KHOA LUT
NễNG TH KIU DIM
HOàN THIệN PHáP LUậT Về ĐảM BảO QUYềN
CủA CáC DÂN TộC THIểU Số ở VIệT NAM HIệN NAY Chuyờn ngnh: Phỏp lut v Quyn con ngi
Mó s: Chuyờn ngnh o to thớ im
LUN VN THC S LUT HC
Cỏn b hng dn khoa hc: TS NGUYN DUY SN
H NI - 2014
LỜI CAM ĐOAN
1.1.1. c 6
1.1.2. Quan nim v c thiu s ca cng quc t 9
1.1.3. n cc thiu s Vit Nam 12
1.2. T TRONG VI M BO
QUYN CC THIU S 14
1.3. T QUC T V QUYN CA C THIU S 17
1.4. T VIT NAM V QUYN CC THIU S 22
Chƣơng 2: THỰC TRẠNG XÂY DỰNG VÀ THỰC THI PHÁP
LUẬT VỀ ĐẢM BẢO QUYỀN CỦA CÁC DÂN TỘC
THIỂU SỐ Ở VIỆT NAM THỜI KỲ ĐỔI MỚI 32
2.1. MT S
THT V M BO QUYN C
C THIU S VIT NAM THI K I MI 32
2.1.1. m bo mt s quy, c 32
2.1.2. m bo mt s quyn kinh t, i 41
2.2. HN CH C THI T
V M BO QUYN CC THIU S
VIT NAM THI K I MI 60
2.2.1. Hn ch trong vi t v mt s
quy 60
2.2.2. Hn ch trong vi t v mt s
quyn kinh t 66
2.3. A HN CH TRONG VI
D M BO QUYN
CC THIU S THI K I MI 77
2.3.1. 77
2.3.2. quan 77
Chƣơng 3: PHƢƠNG HƢỚNG VÀ GIẢI PHÁP CƠ BẢN NHẰM
HOÀN THIỆN PHÁP LUẬT VỀ ĐẢM BẢO QUYỀN CỦA
CÁC DÂN TỘC THIỂU SỐ Ở VIỆT NAM HIỆN NAY 83
m bo quyn cc thiu s . 103
3.3.3. Tp trung n nguc phc v ng
t v m bo quyn cc thiu s 104
3.3.4. nguc
m bo quyn cc thiu s 105
KẾT LUẬN 107
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 109 DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT TRONG LUẬN VĂN
CNXH:
DTTS :
UBND:
XHCN:
1
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
,
).
"Hoàn thiện pháp luật về đảm bảo
quyền của các dân tộc thiểu số ở Việt Nam hiện nay"
2. Tình hình nghiên cứu đề tài
qu
Một số vấn đề về
người thiểu số trong Luật Quốc tế, , 2001; Luật Quốc 3
tế về quyền của nhóm xã hội dễ bị tổn thương, -
, 2010; Báo cáo quốc gia kiểm điểm định kỳ việc thực hiện quyền con
người Bình đẳng
dân tộc ở nước ta hiện nay,
1996; Bảo đảm bình đẳng và tăng cường hợp tác giữa các dân
tộc trong phát triển kinh tế - xã hội ở nước ta hiện nay,
2009; Thực hiện chính sách dân tộc
của Đảng ở miền Trung, Tây Nguyên trong thời kỳ đổi mới,
-
-
.
4. Cơ sở phƣơng pháp luận và phƣơng pháp nghiên cứu
-
- -
5. Những nét mới của luận văn
-
5
-
(XHCN). T-
J.V. Stalin:
[14]
((
,
Nghĩa thứ nhất: (-
(
Nghĩa thứ hai: (
7
t
[14].
(Nation- Ethnie)
XHCN
-
-
-
-
- C
- (),
-
(
(
,
",
", "
- 9
( - (
.
-
- . kh
:
"
".
;
. M
11
:
- (
- (
(
(85.7%) (
(14,3%) [10
Nam
Nam
.
:
Thứ nhất,
am
13
Thứ hai,
k
,
.
Thứ tư, :
,
trang
,
1.2.
15
, . ,
ph
(
39]
(1966) ,
-
(.
). 17
1.3.
(
ma
v
(
.
Công ước quốc tế về dân sự và chính trị năm 1966,
,
19
C(