TỔNG HỢP VÀ KHẢO SÁT TÁC DỤNG CHỐNG OXY HÓA IN VITRO CỦA CÁC DẪN CHẤT CHRYSIN - Pdf 26



TỔNG HỢP VÀ KHẢO SÁT TÁC DỤNG
CHỐNG OXY HÓA IN VITRO CỦA
CÁC DẪN CHẤT CHRYSIN
LUẬN VĂN THẠC SĨ DƯỢC HỌC
Học viên: Trương Văn Thiện
Người hướng dẫn khoa học:
TS. TRẦN THÀNH ĐẠOPhần 1: Mở đầu
Phần 2: Tổng quan tài liệu
Phần 3: Đối tượng và phương pháp nghiên cứu
Phần 4: Kết quả nghiên cứu
Phần 5: Bàn luận
Phần 6: Kết luận và kiến nghị
NỘI DUNGPHẦN 1: MỞ ĐẦU
PHẦN 1: MỞ ĐẦUMỞ ĐẦU

Gốc tự do: nguyên nhân của các bệnh lý thoái hóa: rối
loạn chức năng não, ung thư, suy giảm HT miễn dịch…

Các enzym khử độc chính trong cơ thể bao gồm:


C
ó nhiều tác dụng sinh học như: kháng dị ứng, kháng
ó nhiều tác dụng sinh học như: kháng dị ứng, kháng
viêm, kháng ung thư, kháng enzym, chống oxy hóa…
viêm, kháng ung thư, kháng enzym, chống oxy hóa…

Một số chất tương tự chrysin: wogonin, baicalein,
apigenin, tectorigenin và oroxylin, ly trích từ thực vật
 kháng viêm mạnh hơn chrysin.

Các dẫn chất chrysin (6,8-dibromochrysin; 6,8-diiodo-
chrysin; 6,8-dimethylthiochrysin; 6,8-dimethoxychrysin)
 kháng viêm tốt hơn chrysin. MỞ ĐẦU (tt)

Tuy nhiên chrysin và các dẫn chất đến nay vẫn chưa
được nghiên cứu tác dụng chống oxy hóa một cách có
hệ thống.

Với mục tiêu
Với mục tiêu

Tổng hợp các dẫn chất chrysin đa dạng về cấu trúc
Tổng hợp các dẫn chất chrysin đa dạng về cấu trúc

Nghiên cứu tác dụng chống oxy hóa
Nghiên cứu tác dụng chống oxy hóa
một cách có hệ
PHẦN 2: TỔNG QUAN TÀI LIỆU
PHẦN 2: TỔNG QUAN TÀI LIỆUTỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tổng quan chrysin

Một số phương pháp xác định hoạt tính chống
oxy hóaTỔNG QUAN
TỔNG QUAN
VỀ
VỀ
CHRYSIN
CHRYSIN

Nguồn gốc
L
L
à một flavonoid được tìm thấy rộng rãi trong nhiều họ
à một flavonoid được tìm thấy rộng rãi trong nhiều họ
thực vật khác nhau như:
thực vật khác nhau như:
passiflorac
passiflorac

Phân tử lượng: 254,24
Danh pháp: 5,7-
dihydroxyflavonTỔNG QUAN CHRYSIN
TỔNG QUAN CHRYSIN
Các công trình nghiên cứu của chrysin và dẫn chất
C
C
ó nhiều tác dụng sinh học khác nhau như:
ó nhiều tác dụng sinh học khác nhau như:

C
C
hống oxy hóa, kháng dị ứng,
hống oxy hóa, kháng dị ứng,

K
K
háng viêm
háng viêm
,
,
kháng ung thư
kháng ung thư

Ức chế
Ức chế
enzym aromatase

Chrysin ức chế HIV-1 (can thiệp quá trình phiên mã)

Những dẫn chất chrysin tổng hợp có các nhóm thế
halogen ở vị trí 6, 8  kháng viêm tốt hơn chrysin.

Có tác dụng hạ đường huyết trên loài chuột thử nghiệm.
TỔNG QUAN CHRYSIN
TỔNG QUAN CHRYSINCác công trình nghiên cứu của chrysin và dẫn chất

Dẫn chất
Dẫn chất
chrysin
chrysin
trong tự nhiên
trong tự nhiên
: wogonin, baicalein,
: wogonin, baicalein,
apigenin, tectorigenin và oroxylin
apigenin, tectorigenin và oroxylin

kháng viêm mạnh
kháng viêm mạnh
O
O

oroxylin A
apigenin
tectorigenin
TỔNG QUAN CHRYSIN
TỔNG QUAN CHRYSINCác công trình nghiên cứu của chrysin và dẫn chất (tt)

Cho đến nay đã có nhiều nghiên cứu về tác dụng chống
Cho đến nay đã có nhiều nghiên cứu về tác dụng chống
oxy hóa và chống gốc tự do của các flavonoid
oxy hóa và chống gốc tự do của các flavonoid
.
.
(
(
chủ yếu tập trung ở các flavonoid thiên nhiên
chủ yếu tập trung ở các flavonoid thiên nhiên
)
)
D
D
ẫn chất của chrysin đã được chứng minh có tác dụng
ẫn chất của chrysin đã được chứng minh có tác dụng
tốt hơn chrysin.
tốt hơn chrysin.

Chứng khó tập trung.TỔNG QUAN CHRYSIN
TỔNG QUAN CHRYSIN
Tổng hợp chrysin
OH
OMe
MeO
CH
3
CHO
OH
OMe
MeO
O
O
O
MeO
OMe
O
O
HO
OH
2-hydroxy-4,6-dimethoxy
acetophenon
benzaldehyd
chalcon
5,7-dimethoxyflavon
chrysin

Các chất có tác dụng chống
Các chất có tác dụng chống
[O]
[O]
hóa theo cơ chế dập
hóa theo cơ chế dậptắt gốc tự
tắt gốc tựdo sẽ làm giảm màu của dung dịch 1,1-
do sẽ làm giảm màu của dung dịch 1,1-
diphenyl-2-picrylhydrazyl (DPPH).
diphenyl-2-picrylhydrazyl (DPPH).

Đ
Đ
o độ hấp thu ở
o độ hấp thu ở
λ
λ
max
max
= 517 nm
= 517 nm

(sắt II) của chất nghiên cứu

Dựa trên
Dựa trên
việc ngăn chặn sự tạo thành phức hợp có
việc ngăn chặn sự tạo thành phức hợp có
màu giữa ion sắt II và thuốc thử ferrozin.
màu giữa ion sắt II và thuốc thử ferrozin.

Đo độ hấp thu ở bước sóng 562 nm.
Đo độ hấp thu ở bước sóng 562 nm.PP. XÁC ĐỊNH HOẠT TÍNH CHỐNG OXY HÓA

Phương pháp mô hình beta-caroten - acid linoleicNguyên tắc:
Nguyên tắc:

Dựa vào khả năng làm thay đổi màu của hệ nhũ
Dựa vào khả năng làm thay đổi màu của hệ nhũ
tương beta-caroten - acid linoleic của các chất thử
tương beta-caroten - acid linoleic của các chất thử
nghiệm.
nghiệm.

Các chất có hoạt tính chống oxy hóa càng cao thì khả
Các chất có hoạt tính chống oxy hóa càng cao thì khả

: các nhóm thế ở vị trí carbon số 6, 7, 8
: các nhóm thế ở vị trí carbon số 6, 7, 8

R
R
2
2
: các nhóm thế ở vị trí carbon số 2’, 3’, 4’
: các nhóm thế ở vị trí carbon số 2’, 3’, 4’

R
R
3
3
: nhóm thế ở vị trí carbon số 3
: nhóm thế ở vị trí carbon số 3
7
6
5
8
O
4
2
3
1'
O
12
6'
5'
4'

7 3,3’,4’,5,7-pentahydroxyflavon
F7
8 3, 3’,4’,5,7-pentamethoxyflavon
F8Stt Các dẫn chất chrysin tổng hợp Ký hiệu
9 3,3’,4’,7-tetraacethoxy-5-hydroxyflavon
F9
10 4’,7-dimethoxyflavon
F10
11 4’-benzyloxy-7-methoxyflavon
F11
12 7-methoxy-4’-methylflavon
F12
13 4’-bromo-7-methoxyflavon
F13
14 3’,4’,5’,7-tetramethoxyflavon
F14
15 3’,4’-dicloro-7-methoxyflavon
F15
16 3’,4’-dihydroxy-7-methoxyflavon
F16
17 3’-hydroxy-4’,7-dimethoxyflavon
F17Stt Các dẫn chất chrysin thu thập Ký hiệu
1 5,7-dihydroxyflavon F18
2 8-iodo -5-hydroxy-7-methoxyflavon F19


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status