i
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
NGUYÊ
̃
N BĂ
̀
NG VIÊ
̣
T NGUYÊ
̃
N BĂ
̀
NG VIÊ
̣
T
Chuyên ngành: Kinh tê
́
thê
́
giơ
́
i va
̀
Quan hê
̣
kinh tê
́
quô
MC LC
DANH M VIT TT
MỞ ĐẦU 1
CHƢƠNG 1: LÝ LUẬN CHUNG VỀ NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA HÀNG
HÓA VÀ KINH NGHIỆM QUỐC TẾ VỀ NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH
TRANH HÀNG DỆT MAY XUẤT KHẨU SANG EU 8
N CHUNG V C CNH TRANH C 8
m v c cnh tranh c
iv
2.1.1. M t may Vi
t kht may ca Vi
C CT MAY XUT KHU
CA VIT NAM SANG EU .45
2.2.1. Kim ngch xut kht may sang EU 45
2.2.2. Th pht may xut khu ti EU 47
n xut may xut khu sang EU 52
2.2.4. Cht may xut khu sang EU 55
t may xut khu 57
c xut kht may ca Vit Nam sang EU 59
THC TRC C
DT MAY XUT KHU CA VI
2.3.1. Nhm mnh troc ct may xut khu
ca Vit Nam 61
2.3.2. Nhng v c ct may xut khu
ca Vit Nam 62
CHƢƠNG 3: GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH HÀNG
DỆT MAY XUẤT KHẨU CỦA VIỆT NAM SANG EU TRONG BÔ
́
I CA
̉
NH
HÔ
̣
I NHÂ
̣
P WTO75
v
3.3. GIC CT MAY
XUT KHU CA VIT NAM SANG EU 83
3.3.1. Gi c 83
3.3.2. Gi p hi 86
3.3.3. Gi p 91
KẾT LUẬN 98
DANH MC TÀI LIỆU THAM KHẢO 100
PH LC i
DANH MC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
STT
Chƣ
̃
viê
́
7
ERP
Honh ngun lc doanh nghip
8
EU
9
FOB
n vn chuyn
10
GDP
Tng sn phm quc ni
11
GSP
Quy ch quan ph cp
12
ILO
T chng Quc t
13
IMF
Qu tin t quc t
14
MFN
c ti hu quc
15
NT
quc gia
16
ISO
T chc t
26
VINATEX
Tt may Vit Nam
27
VITAS
Hip hi dt may Vit Nam
28
WEF
Di th gii
29
WTO
T chi Th gii
iii
DANH MU
̣
C CA
́
C BA
̉
NG
STT
Sô
́
hiê
̣
u
5
Bng 2.5
Th pht may xut khu c
i EU (2006-2011)
47
6
Bng 2.6
Kim ngch xut kht may ca Vit
(2007-2011)
50
7
Bng 2.7
p dt
may mt s quc gia
53
8
Bng 2.8
t may xut khu ca Vit Nam
14
Bng 3.2
o ngun 2020
81
iv
DANH MU
̣
C CA
́
C HNH V
STT
Sô
́
hiê
̣
u
Nô
̣
i dung
Trang
1
2.1
Th ch xut kht may
ca Vit Nam
43
2
2.2
Trong bi cnh Vip T chi Th gii (WTO),
xut kht may ca Vit Nam sang EU s c sang thi k mi vi nhng
thi. Doanh nghip dt may Vit Nam s i x
nhng rng ly tiy, ht may Vit Nam
xut khu hic rt ln,
,
.
,
.
, kim ngch xut kh
m 50% t khu ca
dt may. Mt trong nh c cnh
tranh t may xut khu ca Vit Nam sang EU p
dt may Vit Nam ch yu thc hin ht kh ch
ng v c thit k n sn phm mi. Do
2
vy, mi th , ngung dt may xut
khu Vi cnh tranh vi sn phm dt may t Trung Quc, n
ng EU.
V quan tri vi Vit Nam him nhng gii
y ma sn xuc c
dt may xut khu ca Vi ng th gi
Xu , “Năng lực cạnh tranh hàng dệt may
xuất khẩu của Việt Nam sang Liên minh Châu Âu (EU) trong bô
́
i ca
̉
nh hô
̣
i nhâ
̣
p
WTO”
t nghip .
,
.
c
. Mt s m:
-
(2000), Chiến lươ
̣
c tăng tốc pha
̣
t may Viê
̣
t Na m: Chnh sch pht
triê
̉
n trong bối ca
̉
nh hô
̣
i nhâ
̣
p quốc tế.
D
năng lực cạnh tranh quốc gia, D n ti, i.
Cu hin trc cnh tranh qu
tu t c ch m
ca nn kinh t; H thn t; Kt cu h tng; Khoa h; Lao
c cnh tranh c
. T n ngh
c cnh tranh qun th ch u
c n
dch cu kinh t; Ging sn phm dch v.
- H Thâm nhập thị trường EU (Những điều cần
biết), Nxb Thi.
; Cc - a
p th
a EU.
̉
n vo
̣
ng, .
Cu
c trng quan h h Vit Nam
n nay vi ba n tr
y
quan h h Vit Nam
- ThS.
, Tranh chấp về ha
̀
ng dê
̣
t Nam ,
,
, 2/ 2010.
t tip cn chu u nhm gi chuyi trong h
thng sn xui c gi
nh chi- c hic dch chuyng
nhm mang l h c hoc bch
chuyn phm cao hoc bc
i trong chu t k
5
6
ghim quc t v c ct may xut
khu sang EU;
x
liu, kt h
t kht may
ca Vi
.
6. Nhƣ
̃
ng đóng góp mới của luận văn
- t s v n v c c cnh
t may xut khu
-
-
,
,
.
8
CHƢƠNG 1
LÝ LUẬN CHUNG VỀ NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA HÀNG HÓA VÀ
KINH NGHIỆM QUỐC TẾ VỀ NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH
HÀNG DỆT MAY XUẤT KHẨU SANG EU
1.1. LÝ LUẬN CHUNG VỀ NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA HÀNG HÓA
1.1.1. Khái niệm về năng lực cạnh tranh của hàng hóa
1.1.1.1. Các quan niệm về cạnh tranh
n v cc nhiu t i nhi
a nn kinh t i. Tuy
n nay vng nht, c th cnh
tranh.
cnh tranh,
m The Wealth of Nations, Adam Smith cho
rng nu t do cnh tranh buc m
phi c gc cu ch n lao
ng ly thc hin mc o ra
c bt k s c gng l hiu rng c y
c n lc ch quan ca ci ca nn kinh t qu
th i nht.
u h giu tha nhn cnh
t trong nhng lc ca s n kinh t
hi mi nn kinh t, Vi i v
nii x vi ci hng VIII cng
th i phng c
mnh, hc ch i
n ln nhau.
m c hi u tranh gay
gt, quyt lit gia nhng ch th kinh doanh vt th
th c nhi
c li nhung thi tu kiy sn xun. Cnh
i lt h
li, c
10
n lc m
tr ng l y nn kinh t n. Trong nn kinh t th
tn t p phi chp nhn cnh
tranh, phc cnh tranh c i
so vi th. Doanh nghi cnh tranh hoc t th
vi b loi cu
1.1.1.2. Các quan niệm về năng lực canh tranh của hàng hóa
Nu hiu cu tranh gay gt, quyt lit gia th kinh
nh tranh ginh
tranh trong nn kinh tnh tranh v c li th v
th phng tng hp nhiu bin v
th c hin mt sc ma ch
thc gc cnh tranh ca ch th c cnh tranh hay kh
b u qu n lc mng kinh t
n vng.
m ci hc Harvard - M
1993, sc cnh tranh ca mt qu t lao
a doanh
nghip trong cnh tranh qung trong mt quc gia
ph thu a tng doanh nghip ca qu
sut c th c m c
ng, tng doanh nghip phu qu sn xut
bng sn phm, ci tin k thut, h th
m cn thi ng nhu ct khe ca th
c. Sc cnh tranh c mt doanh
nghip, theo M. Porter, mt quc cnh tranh cao v mt m
p sn xuc mnh cc
12
mp c
u t t ng cnh tranh ca m
“khối kim cương” i th cu t bao gu
kin v sn xuu kin v cu kin v
tr c cnh tranh quc t
chi u c i th c m ca M.
Porter, trong nn kinh t th ng, bt k t
u chu s nh tranh. Sc cnh tranh c a
thuu tc mi cung cp; (ii) s a
ci th cnh tranh ti a cn phch v thay
th; (iv) si th cnh tranh trong
n b m mm yu,
nh tranh ca vi
c cnh tranh cao s d ng, doanh thu s
c lc cnh tranh yu s oanh thu nh. Nc la
chn sn ph
th hii vi sn phm.
ng, khi doanh thu xut khu ca mt loi sn phm dt t
m ng t sn
phu cc th ng chp nhn. M tha
u cc cnh tranh c
c li, nu nhu cu th ng loi
n hoc suy ging t sc
cnh tranh ca mt mt may ph
thuch ch ca m
14
Doanh thu ca mt mc:
TR= Pi.Qi (i=1,2,3, ,n)
Trong đó:
TR: Doanh thu
P
i
ca m sn phm i
Q
i
: S ng sn phth
n: S n ph.
ln ca ch c cnh tranh ca mt m a
qu ng th gii. Mt m ph
mc cnh tranh cao, tinh tranh lc li, mt mt
phn nh hay gi c cnh tranh
yu, kh ng ca mi vi th
1.1.2.3. Chi phí sản xuất và giá hàng dệt may xuất khẩu
a. Chi ph sản xuất hng dt may xuất khẩu
Cnh tranh v n xuu kin cn
mt sn ph ng quc t
sn phn chng sn phm. Ngun gc ca
kh nh tranh v ca sn phi th
n xu sn ph nh tranh v a sn phm s
ph thuu qu ca tt c m sn xut, thu mua, vn chuyn,
ch biu cng, vn chuyn quc t tn phn th
ng quc t. S bt cu qu trong bt c
m kh nh tranh ca sn phm. Kh nh tranh v
ch u kin cn ch phu ki i vi vi rng th
phn bi sc cnh tranh ca sn ph thu p th
MS
X 100 %
=
M
A
j
c n lc n t kh
P
b
i
i ca sn phm kh
P
b
j
i c . n
DRC
i
=
∑aijPj
*
J=k+1
J=1
P
b
i -∑aijP
b
j