TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
NGHIÊN CỨU NĂNG LỰC CẠNH TRANH
CỦA DU LỊCH THÀNH PHỐ CẦN THƠ
luËn v¨n th¹c sÜ du lÞch
(Ch-ơng trình đào tạo thí điểm) luận văn thạc sĩ du lịch H
3
MỤC LỤC
Trang
1
4
5
7
8
8
9
10
10
2.2. Các nhân
43
43
2.2.2 49
2.2.3. 50
2.2.4 51
2.2.5. 54
56
56
68
2.4. 78
80
80
3.2.
2020 81
3.2.1 81
5
3.2.2 82
3.2.3 84
3.3.
89
3.3 90
3.3 92
3.3. 99
104
107
MICE
: Meeting Incentive Conference Exhibition (Event).
NLCT
:
:
OECD
PTDL
PTDLBV
QT
: Organization for Economic Cooperation and Development
:
: Phát trin du l bn v
: Quan tr
KT-XH
KVC
KVTN
:
: Khu v công
: Khu v t nhân
SWOT
: Strenghts,Weaknesses,Opportunities, Threats
, , ,
WEF
: The World Economic Forum
WTTC
t nm 2010 n
nm 2020
-
2020
-
-
- ng
-
8
-
cho s phát trin chung trong c c kinh t c Thành ph.
Tuy nhiên, qua
Long. Th gian g y, v trí d trong vùng c C Th v t tr các ch
tiêu du l so v toàn vùng có d hi gi d. Th tr trên có nhi nguyên
nhân, t chung là các phng trong vùng ang n l t, xúc ti qu bá
phát trin du l. Trong khi , C Th có v trí trung tâm th nhng h ch v
giá tr tài nguyên du l so v m s t, thành trong vùng.
còn
nâng cao vai trò v trí trung tâm, s lan t c c vùng
thì ch t
h s T
10
qua góp ph các s phm và trng d trên các im
m c thành ph. Chính vì nh lý do nên
làm tài nghiên c cho
lu vn t nghi c mình.
2. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu
2.1. Mục đích nghiên cứu
Trên c s kh sát và giá NLCT c du l Thành ph C Th, t
xu gi pháp và khuyn ngh nâng cao nng l c tranh in c
du l Thành ph
2.2. Nhiệm vụ nghiên cứu
-
H Du l và L hành Th gi, Di àn kinh t Th gi và
các tác gi: Metin Kozak, Dwyer và Kim.
Hi nay t
PGS.TS.Bùi X
hay (2010) nghiên
tranh c c tác giDng Xuân
Thng,
tác giNguy
c tác giNguyVn i
c tác gi
Tu
4. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
4.1. Đối tƣợng nghiên cứu
c
12
4.2. Phạm vi nghiên cứu
theo h th ch s c Dwyer và Kim
Kho th gian phân tích các t li, s li, giá NLCT
in c du l thành ph C Th ch y t trung vào giai o t nm
n nm 2020. Trong , các gii pháp nh nâng cao nng l c tranh
Do , s nghiên c lý thuy nh giúp
nh: giáo trình, lu
vn, lu án, các trang website có liên quanính h th hóa và khoa h
h làm n t và c s cho chng ti theo.
6.2. Nhóm phƣơng pháp nghiên cứu thực tiễn
- Phương pháp thống kê số liệu:
a, TDVi nghiên c phát trin
du l, , s li và rút ra
, s li t
tà nghiên hn .
- Phương pháp điều tra:
.
ày
bg phi iu tra v h
th câu h ankét (, m). tài nghiên c mang tính khách quan và
khoa h, tác gi ã th hi phng pháp iu tra v các c th nh sau:
+
14
+
+
+
+
+
- Phương pháp chuyên gia:
giàu kinh
International of Union
-
].
Theo Lu D (2005)
[24].
DTUN-WTO) thì d
16
[29].
ki
lí do sau:
-
[7, tr. 31, 33].
ng 1 c Vi Nam Tài
-
h4].
1.1.3. Khách du lịch
D Vi Nam thì: “
[24].
D Vi Nam
1.1.4. Sản phẩm du lịch
D “ du
[24].
18
Do
[1].
1.1.5. Điểm đến du lịch
N
[21].
Ngoài ra, t
".
dùng dùng
1.2.2. Khái niệm năng lực cạnh tranh, năng lực cạnh tranh điểm đến du lịch
Theo
[3, tr.16]
20
Theo OECD thì vùng, các
[3, tr.17].
t, :
• Khách du l h
nhm th mãn nhu c n, , vui chi gi trí,
tham quan và ngh c h. Hn n, k
cho th c nh
Chính vì l mà
yu t ti ò quan tr trong vi h d khách du l t n h n
du l.
• Ngoài ra, c
hàng và ngành d
22
Do v, y t ti nghi, d v h tr là y t không th thi và góp ph
quan tr trong vi c thành nên in du l.
• nh ho mua s, vui chi gi trí, chm sóc
mature/immature;
toàn và an ninh.
+
n [3, tr.28, 29].
1.3. Phƣơng pháp đo lƣờng và kỹ thuật đánh giá năng NLCT ĐĐ
1.3.1. Phương pháp đo lường năng lực cạnh tranh điểm đến
1.3.1.1 Phng pháp NLCT k th m
Mô áp vào vi cho
N nh sau:
C = f (D + T + N + O + S)
24
C: NLCT
D:
T:
N:
O:
S:
1.3.