f)AỈ n o r Q ltỔ C íỉIA HẢ NÒI
KHOA KINH TỄ
.1.
___
V-
____
»)ẬN(Ỉ ĐỨC LONG
T
KHU vực HÓA KINH TÊ - NHỮNG VẤN ĐỀ
r
ĐẶT RA CHO VIỆT NAM
ề o
UIẬN VAN THẠC Sĩ KHOA H ọ r KINH rí:
ì là Nôi 2000
MỤC LỤC
11 (III\'
I ,õí núi «liiti
( In rơn 1» 1: ( ’<> s<» lý Infill VII III ực I ¡«*11 về UliM VUI’ lióỉi Uinl» lc. -1
II. C'(í sớ lý luẠn vổ lịuá trình hình Ihành các khối liên kết kinh 10. 4
1.7. 'llụrc cliíVl cú:t klìU vực hóa ki [ill tế. w
1. V Nluìng nhím tô ilitícdAy lỊiiá trìnlì hìnli thành và pliál tricn cua
khu vưc hÓH kinh lố. 1 I
1.4. Những uíc (lộng cùa khu vực hóa đối với ndii kinh lê thè gịới. í 4
1.4.1. Nlnìnụ lác dộng lích cực. 14
Ị .4.2. Nlnrnj: lcíc clònu liOu cực.
Clnĩơnu 111 Nhíinu X« hưởng phát trién của khu vưc hóa kính te. I‘>
2.1. Khu vực hóa kính lố phái trỉổn mạnh mD. đạc hiọt 1à SỈU1 khi
kêt llnìc chiên tranh lạnh. |<)
2. i . í . Cỉic khôi kinh tò klui vực kíiỏng ngùng dược mớ rộng ỉ()
2 .1.2. (Yic khu virc kinh lố mỏi tiếp tuc được liìnli Ihànli ,?4
■ I V Mứr (lò luíp nít; Ironp nôi hô cúi« CMC klini kinh lr klinnj*
^.2.1. Phương hướng chung 72
t.2.2. Plmơnn lur<‘tnj» hợp tác với các đối lác trong klui vue 74
* * ( \\c uiíũ phĩíp (lể link: (tíỉy hội nhíip khu vực- cùa Viel NJam 75
KOI ftifin XI
DANH MIJC CAC CH0 VlfcT I A I
• ASRAN (Association of Southeast Asian Nations)
• Al l A (ASRAN Free Trade Areas)
• AH* ” (Asia - Pacific I Economic Cooperation)
• ADH (Asia IXvelopment Bank)
• CRPT(Common El’lectivc Prefevenlial Tariff)
• l;,U (Ruropean Union)
• RRC (Ruropean liconomic Council)
• t’l’A (I fee trade Areas)
• < X il ’ ( ( tt-os* 1 JoiiicmOc I’riKltieU
• I Ml-(International Monelari Fund)
• CiNP (fiross National Product)
• NICs (Newly Industrializing Countries)
• NAITA <Nutlh American Free Trade Areas)
*
• OFX'D (Organization of Rconomic Coo|>cialion and Development)
• FDI (Foreign Direct Investment)
• WTO (World Trade Organization)
• w n fWorld flank)
• PF.CC (Pacific Fconomie Cooperation Council)
• SR I A (Subregional Trading Arrangements)
• A.SI'M (Asia - Rurope Meeting)
• II* '(International Finance Company I
• (iA I I'fCencial Agreement on Tariff and I raile)
L Ở I N Ỏ I f)Ẩ tl
I. l ính t;»|) ílùí'1 cir.1 dế lili :
Nliir vịl\. vire Jim hiểu llìirc cỉuíl cùa lien trình khu vire hóa và nhỡn«! lác
itnn.ü v.ua nó (loi v<Yi nền kinh !(** llìê giới cíínu Itlur (tối với nước ta hiện nay có
mol V (lulũa In l(<n Cíi vr tììăf íý ỈI1ÍÌ11 và IhiiV firn. MiU (ỈÍI tín có nlúồii bíii viíM.
ionụ ¡lình 1'IIÍI nhiều học gia đề cáp đòn các khíỉi cạnh khác nhau CÚM vân (tề
khu vuv hóa niur: "Xu hướng khu vực htSa CÁC qnan hc kinh 10' Irnng điều kiện
htC'M n;iv CI
1
!( (;s. I s Vo f)ạì Lirợc và IS. Kirri Ngoi.'. 'Tonn cổi! hoa vỉi kim
VIIV lìón (.lia hoe ũi;i Ti xon Ị! íTrnmi Quốc). "I .iôn kòi Ivinh lò qiiòV lè: Oiiỉí
»rình. liiÍM» vonti và nlmnu ,u<íi ỷ" cúa David 'ĩliciuítMson. ’Mối (|u;m he tạp
iloàỉi ho;t klui vực vi» I(>tin c;ui ln»a kinh Ỉ0' cùa hoc giỉi ZhiiM^ .liiiiuỊdon^. hàu
VC M! lliè kinh 10 thô giới hiện nay": "Quan họ hợp lát Nam - Nam và vrtn etc
Iniin tñu hón": “Kliu vựr hóii - XII the filial IriCn «Ịunn Irons: fila m-n kinh to UiO
;'i(íi” Song, (ton nay ờ Việi Nam vốn chira có mọt công uìnli nào nghiôn cứu
1 oil 11 (liên vé vtfil dề này. c hình vì vạy. dồ lài nghiên cửu này lili chnịi Irở nen
ÚÌỊ1 (liiot
2. Mill' (Ill’ll nựhicti cứri
I.MMÌ rõ Ìlụrc diííl flirt khu vực hóa kinh 10 là jỊỊÌ. những at S(t hình tbànlì
k lili vực lió:i. lác <Jộnji cùa MÓ vtVi nền kinh 10 liu" Iịììóì tilnr (hò nào và qu;in ho
cừi\ no N«Vi liên Irìtih toàn cíìu lìóa ra sao T » C vn cơ si’t (ló luận van nhằm £Óp
mót lũ'nii nói th:mi khảo (lối với liêu tnnli liội Ìihap klui vực và thì* £Ĩứi cua
Việl N;im.
3. t)ôi tiroim vồ plìạnt vi nghiên cứu
1 mn VH« chi Ịíiớỉ Hạn ngtiíổn cớu Om hiến các (tftc Irtrnịi chu yêu IIM khi»
vựi turn kinh tí>, Kti «1iứ phát Iríổn cíin HtOn lơợnp nàv va rác lác (lộng cu;t
c lilín»: ló'i IKM» kinh 10 lliê ũiới. Tìr íló. nêu nliữiiỊi víln (lồ càn (|IIÍU1 (Am tron**
liOn trình hòi nhập cút» Việl Nam
4 .1’liưong pltỉip nghiên cứu :
I .uẠn vãn ^If (funji tổnji hợp niiKMi phư<fnji pliáf» Itịiliiôn ciru khiU UÍ1ỈIII
nhu: plitlfÍI1Ị2 pl»í»p liny vẠI hiOii cluing. «.IllV vẠt licli sư. phtitfn^ pliỉìp piiAn lích
ỹfln tỡiv
111
ằ njằằy lự lliớ k XVII itó tỡtri' nờu ra Ironji (|Uin dicm cỳa cỏc' nhi
kinh tụ hoe in cliOn. Tiờn hicH l nh kinh te hoc niiiftfi Anh A<Uim Smiih
(I 7,?* - I7()0). Iioiiu uớc phớTin S iiớui cú ca cỏc quoi' Iằia'\ Ailatn Sinilh
cho rng mun lng ngun ca ci ca iớl nc, cn da vo vic nang cao
nõng SUèI iao dng, m nuiũn nang cao Iilng sut lao ilũnu li cn phỏi da
vóô) ptión cũiii lao (Jụng. Nuuyờn lc phAn cnj lao dnu kliún^ nhng thớclỡ
hp d ỏp dng Irong cựng mt ngnh Irong ni h ciia cựng mt mrc\ m
rũn tluVIằ h(<p lie ỏp dng gia cỏc nc. Adớim Srnitli cho ling c s cỳa phõn
con IôI(ằ liniiu iifra cỏc (nc iia chớnh I<1 cỏc ngun lc lir nliiốn cú li riciii!
ciiii mũi nirc linc lỡỡ (liu kin cú li (lo con nutri o n. MI n(V r;ỡn s;in
XIIèèI r;i tỏc sỏn phõm cú ^iiớ llinlt lluớc tũ luyl i nhụ h<vn cỏc nc kliiớc.
'IU ilôằ liai hnh Hao i lAn nhau. T nrng chỳ lino tila Adam Smillj l vi
s l (In Ihintnj: mai. cỏc ngtinn lc fila lli ^ii s dc phõn phụi hiầu (Uới v
/|
o* !(ñ dio tỪM.u nước. MìU*<lù nhữ!i£ lý luân này vAn con »1Ỉ1KM1 hạn cho. nliiiiìi!
pliỉìi llìirn niiiỊn rftnji AilỉUìì Smilh đã có cònụ lun lo ln'n IWIIJI vicc' Ịìhííc ho;»
inộl ciich MtSi hiìl hiệu quá kinh lê cúa viôc diuyOn mòn lión v à sư lơi ích cúa
vụr lự đo lliirou»! niiii pifia CJÍC (|IIÔ*C J»ia.
Kò ilũtti lir lưón^ cú« A<hun Smitli. năm 1X17 irmiỊ) líìc phÁm 'Nhirn*-
iniiivOn Iv rúíi kinh 10 chính trị và linio khôn”. n 11rì kinlt \C' ln.1t. <■•<> (tiOn Anh.
Dnvũl Ric;mln ÍI777 IH7M (lã (1ư;i ni lv llmyri ‘lựi liu- so viMih” ( )nu cb<*
I;í 11 f*. t!ur»'ì>j* m:ú (ỊIIỐC lì’ v;ỉn có lợi clm l;M Cỉí OK' 1|IH»C ụiỉi. Iijiciy I\i iMint'
trườnụ liop mol (ỊinSr n>¡» có IliCti qiiií s?’m xnííl CSK’ Imn và một (ỊtroV J1Í.1
Ilion qtü'i sán \\ịiu tliiìp hơn (lui với Cĩí ÍVrii mịll liàng tron dối. Tmnji tnft'tnji littp
níiv. IỊ1IÒC ịĩii» lK*n liên SC chọn mặt bnnu CHÍ thi plií sàn xnAI thííp Imn (lioìie ro
Iiíin«! smít cao lum) (long lìỉ»i tnặl hàng đố sàn XIIÍĨI. còn quốc Jii;i líic hạn sõ
ilwvOn Sỉiit MfíU mnt hftnj: còn lại. Như vay. không plìíM náng SIIÍH lito dñnjL*
mol mạt hánji nào lió CÚH inỏt quốc £Ín cao (luyỌl (lui) hífn nftnj» siiíVl lao
cho S U1 xitiìi và liC'1» tlùnịi cũa (ấl ca các nước dều có lính thê’ giới, làm cho
còn*! HJ2Ỉ1 iộp inÁl u< sớ chi TI lộc, việc tiu nhập những cỏn" nghệ moi HỚ lliỉitih
mòt víin (lồ sinh lú (tối với 1ÍÍI CH các Mướt vãn minh: CÔI1Ị» nuhọ nicVi nà\
khòm: (IÙI1Ị1 nliíiìig nguyên liệu bản xứ. mil còn tlìmg nhiìng nguyên liệu (tcm
IÌ1' *Kfi khác đen. Vi'» sản phẩm làm ra cĩínp klìồnu liêu thu ngay lai chồ mà còn
liêu thụ (V khííp Iini Irên thế Như vây. những mòi quan hô phổ hiến, sụ
plụi lliuôc plui hiên giữa các quốc gia SC lliay tlìố cho tình Irạng cò lặp lự Clin»,
lự cáp Irưoc kia.
NịiIúCmi t‘irn vổ hiện tlurc phái triển CÚM (. hú nghía (Ir hán vào Clini fliO ky
XIX. dỉíu tl»è k\ XX. v.l. Lênin đà nôn lôn ha fijiiiyCn nhỉiu có lính lii’h 'ỉữ
kliíUh (Ịiiait khìõn các I1Ư(V Uf hàn Cỉin m<v rộnii Ihi (nrớnu IỈI Ivn ngdài. T hứ
nhát. ( N I H !Ì1 kci C|itá của luìi thòng hàng hóa vỉì phái Iricn rộng lớn, VƯỢ1
(ịII/, klimm kho cMí« mot tw<v<:. Ih ii fiai. lin linli fnmfc pbîil tiiôn kliônj! dru cn;i
t :tt n»j;inh cônj* mihièp “nliiriijtî iiuÌMii) Í.OI
1
.U iijiliicp khiii* rthîin (iime iitm
1
ili
inf<vnu chn niiiW thr pliât Ilion khong <lổu nhau, có ngành hơn. có nuñnh kém
Vil niiành nào phái Ilion nhííi lilt phai i1i lìm Ihị Inrímp. nước ngoài”. Thứ ba,
tlo lỊuv InOl (ÏI.1 Mồn *ỈỈH1 X1IÍÍI Uf hãn dúi Uiĩlùỉi là klirtiiịi njùrnji Cỉìi liio cách Sî’m
XUỈÌI và I1U< KM1J2 vô hut! quy mô SHI1 X11ÍÍ1. Oổn^ì Iliời. v.i. IX* nin CŨ11U chi tn
t.inu khuynh hirong hình (hành nón mộl nền kinli lò thê ni<ó như mò( clíínli tho
thont’ nhiì! (înnji hìnli ilimili n^nv ỊìiCra lònịĩ din nphfit 1Ư Hiitì và líVt vCmi sC’
(ìưov liêp lục phái trien và lioìm lliiỌn đíìy (lú dir<Vì cluì n^lìĩỉi xã hội. Như vậy.
sự Crin thiết plnii di tìm thị trường ngoài nước chứng ló rô ici sư nghiệp lịch sử
liến hộ cùa chủ nghĩa lư bán là xóa bỏ dược ơnh cỏ lAp đóng cửa cứa các clìô
dô kinh lò inrcV kia. và tập hợp dược lối CH các nmV í rên Ihố ịiiứi thành mội
cWfih ihé kinh Kr
Ngày nay, các quan niệm vồ lợi ích cúa sư liên kê! hợp tác kinh 1C quốc
lỊtuni trọng, no kliong chí ITKt rộng kluĩ tiring liêu tiling và nflng ('flu mức sốnịi ớ
mộ! nước mil còn góp phàn Ihtíc đẩy quá liinli lăng Iriíớng và phát Iriển kinh tô
1rí*n plinm vi kliu vực và lliế ịiirti.
Vơi Milling quan điểm, lý luân về quan hộ kinli tế quốc lố Ironii snốt (Ịiiá
n mil phái trien cua nền kinh tô thê £Ìới đến nay có (hể kliíinji (linh ra nu: liên
koi kinli lố Ui inòl XII Ihố khách í|itan. nó gán liên với SƯ phái Iriến fũa cát’
tjtian hò kinh to tronjj do xnAl hỉCn và phỉíl trirn Slim nhíít lỉ) Cịiinti hệ mẠư {lịtli
i|iin( lè. Quá flình liùì kèt kinh lê In (lo sư pliál trien cím lire Iượmị: sail XUÍÌÌ Vil
Mf phíìn 101)0 hio <101,0 (ỊUÒV tô (ỊMyốl dinh fY> !Ì1 <|1|}Í (rình 1ÍÌỊ) Irmif! 'ííỉn xun!
mot sỏ Siin pluím hoặc cuiiự ứng một số (lịch vụ 11 MO (ló vào mội hoác mỏi sô
qiKK Ịiiĩi nliAI (linh (rên cơ sớ nhưng iợí thế cùa họ. Các lịiioc ịỉia náy Ihiim ui;»
'■ill* su phàn (.«»lili lao dono (ỊUÕC le k lio n íi n h m iu (te (láp im<> n ilII eiiu ,;n;i
mình, n lit to n (l;i[) lin o O I lililí fíMi (.'Ha ra e (|U ut: ojíi k liík . Ill Mili! SƯ ú ;¡o
(tối (ỊMốc le.
s
Tumi*’ ill*íi kv dril). pfiAn «.'ÓI1JI l:»c> tlônu IỊ1IUC Ir l>;il 11*111011 lơ ''ự l.'lcíi ImC'I
\t itu-H kiên
1
1 r nliir’H uifi;i L"íc 1|W<V
J2IÍI
(«bu
tfíii
. lili njiiliyOn lllirn Iilmn.
klnninu khí h;1» ív ’ *'» fi¿n 1lí 1,ỉ,ic’n cn:l sl.f r ll:,M L‘on£ ,i" > tỉ(,n?: l|1"H
k- vi» l;i cc< sơ cho SƯ I1JH> ctoi luin^ hón Jiilfñ CHC (Jiinf gin Irnng llicíi kv (liin c;’u
milk: Cling cap ello nlinu. Ira» dổi với nhau nlurnji nịĩiiyOn liỌu. những sãn
pliâin đặc llùi lio lợi thế lự nhiên mang lại.
Co llió nói. lien koì kinh tí* là một tịiuí liìnli Miñ linn«! lió eñe. nliíi ntrnr
IỊUHC »'in lư nụuyội» tli cíc-n nliCínj* thoa (htiftn cluniịi nhằm «Inl (lưcíi Ilk’ll tpiñ lõi
lia lronu vicc phàn phối và sứtlụnịĩ nguồn lưc kinh 10 có hạn cua tín lị! quóc gií»
đinh (liòu kiện lưu thông lư do cúa các vếu lố sản xuAt hoặc loàn hộ các yếu tố
sán kiiAÌ (vốn. kỹ tliuâi. nmiyèn vật liệu. liU) động, thị Inròìiu. dịch vụ ) L’iiĩíi
các nước llùìnỉi viên, lỉr (tó làm cho nguồn lực cúa Ciì nhóm không chiII sự hạn
d iố (rong khuôn khổ quốc gia của các nước llìànli viên và dtíơc: u‘u liên sấp xốp
lại Irong kliôiìi’ gian kinli tô chung của nhóm IIƯỚC, khiên cho các nước thành
viên có (hể lliựe hiện (lược sự M sum; về kinh lố. tlạl dirơc mục (lích CỈIII^
nhau phồn vinh -
Đặc điểm chung nliAt của các lổ chức kinh lế khu vực là có các môi quan
họ láng giềng gần gũi, quan hệ ngôn ngữ và lruyén (hống văn hoá lương dồng,
cú lài nguyổn lliiên nhiên, nguồn lao động hay trình itò pluíl trien kinh lê kỹ
lliuật gíỉn giống nhau, l ien cơ S(V gia nhập mội cách tự nguyện, các tổ chức
kinh lố này lập ra các í|iiy chế và (hù tục càn ihiốt clổ duy trì lâu <Jni mối quan
hẹ giữa các thành vicn trong khu vực cũng như quan hệ giữa khu vực với nền
kinh lố ihế giới.
Tính ưu việt cùa các tổ chức kinh lế klni vực là: llìực hiện chính sách ƯU
(tai trong nội 1V> các ihành viôn vò dẩu tir, tài chính, phái Iriổn kỹ lliuẠl. íiiai
quyC'1 viêc làm. dào (ao tay nghề. Irao dổi hàng licuí Mỏl so (ổ chúc: kinh (0
còn tlỉực: hiện chr dò mậu (lịch tự do ụiữti eác I1Ư('?C lioặc giam lliuố dôi \'<Vr các
lình vực sản XIIrú mũi nliọn, tạo diều kiện cho sự phát niên cúa mọi Ihímli
10
viên, đám báo lợi ích cho lừniỉ lliành viền cũng nhu'sự vfíim lìiỉinh a n Cỉí kliôi
CÒ
11
U đồng, 'l ừ các môi liên kết kinh tố khu vực sẽ lạo diều kiện cho hình
llùinh các lhỊ trường thương mại. thị uường (1fìu (ir. các Irung tâm còng nghiệp
klui vực. Từ đỏ, lạo ra các hàng rào (huế quan và phi thuế tỊUỉiit. Nhữnịi cản HỚ
lniỏn bán Ironu nội hộ khu vực hi I]
1
ủ lieu, hàng hoá lưu chuyển giữa các nước
llùmli vií*n không hị hạn chế.
c;m thiệp hav bị phụ ihuộc vào một Ihốlực lớn chi phối lừ bên ngoiii.
Iiai là, Sự phái triển n h ư vũ bân của khoa học công nghẹ. Quá 11 ình
chu ven ụiao công nghệ làm lãng sư chênh lệch về kỹ tlìu(i( niiày càim lớn eiíia
các nước phái Il ion và các nước đang plìál Iriến. Do dỏ. ctn unp pilón làm líìnu
XII hướng Iv lílm. dẫn đến co cụm lại để cùng nhau lự báo vệ. Ọiiií trinh này
làm cho các mrỏc phát hiển ử vào lliế có lợi hơn vì bán (lược các loại tliiCM hị
niáv móc. côim ngliỌ cu. lạc hạn, Ihâm chí có loại dã hốt khấn hao. I lọ có c<1
hội (ir lliav dối kỹ lhi)Ạ(. công nghệ Irong điều kiện khoa hoe kỹ lliuậl pliííl
mến nlmuh chóníi. Sản xuất hilng công nghệ mới làm cho có nĩmụ siiílì I no.
chíìí lượn ụ hàng Iioỉí (ốt. có lợi thế (rong cạnh tmnh và đứng vữnỊi hvn lili
liirờng lliê giới. Bí’11 cạnh đó, những nước đanu phát Iriển khi tiếp nhậII lôniỉ,
ntihọ có thế lạo dựng co’ sỡ vậi chííi kv ihuậl, pliál trien ngành nglìề. giíii (ịiivê!
viOc làin cho ngưừi lao động. Tuy nhiêiì, nêu không tính loán, các nưóe này sẽ
(V vào (hê bal lợi. Máy móc quá cũ, năng snâì lao động lliấp, san phàm thiêu
sút' cạnh Uanlh lồm ãti lluia tliiệl, lãng nợ min và ngày càng phụ Ihuót vào t ík’
ntróv líVn. Ngoài ra. còn náy sinh lìhỉềii vấn ctề khác như liêu hao nguyên vù!
liêu IÚÌ1, ó nhiỗm mỏi Irườtĩg. Chuyển giao cỏn ỉ; nglìệ không phai là <[Uií 1 rình
llụrc hiện sự mua hán blnlì dẳng giữa các Hước. Bôn Cíinh dó, các nước phát
tiión tiurùng kèm llico những điều kiện kinh tố chính Itị làm cho các mrrtc
nlifm công nuliệ phải pliụ llìuộc. Khi các nước đang plìáí Iricn xuấl khiin hiirn;
lioá có ciui ihànl) chú yến lừ lài nguyên và lctn dộng lại HỊ những hàng IỈ U
1
1 huê
t|Uiin n«Ịím chặn, vì váy họ hị vốu (hè hơn, do dó cẩn lièn kêì (lô hạn clù* những
bất lợi.
12
Ba là, cạnh íranh trong thương mọi quốc tê Ihtrởtiịỉ làm cho các tliị
trường lớn, (hi trường truyền thống thiến tính ôn định. Thực lè cho Ihiíy
« IKK* cạnh Iranh giữa Mỹ. Nhạt Bán và RU vé các vfln đề như Ù|I>. I1Ô11U san.
sal llióp. liàng điện lử, gồ. kéo dài trong nliiổu nỉiin qua làm cho num liimm
Nliững nhan ló livn (lAy ello 11
1
ríy bức tnmli loàn CỈUIÍ
1
CIM IK
'11
kinh lò lliè
I
2
n'tĩ (láy hiến (lộng và phức lạp. Vì (hc\ xu hướng các nước liên kủ( co cụm lại
tlicn lìm» khu vực (ló ngân chặn, hạn cho những lác (lộng tĩr bên ngoài, tạo
tỉiổu kiện ổn lỉịnli kinh lê’khu vực. ổn clịnli Ihị trường. C ác lố chức kinh 10 khu
vực tó thể bổ sung cho nhau những thố mạnli cùíi mìnli về kỹ llìirẠh lài
ngu ven. lao động, đám hito hiệu Ijua kinh lố tronu Irao ilối. hợp lác. ilầu nr.
khác phục phẩn nào nhũng khiếm khuyết IhỊ Iiườna Imnu nền kinli tố ihị
Irưòng (lí Hán chú nghía. Trên cơ sơ dó, lạo ra thê và lực tic duy Irì quan hệ
kinli lè urơna đối Kình dầng với các mrức phát triển, từ ctcS virơn lên. lãng sức
cạnh tranh liong llìị Iriíừng thè ụiứi. Nói cách khác, ngày nav. XII thè loiui cẩu
hoií được ỉhiét lập trôn cơ sở cùa các mối Mòn kếl kinli lò khu vực. Sự mó' rộm»
không giỉtn cùa tác khu vực liên kết kinh tê cùng với sự phối hợp điặl chẽ C.ÍC
yếu lố có lính chốt loàn càu về thương mại, dầu lư. chuyến gian tònu nghọ,
mạng Urói hoạt động cùa các công ty xuyên quốc uia là những liền đồ cho
(Ịná trình loàn cẩu hoá kinh tố nhưng cũng là những nhñn (ố ilute (lấy quá tlình
khu vực hoá. ụia tăng những mối liên kếl khu vực. Các khói IÌÌM
1
két kinh lố
khu vực khònịi niíìu llniẩn V(1fi (ịiiá (rình nhất thổ hoá, loàn Ciìu hná mà ngược
lại. lừ Cỉk mục tiên củng cổ nòi hô kim vực sẽ lạo ra nlùrn<ỉ lợi lliố cạnh lranh
giữa cát: klni vực vơi nhau. Sự gia lăng khá năng cạnh liỉinh Iiuing 1ÍI1Ì1 khu vực
sC- tlríy nhanh sự liên kốl gi lìa các: khu vực lien (Ịiiy mó rônu IÓI
. c:ic
imuổn ur híui. Khối mậti (lịch urdo Bắc Mỹ (NAPTA) v<ìfi tlíìn số 170 (liệu
Ii^irời. WW)() tỷ USD lổng sản pliám xã hội. ỉ liCp hội các mrcV Oõnii Natiì Á
(ASHAN) hiện gồm 10 quốc gia với ilím số luÍII 5(M) Iriộn Iiịiười. lổng <ìf >p
khoáng 500 lý USD cung là mội thị lnrờng !('<n, đíỉy liềm Iiăn^. DÍCI
1
đàn hợp
tác kinh tô Clìàu Ả - Thái Bình Dương (APKC), llico thống kê năiii 1992 có
Inng (Jfm so !;"| 2,09 lỷ Iigiíừi, chiếm 38% tổng thin số Iliè ui ới: tốiiịi Si'ni phám
(ỈDP là 17.1 ngàn lỷ USD. chiếm 52% GDI’ (hè giới; lốnu kim nuach buôn
bán 3,1 ngàn lỷ USD, bàng 40% lổng buôn bán lliế giới. C ae khối kinh !ê nén
!ỈI đời dã lạo ra những lili Inrờim khu vực rộng lởn hàng đầu Ihô ui('íi. mà
không có inộl thị Irưííng quốc giíi nào có llic so sánh cliíơt
Thú ba, thúc dẩy quá trình toàn níu hóa (Uri sotifi kinh tô ílìr ỳ ói
I-icri minh Chím Ầu ra dời với chiến lược kinh lê.
<111
ninh clninu làm sứnu sót
c;ic eườnti (ỊIlốc kinh lố như Mỹ, Nhại Bản. Mỹ đã phái vọi víì lạp i;i khối kinh
15
tè Hỉk' Mỹ: Nhíìl lỉ;’m dn hoi llnìc Diễn dàn kinil tê Chiìti Á Tluíi Hình !)ưi*nụ
Im;)! dộng Nlifm.u diễn biên trên đílv đã lạo ra mội lililí liình mới l;i: các (ỊinV
«
2
»;i có thê tham gia vào sinh hoạt cịuôV lè khònu chỉ hằng MÍC mạnh cúi» mình.
111
« tàng sức mạnh ciìa mội khối kinli tê. Các khối kinh to có ihế (.lịnh ra
niúĩmi nguyên tắc. chính sách. Iuật iệ dể xử lý các hất đồng giữa các IỊUÔC
ỉiia lliành viên mội cácli (ốt h<fn.
V. •
Một 1 hi trường rộiì£i lớn, một chính sácỉì tin chính, liền 10. cònụ nghệ,
u* khu vực ilườnti nlitr Uìni tỉìng chù nghĩ:» báo hô khu vực. Trong háo oio liàiiỊi
Iiíìm míing lên: “Các hàng Ià<> buôn hán ờ nước riịỊOíH” do C"(J cỊUỉin lliươiiũ mại
Mỹ (USTR) công bố ngày 31.3.1998, Mỹ dã IC
’ 11
án sự lỏn lili cùa các liíin*Ị> rào
hnón bán klui vực, dặc hiọi là dối với Nlìâl Ban. Trung ỌiKK' và F.U.
lĩáo cáo ciìa USTR cũng chí Irích các quyêt (lịnh “kliòiiíi thế lý ui;u
ílirợr” cùa HU Irong viẹc pho cliuàn các sán [lililíHì Víì việc I U hạn chê eác nhà
Sỉin \ưấl Mỹ liếp cân thị (lường EU. Chính phù Mỹ nliân iriỉiiil) tlèn lầm <|ii;m
Irọnịí crúa việc tạo điều kiCn tlniận lợi cho các sáu phiiím lưdni; iỉuiv
\ <1
(lirực
pluiím tiếp cận thị (lường Ch Au Âu. Rằng chủ MghÌM háo hộ mạn dịeli kim vực
lii np.HyOn nliAn dAn đốn nhiìng số ihAin hụi llurơiiị: mili lớn tun Mv (lối Ví Vi
Iil»iòu Iiiroc và khu vực Imng tít > có HU và IVnnji ọ une.
Nhrnm lác động nên ilíìy cho Ihity sự X1IĨÌ1 hiện VỈI pbỉìl 1
1
iC'11 cúíi các
khôi kinh lê khu vực là mô( lất yếu khách I|iian và có lác (lộng lícli cực. lít môi
11
àc ihanu phát triển lìiới của (ịuá Irìnlì quốc lò lioá. 'Tuy nliÍLMi XII lurớnu khu
vực liocí cung ilặl ra không ít các vấn đổ mà các CỊIIỔC gia phái ciln nhắc uiỉii
qiiycl. Những vấn đé dó là: moi quốc gia thành viên CÒII Vil cần giữ iltV lạp. tư
chú liên lĩnh vực gì và nên liên kốl ờ những lĩnh vực gì. Một khi bien uiới
quốc gia về kinh 10 được xoá bồ, thì sẽ tác dộng như lile nào đến ciíc biổn Ịiiới
«III ninh, chính tri. vân hoá. (lA n lộ c . IÔI1 giáo Ọuycn lự c c ứ a c ;k ’ lỊU ô V ui;i
ilùmlì viên có luỳ (luiộc vào sức manh kinh lò. hay IỊUV mù cũ;i tịiiôV uia
khôno. Các
111
lức nhò, lạc hậu lnín có bị chèn ép và bóc lột khònụ. lio (.:<> (tược
pliiKing. các khối kinh tê đểu lăng cirìĩng hựp lác trong nòi bó klini nliĩìin l úng
u'i và x;ìv dựng vị Ihế Hong inột trật ỉự llìê ginri mới sau chiên liimh lịinh. Các
khối kinh lê khỏHỊĩ ngìíiiỊi mơ lỏng hằng cách kêì nạp (lìCiỉỉ CỈÍC ll»ànli vièn Jìi«Vj
chẳng hạn như EiU dã mớ rộng lừ 6 ihành viôn 10*11 đốn 15 llwnb viên Vỉ) òm
clanu tiếp lue mở lộng ihCirt. Số ihành viên (K in g Dien linn hợp lik- Kinh lè chàu
Ả - Tlìái Hình Dương (APEC) (tn mơ rộng nhanh chỏng từ Ilk; hail drill có 12
llùmli viên nay t1ã lỏn đốn 2I lỉùinh viên. ỉ ỉiỌp hội các rnrức Oõnu Naiiì Á
(ASI-AN) lìi lo chức khu vực Ihành lạp mĩm l()67. lúc tlÃu uổm ^ (l)iml) viril.
liiỌn Iiay /VSBAN (tà chính thức liCp nhạn Mianniii, IJlo vì» ( 'íimpliiìcliiii ra nlìẠp
liên minh này, mứ rộng lên 10 thành viên, hoàn tlùmli kế hoạch " f>Ị
1
i A SK AN
10 ". Iịio lít mội khối kinh lố Ci) (¡ông nói Iroiiịi nền kinh le (lio ịii*Vì. Hên t ạnh (ló.
aie khỏi liên kếl kinlì lí khác cũng dang Irong liến (lình in<’í IÔÜ" nham lănu
cường sức mạnh liên kOl.
Có tlìó lliAy xu hướng này (liể hiện rõ trong quá trinh I
11
Ớ rông cún các khối
khu vực như RU. APBC, A SHAN.
Quá írìiih inởrộitịỊ FjU
CỴíiiiị lỉồng kinh lố 1/híui Ân (R1ÌC) (lược tliìtnli lạp năm W57 (heo I [¡Ọp IÍ(V
Rome, với 6 Ilìành vieil ban đíìu là Đức, Bí. Pháp, lliilia, Lncxcmbưn \ ñ I lỉi l.an.
Kế lừ dó liến nay, ỈỈU (lã không Iiịiờng mở lônjLi nhằm kêi IIỈIỊ) lliôm (, ;í< lliành
l«t
viên rm'fi. Năm I *>77. Ai Len. Anh V il f)an Mil ti» nia nhfip I •!•(’. licp lio !;i n;i?n
I ‘>s 1. ] ly htp cfmu dã xin Ịiia nhập HKC. Nflm 1^86 có liicm l ;iy B;m Nlui và 1V>
f)<H> Nha. Như vậy, cho den trước Hiệp ước Maasliidil ky kòl. I -1 'Xsan ' lÃn mờ
cứu (lã liing lừ thành viên lên đen 12 Ihành viên. Từ ngày l/l/l C.V>HỊi (tỏntĩ
chfut Âm đã chính lliứcdổi tèn thành LiC
'11
111«’) lòng II.1V. I:ÌU liy VOI1ỊỊ sẽ Iigàv càng In'll m;inh vứi mộl (hi Irirừnu 51K) niên
dim. sán XIÚÍI hơn 20% lượng hàng hoá ví» dịch VỊ) (hố IÍU sẽ tiíne lì ì H1111
liếm lực cùa lììình về lãn!) lliồ llicm 34%, tiân số thôm 29/;í* vil 1 reí ihỉinli mol lili
In rờn‘I l<Vil nliàl liên thố giới, dồng tliừi cũng cũng cố vị tií cú;» mình Irong
VVTO. IMF và OF.CD.
! liện tại. BU dang lạp tiling vào việc llìiốl lạp ha vành dai kinh lò. Cae nước
Ironị! I.icii ininh chflu Âu là li;tl nhân; Iliệp hội íhương nuii lự (lo cháu Âu tò
vỉinli clỉii llní hai VJI ITÌỎI số ntíức Đông Âu I<I vành đ;ũ llur b;i. r u hy voim sẽ
lliónu nlìiU chiÌLi Âu Irêtì cơ sớ thống nhẩ! vồ kinh tế.
Quá trinh phát triển rờ mở rộng cùn APEC
nicn (làn liợp lác Kinh lốChAu Ả - Thái ỉììnli Dưoìiịi (APKC) điioV lliành
lạp VHO lining !I/1(>K(> lili Cunlvrra (Ausimlia) v<Vi 12 Ihànli vií-n Sỉífio liìp ịà
Anslralia. Mỹ, Nhại lian, Canada, »Singapore. Miilaixia. Pliilipin, Thái l.an.
Brunei, New Zealand. liulôncxiỉi vil I làn Quốc. l )o ilặc llùi CÍI.I khu vực cliAu Ả -
'llìái Bình I)u<fng Im Iiìộl khu vực lift ròng và to sự khát hioi líil f«'<n ụifr;i các
IỊ1IÔC giỉi cá vổ diện líc h lãnh (hố. quy ỈTÌÔ díln số và Mình đò phái Ilion kinh tố.
I)<) Vĩìy. ngay ùrđÀti, liến Irình mở rộng APne dược xác dinh tlieo XII hướniĩ, mớ
rông thành viên chậm và cliilc. 'ỉVong lliộp kỷ 90. với 3 bin mớ rônu. lừ 12 nước
thành viên (hời kỳ drill thành lạp, APEC dã phái triổn lên liiinili 21 IUIÓV và khu
\ ực.
Mội llalli XíUin vào lliánt! I I/I99L (lược coi 1.1 mốc lịcli sữ trono quá trình
mớ rông C
1
M A PRC. c.tñy là lỉin mớ rộng thứ nhấl cùa AI’lie vói việc lùi nạp
lliòin ?> thành viên có lốc đọ lăng Irirởnỵ kinh lố vào loại Iiụmh nluíl clũm Á lù
Truiu: Ọuốc, Đài l,oan vn Ị lổng Kòntĩ- l i ốp đó là lại hòi imliị ScíỉKÍc (Mỹ) vào
71