TRƯờng đại học kiến trúc hà nội đồ án tốt nghiệp kỹ s xây dựng
Khoa tại chức khóa 2003-2008
Bộ XÂY DựNG
TRờng đại học kiến trúc hà nội
Khoa tại chức
Phần iii
NềN MóNG
(15%)
Nhiệm vụ đ ợc giao :
i. ĐáNH GIá ĐặC ĐIểM CÔNG TRìNH
ii. ĐáNH GIá ĐIềU KIệN ĐịA CHấT CÔNG TRìNH
iii. LựA CHọN GIảI PHáP NềN MóNG
iv. THIếT Kế MóNG m
1
: C & d, m
2
: G & H
GIáO VIÊN Hớng dẫn : THS NGUYễN THANH HƯƠNG
Sinh viên thực hiện : BùI VIệT CƯờNG
Lớp : tC03x tuy hòA
I . Đ áNH GIá ĐặC ĐIểM CÔNG TRìNH :
- Công trình TRƯờNG DÂN LậP THĂNG LONG đợc xây dựng tại Hà NộI
- Công trình cao 21,3 m gồm 5 tầng , kết cấu công trình là khung bê tông cốt thép chịu
lực , tờng bao che bằng gạch chỉ dày 200 .
- Mặt bằng xây dựng là khu đất tơng đối bằng phẳng , khô ráo . Đây là điều kiện thuận
lợi trong quá trình thi công công trình .
- Nền nhà đợc tôn cao so với cốt thiên nhiên 1,8 m . Cốt nền nhà lấy bằng
0.000.
- Tra bảng 16 TCXD 45 - 78 , Bảng 3 - 5 ( Sách hớng dẫn Đồ án Nền - Móng ) đối với
công trình nhà khung bê tông cốt thép có tờng chèn :
3
.
- Líp 3 : 6,3
÷
13,1 m : C¸t pha dỴo
γ
= 18,1 KN/m
3
.
- Líp 4 : 13,1
÷
16,5 m : C¸t bơi chiỊu dµy cha kÕt thóc ë ®é s©u hè
th¨m dß 16,5 m
γ
= 18,3 KN/m
3
.
- Mùc níc ngÇm ë ®é s©u - 2,0 m kĨ tõ mỈt ®Êt tù nhiªn .
2 . C¸c chØ tiªu c¬ lý :
- ChØ tiªu c¬ lý cđa c¸c líp ®Êt nh trong b¶ng 1 .
GVHD : THS NGUN THANH H¦¥NG – NỊN MãNG 15% Trang :
SVTH : BïI VIƯT C¦êNG - LíP Tc 2003X - TUY HßA
- 8.100
3
γ =
16,4 (kN/m )
ĐẤT TRỒNG TRỌT
E = 6870 (kPa)
γ =
18,1
(
kN/m
3
c
=
20,6(kPa)
llll
L
I = 0,515
CÁT PHA
ϕ =
14,2
0
E = 8120 (kPa)
γ =
18,3
(
kN/m
3
ll
CÁT BỤI
ϕ =
16,8
0
CHIỀU DÀY CHƯA KẾT THÚC
Ở ĐỘ SÂU HỐ THĂM DÒ 16,5 m
TRƯờng đại học kiến trúc hà nội đồ án tốt nghiệp kỹ s xây dựng
C
II
KPa
E
KPa
1
0
ữ
0,9
Đất lấp 16,4 - - - - - - -
2
0,9
ữ
6,3
Sét pha 17,8 26,2 35,2 39,5 23,6 12,5 25 6080
3
6,3
ữ
13,1
Cát pha 18,1 26,4 27,1 30,3 23,7 14,2 20,6 6870
4
13,1
ữ
16,5
Cát bụi 18,3 26,5 24 - - 16,8 - 8120
h : cao trình mặt lớp đất . W
P
: giới hạn dẻo
l : độ dày lớp đất .
0
=
PL
P
WW
WW
> 0,5 : đất ở trạng thái dẻo mềm .
- Hệ số rỗng:
GVHD : THS NGUYễN THANH HƯƠNG NềN MóNG 15% Trang :
SVTH : BùI VIệT CƯờNG - LớP Tc 2003X - TUY HòA
TRƯờng đại học kiến trúc hà nội đồ án tốt nghiệp kỹ s xây dựng
Khoa tại chức khóa 2003-2008
99,01
8,17
)2,3501,01(2,26
1
)01,01(
=
ì+ì
=
ì+ì
=
e
W
( KN/m
3
)
Kết luận : Căn cứ vào các chỉ tiêu cơ lý của lớp đất này ta thấy, đây là lớp đất có tính
năng xây dựng ở trạng thái dẻo mềm .
* Lớp 3 : Cát pha .
- Có chiều dày trung bình là 6,8 m .
- Độ sệt: I
L
=
515,0
7,233,30
7,231,27
=
=
PL
P
WW
WW
:0< I
L
=0,515 <1 : đất ở trạng thái dẻo .
- Hệ số rỗng:
85,01
+
=
+
=
e
ns
dn
( KN/m
3
)
Kết luận : Căn cứ vào các chỉ tiêu cơ lý của lớp đất này ta thấy , đây là lớp đất có khả
năng chịu tải trung bình .
* Lớp 4 : Cát bụi .
- Chiều dày cha kết thúc ở độ sâu hố thăm dò 16,5 m .
- Hệ số rỗng:
795,01
3,18
)2401,01(5,26
1
)01,01(
=
ì+ì
=
ì+ì
=
+
=
e
ns
dn
( KN/m
3
)
Kết luận : Căn cứ vào các chỉ tiêu cơ lý của lớp đất này ta thấy , đây là lớp đất có khả
năng chịu tải trung bình .
III .LựA CHọN GIảI PHáP NềN MóNG :
1 . Loại nền móng :
- Dựa vào chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất và đánh giá địa chất công trình,lớp đất thứ 2 ở
độ sâu - 0,9 m
ữ
- 6,3 m tính từ cos thiên nhiên là lớp đất trung bình , tuy có xuất hiện
mực nớc ngầm ở sâu 2m nên thuận tiện cho thi công , thích hợp làm nền đặt móng .
Do đó chọn phơng án móng nông trên nền thiên nhiên , đặt trên lớp đất thứ 2 .
2 . Giải pháp mặt bằng móng :
- Công trình đợc xây dựng trên nên đất trung bình.
- Tất cả các móng đợc thông qua giằng , các giằng có tác dụng làm giảm độ lún lệch
của từng móng , đồng thời cũng là giá đỡ cho tờng xây tầng 1. Chọn kích thớc 200 x
600 cho giằng ngang và 200x400 cho giằng dọc.Cos đỉnh giằng bằng cos tự nhiên.
- Do 2 trục C và D cách nhau 1,8 m nên đối với móng M
G
gD
= [0,2.0,4.(
2
9,3
2
9,3
+
)+0,2.0,6.
2
2,7
]25.1,1 = 22,44 (KN)
* Trọng lợng bản thân tờng chèn tác dụng lên cột trục C&D :
G
tC
= [0,2.(1,8.3,9 + 1,8.
2
8,1
)].18.1,3 = 40,43 (KN)
G
tD
= 0,2.[1,8.
2
8,1
+
2
2,7
.1,8 + 3,9.(5,7-0,7)] . 18 .1,3 = 129,168 (KN)
* Trọng lợng bản thân cột tầng 1 :
G
= - 93,384 (T) = -933,384 (KN)
tt
D
M
= -18,434 (Tm) = -184,34 (KNm)
tt
D
Q
= -5,96 (T) = -59,6 (KN)
* Tải trọng tính toán tác dụng xuống móng có kể đến tải trọng do giằng móng , tờng
chèn , cột tầng 1.
* Cột trục C ( phần tử 1 ) :
tt
C
N
= 274 + 8,58 + 40,43 + 10,14 = 333,15 (KN)
tt
C
M
= -14,46 (KNm)
tt
C
Q
= -4,5 (KN)
* Cột trục D ( phần tử 6 ) :
tt
D
N
M
= 16,43 (Tm) = 164,3 (KNm)
tt
D
Q
= 4,943 (T) = 49,43 (KN)
* Tải trọng tính toán tác dụng xuống móng có kể đến tải trọng do giằng móng , tờng
chèn , cột tầng 1.
* Cột trục C ( phần tử 1 ) :
tt
C
N
= 103,5 + 8,58 + 40,43 + 10,14 = 162,65 (KN)
tt
C
M
= 13,43 (KNm)
tt
C
Q
= 4(KN)
* Cột trục D ( phần tử 6 ) :
tt
D
N
= 919,6+ 22,44+ 129,168 + 23,1 = 1094,3 (KN)
tt
333,15.(2,0 - x ) = 1108,09 .x
666,3 - 333,15.x = 1108,09 .x
666,3 = 1441,24.x
x =
1441,24
3,666
= 0,4623 m .
-Để thuận tiện cho thiêt1 kế và thi công chọn x=0,46m
* Hợp lực tính toán :
*Tổ hợp 1,2,3,5:
tt
N
0
=
tt
C
N
+
tt
D
N
= 333,15 + 1108,09 = 1441,24 (KN)
- M
TT
Q
= 4,5 + 59,6= 64,1 (KN)
* Hợp lực tiêu chuẩn ở đỉnh móng : ( n=1,2 )
tc
N
0
=
n
N
tt
0
=
2,1
24,1441
= 1201,033 (KN)
tc
M
0
=
n
M
tt
0
=
2,1
11,202
= 168,425 (KNm)
C
N
D
tt
D
tt
Q
M
tt
D
N
O
tt
O
tt
Q
M
tt
O
C
D
O
TRƯờng đại học kiến trúc hà nội đồ án tốt nghiệp kỹ s xây dựng
Khoa tại chức khóa 2003-2008
tt
N
0
=
tt
M
+
tt
D
M
+503,378-250,48
tt
M
0
=13,43+ 160,3 +503,378-250,48= 426,628 (KNm)
tt
Q
0
=
tt
C
Q
+
tt
D
Q
= 4 + 49,43= 53,43 (KN)
* Hợp lực tiêu chuẩn ở đỉnh móng : ( n=1,2 )
tc
N
0
=
=
2,1
43,53
= 44,5 (KN)
3) Chọn độ sâu chôn móng :
- Cần chọn cao trình đỉnh móng hợp lý để khỏi phải xác định lại tải trọng . Chọn độ
sâu chôn móng h = 3,2 m ( tính từ cốt
0.000 ) .Cos đỉnh móng -2.4 m ( tính từ cốt
0.000 ).
- Chiều dày lớp đất tôn nền là 1,8 m , đất tôn nền đợc tận dụng từ đất đào móng nên
của nó đợc lấy bằng
của lớp đất lấp .
- Nh vậy , đế móng đặt trong lớp đất sét pha là 0,5 m .
- Giả thiết chiều rộng đế móng là b = 2,4 m .
4) Xác định sơ bộ kích th ớc đế móng :
- Móng chịu tải trọng lệch tâm nên cần làm đế chữ nhật .
- Chiều rộng đế móng b
- Chiều dài đế móng l = k.b
- Diện tích đế móng F = b .l
* C ờng độ tính toán của đất nền ở đáy móng :
R =
) (
.
'
21
IIIIII
- trọng lợng thể tích trung bình của đất kể từ đáy móng trở lên
GVHD : THS NGUYễN THANH HƯƠNG NềN MóNG 15% Trang :
SVTH : BùI VIệT CƯờNG - LớP Tc 2003X - TUY HòA
TRƯờng đại học kiến trúc hà nội đồ án tốt nghiệp kỹ s xây dựng
Khoa tại chức khóa 2003-2008
'
II
=
5,09,0
8,17.5,04,16.9,0
.
+
+
=
i
ii
h
h
= 16,9 (kN/m
2
)
- C
II
N
tb
tc
= 9,77 m
2
Trong đó :
-
tb
- khối lợng thể tích trung bình của móng và các lớp đất trên móng khoảng (20
ữ
22) kN/m
3
, lấy
tb
= 20 kN/m
3
- Do móng chịu tải lệch tâm với độ lệch tâm
F
*
= k . F
sb
- Với k là hệ số kể đến độ lệch tâm - k = 1,0
ữ
1,7 , chọn k = 1,1
Vậy - F
300
C
D
O
N
C
tt
C
tt
Q
M
tt
C
N
D
tt
D
tt
Q
M
tt
D
N
O
tt
O
tt
Q
M
tt
tc
tc
61
0
minmax,
+
=
- Giả thiết chiều cao móng h
m
= 0,8 m .
Với e là độ lệch tâm .
e =
tc
m
tctc
tc
tc
N
hQM
N
M
0
00
tc
P
max
= 205 (kN/m
2
)
tc
P
min
= 150,47 (kN/m
2
)
735,177
2
47,150205
=
+
=
tc
tb
P
(kN/m
2
) < R = 186,88 (kN/m
2
)
Nh vậy nền móng thõa mãn về điều kiện áp lực .
* Kiểm tra sức chịu tải của nền với tổ hợp nội lực 1,2,3,4 :
Với e là độ lệch tâm .
e =
tc
m
tctc
tc
tc
N
hQM
N
M
0
00
0
.+
=
=
373,0
458,1047
8,0.5,4452,355
=
+
m
* á p lực tiêu chuẩn đế móng :
min
= 112,738 (kN/m
2
)
19,163
2
738,11264,213
=
+
=
tc
tb
P
(kN/m
2
)
GVHD : THS NGUYễN THANH HƯƠNG NềN MóNG 15% Trang :
SVTH : BùI VIệT CƯờNG - LớP Tc 2003X - TUY HòA
TRƯờng đại học kiến trúc hà nội đồ án tốt nghiệp kỹ s xây dựng
Khoa tại chức khóa 2003-2008
* Kiểm tra điều kiện :
RP
tc
.2,1
max
=
tc
tb
P
(kN/m
2
) của tổ hợp (1,2,3,5) >
19,163
=
tc
tb
P
(kN/m
2
) của
tổ hợp (1,2,3,4) nên ta lấy
735.177
=
tc
tb
P
(kN/m
2
) của (1,2,3,5) để tính lún cho móng.
- Kiểm tra kích thớc đế móng theo điều kiện biến dạng của nền
Theo quy phạm qui định dùng phơng pháp cộng lún các lớp phân tố để xác định độ lún
của nền , vì nền đất có chiều dày lớn có thể coi là nửa không gian , bề rộng móng b <
10 m . Lúc đó giới hạn nền lấy đến độ sâu mà tại đó ứng suất gây lún bằng 20% ứng
suất bản thân .
- ứng suất do trọng lợng bản thân gây ra ( theo trục đi qua tâm móng )
P
00 ==
=
- ứng suất bản thân tại đáy móng :
ii
bt
z
h.
0
=
=
= 0,9.16,4+ 0,5.17,8 = 23,66 (kN/m
2
)
=
=
gl
z 0
177,735 - 23,66 = 154,075 (kN/m
2
)
- Chia nền đất dới đế móng thành các lớp phân tố có chiều dày h
i
đảm bảo các điều
GVHD : THS NGUYễN THANH HƯƠNG NềN MóNG 15% Trang :
SVTH : BùI VIệT CƯờNG - LớP Tc 2003X - TUY HòA
TR¦êng ®¹i häc kiÕn tróc hµ néi ®å ¸n tèt nghiƯp kü s x©y dùng
Khoa t¹i chøc khãa 2003-2008
líp z (m) (kN/m
2
) m (kN/m
3
) (kN/m
2
)
2
SÐt
pha
0
0
1.83
0 1.000
154.07
5 0 17.80 23.66
1
0.5
1.83
0.42 0.970
149.45
3 0.5 17.80 32.56
2
1
9
4.5
1.83
3.75 0.199 30.661 0.5 8.14 66.09
10
4.9
1.83
4.08 0.173 26.655 0.4 8.14 70.23
3
C¸t
pha
11
5
1.83
4.17 0.167 25.731 0.1 8.86 71.12
12
5.5
1.83
4.58 0.142 21.879 0.5 8.86 75.55
13
6
1.83
5 0.122 18.797 0.5 8.86 79.98
14
6.5
1.83
5.42 0.112 17.256 0.5 8.86 84.41
15
7
1.83
36.978
30.661
26.655
25.731
21.879
18.797
17.256
14.391
14
15
84.41
88.84
14,76
149.453
131.734
108.037
86.282
69.026
23.66
32.56
37.60
41.67
45.74
49.81
53.88
57.95
62.02
66.09
70.23
34,34
ll
CÁT BỤI
ϕ =
16,8
0
CHIỀU DÀY CHƯA KẾT THÚC
Ở ĐỘ SÂU HỐ THĂM DÒ 16,5 m
300
600
0.00
-
+
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
12
13
σ
gl
(
kN
/
25(kPa)
llll
L
I = 0,73
SÉT PHA
ϕ =
12,5
0
- 3.800
MNN
2
3
- 2.700
- 1.800
- 14.500
- 16.500
4
CỐT TỰ NHIÊN
ĐỊA TẦNG
TRƯờng đại học kiến trúc hà nội đồ án tốt nghiệp kỹ s xây dựng
Khoa tại chức khóa 2003-2008
gl
zi
n
i
i
i
E
h
S
++++
++
++
++++=
2
391,14
256,17797,18
2
= 8 (cm)
S
gh
- độ lún tuyệt đối giới hạn .
Vậy kích thớc móng thõa điều kiện độ lún tuyệt đối .
8) Tính toán độ bền và cấu tạo móng M
1
:
- Vật liệu sử dụng :
Bê tông mác 200 , R
n
= 9000 (kN/m
2
) , R
k
= 750 (kN/m
2
)
Thép A
II
có R
a
= 280000 (kN/m
2
)
- Tính toán độ bền của móng theo tổ hợp bất lợi nhất của các tải trọng tính toán
- Khi xác định chiều cao lợng thép cần đặt cho móng ta dùng trị tính toán của lực dọc
xác định đến đỉnh móng và của mômen tơng ứng với trọng tâm diện tích đáy móng :
* áp lực tính toán tại đáy móng :
=
+
==
tt
m
tttt
tt
tt
l
N
hQM
N
M
e
m
=
4,4
1758,0.6
1
56,10
24,1441
minmax,
tt
P
P
(kN/m
2
)
* Xác định
tt
l
P
: áp dụng tính chất đồng dạng ta có :
( )
)/(17,12544,1.
4,4
76,1032,169
76,103
2
minmax
min1
mkN
L
l
PP
PP
tttt
tttt
=
+=
+=
L : khoảng cách từ mép móng đến mép móng .
TRƯờng đại học kiến trúc hà nội đồ án tốt nghiệp kỹ s xây dựng
Khoa tại chức khóa 2003-2008
2.h
0
+b
c
=2.0,765+0,25=1,78<b=2,4m
* Kiểm tra chiều cao làm việc của móng theo điều kiện chọc thủng :
- Chiều cao của móng đợc chọn sao cho ứng suất chỉ do bê tông chịu hoàn toàn , nghĩa
là không cần đến cốt thép ngang . Nếu chiều cao móng không đủ thì móng bị chọc
thủng . Sự chọc thủng xảy ra dới dạng tháp chọc thủng xuất phát từ chân cột và
nghiêng 1 góc
= 45
0
so với trục đứng .
- Chiều cao làm việc của móng đợc tính theo phía chịu áp lực phản lực
tt
P
max
là phía
nguy hiểm hơn cả . Lúc này , điều kiện để móng không bị chọc thủng là :
P
ct
0,75.R
k
. h
0.
P
ct
= F
ct
+ P
tt
F
ct
- diện tích đế móng ngoài đáy tháp chọc thủng ở phía cạnh dài ( phần gạch
chéo)
F
ct1
= b
ct1
.b = ( 1,44 - 0,765).2,4 = 1,62 ( m
2
), với b
ct1
=L-h
0
=1,44-0,765=0,675
'
1
tt
P
=
( )
tttt
PP
( )
)/(82,11376,1032,169
4,4
675,0
76,103
2
minmax
1
min2
mkN
PP
l
b
PP
tttt
ct
tttt
=+=
+=
'
1
tt
P
=
2
82,11376,103
+
= 108,8 (kN/m
2
= 436,767 (kN) .
Vậy với chiều cao làm việc của móng h
0
= 0,765 (m) thì móng không bị chọc thủng GVHD : THS NGUYễN THANH HƯƠNG NềN MóNG 15% Trang :
SVTH : BùI VIệT CƯờNG - LớP Tc 2003X - TUY HòA
4400
1440
675
max
2
=169,2 (
kN
/
m )
tt
P
P
tt
=103,76 (
kN
/
m )
min
2
1
2
=125,17 (
300
P
tt'
=108,8 (
kN
/
m )
2
1
250 600
C
D
O
N
C
tt
C
tt
Q
M
tt
C
N
D
tt
D
tt
Q
M
tt
6
1
0
minmax,
e
l
độ lệch tâm theo phơng cạnh dài l .
373,0
95,1256
8,0.43,53628,426
.
0
00
0
=
+
=
+
==
tt
m
tttt
tt
tt
l
N
hQM
N
M
e
)
028,119
2
48,5857,179
2
minmax
=
+
=
+
=
tttt
tt
tb
PP
P
(kN/m
2
)
* Xác định
tt
l
P
: áp dụng tính chất đồng dạng ta có :
( )
)/(94,1 39)44,14,4.(
4,4
48,5857,179
48,58
'
1
tt
P
=
( )
tttt
PP
2max
2
1
+
=
++
tttt
ct
tttt
PP
l
b
PP
minmax
1
minmax
=
+=
+=
'
1
tt
P
=
2
99,16057,179
+
= 170,28 (kN/m
2
)
P
ct1
= F
ct1
.
'
1
tt
P
= 1,62.170,28 = 275,85(kN)
tt
Q
M
tt
C
N
D
tt
D
tt
Q
M
tt
D
N
O
tt
O
tt
Q
M
tt
O
1800
200
4601540
250 600
C
max
=179,57 (
m )
2
1
675
Sễ ẹO TNH CHOẽC THUNG
2200
1440660
800
2400
975
975 100 100250
1800
200
4601540
660 1740
C D
300
4400
1440
C D
300
2200
2
/
m )
TRƯờng đại học kiến trúc hà nội đồ án tốt nghiệp kỹ s xây dựng
Khoa tại chức khóa 2003-2008
9) Tính toán và bố trí cốt thép cho móng :
Cốt thép đợc bố trí cho móng để chịu mômen uốn do áp lực phản lực của đất nền gây ra
khi tính momen , coi cạnh móng nh những ngàm côn sơn ngàm vào tiết diện đi qua
l
=1,44m
17,125
1
=
tt
P
(kN/m
2
)
GVHD : THS NGUYễN THANH HƯƠNG NềN MóNG 15% Trang :
SVTH : BùI VIệT CƯờNG - LớP Tc 2003X - TUY HòA
2200 2200
1440660
2200
1440660
1800
200
4601540 300
2200
P
tt'
=108,8 (
kN
/
m )
2
1
max
2
tt'
1
Sễ ẹO TNH THEP
C D
C D
300
C
D
O
N
C
tt
C
tt
Q
M
tt
C
N
D
tt
D
tt
Q
M
tt
D
N
O
* Tính và bố trí cốt thép chịu mômen M
I
:
3,14
2800.765,0.9,0
10.946,275
9,0
2
0
===
a
I
aI
Rh
M
F
(cm
2
)
Chọn 19
10 có F
a
=0.785.19 = 14,915 (cm
2
)
- Khoảng cách từ mép móng đến đầu cốt thép là a = 2,5 cm
- Khoảng cách đến thanh thép đặt vuông góc là 1 cm
- Khoảng cách cần bố trí các cốt thép dài : b = b - 2a - 2.10
075,1
2
25,04,2
2
=
=
c
bb
m
98,346
2
48,136
075,1.4,4
2
==
II
M
(kNm).
* Tính và bố trí cốt thép chịu momen M
II
:
=
0
'
0
hh
= 0,765 - 0,01 = 0,755cm
4530
= 196,9 mm
+ Tính thép với tổ hợp 1,2,3,4:
GVHD : THS NGUYễN THANH HƯƠNG NềN MóNG 15% Trang :
SVTH : BùI VIệT CƯờNG - LớP Tc 2003X - TUY HòA
2200
1440660
800
2400
975
975 100 100250
1800
200
4601540
660 1740
C D
300
2200
250 600
C
D
O
N
C
tt
C
tt
Q
M
1
max
=179,57 (
kN
tt
P
P
tt
=58,48 (
kN
/
m )
min
2
2
=170,28 (
kN
/
m )
P
P
tt
=160,99(
kN
/
m )
2
2
C D
300
46.0
2
4
22
=
c
l
x
l
=1,44m
94,139
1
=
tt
P
(kN/m
2
)
957,413
6
94,13957,179.2
44,1.4,2
2
=
+
=
I
M
(kNm)
* Tính và bố trí cốt thép chịu mômen M
b = 2400 - 2.25 - 2.10 = 2330 mm
- Khoảng cách giữa các tim cốt thép : a =
18
2330
= 129,44 mm .
* Mômen uốn quanh mặt ngàm II-II qua chân cột :
M
II
=
2
.
6
.2
22
tt
tb
tt
tb
tt
tb
P
Bl
PP
Bl =
+
l : chiều dài móng l = 4 m
GVHD : THS NGUYễN THANH HƯƠNG NềN MóNG 15% Trang :
SVTH : BùI VIệT CƯờNG - LớP Tc 2003X - TUY HòA
0
hh
= 0,765 - 0,012= 0,753m
16
2800.753,0.9,0
10.6,302
.'.9,0
2
0
===
a
II
aII
Rh
M
F
cm
2
Chọn 24
10 có F
a
= 24.0,785 = 18,84(cm
2
)
- Khoảng cách từ mép móng đến đầu cốt thép là a = 2,5 cm
- Khoảng cách đến thanh thép đặt vuông góc 1 cm
- Khoảng cách cần bố trí các cốt thép dài : b = b - 2a - 2.10
GVHD : THS NGUYễN THANH HƯƠNG NềN MóNG 15% Trang :
SVTH : BùI VIệT CƯờNG - LớP Tc 2003X - TUY HòA
tt
tt
tt
tt
q
x
tt
4400
x
Sễ ẹO TNH SệễỉN MONG
1
2
3
l =1740l =660 l =2000
1800
C D
M
1
2
M
nh
M
q
max
q
1
q
l
llqq
min
min
))((
1max
+
024,249
4,4
)66,04,4)(024,24908,406(
+
=
=382,52(kN/m)
q
tt
2
=
tt
tt
tt
q
l
lqq
min
min
3max
)(
3.2
66,0.2)52,38208,406(
2
66,0.52,382
22
=
+
(KN.m)
Mômen uốn tại gối D:
M
2
=
3.2
).(
2
.
2
3min2
2
3min
lqqlq
tttttt
+
M
2
=
983,394
3.2
tt
tttt
=333,62 - 48,9x(KN/m)
Tính V
C
:
( )
( ) ( )
(KN)268,449
2
3.2
74,1).024,249718,284(
2
74,1.024,249
3.2
2.266,0).718,28408,406(
2
266,0.718,284
3.2
).(
2
.
3.2
2.).(
2
).(
0
22
22
2
lqq
lqllqq
llq
VM
Thay vào M
nh
ta có:
GVHD : THS NGUYễN THANH HƯƠNG NềN MóNG 15% Trang :
SVTH : BùI VIệT CƯờNG - LớP Tc 2003X - TUY HòA
TRƯờng đại học kiến trúc hà nội đồ án tốt nghiệp kỹ s xây dựng
Khoa tại chức khóa 2003-2008
M
nh
= -
( )
( ) ( )
+
+
+
3.2
2.
)(
2
66,0
)9,4862,333([
22
+
+
++
+
M
nh
= +8,15x
3
- 180,196x
2
+ 200,748x - 83,18
M
nh
= +24,45x
2
- 360,39x + 200,748 = 0
Giải phơng trình bậc 2 ta đợc
=>x
1
= 14,163; x
10983,394
ìì
ì
= 0,253
A211(5,0
+=
=
)253,0.211(5,0
+
= 0,85
F
ag
=
a
D
Rh
M
ìì
0
=
280076,085,0
10983,384
2
ìì
ì
= 21,83 (cm
2
+ Tính thép với tổ hợp 1,2,3,4:
Sơ đồ tính là dầm đơn giản chịu tải trọng phân bố đều :
q
tt
Max
=
tt
P
Max
x b =179,57 x 2,4 = 430,968 (KN/m)
q
tt
Min
=
tt
Min
P
x b =58,48 x 2,4= 140 (KN/m)
Theo tam giác đồng dạng ta tính đợc:
q
tt
1
=
min
1max
)(
min
q
l
lqq
+
=
=315,9(kN/m)
Mô men uốn tại gối C:
M
1
=
3.2
).(
2
.
2
1min1
2
1min
lqqlq
tt
tttt
+
=
66,33
3.2
66,0).14064,183(
2
66,0.140
22
=
tt
tt
tt
q
x
tt
TRƯờng đại học kiến trúc hà nội đồ án tốt nghiệp kỹ s xây dựng
Khoa tại chức khóa 2003-2008
M
2
=
3.2
.2).(
2
.
2
32max
2
32
lqqlq
tttttt
+
M
2
=
33,594
3.2
74,1.2).9,315968,430(
2
=183,64 +66,13x(KN/m)
Tính V
C
:
( )
( ) ( )
2
3.2
2.74,1).9,315968,430(
2
74,1.9,315
3.2
266,0).1409,315(
2
266,0.1 40
3.2
2.).(
2
.
3.2
).(
2
).(
0
22
22
2
2
32max
2
ta có:
M
nh
=
( ) ( )
+
+
+
3.2
)(
2
2
1
min
2
1
min
xl
qq
xl
q
x
+V
M
nh
= -11,02x
3
- 91,818x
2
+ 52,38x - 33,66
M
nh
= -33,06x
2
- 183,63x + 52,38
Giải phơng trình bậc 2 ta đợc
=>x
1
= -5,826; x
2
= 0,27
ĐK: (0<x<2)=> x= 0,27
Thay vào ta có: M
nh
= -26,42(KNm)
- Tiết diện sờn móng ( hxb)=30 x 80(cm)
Chiều cao làm việc của dầm h
o
= 80 - 4 = 76 cm
Tính cốt thép chịu mô men âm. Tính và bố trí cốt thép chịu mô men ở gối ta chọn
M
max
GVHD : THS NGUYễN THANH HƯƠNG NềN MóNG 15% Trang :
SVTH : BùI VIệT CƯờNG - LớP Tc 2003X - TUY HòA