Khảo sát ngữ pháp hội thoại tiếng Việt cho người nước ngoài qua các sách giáo trình tiếng Việt hiện hành ở trình độ A,B - Pdf 26

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
 HOÀNG THỊ HÀ

KHẢO SÁT NGỮ PHÁP HỘI THOẠI TIẾNG VIỆT
CHO NGƢỜI NƢỚC NGOÀI QUA CÁC SÁCH GIÁO
TRÌNH TIẾNG VIỆT HIỆN HÀNH Ở TRÌNH ĐỘ A, B LUẬN VĂN THẠC SĨ
CHUYÊN NGÀNH: NGÔN NGỮ HỌC

Hà Nội - 2014
18x27

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI Hà Nội - 2014 LỜI CAM ĐOAN

h nghiên cu ca riêng tôi. Các s liu,
kt qu trong luc công b trong bt k
công trình nào khác.
Hà N
Tác giả luận văn Hoàng Thị Hà LỜI CẢM ƠN

Tôi xin bày t li cc ti thy giáo PGS. TS Đinh Văn Đức,
ng ch dn, nhng nhn xét quý báu
trong sut thi gian tôi thc hin và hoàn thành lu
y cô trong khoa Ngôn ng hc
t tình ging dy, tu kic hc tp và nghiên cu.
Cui cùng, tôi xin gi li cc tn bè và ng
nghiu ki tôi có thêm thi gian và kinh nghi hoàn
thành lu
Hà N

TRONG CA
́
C GIA
́
O TRI
̀
NH Ở TRÌNH ĐỘ A, B. 31
2.1. Hội thoại trong các giáo trình tiếng Việt 31
2.2. Về câu hỏi trong các giáo trình. 42

2
2.2.1. Khi qut v câu hi 42
2.2.2. Sư
̣
thể hiện các kiểu câu hi trong hội thoại. 49
2.3. Về câu phủ định trong các giáo trình. 54
2.3.1. Khi qut v câu phủ định 54
2.3.1.1. Quan điê
̉
m vê
̀
câu phu
̉
đi
̣
nh 54
2.3.2. Sự thể hiện của câu phủ định trong hội thoại. 58
2.4. Về câu cầu khiến trong các trình. 65
2.4.1. Khi qut v câu cu khiến 65
2.4.2. Sư3
MỘT SỐ QUY ƢỚC
Chúng tôi sử dng một số kí hiệu viết tắt để thể hiện tên giáo trình nhƣ sau:

GT1: Ting Vi A, quyn I)  n Thut, (ch biên), NXB
Th gii Hà Ni, 2006
GT2: Ting Vi A, quyn II)  n Thut, (ch biên),
NXB Th gii Hà Ni, 2006
GT3: Thc hành ting Vi B)   n Thut, (ch biên),
NXB Th gii, tái bn 2009
GT4: Ting Vi   c ngoài (tp 1)   ng,
NXB Giáo dc Vit Nam, 2010
GT5: Ting Vic ngoài (tp2) -  ng, NXB
Giáo dc Vit Nam, 2010
GT6: Ting Vi    c ngoài (tp 3) -   ng,
NXB GD Vit Nam (Vietnamese for foreigners), 2010
GT7: Ting Vic ngoài (tp 4) - ng,
NXB GD Vit Nam, 2010
GT8: Giáo trình ting Vic ngoài (VSL1), Nguy
(ch biên), NXB GD, 2010
GT9: Giáo trình ting Vic ngoài (VSL2), Nguy
(ch biên), NXB GD, 2008
GT10: Giáo trình ting Vic ngoài (VSL3), Nguy
(ch biên), NXB GD, 2008
GT11: Giáo trình ting Vic ngoài (VSL4), Nguy
(ch biên), NXB GD, 2008

5
PHẦN MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Mc hình thành t u th k
XXI, khi din mo ca Vii, kinh t  có nhc
phát tri , s h   c t b  r ng
n tham quan, hc tp và làm vi
thì công tác dy ting Vic ngoài mi thc s phát trin.
 ng nhu cu ci hc trong thi mi, chng dy
hc nâng cao. Phi k n là s i ca hàng lot các giáo
trình   dy ting Vic ngoài. Các tác gi u mong
mu  c hiu qu tt nhi hc qua nhng cun giáo
trình cc t t nhiu.
   ng thc tin, các giáo trình hi   
nhm nhn bc l nhng y
ng c th hin rõ nht. Nhng cun sách vi vic cung cp ng pháp
hiu qu vn còn n
n v này, nhiu nhà ngôn ng u tra kho
               c
nhng cun sách hoàn thi





,
 












 



 , 
.
2. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu.
 ging dy ting Vi c ngoài, cn ph   vt
ch hc tvà nhng cun giáo trình
thc tin. Trong các yu t c bit quan trng.

6
Giáo trình là công c thit y i hc nm bc vn t vng, h
thng ng  có th nói ting Vit.
Trong các cun giáo trình hin nay, có nhiu cách ging dy ng pháp khác
nhau. Vi mn mt cun sách dy ng pháp hoàn thin, hiu
qu, chúng tôi la chn kho sát mt s hing ng pháp hi thoi trong
các kiu câu hi, cu khin, ph nh trong các sách ting Vit dành cho
c ngoài   A, B.
3. Mc đch v nhiệm v nghiên cứu
3.1. Mc đch nghiên cu





, 




, bàn lun và mt s góp ý  các bài hi 










.
3.2. Nhiê
̣
m vu
̣
nghiên cư
́
u













, B.
- 












-  14 , 














.
- 





 
















1. Tiếng Việt (trình độ A, quyển I)  n Thut (ch biên),
NXB Th gii Hà Ni, 2006
2. Tiếng Việt (trình độ A, quyển II)  n Thut (ch biên),
NXB Th gii Hà Ni, 2006
3. Thực hành tiếng Việt (trình độ B)  n Thut (ch biên),
NXB Th gii, tái bn 2009.
4. Tiếng Việt dnh cho ngƣời nƣớc ngoài (Vietnamese for foreigners),
tp 1  ng, NXB Giáo dc Vit Nam, 2010.
5. Tiếng Việt dnh cho ngƣời nƣớc ngoài (Vietnamese for foreigners),
tp 2  ng, NXB Giáo dc Vit Nam, 2010.
6. Tiếng Việt dành cho ngƣời nƣớc ngoài (Vietnamese for foreigners),
tp 3  ng, NXB Giáo dc Vit Nam, 2010.
7. Tiếng Việt dnh cho ngƣời nƣớc ngoài (Vietnamese for foreigners),
tp 4  ng, NXB Giáo dc Vit Nam, 2010.
8. Giáo trình tiếng Việt cho ngƣời nƣớc ngoài (Vietnamese as a
second language -VSL), tp 1  Nguy (ch biên), NXB
HCM, tái bn 2010.
9. Giáo trình tiếng Việt cho ngƣời nƣớc ngoài (Vietnamese as a
second language -VSL), tp 2  Nguy (ch biên), NXB
p. HCM, tái bn 2008.
10. Giáo trình tiếng Việt cho ngƣời nƣớc ngoài (Vietnamese as a
second language -VSL), tp 3  Nguy (ch biên), NXB


8
11. Giáo trình tiếng Việt cho ngƣời nƣớc ngoài (Vietnamese as a
second language -VSL), tp 4  Nguy (ch biên), NXB

12. Tiếng Việt cơ sở (Vietnamese for beginners) - 
n 2008.






t và xp vào b sách ca tác gi
t Thut.
4.2. Phương php tiến hành
 c trng hing ng pháp thc hành trong các giáo
trình ting Vic ngoài hin nay, luca chúng tôi
s c thc hing kê mô t ng là
n, bên c kt hp vng hp, quy np. nh
ng ca chúng tôi là trên c ca vic kho sát, miêu t s ng
kt lu xut xây dng hi tho có nhng cun giáo trình có tính
ng dng cao.
Luc trình bày theo th t:
- Tin hành thng kê

9
- Tin hành phân loi và miêu t
- 


- ng  xut, góp ý
5. Cấu trúc của luận văn
Ngoài phn M u, phn Kt lun, phn Ph lc và Danh mc tài liu
tham kho, lu
1 lý lun
 2: Kho sát và miêu t các kiu hi thoi trong các giáo trình
ting Vit  A, B.

vai trò ca vic dy ng pháp. V phía nhi phi phi k 
Prabhu (1987), ông ch chú trng vào phát tric giao tip, và cho
rng không cn ghi nh các quy tc ng pháp. Ngoài Prabhu, Newmark
u cho rng dy ng pháp làm
i hc bun chán, không hiu qu nên h phi vic dy ng pháp.
 c vi các nhà ngôn ng trên thì Stevick (1982) và Selinger
(1979) ch rõ, tri thc ng c d  trí nh ngn
hn lên vùng trí nh dài hn và nh c s dng
    ó là quá trình th c ngôn ng ng thi, Pienemann
t qu nghiên ci vi hc không có mc
ng lc và hng thú thì vic dy ng pháp không có kt qui
có kt qu rt tt vi hc viên có hng thú hc ng pháp.
Dù th y rng ng pháp có mt v a trong
vic dy ngoi ng. Ng  chính xác trong ngôn ng ci
hy nhanh quá trình th c, gim tt không phù hp.
Bit rõ vai trò và tm quan trng ca ng i tác gi
      n sách giáo trình bi ng pháp cn phi
c gii thiu mt cách thc t, khoa hc, có tính ng dng cao, phù hp vi

11
trình ng nhu cu cng thì mi có th có hiu qu cho vic
ging dy.
1.2. Ngữ pháp giao tiếp
1.2.1. Khái niệm ngữ pháp giao tiếp
n ng ng hình thành hai khái nim: ng pháp lý thuyt
và ng pháp thc hành.
Ng pháp lý thuyc hiu là ng pháp miêu t, nó miêu t mng
 c th hit h quy tc c
v t n phc t y vào s d di
duy ci Vii hc ting Vit. [8, tr. 45]

Trong vic dy ting, mi quan h gia ng pháp miêu t và ng pháp
thc hành là rt quan trng. Kh  ng pháp ca mt ngôn ng có
ng rõ ti kh c hành ting. Khi hc ng i hc s
vn dng nó trong nhng câu nói c th trong quá trình giao tip. Chính vì
vy   cn chính là khái ni pháp giao ti

12
Ng pháp giao ting thc
hành. Ng pháp giao tip khác vi ng pháp c n, nó cùng lúc ch ra các
quy tc kt hp li nói trên nhng bc khác nhau và các quy tc s dng
chúng trong nhng tình hung giao ti di
[10]
Các nhà ng pháp cht nhn thc ct lõi v
bn cht cng ngôn t, vi ng pháp giao ti ng
 n ca vic truy
khác (tn ng, các t hng l n thuc v mt
bc th cn t chc câu. Trong ma ni
dung và hình thc, hay nói cách khác là ng  phápi vi ng
pháp giao tip thì ng n. Mt hình thc ng pháp
có th  bit hai ba nt ni
dung ng  c bit bng hai ba hai ba hình thc ng
pháp. Thc t, mi quan h gia ng pháp và ng i là mt
i mt.
Ng pháp giao tip, theo chn sau my ch
vc xác lp vi ba b phn có quan h cht ch vi nhau:
- Kt hc (cú hc)
- c
- Dng hc
 bình din kt hc, ng pháp giao tip ly c - thuyt là cu
n và các phân tích kt hu trúc này.

hn ch có th nhn thng mt y
ng dp và giáo
n.
  i là ng pháp ch    phát trin
mnh m trong ng hc quc t n Vi mt

14
thi gian dài, vic dy ting Vic ngoài ch tp trung nhiu
vào vic truyt các quy tc ng pháp, nht là các quy tc hình thc, vic
ging dy ng pháp ch n cú hc (sc hi thng
ca các quy tc kt hp thun túy t vi t  t cu trúc hình
thc ca câu.
Phù hp vi yêu cu dy ting tình hung giao tip và
c hành có ý thc hing quan nim v
ng pháp chm bo chng. Trong
    gi   y ng pháp giao ti  i t cui
nhng  ng 20
i th k c phc nhng hn ch và k
tha nhm cn th pháp
- d c
ch c kia. Chúng ta nhn thc nh m mnh c 
ng mt cách có hiu qu trong vic dy tii
c ngoài.
 pháp chc dy ting Vit  c
   ng Vit và vic dy ting Vi    
Khi ng pháp cht hin,
i ta tôn trng cú ht tt yu bi s thc cú hc vn là mt yu
t không th thi pháp ch c và
dng h sâu xa trong vic dy ting theo tình hung giao
tia câu không ch a các t trong câu cng li mà còn

Xoay quanh v  pháp giao ti
t ng c giao tii bn yu t:
- c ng pháp
- c xã hi
- c din ngôn

16
- c chic
Bn yu t c biu dii mô hình:

S dy ng pháp giao tip nhn mc kh 
i hc trong tình hung giao tin x ca
i hc phi thích ng vi s i ngu hng ph thung
cùng tham gian. Áp dng dy ng pháp giao tiy mc vai trò hot
ng giao tip ci hc.
Nguyn Anh Qu trong cu  ng Vit và vic dy ting Vit cho
 m rng vi mt ngôn ng thuc
long Vit, vic nghên cu mt h n v
ng âm, t vng, ng pháp cùng nhng th pháp c th là vic làm không
n. [18, tr.6]
1.3. Hội thoại với tƣ cách l tiêu điểm của ngữ pháp giao tiếp
1.3.1. Hội thoại
Hi thoi là hình thc giao tin và ph bin ca
ngôn ng  ca mi hong ngôn ng khác. Các
hình thc hành chc khác ca ngôn ng  c gii thích da vào hình
thc hon này.
c ng pháp
c din ngôn



Hinderlang).
Trong hi thoi chúng ta có hi thon và hi thoi phc hp.
Nu da vào tiêu chí phân loi là tiêu chí kt hi ích ca Franke
(1990) và Hundsnurscher (1995) thì cn phân bit hi thoi hài hòa và hi
thoi bt hòa. Hi thoi hài hòa là nhng hi thoi mà li ích ca Sp1 và Sp2
ho ng nht t u hoc d p. Còn hi thoi bt hòa thì
li ích ca Sp1 và Sp2 hoc khác nhau hou. Chúng
ta có th thy bn mô hình hi tho

18
Hi tho

Hài hòa Bt hòa

Li ích ca Li ích ca Sp1/Sp2 sn Sp1/Sp2 không
Sp1/Sp2 l SP1/SP2 















ng hc thoi). Trong s trao li, s có mt ca Sp1 là tt yu và s có

19
m hin  t  nht,  tình c, hiu bit, 
m ca Sp1 trong ni dung ca t li trao.
Th hai là s t l
lt li ca Sp1 thì cuc hi thoi chính thc hình thành. S h
thc hin bng các yu t phi li hoc bng li. Nó có th có các hành vi
ngôn ng ng thích vi hành vi dn nhp lp thành c
thc hin bng nhng hành vi bt ki hành vi dn
nhp. Có nhng hành vi t i s h m
than hay kho nghim vn cc h
Cui cùng là s t quá trình hi thoi thì các nhân
vt hi thoi có s ng ln nhau. Gia h có s ng qua
li v m n
li nói ca nhua. Trong hi thoi, nhân vt hi thoi là nhân v
Hi thoi có th  hai cc, cu hòa, nhp nhàng hoc là hn.
Cái này chúng ta có th thi sng hin thc. Ví d ng hi
thong là nhng cuc hi thoi có tính
hài hòa nh ngoài ch, bn tàu, ga xe lng xy
ra nhng cuc cãi li là hi thoi  cc hn.
Trong hi thoi, có các nhân vt tham gia và gia các nhân v
có s liên hòa phi bng h th t li. Nhng tín hiu phát ngôn
trong hi thoi là nhng tín hiu bm s liên hòa pht li.
Tóm li, trong ba va hi thoi thì vng trao li
và vi tác thc hin nhm phi hp vi nhau tr
thành yu t th ba là vng 
1.3.2. Quy tắc hội thoại
Trong quá trình vng, hi thoi có nhng quy tc nhnh.
Hàng ngày chúng ta có th nghe và tham gia rt nhiu hi thoi, t n

n gi rút ra hình thc logic c

21
n trung tâm ca hong thuyt gii
- Quy tc chi phi quan h liên cá nhân  phép lch s.
ng lxã hi nhng quan h liên cá nhân
có vai trò quan trng và quy tc lch s chi phi quan h gia th din ci
i nghe trong hi thai. Phép lch s có hiu lc gii thích các phát
ngôn, các cách thi thích hàm ngôn, hành vi gián tip.
1.4. Sơ bộ về hội thoại trong các giáo trình hiện nay
Nhi hc thuc s n vic dy và hc
ting Vic bit là vic dy ting Vic ngoài. Trong xu ng
phát trin chung thì vic gii thiu ngôn ng git nhân
t góp phn nâng cao tm vóc Ving hi nhp quc t.
Nguyn Thin Nam trong cun K yu hi tho khoa hc (2005) 








 rng ng dy ting Vi mt ngoi
ng là mt công vic ht sn thit trong thi Vit Nam
làm bn vi th gi.[28, tr.396].
Trên thc t công tác dy ting Vic
chú trng phát trin. Bên cnh vic xây dng m   áo viên chuyên
nghip thì vic xây dng giáo trình chun, có tính khoa hc chú ý.
Giáo trình là công c ci di hc, mt cung


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status