!"
#$% &'()*+,-&'(./0012!"
34$/+.53/65#7"81293$0$5:;<=>?<>
@><*/0A)B(-,C&'(DEF?G
7HI)J118KL7(MN
MO5)
*+,-CP+.QKR./009%+,
12)/S)0"86)3$)/5#7.5126)0/5#)./004
%+,.)T0)4"83)0$5#7.5126)$5#).
/00%+,)/S)4"86)S5#7.5126)045#)
:-RUQ?-?./0A)
?&"8(7V1W1X
.YZ"[!L!\2:]&300+@>*A1K
"^5W.Y)D+7B.(7V_
7ZC()
G !&.&'(M]5!"/$3+5
:17($3/3`@><A%M+)a&b,Ccd1e5
!"9f 4+517(/f/93` @>< .
:agf49TA)
?1\!+P+15(!,[+1(h.
L\.h12C,HN)U,7i7[
-7"7[P+M h^)j1\!+1KM+
27[71kM+M+72CP+K
Y7\ 87X2)H+1eB+27 1l
%\-!^)P2M+
K2'2-:1A)H+&
%V1'QC-[,KX%+B%+
,("^5-)H+!B".5Z
!"#$%&!"'(
3.1. Ý nghĩa khoa học
P!"hSugarcane mosaic virus>UcP7K
2&C\(&'()P+&W1\wMp
(B&W7\M+72&2P+)
3.2. Ý nghĩa thực tiễn
P+&W7\>UcPYM(1+"%2+
W%>UcP1KCM+7(%2+W!
%7&)
$
>"^518!'%hL1+
M+7 w2 ! ]
7(M+%>UcP)
)*+!,!!,
j%B+!,^7\&M+!"
h)
c"'%2+W%>UcP1KM+7(%2
+W!%7)
u1]18!".\X7!"h Sugarcane
mosaic virus >UcP
o>"^5!'L1M+7!"h
:>UcPA
/012!3-!4
5.1. Đối tượng nghiên cứu
oH+7!"hSugarcane mosaic virus >UcP 7hUcd
7jx8:DA
5.2. Phạm vi nghiên cứu
oj\'v./00T1'./0
oj\2M+7!"h Sugarcane mosaic virus
>UcPiK 2XM+7!"h:>UcPA1'
Maysz)AY(:Oryza sativaz)AYi:Triticum)AN:Manihot esculenta
UIA7!:Solanum tuberosumz)A)?1M2-Y2
7Yi'!"9T}"87!"6$}v
5"L)?M2-.
C2"7\%+,.5"87.55)
JJ!4KL7H3!M7!.
P2BM+2&
K".5v3o$0}Q7pYq
1\!+ -:~%J%%l%o4STA
m34n)• (UxM+7+2(/3}.5)
Z "C1'L5"]
LX-)*1M+7218!!
b+^1]+WZiK&M+
&WB"CXM+(.5L57iK!"
.\X7)
D+&'(lpW2{U?P:{lUll
?^€PlAmSTn7lPallll:/000Am3$n/M+
721e1821R
3
o Maize chlorotic dwarf virus:cU*PA>l7%l
o Maize chlorotic mottle virus:cUcPA?M7%l
o Maize dwarf mosaic virus:c*cPAx7%l
o Maize mosaic virus:ccPAaM%7%l
o Maize Rayado fino virus:ca;PA?7%l
o Maize Rough dwarf virus:ca*PAal7%l
o Maize Stem borer virus:c>HPA@l%
o Maize Sterile stunt virus:c>>PAaM%7%l
o Maize Streak virus :c>PAJl7%l
o Maize Strip virus:c>PA@l%a<f7l
o Maize White line mosaic satellite virus:c~cPA>ll
fabae, Acyrthosiphon pisum, Myzus persicae, Aphis gossypii, Therioaphis maculata,
Sitobion (Macrosiphum) avenae, Rhopalosiphum padi, Rhopalosiphum poae,
Macrosiphum euphorbiae, Rhopalosiphum maidis, Brevicoryne brassicae %
Rhopalosiphum fitchii :E!l7zl49Am43n)P18\
hl!K!M\7Brq7b7Y(o/r
:E!l7zl49Am43n)PK\1r'^Y)
\' 2X+-17pX
-77%Z7"C1'5\q)
PK2 7(`+2q7000To006}
:>ll%%D%l4S3|~ et al4S9|D et al4T6|?7
>4TT|c!ll496A)
?l"i7XX7!",)
!‚XXBZ"!Rc,UUt
„)r!5M+^5+&)
;3Nz5N2+8!"1kM+C7M
…)H+!"hC&1-7(`+5v/0oS$}:z4TSA)
GC {U<o/005.5K"(30}'
qM+7+WK(![W/7"/}
.5'i1%q7r!F:Jl%clIozl4TSA)
?l O
Ul et al.,/00/Am$Sn
+27\"^51e18(,
!"/0}o90}118751\!'(5"^5X
?G )
PQ9$3R6S
x7v7,181k&Wc*cP7>UcP)
?&"1ei5BMwW5w1e
V)?5"V5v!7!C?G
r!+M5Wc*cP&B7tX†
l7 18^lc*cPH_7(†>UcP‡46}
•P!"hR*287(!,(933/^$:P_?+
cDji?549SA[Tn
:>O%Q!,K71+O„yc00Uu{{C11260)000A)P
\Mw+Rhopalosiphum maydis7([16o3#7(M+
!"7!"h$0} 1e^5+M+!0o3:49So
49TA7T:49To499A[])Z',+2
Mw('^YRMwUM%S00cl/o3"M+
!"7!"h1\\18[T])
9
6<=>*?
STEDFU*VDW*?SCP<=>*?P<XP*?<DY*6Z
S:9L!4
2.1.1. Thu thập mẫu, cây thí nghiệm và côn trùng môi giới
ocVqM+18[&B+W
M]71Ki&"^521K1\)UN
+WM+1Ki7YM""C+1o6
0
U7o/0
0
U
Z,+)
oH""!MwV77W2l
1e18!)c"+WM+1%5!‚+1V)
2.1.2. Thiết bị, dụng cụ và hoá chất nghiên cứu
c1M"yz{><xUa:cdA)?X2M""V:[H"AX
1]:jWA1+OMK+:xA)
*QQ75%h,+
[!\]-!4
1.2.1.Thời gian
?v./00To/0
2.4.3. Phương pháp xác định virus bằng phương pháp hiển vi điện tử
2.4.4. Phương pháp điều tra ngoài đồng
2.4.4.1. Phương pháp điều tra trên đồng ruộng
Œ%Q&W1\7+M+2lP_
?+c:44AmTn)
2.4.4.2. Phương pháp điều tra trên ruộng thí nghiệm ở Viện nghiên cứu ngô
?2P+&W'1\M C,+
?l%•1]!F0[ +7,`+M+)G
7"1k1KqM+)
2.4.4.3. Các chỉ tiêu theo dõi ảnh hưởng của SCMV đến một số chỉ tiêu
sinh trưởng
Ub&l%•%l?&L0?US40R/00S7?&
L0?US4R/00S:H+7x??/00S7/00SMA
)/ P1G!;`;\H'977H#b-9c!MOR6Sd
Ka!`8G%
x^1]\X7!"h:>UcPA
Mw'^Y%l+"XP_?+c:/00$AmTn
2.4.7. Phương pháp đánh giá ảnh hưởng của virus khảm lùn cây ngô (SCMV)
đến một số chỉ tiêu sinh trưởng phát triển của ngô
U,+ zP0|zP6|H04/|zP44|EE34
0
?'!',+!KV&:Ua*A7($N2)
c†N237 1 W)
2.4.9. Phương pháp tính và xử lý số liệu
6<=>*?
efAg*?<DY*6ZSC<ghET*
eib`;\R6S!Q37!M3#'<*^:
Ka!1G!;jEDRBUklP6kU]Lm
>[M'MK++WKi5CM]
M+71"575h87(1\
1Ki•+&1-!!KMwyz{><'
!'"5!M+7(!tl)B!K181%51K5
VO!'2!'Q7Q,+&
W7\!".\X>UcP
nb!eib#]-77HR6S!Q37!MQ#&!$
o!U`QppqlppKa!1G!;jEDRB!;
R -r \]-
?;7\
OhWd
e
9:
zP0 P+&WfD 0/3 •
/ zPSS P+&WfD 0$S •
$ zP6 P+&WfD 03$0 •
6 zP6 P+&WfD 0$33 •
3 zP44 P+&WfD 0S9S •
S z>04)4T P+&WfD 0/6/ •
T EE34 P+&WfD 0$99 •
9 P>04S P+&WfD 0/ •
4 >H09o//9 P+&WfD 0$$9 •
0 H04o/ P+&WfD 090$ •
zP$T P+&WfD 06/4 •
/ >H04o4 P+&WfD 0/9/ •
$ z>09o P+&WfD 0/6 •
6 U04 P+&WfD 0$/3 •
3 P>04// P+&WfD 060 •
S ED09oT P+&WfD 0/4 •
T D09o9 P+&WfD $$TS •
9 D6 P+&WfD 0$99 •
4 zP0 UcdoD 0T63 •
kl
P6k
Hojxo E" j-?fjx8fD •
/ HoUco E" ?Xu?&fUcdoD •
$ cHo E" JzfD •
6 UHo E" ?rj2+fD •
3.1.3. Kiểm tra một số loại virus gây hại ngô, mía ngoài đồng tại các vùng khác
nhau bằng phương pháp hiển vi điện tử.
•7,M]M+%2!"V)?+1Y
V7NlXcl:4T/A)U,+18!'"
&i$)S7$)T87>UcP!1e18!'vV
18CD+Ucd7jx8fD)E,(87
V2118vT001'T40\%1r!,M'1
v/f$)
eib7KL7H#b-9c!M3P12!61G!s
O<*^d
jK1KM+7!"h2&
1-Y1e'1\l%•%qM'M+v.
/00T1'/00)z2i+W1e18"C&2+U
cd7jx8:DA)
eib7!$o!
$
3.2.1.1. Tình hình bệnh virus hại ngô trên giống LVN – 4 tại xã Thủy Xuân Tiên –
Chương Mỹ - Hà Nội - vụ xuân và vụ thu năm 2007 đến,2010
GM"$)$7$)6[^sRH+!"h^5+(
1-126o3
?`+M+!"hC7Q^/009/0)90}7Q^/004/)90}7Q
^/00/6)/0}7(7Q^/00T:060}A)&%r
'7Q^/00T!2!s%"C1'C7KX
_M+7)
3.2.1.2. Tình hình bệnh virus hại ngô trên giống LVN – 4 tại xã Đông Tháp– Đan
Phượng - Hà Nội - vụ xuân và vụ thu năm 2007 đến,2010
Bảng 3.4: Tình hình bệnh virus SCMV hại ngô trên giống ngô LVN – 4
tại xã Đồng Tháp – Đan Phượng - Hà Nội vụ xuân các năm 2007 đến
2010
[!
7
?$3
H
71I!
t9LKLu$7L4!Ovdi;w-
ppx ppy ppq pp
PQu
6o3 0S0 /0 /90 60
Tf4 //0 6/0 4S0 $S0
0f/ $60 /0 060 090
u• 6/0 460 /0/0 //0
?†r
390 /060 /0/0 /$/0
C S0 /060 /0/0 /$/0
? S0 /060 /0/0 /$/0
PQ?
6o3 000 /00 6/0 T00
Tf4 //0 3S0 4/0 /00
0f/ /90 4/0 TS0 990
u• $90 4/0 T90 //0
?†r 3S0 4/0 T90 //0
C 3S0 4/0 T90 //0
? 3S0 4/0 T90 //0
H+7&C^ej-?r7(^e?Xu
6Q
#|u
6Q
KL
U\:A //0$$ 0360 6T9$ •
> ^Z&7Ž& /SS 4S0 T3T9 •
jr!,:A T40 3$/ ST$6 •
U\:A 4/0 T06 TS3/ •
U\%:A 69$ 9T/0 T34$ •
j%:A 4S $TS TT4 •
> %r:A 6$00 /3/0 39S0 •
> r 6SS 6S0 $$S •
U\1MN 4/$$ 6900 349 •
Ghi chú: * : Khác nhau có ý nghĩa ở mức α = 0,05
3.2.2.3. Ảnh hưởng của bệnh virus tới các yếu tố liên quan đến năng suất.
GMwY5MNM+tMN!…
MNM+%21%!K†r7!MN)
H+7"C1'b&5.5b&
18CM"$)9)GM"Y[^sR?5"b
&l%•v%MN1r!,MN 2&MN82
82!XM]M+7!"h"5•+7(!tl)
PM+!"h"C&1'.^5)?&
r%[7M+M+K&)
S
nb!yNg1I!KL#b-9c!MR6S.;z
w!H7;!0!!MES*p
6zu$_{
J73!Q
vH$.
Q
\!'"&WX\"!q?]?X:444A)
?TV"7(>UcP^5++W1Ki`+
M+:UxHAv60o00}7r!F\%Q:?E?*AvS1'/)U
?E?*N591 Nicotiana tabacum7)
>N. tabacum 7)~lHlN. tabacum 7)uo7N. tabacum)
T
U ,Chenopodium amaranticolorUl|a NC.
quinoa~%|a %2Chenopodium albumz)!MK++
Wq>UcP)
nb!eib9Q(-R6S9Qz\UQ7o!
|_3Ka!1G!;`8G%
??
D
?7[
?&
P+
?&!
>UxH#
>U?
:A
UxH
:}A
?+
W
M+
?E?*
:A
Ul%ll
a
S ? N. tabacum 7)
uf
3#3 00 E"1
+
9
T
xll
Maize 3#3 00 E"
M'%2
3oS
9 c, Sugar 3#3 00 E"
M'%2
SoT
4 Ut7 Pennisetum
purpurrerum
3#3 00 E"
M'%2
SoT
0 cl
l
D
?
Maranta
arundinacea
/#3 60 E"
M'%2
0
Ghi chú: SCTN: Số cây thí nghiệm; CPB: Cây phát bệnh;
TKTD: Thời kỳ tiềm dục;
3.3.3 Khả năng lan truyền của SCMV bằng côn trùng môi giới (rệp ngô
yz{><
=* Ez
)M7)
>
6#3 90 E"1 7
+
/o6 /00 •
/ )M7)
~lHl
6#3 90 E"1 7
+
6 0T0$ •
$ )M7)
uf
$#3 S0 E"1 7
+
04/S •
6 3#3 00 P'!"2
%
To9 0S3 •
3 c, 3#3 00 P'!"2
%
9o0 03$0 •
S D 0#3 0 E?U o 0/ o
S U)
0#3 0 E?U o 0$9 o
T j W:•A 644 •
9 j W:oA 066 o
4 j+ 0044 o
R
-
R
-)
hW eE hW eE hW eE
Ho 0/0 • 0$03 • 063/ •
Ho/ 0/$/ • 0$/9 • 0690 •
Ho$ 0/0S • 0$$T • 0$90 •
u
H
0/$ 0$/$ 06$T
>* 000T 00 0009
Eo 004T o 00T4 o 009$ o
Eo/ 009 o 0096 o 0094 o
Eo$ 0094 o 009/ o 009S o
u
E
0094 009/ 009S
>* 0003 000/ 000/
UHo 0/ • 0$3 • 0603 •
UHo/ 0$66 • 0$3 • 0$40 •
UHo$ 0/63 • 0$0 • 06/9 •
u
UH
0/ST 0$$T 0609
>* 00$/ 0009 000/
UEo 0096 o 00T9 o 009$ o
UEo/ 0099 o 00T4 o 009T o
UEo$ 004T o 009T o 0094 o
u
CK: Cỏ khoẻ; MB: Mía bệnh MK: Mía khỏe
Kết quả đọc sau 90 phút; Ngưỡng pha loãng dịch cây bệnh 1/20;
Ngưỡng pha loãng dịch cây khoẻ dùng hấp phụ chéo 1/20;
Ngưỡng pha loãng kháng huyết thanh 1/100;1/200; 1/300
DCK: Dịch cây khoẻ; KL: Kết luận; +: Cây nhiễm bệnh -: Cây khoẻ;
OD: Giá trị mật độ quang học đo ở bước sóng 405 nm.
3.4.4. Thực hiện điều kiện phản ứng với kháng huyết thanh SCMV đã tạo được
3.4.4.1 Kết quả xác định ngưỡng pha loãng của dịch cây với kháng huyết thanh
SCMV
UY'O+•eX%]!K
7(•eED?>UcP#/007(%]!…%h5Qs
C•#07#/0)E'",+18iMCM"$)/9
GM"$)/9[^sR
••%]!KC•e#0#/07#30
7(1e%]!…%h5Qs#07#/01KeED?
>UcP][1:=*AXM+1\Š7(
!…77(%%]1+)U!B]MiX
M+7(!…7%%]1+)ED?>UcP!".
M+•M+7!…)
Bảng 3.28: Kết quả xác định ngưỡng pha loãng dịch cây
với kháng huyết thanh SCMV
/
W\Q
#$•_c!
€$
rm
!L-
*!1•!9$‚!_\Q
ƒp ƒp ƒ/p
hW eE hW eE hW eE
UEo 0660 o 0/4 o 0$09 o
UEo/ 0609 o 0/96 o 0$0T o
UEo$ 0$/$ o 0/99 o 0/9$ o
uU!… 0$40M o 0/99M o 0/44M o
>* 00S0 0006 006
j+ 06/3 o 0$33 o 0/$3 o
j+/ 0$$$ o 0/ST o 0/S0 o
j+$ 0/44 o 0/6S o 0/39 o
uj+ 0$3/M o 0/94M o 0/3M o
>* 00S3 0039 006
Ghi chú: Giá trị trung bình mang chữ cái khác nhau trong cùng một cột thì sai
khác có ý nghĩa ở mức p < 0,05;
Kết quả đọc sau 90 phút; Ngưỡng pha loãng kháng huyết thanh 1/200;CB:
Cây bệnh; CK: Cây khoẻ;
OD: Giá trị mật độ quang học đo ở bước sóng 405 nm;
X: Giá trị trung bình mẫu; SD: Độ lệch chuẩn mẫu;
EzRE'[| •RUqM+| oRU!…)$)6)6)/
E'"^1]•e!'
Bảng 3.29: Kết quả xác định ngưỡng pha loãng kháng huyết thanh SCMV
/$
rm
!L-
*!1•!9$‚!#;!
ƒpp ƒpp ƒpp
hW eE hW eE hW eE
UHo 0$03 • 0/S4 • 0/39 •
UHo/ 0S$S • 06T0 • 0S$/ •
UHo$ 06$ • 0$S0 • 0$SS •
UHo6 0$4 • 0/40 • 0/$ •
u
/6
M+5C•eED?#000)93S7]=*X
M+55C•eED?#$000)64
6<=>*?)
efET*SC„*?<…
)e9:
G!'"+1\R†Nghiên cứu bệnh virus khảm lùn ngô (SCMV),
tìm hiểu quy luật phát sinh bệnh và đề xuất biện pháp phòng trừ tại vùng Chương
Mỹ và Đan Phương (Hà Tây)” Y!'[R
)H+!"h%7>UcP:7!",A2
M+(&18&W%+1CP+1\
&WXY)
/)*&O+7\yz{><a?oxUa7K71+O1e^1]
18&M+%>UcP&M]M+7[v
Ucdjx87P+&W)
o EKyz{><&/S 1e+00} V +
W1Ki1\q>UcP& C"^512
7& CP+&W)
oEKMwa?oxUa&6V+W1Ki1e
+5kX7!"h:Sugarcane mosaic viruso>UcPA
2&2D)>"La?oxUa57!"h:>UcPA
7Potyvirus1kS!M)
o*hK71+O1e^1]18K7hN
%2i"!'])E,(87V21
18vT001'T40\%1r!,M'1v/f$
$)je"^5!,yz{><L1M+7!"h
:>UcPA)E'>UcP•ev#001'#300
7(•e%]M+#01'#301\!".+
M+M+7!…)
6)G1\&2Ucdjx87P+&