B GIÁO DO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
KHOA KINH TẾ
o0o
DIỆP NHƢ QUỲNH
ĐÁNH GIÁ SỰ HÀI LÒNG CỦA DU KHÁCH
QUỐC TẾ ĐỐI VỚI DỊCH VỤ DU LỊCH BIỂN ĐẢO
TẠI NHA TRANG – KHÁNH HÒA KHÓA LUN TT NGHII HC
NGÀNH QUN TR DCH V DU LCH VÀ L HÀNH
GVHD: ThS. NGUYN TH H
VỤ DU LỊCH BIỂN ĐẢO 4
1.1. Du lch và khách du lch 4
1.1.1. Khái nim du lch, khách du lch 4
1.1.2. Phân loi khách du lch 5
1.1.3. Vai trò khách du lch quc t i vi du lch Vit Nam 5
1.2. Dch v, dch v du lch và dch v du lch bio 6
1.2.1. Khái nim 6
1.2.2. m ca dch v du lch bio 7
1.3. Chng dch v du lch bio 10
1.3.1. Chng dch v 10
1.3.2. Chng dch v du lch 10
1.4. S hài lòng ca khách hàng 10
1.4.1. Khái nim 10
1.4.2. Mi quan h gia chng dch v và s hài lòng ca khách hàng 11
1.5. ng dch v du lch bio 13
1.6. Mô hình nghiên c xut và các gi thuyt nghiên cu 18
1.6.1. xây dng mô hình 18
1.6.2. Các gi thuyt nghiên cu 19
1.7. Tóm t 20
CHƢƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ DỊCH VỤ DU LỊCH BIỂN ĐẢO TẠI NHA
TRANG – KHÁNH HÒA 21
iii 2.1. Gii thiu v dch v du lch bio ti Nha Trang Khánh Hòa 21
2.1.1. Tin du lch bio 21
2.1.2. Các dch v du lch bio hin nay ti Nha Trang Khánh Hòa 22
2.2. i và thách thi vi dch v du lch bio Nha Trang Khánh
Hòa 25
2.2.1. i vi dch v du lch bio Nha Trang Khánh Hòa 25
4.4.2. i vi bin ph thuc 67
4.5. Mô hình hiu chnh 68
4.6. Kinh mô hình 69
4.6.1. Ma tra các bin 69
4.6.2. Phân tích hi quy tuyn tính bi 71
4.7. Tóm t 74
CHƢƠNG 5 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 76
5.1. Gii pháp nhm nâng cao m hài lòng ca du khách quc t 76
5.1.1. Duy trì và phát huy m cm thông, chia s i vi du khách quc
t 76
5.1.2. Duy trì và nâng cao kh ng 77
5.1.3. Ci thic phc v ca các công ty cung cp dch
v du lch bio 78
5.1.4. Kim tra, ci thin và nâng cao M tin cy 79
5.1.5. Ci thin, phát trim bo chng v
vt cht 79
5.2. Mt s kin ngh khác 80
5.3. Tóm t 81
KẾT LUẬN 82
TÀI LIỆU THAM KHẢO 83
PHỤ LỤC 84 v DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1.1 Mô hình nhân qu gia chng cm nhn vi s hài lòng ca khách
hàng (Zeithaml& Bitner, 2000). 12
Hình 1.2 Mô hình 5 khác bit ca Parasuraman (1988) 14
Bng 4.12 Thng kê mô t ng 59
Bng 4.13 Thng kê mô t c phc v 60
Bng 4.14 Thng kê mô t cm thông 60
Bng 4.15 Thng kê mô t n hu hình 61
Bng 4.16 H s 62
Ba bic lp 64
Bi thích ca bic lp 65
vii Bng 4.19 Ma trn nhân t sau khi xoay 65
Ba bin ph thuc 67
Bi thích ca bin ph thuc 67
Bng 4.22 Kt qu phân tích nhân t ca bin ph thuc 68
Bng 4.23 Phân tích h s 70
Bng 4.24 Kt qu h s hi quy 72
Bng 4.25 Phân tích ANOVA trong phân tích hi quy 72
Bng 4.26 H s hi quy 73
1 PHẦN MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Trong s phát trin kinh t ca mi qu c bit trong quá trình hi
nhp quc t hin nay, không th thiu s phát trin ca ngành du lch. Du lch ngày
thành nhu cu thit yu trong cuc sng ca m i. Theo
thng kê ca s hóa, Th Thao và Du lch tnh Khánh Hòa s ng du khách
ng ti thành ph bin Nha
m du lch khác trong tm mc 3 tri
lch bio ti Nha Trang Khánh Hòa.
- xut gi nâng cao chng dch v du lch bio ti Nha
Trang Khánh Hòa góp phn phát trin công tác phc v du khách hin nay và
3. Câu hỏi nghiên cứu
- Nha Trang có nhng tich bi
- Khách quc t nào v nhng dch v
- Cn ph nâng cao chng dch v du lch bi
ng tu ca du khách?
4. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
4.1.1. Đối tượng nghiên cứu
ng nghiên cu v mt lý thuyt là các v n cht
ng dch v du lch bing dch v du lch bio.
Khách th nghiên cu là du khách quc t n du lch ti Nha Trang
Khánh ng tham gia dch v du lch bio t
4.1.2. Phạm vi nghiên cứu
Tin hành nghiên cu v trong phm vi thành ph Nha Trang.
Thi gian nghiên cu: t
5. Phƣơng pháp nghiên cứu
Nghiên c: c thc hinh tính
bng cách tho lun nhóm, phng vn chuyên gia, hoàn thin bng câu hnh tính
nhnh và b ng dch v du lch bio.
Nghiên cu chính thc thc hinh
ng bng cách phng vn trc tip 200 du khách quc t i Nha
3 ng tham gia dch v du lch bio tng câu
hi chi tit, t n hành phân tích d liu bng phn mm SPSS 16.0
6. Ý nghĩa thực tiễn của luận văn
a cá nhân hay tp th ng xuyên ca h hay ngoài
c h vi m c ca
h
Tháng 6 1991, ti Otawa (Canada) din ra Hi ngh quc t v thng kê du
lch là hong ci m
ng xuyên ca mình), trong mt khong
thc các t chc du lc, ma chuy
không ph tin hành các hong kim tin trong ph
Theo t chc Du lch th gii (UNWTO): “Du lch bao gm nhng hot
ng ci mng xuyên
ng xuyên) ca h trong thi gian liên tc không quá mm mc
u 4 ca Lut Du lch Vich là hong liên
n chuyng xuyên ca h nh
ng nhu cu tham quan, tìm hiu, gii trí, ngh ng trong mt khong thi gian
nh
5 - Khách du lịch
t Du lch Vit Nam, khách du lnh
ch hoc kt hch, tr ng
hc, làm vic hoc hành ngh nhn thu nhp
D 1968
1.1.2. Phân loại khách du lịch
- Khách du lịch nội địa
nh v khách n ch ni
Ngày nay s ng các công ty du l, sn phm du lch
t nhiu tu kin cho du khách quc t có quyn la chn
sn ph. S a chn ca du khách nói chung
và khách quc t nói riêng chính là yu t quynh s tn ti ca doanh nghip du
lch.
1.2. Dịch vụ, dịch vụ du lịch và dịch vụ du lịch biển đảo
1.2.1. Khái niệm
- Dịch vụ
Trong lý luch v là kt qu to ra do các hong tip xúc
gii cung ng và khách hàng cùng nhng hong ni b c cung
ng và tha mãn nhu cu khách hàng. Dch v
quan trng thông qua vic to ra giá tr n kinh t ca qu
Dch v gm các dch v n, dch v h tr, dch v toàn b luôn thc
hin nhim v truyn tn cho khách hàng các chng ca các loi
hình dch v phù hp cho tng nhu cu riêng bit.
Theo ch v là kt qu mang li nh các hong
i cung c các hong ni b
ci cung c ng nhu cu c
Có th thy hong kinh doanh dch v rt nhing. Nhà hàng,
khách sn, du lch, cn nghiên cu, vn to, y t, tòa
án, cc khe, su thuc ngành dch v. Dch v có nh
7 n giá tr a sn phm hu hình và giá tr cuc sng ca mi cá
nhân, tô v thêm cho chng cuc si.
- Dịch vụ du lịch
Dch v du lch có th c cung cp các dch v v l
hành, vn chuyng dn và nhng
dch v khác nhng nhu cu ca khách du lch.
c ht
là mi ngành dch v c to ra t nhii cung cp rt khác nhau v
chuyên môn, v công ngh, v u kiMi công ty du lch s cho ra
các dch v du lch có th ging nhau v tên gi, hình th khác nhau v
cách thc thc hin, v giá c, chng.
Thc t n vic tiêu chun hoá thng nht dch v là r
phc tp ch i vi hàng hoá. Tiêu chun hoá dch v ch có th thành
công nc mt k hoch chi tit gn lin vi vic kim tra và phân tích sâu
sc trong tc thc hin c thc chú tr
gia vào th ng dch v quc t.
Do dch v ph thuc sâu sc vào các nhà cung cp khác nhau nên cht
tin cy tu thuc vào tng nhà cung cp và tu thuc tng ngày thc
hin c thng thi nguyên nhân chính cch v ng
xuyên ph thuc vào các nhà cung cp khác nhau, thi gian cung cp khác nhau và
m cung cp khác nhau. Vì vy, v mt qun lý, cn phi duy trì kp thi các
c giám sát, kim tra phm cp, chng dch v.
- Tính không thể lưu trữ (Perishability)
Dch v nói chung không th là nhng th c, không th
kin hu, không th hay bo qun
t vy, mt chic gh ngi trong máy bay còn
trng do thiu khách s không th c na ngay khi máy bay ct
cánh
c ng th a các nhà cung cp dch v.
Mc cu ca dch v nhng gi m hay thm (at time of pead
demand) luôn luôn là si vi các nhà cung cp, trong khi dch v không th
d tr l sn sàng tun t vy, chúng ta th ng
t ngt trong thành ph sau gi làm vic trong ngày, mc tiêu
th t bin hàng ngày vào khong 7-10 gi do hàng
lot thit b n (bu ng tt c
9
1.3. Chất lƣợng dịch vụ du lịch biển đảo
1.3.1. Chất lượng dịch vụ
Là mt khái nim trng, khó nm bt bc tính riêng có ca dch
v, s tip cn chc to ra trong quá trình cung cp dch vng xy
ra trong s gp g gia khách hàng và nhân viên giao tip.
Cht ng dch v ng cách gii v dch v và
nhn thc ca khách hàng khi s dng dch v (Parasurman, 1985; Zeithaml and
Berry, 1988).
1.3.2. Chất lượng dịch vụ du lịch
Chng dch v du lch là mc phù hp ca dch v ca các nhà cung ng
du lch tha mãn các yêu cu ca khách du lch thuc th ng mc tiêu.
Theo Lut Du lch Vin phm du lch là tp hp các dch v
cn thi tha mãn nhu cu khách du lch trong chuych. Sn phm du
lch là mt tng th bao gm các thành phng nht hu hình và vô hình,
vt cht k thu h
tng dch v du l nhân viên du lch.
Tng dch v du lch chính là mc phù hp ca các sn phm du
lch ca các nhà cung ng du lch tha mãn các yêu cu ca khách du lch thuc th
ng mc tiêu.
1.4. Sự hài lòng của khách hàng
1.4.1. Khái niệm
S tha mãn ca khách hàng là mt phn ng mang tính cm xúc ca khách
i vi kinh nghim ca h vi sn phm dch v (Bachelet, 1995).
S tha mãn ca khách hàng là s phn ng ci vi vic
ng s khác nhau gia nhi ca h và s thc hin ca sn phm /
dch v khi sn phm / dch v c nhng mong mun, k vng ca
mình hay không, nu sn phng trên mc mong mun ca khách hàng s rt
hài lòng (Tse, Wilton, 1998).
11
12
Hình 1.1 Mô hình nhân quả giữa chất lƣợng cảm nhận với sự hài lòng của
khách hàng (Zeithaml & Bitner, 2000).
Zeithaml & Bitner (2000) xây dng mô hình nhân qu gia s cm nhn cht
ng ca khách hàng vi s hài lòng ca khách hàng. Các thành phn mô hình bao
gm chng sn phm, chng dch v, các yu t tình hung và các yu t
cá nhân.
Nhân t th nht n s hài lòng cng
dch v a khách hàng hin ti v các dch v kt hch
v u kin th hin sn phm. Nt các
dch v kt hp thì s hài lòng ca khách hàng v dch v
Nhân t th hai là chng sn phi tiêu dùng
hin ti v sn phi ích ca sn ph
tt v chng sn phm s góp phn nâng cao ma khách hàng
vi sn ph
Nhân t th ba là giá, giá là s tin chi tr nhc sn phm hay dch
v c k vng là có ng trc tip ti s hài lòng ca khách
hàng.
Hình 1.2 Mô hình 5 khác biệt của Parasuraman (1988)
t là mô hình tng quát, mang tính cht lý thuyt v chng
dch v:
Khác biệt 1 Khác bit gii ca khách hàng và nhn thc ca nhà qun lý
v i ca khách hàng.
Khác biệt 2 Nhà qun lý truyt sai hoc không truyc k vng ca
khách hàng thành quy trình, quy cách chng.
Khác biệt 3 Nhân viên làm vinh.
Khác biệt 4 Qung cáo và gii thiu sai.
Khác biệt 5 Tng ca 4 khác bit trên là sai lch gia dch v nhc và k
vng ca khách hàng.
15 L theo Parasuraman (1988) là mt trong nhng công c
ch yu trong Marketing dch v ng dch v, ông cho rng
tin cy và giá tr áp dng
trong các loi hình dch v hàng, khách sn, bnh ving
hc, các hãng hàng không, du l
ng chng dch v da trên s cm nhn
bi chính các khách hàng s dng dch v và bt k dch v nào, chng dch v
cm nhn bi khách hàng có th mô hình thành 10 thành ph
Tin cậy (reliability): nói lên kh c hin dch v phù hi hn
ngay lu tiên.
Đáp ứng (Responsiveness): Nói lên s mong mun và sn sàng ca nhân viên phc
v cung cp các dch v cho khách hàng.
Năng lực phục vụ thc hin dch
cung cp dch v kp thi cho khách hàng.
Các phƣơng tiện hữu hình Trang phc, ngoi hình ca nhân viên và trang thit b
phc v cho dch v.
Năng lực phục vụ Tính chuyên nghip ca nhân viên phc v.
Sự cảm thông Th hin s quan tâm ca nhân viên vi khách hàng.
p dch v
hiu rõ k vng ci vi các loi dch v
c th ci tin chng dch v.
Mô hình khong cách trong khái nim chng dch v là mt trong nhng
c tip nhn và có giá tr tt nht cho các tài liu nghiên cu
v dch v (Brown & Bord, 1995).
+ Lược khảo một số nghiên cứu thực tiễn trong và ngoài nước
n thm hiu nghiên cc v s hài lòng
ci vi chng dch v nhic khác nhau.
- hài lòng ca khách hàng s dng dch v th ATM ti
i hc C t
nghip, 2009).
- ng s tha mãn ca i vi siêu th Maximark ti Thành
ph Nhân Tri hc Nha Trang, lu
17 - ng dch v, s tha mãn và lòng trung thành ca các khách hàng
khi s dng các dch v n tnh Khánh ng Mai,
lu
- ng dch v lng h c ti thành ph H Chí Minh và mt
s gi
Hu ht các nghiên cu s dng mô hình lý thuyt là mô hình chng
dch v c ng dch v tii ca
Công ty Dch v Du lch Phú Th Hc s kinh t,