1
PHẦN THỨ BA QUAN HỆ KINH TẾ QUỐC TẾ VỚI PHÁT
TRIỂN KINH TẾ Ở CÁC NƯỚC ĐANG
PHÁT TRIỂN
2
QUAN HỆ KINH TẾ QUỐC TẾ VỚI PHÁT TRIỂN
KINH TẾ Ở CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN A. Thương mại quốc tế với tăng trưởng
kinh ở các nước đang phát triển.
B. Đầu tư nước ngoài tại các nước đang
phát triển.
C. Nợ nước ngoài ở các nước đang phát
triển 3
A. Thương mại quốc tế với tăng trưởng
kinh ở các nước đang phát triển
236.330
334.408
375.765
1.797.199
3.785.619
6.186.245
14.010.000
694.772
1.127.876
2.726.065
3.696.156
5.372.330
16.064.474
27.994.920
31.492.776
54.347.038
1,04
4,99
8,67
9,05
6,99
11,19
13,52
19,63
25,78
5
Thương mại quốc tế và tăng trưởng
kinh tế (tiếp)
Bằng chứng thực tế cho thấy có mối liên hệ tích cực giữa
thương mại quốc tế và tăng trưởng kinh tế
9
Lợi thế so sánh
Lý thuyết của David Ricardo: 2 nước, 2 hàng hóa và
1 yếu tố sản xuất – xuất khẩu sản phẩm có chi phí cơ
hội thấp hơn
Lý thuyết Heckscher-Ohlin: mở rộng 2 (hoặc nhiều
hơn) yếu tố sản xuất – xuất khẩu sản phẩm sử dụng
yếu tố sản xuất sẵn có, nhập khẩu sản phẩm sử dụng
yếu tố sản xuất khan hiếm.
10
Lợi thế so sánh
Nước
Quần áo Rượu
Chi phí cơ hội để sản
xuất quần áo tính theo
rượu
Chi phí cơ hội để sản
xuất rượu tính theo
quần áo
Anh
Bồ Đào Nha
100
90
120
*
*
k
*
y
*
*
y
*
*
*
y
)
(
k
f
k
z
n
)
(
)
(
k
g
)
của Mazumdar)
Đối với các nước phát triển: Xuất khẩu hàng hóa vốn.
- Sự tăng giá của hàng hóa vốn làm tăng chi phí thay thế vốn
(hệ số khấu hao δ tăng), do đó làm triệt tiêu tác động tích
cực của gia tăng sản xuất
- Tự do thương mại: f(k) dịch chuyển tới g(k)
+ mức vốn: k*
+ mức sản lượng: tăng từ y* tới y** (chỉ có ngắn hạn, không
có trung hạn) )
(
k
g
*
k
*
*
*
k
*
y
*
*
y
*
*
*
y
*
k
***
k
**
k
kzn )(
1
kzn )(
2
*
y
**
y
***
y
****
y
Các nước phát triển
Lợi ích của thương mại quốc tế (tiếp)
16
Đối với các nước đang phát triển: Xuất khẩu hàng hóa
tiêu dùng.
- Sự giảm giá của hàng hóa vốn làm giảm chi phí thay
y
**
y
***
y
****
y
Các nước đang
phát triển
Lợi ích của thương mại quốc tế (tiếp)
18
Thương mại quốc tế và tăng trưởng dài hạn – mô hình của
Adam Smith: chuyên môn hóa là nguồn gốc của tăng
trưởng vĩnh viễn
c
t
)
(
a
y
)
(
b
y
)
(
c
y
b
a
k
*
*
*
k
*
y
*
*
y
*
*
*
y
)
(
k
f
k
z
n
)
(
)
(
k
g
kết xuôi, liên kết tiêu dùng, liên kết cơ sở hạ tầng,
liên kết vốn nhân lực, và liên kết tài chính.
Chiến lược xuất khẩu sản phẩm thô (tiếp)