I HC QUI
KHOA LUT
,
Chuyên ngànhch s t
Mã số: 60 38 01 01
.
. TS.
"
,
, ,
, ,
, ,
. L
: “Gia
́
o du
̣
ti phu tham khn trong lu
m bc.
STT
Trang
1
2.1
(
2011 2013)
39
3
2.3
Danh mc bng M U
1
Chương 1: NHNG V N V C
1.1.
Quan nim v
6
1.1.1.
Quan nim GDPL
14
1.2.1.
14
1.2.2.
16
1.2.3.
21
1.3.4.
Yu t v c ch th ,
23
1.3.5.
Yu t v
, , gia
23
Chương 2:
,
32
2.1.1.
,
,
32
2.1.2.
,
,
41
2.2.2.
, ,
,
3.1.
n v
, cho
56
3.1.3.
o, b
v t,
60
3.2.
GDPL
,
65
3.2.4.
y mng c
n m- - c cng.
66
3.2.5.
ng - -
67
3.3
Gi
i sng kinh t - i
71
KT LUN
73
, GDPL,
,
.
.
. ,
GDPL (GDPL)
,
cc,
,
.
tr t v nhn thc,
ng
khi
. GDPL
,
XHCN
, "
.
cho
.
2. u c
,
,
,
. b, i hin
nay.
c c th
i s
c nhi
u u v i nhi
nhau. u v s ng gi
ng qua li giiu ch
hi. t s Kim Qu (ch
nhim- 2002), Mi quan h gic trong qui
c ta hin nay c cp B. NguyKt hp
luc trong quc Vit Nam hin nay, Luc
t, Hc vi - c gia H ; TS.
, Nxb
, , 2011;
GDPL ,
Nxb , , 1996;
GDPL
, , , 1997; , GDPL
:
, L
,
c
4/1993; GS.TS. ,
, ,
2010; GS.TS. , B hiu qu ph bin, GDPL c ta
hin nay, i hc Lu H
Minh, S 4/2011; GS.TS. .
, hin
nay viy mnh GDPL, d sng, k ng
ng sng
c cho hi
cp thip vi m
d din c:
i Vic, tri thc,
sc kho, thm m nghic l
ch m chc
ca u ca s nghio v T quc".
thc hin ci Vit Nam, GDPL
t n thic p h
3.1. Mục đích nghiên cứu của luận văn
m
,
GDPL,
,
cho tr em
,
GDPL kt hp vi
GDPL;
cho
, ;
,
.
5. u ca lu
Lu yu s d
n ca ch t lch s, ch t bin chng
H o cc. S d
ph ng h
C
t ng, git
u qu vic
cho tr em
, . Lun tham kho
t.
7.
:
u, kt lun, danh m u tham kho, lu m 3
1:
, g
dt
,
.
C 1:
NHNG V N V T
GDPL.
,
,
GDPL
. ,
,
,
.
GDPL. Theo quan
GDPL ,
,
, ,
.[ tr .27, tr.118-119]
GDPL,
,
, ,
, ,
,
[5, tr.8].
Theo Ths. ,GDPL c hiu: nh
ch nh ca ch th ng
c nh h tri thp
vi ca h tht hi[13, tr.8].
GDPL t hong t
mt s GDPL ng thc hic dc
ni dung, kin th
i
hc) hoc ln h
hiu t i, sinh hc, lch s (TCCN)[5].
Theo TS.
,GDPL ,
, ,
[27, tr.119].
t ho nht chung c
d m
th. Trong khoa h c hip c
niGDPL chc
c nh h tri tht,
s p vt hi.
, cGDPL GDPLlà hoạtđộng có
định hướng, có tổ chức, có kê
́
hoa
̣
ch, có mục đích c ủa chủ thể giáo dục, tác
động lên đối tượng giáo dục nhằm hình thành ở họ hê
̣
thô
́
ng tri th ức pháp
luật, tình cảm và hành vi phù hợp với ha
̀
nh vi xư
. GDPL
lut m i -
yu t n c
1.1.2.
t
",
"
h
,
,
15/6/2004 :
[20]
,
u
, GDPL
.
GDPL,
GDPL cho tre
̉
emlà hoạtđộng có định hướng, có tổ chức, có chủ
định của chủ thể giáo dục, tác động lên tre
̉
em nhằm hình thành ở tr em h
thô
́
ng tri thức pháp luật, tình cảm và hành vi x s tích cư
̣
c theo quy đi
̣
nh
của pháp luật.
1.1.3. Ma t
,
.
GDPL
, .
GDPL
GDPL
GDPL
Mô
̣
t la
̀
, g .
Hai la
̀
, g
G
Ba la
̀
, g
.
[1].
1.1.4.
Thư
́
nhâ
́
t, vê
̀
nô
̣
i dung GDPL cho tre
̉
em:
GDPL
p trung
n quy
pht m
̉
em:
GDPL
sau:
Mô
̣
t la
̀
c
1.2.1. Quan
c
,
. "
xem ,
c"[14].
TS.
,
t mt ca hot
c nhng cho th h tr nhng i
ng cho h nhng quy t hin trong giao tip vi mi vi
c,
i T quc. cn phc coi trc bit, nh
s nghi ng hin nay c c ta gia nhp WTO.
cho th h tr a h mo
c, t h ng x i quan h ci
bi, vi t
quc, vng t vi cng quc t[28].
GDPL
GDPL
.
,
.
.
n n
em.
:
, ,
,
,
,
.
1.2.4.