc tp. Hình
thành và phát trin tính tích cc nhn thc là nhim v quan trng và ch yu
ca giáo dc nhm to ra nhi t ch, ng, sáng to, phù hp
vi yêu cu xã hi trong thi k mi. Có th xem tính tích cu
king thi là kt qu ca s phát trin nhân cách hc sinh trong quá trình
phát trin giáo dc.
1.1.2. Dấu hiệu nhận biết tính tích cực
Theo Thái Duy Tuyên [48], tính tích cc hc tp ca hc sinh th hin qua
các du hiu c th sau:
- Hc sinh khao khát, t nguyn tham gia tr li các câu hi ca giáo viên,
b sung các câu tr li ca bn bè trong lp, luôn mong muc trình bày
m ca bn thân v v n. 15
- Hng hay thc mc, mong mun giáo viên gii thích, làm sáng
t nhng v b
- Hc sinh ch ng vn dng mt cách linh hot, sáng to nhng kin
thc, k  nhn thc các v mi.
V mt ý chí, tính tích cc hc tp biu hi sau:

tòi các bin pháp nhm nâng cao tính tích cc nhn thc ca hc sinh. Trong
Những vấn đề cơ bản của giáo dục học hiện đại ng kt
mt s bin pháp sau: [48]
-  v mt lý thuyc tin, tm quan trng
ca v nghiên cu.
- Ni dung dy hc là mi vi h mà là s
phát trin t nhiên liên h mt thit vi kin th  dng,
phát trin thc phi có tính thc tin, gi sinh hot,
 mãn nhu cu nhn thc ca hc sinh.
-      ng: nêu v , thí nghim, thc hành, so
sánh, tho lun, seminar và phi hp chúng vi nhau. Kin thc phc trình
bày trong dng hong, phát trin và mâu thun vi nhau, tp trung vào nhng
v then cht, có lúc dit ngt, bt ng.
- S dn hii.
- S dng các hình thc dy h       p th,
tham quan.
- Luyn tp, vn dng kin thc vào thc tin trong các tình hung mi.
- ng xuyên ki  ng, k lut kp th
mc.
-   tích cc ca h , cách ng x
gia giáo viên và hc sinh.
- Phát trin kinh nghim sng ca hc sinh trong hc tp thông qua các
i chúng và các hot ng xã hi.
- Tc lành mnh trong lpng, tôn vinh s hc
nói chung và bing nhng hc sinh có thành tích hc tp tt.
- Có s ng t i. 17
 các bi vn dng linh ho nâng cao tính

Trong thi ngày nay mi hot ng ng sn xut, nghiên cu khoa
hc hay qun lý xã hu là hong hp tác. Hong hc din ra trong
 ng xã hi lp hc không th nào là hong cá nhân thun túy mà
i là hot ng hp tác.
Tri thc va là kt qu ng ci hc va là sn phm ca
xã hi lp hc khi tr thành tht s khoa hc. Mt khác, hc giao tip xã
hi, hc cách sng không th hc riêng l mc mà phi hc giao tip
ngay trong cuc sng xã hi.
Thông qua quá trình t lc khám phá ra tri thc, i hc có th to ra sn
phu có tính cht cá nhân. Thông qua vic trình bày, bo v sn phm
cc tp th lp hi, tranh lun vi các bn cùng lp kin
thc ch quan ci hc mi gim bt phn ch quan, phin di
tính khách quan, khoa hng tp th ng din ra các
tình huu tranh gia ch nh và
ph nh, cá nhân vi c ng các tình hu    p li làm cho
i hc phát hin ra các mi quan h cn duy trì vi s vii khác,
dc cách ng x vi s vi. T 
thc m     nh nhân cách, quá trình t hc cách sng
trong xã hi thông qua vai trò ca xã hi - lp hc.
Người dạy là thầy học- chuyên gia về việc học và tự học, là người tổ chức
và hướng dẫn quá trình dạy- tự học, quá trình kết hợp cá nhân hóa với xã hội
hóa việc học của người học.
i thy ly vic hi hc làm gc cho mi hong giáo dc ca
mình, lc t hc, t sáng to ci hc làm mc tiêu dy hc.
i thng di hc t tìm ra kin thc cùng vi cách
tìm ra kin thc b  ng ca chính mình. Th m nhn mt trách
nhim mi là chun b cho hc sinh tht nhiu tình hung h hc
sinh t lc x lý ch không phi là nhi nhét tht nhiu kin thu óc hc
sinh. Thy tr ng d i hc cách tìm ra chân lý,


u chnh lm chính thc sn phu chnh cn 20
hiu qu t a sai ci hng có
tác dng rt ln trong vii hc t  sa sai, ci tin
 hc.
Ta có th tng hp nhc qua bng so
sánh vi nha h y hc th ng:
H y hc th ng
H y hc tích cc
- Ly ngoi lc- làm nhân t quyt
nh s phát trin ca bi
hc.
- Vic dy (thy) là trung tâm ca
quá trình dy hc.
-Ly ni lc- t hc làm nhân t
quynh s phát trin ca bn thân
i hc.
- Vic hc (trò) là trung tâm ca quá
trình dy hc.
Thy truyn t kin thc, trò th
ng tip thu.
Trò t mình tìm ra kin thi s
ng dn ca thy.
Thy truyn th mt chic thoi
hay phát vn.
Thy t chi thoi trò-trò, trò 
thy, hp tác vi bn, hc bn.
Thy ging gii cho trò ghi nh, hc

ng, phát hin nhng quy lut ca sinh gi i nhn
thu khic s phát trin ca sinh vt.[30,4]
Trong thi ngày nay, Sinh hc có nhn sau:
- Sinh hc tp trung nghiên cu s sng  cp vi mô (phân t, t 
(qun th- loài, qun xã, h sinh thái  sinh quyn).
- Sinh hc hi thành mt lng sn xut trc tip, phc v
c lc không nhng cho sn xut nông  lâm- thy sn mà ci vi công
nghip, k thuc bit là y hc. Nhiu thành tc tin to
ln vic ng dng các tri thc Sinh hc.
- Sinh hn t  thc nghim   tng
hp  h thng do có s thâm nhp ngày càng mnh m ca các nguyên lý,
a nhiu ngành khoa hc khác (Hóa hc, Vt lý, Toán hc,
u khin hc, Tin hc ).
- Sinh hc hin rt nhanh, va phân hóa thành nhiu ngành
nh, va hình thành nhc liên ngành, gian ngành. Trong thi
ngày nay c ng tri thc Sinh hc ci li

ng ph thông Vit Nam, Sinh hc là môn hc giúp hc sinh
có nhng hiu bit khoa hc v th gii sng, k c  i trong mi
quan h v c bing nhii có gió mùa, có tác
dng tích cc trong vic giáo dc th gii quan, nhân sinh quan nhm nâng
cao chng cuc sng. Kin thc Sinh hc chim mt t trng ln trong 22
môn T nhiên và Xã hi, Khoa hc  bc tiu hc và tr thành môn hc t
ln lp 12.
Nh   a b    i h th   
ging dy Sinh hc ch yu (c bic quan) và chi phi các
nguyên tc dy hc quan trng di hc và ch

23
ng v vai trò ca giáo viên và hc sinh trong quá trình
dy hc.[30;7]
1.2.2.2. Định hướng đổi mới phương pháp dạy học.
i m y hc  nh trong ngh
quy-1993), ngh quyt T-
c th ch hóa trong Luật giáo dục (2005), trong các ch th ca B
giáo dc bit ch th s 14(4-1999).
i mi PPDH cn có cuc cách mng v i ki
tuyn thng các nguyên tu chnh hong nhn
thc và hong ci to thc tin, chuyn kin thc ca thy sang trò theo mt
chiu. c li, t thng các
hong gm nhiu thành t 
tng th mi s vt, t c bn cht c th và sâu xa ca s vt. Có th
nói, ct lõi ci mi dy và hc là hướng tới hoạt động học tập chủ động,
chống lại thói quen học tập thụ động.
ng chung v i mi PPDH là phát huy tính tích cc, t giác, ch
ng, sáng to, t hc, k n dng vào thc tin, phù hp vm
ca tng lp hc, môn hc, n tình cmi nim vui, to hng
thú hc tp cho hc sinh, tn dc công ngh mi nht, khc phc li dy
truyn thng truyn th mt chiu các kin thc có sn, rt cn phát huy cao
c t hc, hc sui trong thi bùng n ng hc
tp cá th phi hp vi hc tp hi hc coi là
i m dy hm
 ng chung c c c th hóa thông qua nh  m dy hc
  y hc gii quyt v, dy hc theo tình hung, dy h nh
 thut dy hc c th, nhm
a vic gn lý thuyt vi thc ting, nhà
ng vi xã hi.
i mc thc hing sau:

hc sinh, dy hc sinh cách tìm ra chân lý. i mi PPDH chú trng hình thành
c (t hc, sáng to, hp tác ) d thung 25
khoa hc, dy cách hc. H ng nhng yêu cu cuc sng hin ti và
c cn thit và b ích cho bn thân hc sinh, cho s
phát trin ca xã hi.
PPDH tích cc dùng vng, ch ng, trái vi không
hong, th ng. PPDH tích cng ti vic tích cc hóa hong nhn
thc ca h    ng vào phát huy tính tích cc, ch ng ca
i hc, ch không ch ng vào vic phát huy tính tích cc ci dy.
Mui mi cách hc phi mi cách dy. Cách dy quynh cách
hc, tuy nhiên thói quen hc tp th ng ca hn cách
dy ca thy. Mt khác, ng hp hc sinh mong muc hc theo
PPDH tích cc. Do vy, giáo viên cn phi
c bng, phi kiên trì cách dy theo PPDH tích cc, t chc các hot
ng nhn thc t n phc tap, t thn cao, hình thành thói quen
cho hi m, phi có s phi hp gia thy và trò,
phi hp hong dy vi hong hc thì mi có kt qu. PPDH tích cc
hàm cha c c.
1.2.2.4. Yêu cầu đổi mới PPDH
Vii mi PPDH  ng ph thông thc hin theo các yêu cu sau:
- Dy hc tin hành thông qua vic t chc các hong hc tp ca hc sinh.
- Dy hc kt hp gia hc tp cá th vi hc tp hp tác, gia hình thc hc
cá nhân vi hình thc hc theo nhóm, theo lp.
- Dy hc th hin mi quan h tích cc gia giáo viên và hc sinh, gia hc
sinh vi hc sinh.
- Dy hc chú tr n vic rèn luyn các k     ng
thc hành và gn ni dung bài hc vi thc tin cuc sng.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status