NH GI LềNG TRUNG THNH CA
KHCH HNG I VI SIấU TH BIGC HU
Nhoựm 42 TM
CHUYEN ẹE HAỉNH VI KHACH HAỉNG
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
II. NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Noäi dung chính
Thị trường bán lẻ ở VN
đang ngày càng thay đổi
nhanh chóng, là một thị
trường đầy tiềm năng
Mức độ cạnh
tranh đang
ngày càng
gay gắt.
Sự cạnh tranh mạnh mẽ
giữa các nhà bán lẻ buộc
các siêu thị không ngừng
phát triển về lượng KH
trung thành
LÝ DO
CHỌN ĐỀ
TÀI
ĐÁNH GIÁ LÒNG TRUNG THÀNH
CỦA KHÁCH HÀNG ĐỐI VỚI SIÊU THỊ BIGC HUẾ
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Đánh giá mức độ
trung thành của
khách hàng khi
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
Đối tượng nghiên cứu:
- Lòng trung thành của khách hàng tại siêu thị BigC
Huế
Đối tượng điều tra:
- Khách hàng đã đến mua sắm tại siêu thị BigC Huế
Phạm vi nghiên cứu:
-
Không gian: siêu thị Big C Huế
-
Thời gian: 15/02/2012 đến15/03/2012
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
Phương pháp nghiên cứu:
Thu thập dữ liệu:
- Thứ cấp
- Sơ cấp: phỏng vấn khách hàng thông qua phiếu
điều tra
+ Cỡ mẫu: 196
+ Chọn mẫu: chọn mẫu ngẫu nhiên hệ thống
Tổng hợp và phân tích bằng SPSS 16.0
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
Chương 1
•
Tổng quan về kênh
phân phối;
•
Quản lý và khuyến
khích thành viên
kênh;
•
Chương 1: Tổng quan về vấn đề nghiên cứu
LÒNG
TRUNG
THÀNH
GIÁ CẢ
TIN CẬY
TRƯNG BÀY
HÀNG HOÁ
NHÂN VIÊN
Mô hình nghiên cứu
-
Tổng quan về siêu thị Big C – Huế
+ Thương hiệu của tập đoàn Casino (Pháp).
+ 13/7/2009: BigC Huế khai trương tại khu quy hoạch Bà
Triệu_Hùng Vương.
+ Vốn đầu tư trên 300 tỷ đồng.
Chương 2: Nội dung và kết quả nghiên cứu
-
Đặc điểm của siêu thị Big C
+ Giới thiệu đến khách hàng các thương hiệu độc quyền của BigC
+ Điều chỉnh giá tối thiểu đối với những mặt hàng nhu thiết yếu.
+ Giảm giá so với giá ấn định trên bao bì.
+ So sánh diễn biến giá cả nhằm có mặt bằng giá thấp so với thị trường.
+ Tổ chức thường xuyên các đợt khuyến mãi.
+ BigC có 10 sản phẩm thiết yếu giá luôn thấp trên thị trường
+ Tạo nhiều sự chọn lựa cho khách hàng thông qua việc xây dựng gian hàng
lớn, khung giá rộng (có trên 40.000 mặt hàng tại siêu thị BigC Huế).
+ Đầu tư trong giá từ 1,5% đến 2% tùy theo chủng loại hàng hóa, góp phần
giữ vững giá bán.
Chương 2: Nội dung và kết quả nghiên cứu
19 Hàng hoá luôn đảm bảo đầy đủ trên kệ hàng
20 Hàng hoá luôn còn hạn sử dụng
21 Có nhiều mặt hàng để lựa chọn
22 Xuất xứ hàng hoá rõ ràng
23 Cung cấp các sản phẩm mà Anh (Chị) cần
24 Chất lượng hàng hoá đáng tin cậy
Chương 2: Nội dung và kết quả nghiên cứu
TRƯNG BÀY TRONG SIÊU THỊ (Cronbach’s alpha = 0.875)
25 Mặt bằng rộng rãi
26 Không gian bên trong siêu thị thoáng mát
27 Hàng hoá trưng bày dễ tìm
28 Bảng chỉ dẫn hàng hoá rõ ràng
29 Lối đi giữa các kệ hàng thoải mái
SỰ TRUNG THÀNH (Cronbach’s alpha = 0.820)
30
Siêu thị này là lựa chọn đầu tiên của Anh (Chị) nếu Anh (Chị) muốn đến
mua sắm tại siêu thị
31
Anh (Chị) sẽ không mua sắm tại các siêu thị khác ngoài siêu thị BigC
– Huế
32
Anh (Chị) sẽ giới thiệu bạn bè, người thân đến mua sắm tại siêu thị BigC
– Huế
33
Anh (Chị) cho rằng Anh (Chị) là khách hàng trung thành của siêu thị
BigC – Huế
-
Mô tả mẫu
Chương 2: Nội dung và kết quả nghiên cứu
Số phiếu phát ra: 230
Chương 2: Nội dung và kết quả nghiên cứu
-
Phân tích nhân tố các biến độc lập
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling
Adequacy.
,877
Bartlett's Test of
Sphericity
Approx. Chi-Square
2,699E3
Df
406
Sig.
,000
Kiểm định KMO
Hệ số KMO: 0.5 < KMO = 0.877 < 1
Kiểm định Bartlett’s Test: Sig. = 0.000 < 0.05
Chương 2: Nội dung và kết quả nghiên cứu
-
Phân tích nhân tố các biến độc lập
Các nhân tố Eigenvalue Cronbach’s
alpha
1 Nhân viên
9.260
0.853
2 Tin cậy siêu thị
2.326
0.834
3 Cơ sở vật chất
Approx. Chi-Square
212.940
Df
6
Sig.
,000
Chương 2: Nội dung và kết quả nghiên cứu
-
Xây dựng mô hình hồi quy
LTT = β0 + β1NV+ β2TC + β3CSVC + β4CL&NG +
β5TB&MĐSC+ β6GCCN + β7CLHH
TRONG ĐÓ
LTT: lòng trung thành của khách hàng đối với siêu thị
NV: nhân viên siêu thị
TC: tin cậy đối với siêu thị
CSVC: cơ sở vật chất của siêu thị
CL&NG: chủng loại và nguồn gốc hàng hoá
TB&MĐSC: trưng bày và mức độ sẵn có của hàng hoá.
GCCN: giá cả cảm nhận
CLHH: chất lượng hàng hoá
Chương 2: Nội dung và kết quả nghiên cứu
-
Xây dựng mô hình hồi quy
Kiểm tra điều kiện
1
“Hệ số tương
quan” giữa biến
phụ thuộc với
các nhân tố cao
nhất là 0.470
Tổng bình
phương df
Trung bình
bình phương F Sig.
7 Hồi quy
97.955 7 13.994 25.595 0.000
Số dư
105.521 193 0.547
Tổng
203.476 200
Chương 2: Nội dung và kết quả nghiên cứu
-
Xây dựng mô hình hồi quy
Mô hình
Hệ số hồi quy chưa
chuẩn hoá
Hệ số hồi
quy chuẩn
hoá
t Sig.
B Std. Error
Beta
(Constant)
0.019 0.052 .363 .717
NHÂN VIÊN 0.206 0.052 0.204 3.945 .000
TIN CẬY 0.127 0.052 0.126 2.437 .016
CƠ SỞ VẬT CHẤT
0.206 0.052 0.204 3.932 .000
CHỦNG LOẠI VÀ NGUỒN GỐC
HÀNG HOÁ
LTT = 0.019 + 0.206NV + 0.127TC + 0.206CSVC +
0.234CL&NG + 0.301TB&MĐCS + 0.474GCCN + 0.134CLHH
LÒNG
TRUNG
THÀNH
Các yếu tố
khác
53.7%