quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã khôi kỳ huyện đại từ tỉnh thái nguyên - Pdf 26

Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới xã Khôi Kỳ, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
Mục Lục
C«ng ty cæ phÇn t vÊn
®Çu t vµ x©y dùng VINAINCO
1
TM Quy hoạch XD nông thôn mới xã Khôi Kỳ - huyện Đại Từ - tỉnh Thái Nguyên
Phn I
M U
1. Lý do v s cn thit phi lp quy hoch
Thc hin Quyt nh s 800/Q - TTg ngy 04/06/2010 ca Th tng Chớnh ph
phờ duyt trng trỡnh mc tiờu quc gia v xõy dng nụng thụn mi giai on 2010
2020; Quyt nh s 491/Q-TTg ngy 16/04/2009 ca Th tng Chớnh ph v vic
ban hnh B tiờu chớ quc gia v nụng thụn mi. Quyt nh s 1282/Q-UBND ngy
25/05/2011 v vic phờ duyt Chng trỡnh xõy dng nụng thụn mi tnh Thỏi Nguyờn
giai on 2011 - 2015, nh hng n 2020, trong ú cú k hoch trin khai lp quy
hoch xõy dng nụng thụn mi mt s xó thuc huyn i T tnh Thỏi Nguyờn.
Khụi K nm phớa Tõy Nam ca huyn i T cỏch trung tõm huyn khong 3,5
km. Cú tng din tớch t t nhiờn l 1.349,27 ha, trong ú din tớch t sn xut nụng
nghip l 1012,19 ha chim 75,10%; t phi nụng nghip l 326,47 ha chim 24,20%.
Cũn li l t cha s dng khong 10,61 ha chim 0,70% din tớch. n 31/12/2011 dõn
s xó l 6.514 ngi, ang sinh sng trong 20 xúm.
Trong nhng nm qua cựng vi s quan tõm ch o v giỳp ca cỏc cp, cỏc
ngnh; ng b xó Khụi K ó tp trung lónh o, huy ng c h thng chớnh tr v cỏc
tng lp nhõn dõn trong xó phỏt huy ni lc phn u hon thnh c bn cỏc mc tiờu
kinh t xó hi, trong nhim k 2005-2010. Kinh t tng trng bỡnh quõn t khong 9%;
kt cu h tng kinh t xó hi cú nhng bc phỏt trin.
Tuy nhiờn bờn cnh ú cũn nhiu mt hn ch tn ti ú l: Cha khai thỏc v phỏt
huy ht tim nng li th ca xó; i sng vt cht tỡnh thn ca nhõn dõn cũn gp nhiu
khú khn; sn xut nụng nghip vn cũn manh mỳn nh l cha hỡnh thnh c cỏc
vựng sn xut hng hoỏ tp trung; chuyn dch c cu kinh t cũn chm .
tng bc thc hin c mc tiờu ca cụng cuc xõy dng nụng thụn mi theo

chớ v xõy dng nụng thụn mi; thu nhp bỡnh quõn u ngi ca xó tng 2,5 ln so vi
hin nay.
- m bo cho vic phỏt trin kinh t -xó hi bn vng ỏp ng yờu cu hin i hoỏ
nụng thụn v sn xut nụng nghip, cụng nghip - TTCN, thng mi dch v. C cu cỏc
thnh phn kinh t c b trớ hp lý v phỏt trin bn vng.
3. Phm vi lp quy hoch
- Lp Quy hoch xõy dng nụng thụn mi giai on 2012-2020, trong quỏ trỡnh lp
quy hoch m bo liờn kt s phỏt trin ca xó Khụi K gn lin vi quy hoch chung
ca huyn v cỏc xó lõn cn.
- Ranh gii nghiờn cu quy hoch bao gm ton b ranh gii theo a gii hnh
chớnh 364 xó Khụi K vi tng din tớch t nhiờn l 1.349,27 ha c xỏc nh nh sau:
+ Phớa Bc giỏp xó Tiờn Hi;
+ Phớa Nam giỏp xó M Yờn, Bỡnh Thun;
+ Phớa ụng giỏp xó Hựng Sn v xó Bỡnh Thun;
+ Phớa Tõy giỏp xó Hong Nụng.
- Quy mụ dõn s: Tớnh n cui nm 2011 ton xó cú 1.756 h, 6.514 khu.
4. Cỏc cn c lp quy hoch
- Quyt nh s 491/Q-TTg, ngy 16/04/2009 ca Th tng Chớnh ph v vic
ban hnh B tiờu chớ quc gia v nụng thụn mi; Quyt nh s 800/Q-TTg, ngy
04/6/2010 ca Th tng Chớnh ph phờ duyt chng trỡnh Mc tiờu quc gia v xõy
dng nụng thụn mi 2010-2020;
- Quyt nh s 193/Q-TTg ngy 02/2/2010 ca Th tng Chớnh ph v vic
phờ duyt chng trỡnh r soỏt quy hoch xõy dng nụng thụn mi;
- Thụng t s 07/2010/TT-BNNPTNT, ngy 08/02/2010 ca B Nụng nghip
PTNT v Hng dn quy hoch phỏt trin sn xut nụng nghip cp xó theo b tiờu chớ
Công ty cổ phần t vấn 3
đầu t và xây dựng VINAINCO
TM Quy hoạch XD nông thôn mới xã Khôi Kỳ - huyện Đại Từ - tỉnh Thái Nguyên
quc gia v nụng thụn mi; Thụng t s 54/2009/TT-BNNPTNT ngy 21/8/2009, ca B
Nụng nghip v PTNT Hng dn thc hin B tiờu chớ quc gia v nụng thụn mi;

phờ duyt nhim v Quy hoch xõy dng NTM xó Khụi K huyn i T, tnh Thỏi
Nguyờn giai on 2012-2015 v nh hng n nm 2020;
- Ngh quyt i hi ng b huyn i T khoỏ XXII, nhim k 2010-2015;
- Quy hoch phỏt trin kinh t -xó hi huyn i T, giai on 2010-2020;
- Quy hoch phỏt trin cõy chố huyn i T giai on 2011-2020, tm nhỡn n 2030;
- Quy hoch phỏt trin chn nuụi ca huyn i T n nm 2020;
- Quy hoch s dng t huyn i T giai on 2011-2020;
- Cỏc chng trỡnh, ỏn phỏt trin kinh t xó hi ca huyn i T n 2015;
Công ty cổ phần t vấn 4
đầu t và xây dựng VINAINCO
TM Quy hoạch XD nông thôn mới xã Khôi Kỳ - huyện Đại Từ - tỉnh Thái Nguyên
- Ngh quyt i hi ng b xó nhim k 2010-2015;
- Bn a chớnh o c nm 2007 v bn s dng õt 2005 2010;
- Cỏc Quy chun, tiờu chun cỏc ngnh cú liờn quan.
Công ty cổ phần t vấn 5
đầu t và xây dựng VINAINCO
TM Quy hoạch XD nông thôn mới xã Khôi Kỳ - huyện Đại Từ - tỉnh Thái Nguyên
Phn II
PHN TCH NH GI HIN TRNG
I. NH GI CC IU KIN T NHIấN, KINH T X HI
1. iu kin t nhiờn
1.1. V trớ a lý: Xó Khụi K l xó min nỳi nm phớa Tõy Nam ca huyn i
T cỏch trung tõm huyn i T 3,5 km. Phớa Bc giỏp xó Tiờn Hi, phớa ụng Bc giỏp
xó Hựng Sn, phớa Tõy Bc giỏp xó Hong Nụng, phớa ụng Nam giỏp xó Bỡnh Thun,
phớa Nam v Tõy Nam giỏp xó M Yờn.
1.2. a hỡnh: a hỡnh, a mo khu vc quy hoch cú c trng ca vựng i nỳi
trung du. Do kin to a cht xó Khụi K cú a hỡnh khỏ phc tp, hỡnh thnh nhng
sn i v vựng ng bng.
c im a hỡnh a dng l tin phỏt sinh nhiu loi t khỏc nhau v s a
dng húa cỏc cõy trng.

S dõn ca xó n cui nm 2011 l 6.502 ngi, vi 1.746 h. Cú 4.421 ngi trong
tui lao ng.
Biu 1: Phõn tớch ỏnh giỏ s dõn gia tng
Giai on 2005-2011
ST
T
Nm S h S Khu
S ngi tng
t nhiờn
S ngi tng
c hc
1 2005 1.450 5.990 90 0
2 2006 1.448 6.096 106 0
3 2007 1.505 6.265 169 0
4 2008 1.554 6.297 32 0
5 2009 1.664 6.407 110 0
6 2010 1.693 6.418 11 0
7 2011 1.746 6.502 84 0
- Vy theo phng phỏp tớnh toỏn c bn dõn s Khụi K cú t l:
+ T l tng dõn s t nhiờn l : 1,4%.
+ T l tng dõn s c hc l : 0,0%.
- c im phõn b dõn c : Dõn c xó Khụi K phõn b thnh 20 im dõn c
chớnh nm ti 20 xúm:
Biu 2: Tng hp im dõn c cỏc xúm nm 2011
ST
T
Tờn cỏc xúm S h S khu
1 ng Bói 62 249
2 Ho Bỡnh 87 306
3 Gũ Vai 68 228

Lao ng dch v v thng mi 313 7,78
Tng s 4066 100
2.3. Cỏc vn v vn hoỏ
Cựng vi s phỏt trin ca nn kinh t, hot ng vn hoỏ ca xó trong nhng
nm qua t kt qu tt, cỏc hot ng thụng tin tuyờn truyn trờn cỏc phng tin
thụng tin i chỳng v cỏc ch trng, chớnh sỏch ca ng v nh nc c ph
bin ti tng ngi dõn. Cỏc hot ng vn hoỏ, vn ngh, i sng tinh thn trong
nhõn dõn c y mnh bng nhiu hỡnh thc v ngy cng phỏt trin.
Thc hin tt np sng vn minh, cỏc khu dõn c luụn chp hnh cỏc quy c,
hng c ra, tớch cc tham gia xõy dng lng xó vn hoỏ. n nay xó cú 05/20
xúm t xúm vn húa v 20/20 xúm ó cú nh vn húa; cú 7/20 xúm t khu dõn c
tiờn tin; cú 1.169 h t tiờu chun gia ỡnh vn hoỏ chim 69,09 % tng s h;
Cú 2 trng t chun quc gia l trng mm non v trng tiu hc.
Qua r soỏt h nghốo n cui nm 2011 ton xó cú 303 h nghốo chim
17,88%.
3. Hin trng sn xut nụng, lõm nghip thy sn cỏc cụng trỡnh h tng phc v phỏt
trin sn xut
3.1 Hin trng sn xut nụng nghip
- Trong sn xut nụng, lõm nghip, xỏc nh cõy lỳa l trng tõm, cõy chố l cõy mi
nhn phỏt trin kinh t, trong nhng nm qua sn xut nụng lõm nghip thu sn ca
xó Khụi K cú nhng bc phỏt trin khỏ ton din; sn lng lng thc t 3.177 tn,
sn lng chố t 2.017 tn.
Công ty cổ phần t vấn 8
đầu t và xây dựng VINAINCO
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới xã Khôi Kỳ, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
Biểu 4: Tổng hợp diện tích, năng suất, sản lượng
một số cây trồng chủ yếu giai đoạn 2006-2011
Cây
trồng
Năm 2006

suất
Sản
lượng
Diện
tích
Năng
suất
Sản
lượng
(ha) (tạ/ha) (tấn) (ha) (tạ/ha) (tấn) (ha) (tạ/ha) (tấn) (ha) (tạ/ha) (tấn) (ha)
(tạ/ha
)
(tấn) (ha) (tạ/ha) (tấn)
Lúa 589,1 52,5 3.093 573,34 48,6 2.785,9
568,
2
54,9 3.117
570,
6
54 3.080 567 54,9 3.114,1
569,
2
55,82 3.177
Ngô 50,4 40,0 201,8 47,5 41,7 198,1 44,0 37,4 164,5 11,0 38,0 41,8 18,7 43,0 80,5 17,7 38,5 68,2
Rau 31,0 97,6 302,7 66,2 123,4 817,1 88,8 140,3 1.245,6 64,8 114,6 742,8 105,0 112,4 1.180,6 92,0 140,3 1.291
Chè
KD
123 70 861 123 70 861 123 91 1.119 123 91 1.119 125 98 1225 198 102 2.017
C«ng ty cæ phÇn t vÊn
®Çu t vµ x©y dùng VINAINCO

Đàn
lợn
(con)
Đàn gia cầm (con) Thuỷ sản
Tổng
số
(con)
Trong đó
Diện
tích
(ha)
Sản
lượng
(tấn)
Gia
cầm
(con)
Thủy
cầm
(con)
200
6 785 68 2.070 13.660 10.143 3.517 7,00 7
200
7 788 71 3.267 13.660 10.143 3.517 33,61 34
200
8 591 29 2.643 34.695 24.684 10.011 34 39
200
9 650 30 2.900 33.000 23.478 9.522 31,53 35,63
201 600 7 1.850 33.000 29.699 3.301 31,53 37,84
C«ng ty cæ phÇn t vÊn

2
Đập Làng
28,85 Đập tạm
3
Đập Gò Thang
9,14 Đập tạm
4
Đập Ông Long
4,57 Đập tạm
5
Đập Suối Lóng
5,73 Đập tạm
6
Đập Ông Phan
37,55 Đập tạm
7
Đập ông Tư Lớn ( Đập Đồng Lệnh)
48
Đập kiên cố
8
Hồ Đoàn Ủy
240
Biểu 7: Hiện trạng hệ thống kênh mương
TT Tên tuyến kênh
Chiều
dài (m)
Trong đó
Đã cứng
hoá
Chưa

4.1 Gò Mẫn - Đồng Mía 261 261 0
5 Xóm Gò Thang
5.1 Vai Gò Thang - Đồng Vạ 824 640 184
5.2 Đồng kho - Him 110 110 0
5.3 Từ vai Làng - Đồng Mối 1486 324 1162
6 Xóm Đồng Hoan
6.1 Cửa nhà ông Lâm - Suối Cái 213 0 213
6.2 Từ giáp Đồng Chợ - Đồng Hoan 206 0 206
6.3 Giữa Đồng Soi - Suối 220 0 220
6.4 Từ Đồng Hoan - Đồng Dộc (Mương Tiêu) 942 0 942
7 Xóm Gò Chòi
7.1 Từ cửa nhà ông Thành - Đến hết đồng Cầu Đá 444 0 444
7.2 Từ Đồng Ma Mô - Đồng Cây Thông 317 317 0
8 Xóm La Phác
8.1 Gần nhà ông Chính - Đồng Cây Hồng 379 0 379
8.2 Gần nhà ông Quảng - Dộc Gò Chòi 439 302 137
8.3 Gần nhà ông Sự - Đồng Bãi Ổi 495 495 0
8.4 Đồng Soi - Đồng Cây Thông 350 350 0
9 Xóm Sơn Mè 0
9.1 Từ nhà ông Năm - Đồng Đình 650 0 650
C«ng ty cæ phÇn t vÊn
®Çu t vµ x©y dùng VINAINCO
12
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới xã Khôi Kỳ, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
10 Xóm Gò Lá
10.1 Gần nhà ông Sáu, đi qua NVH Bãi Chè - suối 801 801 0
10.2 Từ đồng Cây Mít - Đòng ông Phú 654 0 654
10.3 Từ Đồng Cây Mánh - Đồng Búi Lau 478 242 236
10.4 Đồng câu Mánh - Đồng gốc mối 640 640 0
10.5 Đồng gốc mối - Đồng ông Phú 125 125 0

16.7 Từ Đồng Cá - Đồng Giếng Vũng 374 374 0
16.8 Đồng Trạng Rọ - Trường mầm non 258 258 0
17 Xóm Gò Da
C«ng ty cæ phÇn t vÊn
®Çu t vµ x©y dùng VINAINCO
13
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới xã Khôi Kỳ, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
17.1 Từ khu NVH - Suối 249 249 0
17.2 Từ Đồng Mía - Gần Nhà Ông Bang 338 338 0
18 Xóm Hòa Bình
18.1 Trước cửa nhà văn hóa - Đồng La Hoèn 295 295 0
18.2 Cửa nhà ông Đại - NTND La Lang 496 496 0
19 Xóm Gò Miếu
19.1 Vai ông phan - Đồng Cốt Vén 410 410 0
20 Xóm Chùa
20.1 Từ khu nhà ông Bang - Hết đồng cây sắn 435 435 0
Tổng 44.347 28.185 16.162
- Giao thông nội đồng: Hiện trạng các tuyến giao thông nội đồng 100% là đường
đất, chưa được quy hoạch và đều không đạt chuẩn nông thôn mới; chỉ có một số ít khu
đồng có các tuyến giao thông liên xã, liên xóm chạy qua là tương đối thuận lợi cho việc
phục vụ sản xuất. Do vậy việc đưa cơ giới hoá vào sản xuất nông nghiệp của xã đang gặp
nhiều khó khăn.
Biểu 8: Hiện trạng hệ thống giao thông nội đồng
TT Tên tuyến đường
Chiều
dài (m)
Bề rộng
(m)
Kết cấu
1 Xóm Đồng Bãi

14
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới xã Khôi Kỳ, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
Thổ
4.2 Đòng Hoan - Đồng Hoàn 705 2,0 đường đất
4.3 Từ khu dân cư ra đến đông chợ 493 3,0 đường đất
4.4 Đồng Dộc - qua nhà văn hóa - Đồng Soi 493 3,0 đường đất
4.5 Đồng cầu Yếm - Đồng Thang 636 3,5 đường đất
5 Xóm Sơn Mè
5.1 Nhà ông Bình - Đồng Miếu 511 2,5 đường đất
6 Xóm Đồng Mè
6.1 Tư ông Súy - Đồng Cầu Thông 776 3,0 đường đất
7 Xóm Bãi Chè
7.1 Từ cửa nhà ông Luận - Đồng Búi Ngà 534 2,5 đường đất
7.2
Đường trục giáp nhà ông Huy - Đồng
ông Phú
906 2,5 đường đất
8 Xóm Gò Lá
8.1
Nhà ông Luận - Đồng Búi Lau - Đồng
Cây Mít
1.234 3,0
đường đất
8.2 Đồng Cây Mánh - Đồng Cây Mít 157 2,0
đường đất
9 Xóm Gò Miều
9.1 Đồng Bãi Ổi - đồng La Phác 650 2,5-3,0 đường đất
9.2 Rẽ từ Đường Liên Xã - Đồng Bãi Ổi 151 3,0 đường đất
II. HIỆN TRẠNG KHÔNG GIAN KIẾN TRÚC HẠ TẦNG CƠ SỞ
1. Nhà ở nông thôn

, diện tích xây dựng 1163 m
2
.
Trường gồm 6 dãy nhà, toàn bộ là nhà một tầng mái ngói, tổng có 7 lớp học và 225 học
sinh, diện tích bình quân 11,72 m
2
/học sinh. Các trang thiết bị ban đầu đáp ứng được việc
dạy học và vui chơi của trẻ. Số cán bộ, giáo viên: 21 người, trong đó có 17 giáo viên. Cán
bộ quản lý, giáo viên của trường đạt chuẩn 100%. Trường đã có tường bao, biển hiệu, sân
cứng hóa bê tông. Hiện còn thiếu về cơ sở vật chất. Trường đã đạt chuẩn quốc gia.
- Trường tiểu học: Diện tích khuôn viên 10.560 m
2
. Có 28 cán bộ và giáo viên, 390
học sinh chia làm 14 lớp học hai buổi trên ngày, diện tích bình quân 27,07 m
2
/học sinh.
Quy mô trường gồm : 3 nhà một tầng xây dựng năm 2001 và một nhà hai tầng có 8 phòng
học xây dựng năm 2010. Trường có biển hiệu, tường bao, sân trường đã cứng hóa. Nước
sinh hoạt lấy từ giếng khơi. Các trang thiết bị dùng cho dạy học cơ bản đủ, đáp ứng được
nhu cầu, tuy nhiên một số thiết bị bị hỏng và xuống cấp. Trường đã đạt chuẩn quốc gia.
- Trường trung học: Diện tích khuôn viên: 6.489 m
2
. Có 24 cán bộ giáo viên, 309
học sinh chia làm 9 lớp học, diện tích bình quân 21 m
2
/học sinh. Quy mô trường gồm 10
nhà một tầng trong đó: 2 nhà xây năm 1996, 5 nhà xây năm 1997, 1 nhà xây năm 2001, 1
nhà xây năm 2003, 1 nhà xây năm 2005. Các dãy nhà xây dựng vào năm 1996, 1997,
2001 hiện đã xuống cấp. Sân trường đã cứng hóa, có cây xanh, biển hiệu và tường bao
quanh trường. Chưa có hệ thống cấp nước sạch (dùng giếng khơi và giếng khoan). Tỷ lệ

văn hóa xóm hiện tại còn thiếu cần được đầu tư nâng cấp và mua sắm mới.
Biểu 9: Hiện trạng nhà văn hóa các xóm
STT
Tên NVH
Diện tích đất
(m
2
)
Diện tích
xây dựng
nhà (m
2
)
Ghi chú
1
Hòa Bình
660 70
Nhà xây một tầng
2
Đồng Bãi
140 70
3
Gò Vai
264 70
4
Gốc Quéo
300 80
5
Đức Long
970 70

16
Bãi Pháo
839 100
17
Gò Chòi
458 60
18
Gò Miều
2268 100
19
La Phác
242 60
20
Cuốn Cờ
390 70
2.7. Chợ : Hiện tại trên địa bàn xã chưa có chợ, người dân trong xã đang buôn bán,
giao thương qua chợ Đại Từ và chợ Hoàng Nông. Các mặt hàng thiết yếu phục vụ tiêu
dùng hàng ngày được kinh doanh theo hình thức hộ gia đình, kiốt hoặc đại lý bán hàng
nhỏ lẻ.
2.8. Các điểm di tích lịch sử, đền chùa.
Trên địa bàn xã có 7 điểm di tích. Đã được kiểm kê tiếp tục quản lý, bảo vệ chờ các
cơ quan chức năng lập hồ sơ khảo sát, công nhận xếp hạng di tích.
- Hiên tại trên địa bàn xã Khôi Kỳ có 2 cơ sở tôn giáo đang hoạt động: Chùa Khôi
Kỳ thuộc xóm Gốc Quéo và Chùa Phú Nghĩa thuộc xóm Phú Nghĩa.
3. Thực trạng hệ thống thoát nước và vệ sinh môi trường
3.1. Hiện trạng hệ thống thoát nước: Toàn xã chưa có quy hoạch hệ thống thoát
C«ng ty cæ phÇn t vÊn
®Çu t vµ x©y dùng VINAINCO
17
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới xã Khôi Kỳ, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên

9 Nghĩa trang La Hoèn Xóm Gò Vai 3.718
- Rác thải: chưa có điểm thu gom, xử lý rác tập trung, các hộ dân tự xử lý.
4. Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật nông thôn
4.1. Hệ thống giao thông
- Giao thông liên xã:
* Đường liên xã: Gồm 2 tuyến có tổng chiều dài 6830 m. Đường liên xã Đại Từ -
Khôi Kỳ - Mỹ Yên – Văn Yên, chiều dài qua xã 3.046 m, đường nhựa và Đường liên xã
Mỹ Yên, Khôi Kỳ, Hoàng Nông, La Bằng, Phú Xuyên, chiều dài qua xã 3.784 m.
Biểu 11: Hiện trạng các tuyến đường giao thông liên xã
TT Tên tuyến đường Chiều Bề rộng Kết cấu
C«ng ty cæ phÇn t vÊn
®Çu t vµ x©y dùng VINAINCO
18
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới xã Khôi Kỳ, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
dài
(m)
(m) Nhựa (m)
Bê tông
(m)
1
Đường liên xã TT Đại Từ - Khôi
Kỳ - Mỹ Yên - Văn Yên
(Từ hết đất Hùng Sơn đên hết đất
Khôi Kỳ)
3.046 6 3.046
2
Đường liên xã Mỹ Yên - Khôi Kỳ -
Hoàng Nông - La Bằng
(Tràn 2 thuộc xóm Cuốn Cờ - Tràn
7 thuộc xóm La Phác)

(m)
Kết cấu
Đất (m)
Bê tông
(m)
1 Đường liên xóm Đức Long - Đồng
Mè. ĐĐ: Ngã 3 NVH Đức Long -
734 3,0-4,0 734
C«ng ty cæ phÇn t vÊn
®Çu t vµ x©y dùng VINAINCO
19
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới xã Khôi Kỳ, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
Đc: ngã 3 nhà ông Truyền
2
Đường liên xóm Đồng Mè – Bãi
Chè. ĐĐ: ngã 3 nhà ông Truyền –
NVH bãi chè - Đc: ngã 3 giáp nhà
ông Nam ( Đồng Mè )
1.852 3,0 1.231 621
3
đường liên xóm Đồng Mè - Đồng
Cà. ĐĐ: ngã 3 nhà ông Súy - Đc:
ngã 3 nhà ông Long
725 4 725
4
Đường liên xóm Đồng Cà - Đức
Long. ĐĐ : Ngã 3 ông Hưng –
ĐC: ngã 3 nhà ông Long
635 4 635
5

TT Tên tuyến đường Chiều Bề rộng Kết cấu
C«ng ty cæ phÇn t vÊn
®Çu t vµ x©y dùng VINAINCO
20
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới xã Khôi Kỳ, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
dài (m)
(m) Đất (m)
Bê tông
(m)
1
Đường trục xóm Gò Da. ĐĐ:
Ngã 3 nhà bà Lãng - Đc: ngã 3
nhà ông Tuyển
675 4,0-5,0 675
2
Đường trục xóm Bãi Pháo. ĐĐ:
Ngã 3 nhà ông Thùy - Đc: ngã 3
nhà ông Tuyến
384 4,0-5,0 384
3
Đường trục xóm Gốc Quéo. ĐĐ:
Ngã 3 trường mầm non - Đc: ngã
ba đồng Lệnh
469 2,5 469
4
Đường trục xóm Gò Lá. ĐĐ :
Ngã 3 ông Lượng – Ngã 3
đường rẽ vào nhà bà Khánh
615 3,0 615
5

Đường trục xóm Gò Vai. đđ: ngã
ba ông Bính - đc: ngã 3 vào Nvh
Gò Vai
552 3,0-5,0 552
12
Đường trục xóm Gò Vai. đđ: ngã
ba ông Ngọc - đc: ngã ba trạm y
tế cũ
986 3,5-5,0 986
C«ng ty cæ phÇn t vÊn
®Çu t vµ x©y dùng VINAINCO
21
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới xã Khôi Kỳ, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
13
Đường trục xóm Cuốn Cờ. đđ:
ngã 3 cửa lải – đc: nhà ông Thọ
894 2,0-5,5 894
14
Đường trục xóm Gò Thang. đđ:
ngã 3 đồng Màu - đc: qua nhà
ông Sự đến giáp Tiên Hội
417 3,5-5,0 417
15
đường trục xóm Phú Nghĩa. đđ:
ngã 3 bà Liên Tỉnh - đc: cửa nhà
ông Vân
513 2,5 513
16
Đường trục xóm Sơn Mè. đđ:
trạm biến áp số 3 - đc: đến hết

mặt/nền
Hiện trạng (m)
Đất Bê tông
1 Xóm Hòa Bình
1.1 Đường liên xã - Nhà ông Toàn 600 4,0 600
1.2 Đường liên xã - Nhà nhà bà Tâm 62 2,5 62
1.3 Ngõ vào nhà ông Thông 492 4 427 65
1.4 Ngõ vào nhà bà Hoa 1030 4,0 1030
C«ng ty cæ phÇn t vÊn
®Çu t vµ x©y dùng VINAINCO
22
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới xã Khôi Kỳ, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
2 Xóm Đồng Bãi
2.1 Ngõ nhà Bà Thủy 75 4,0 75
2.2 Nhà ông Tuấn - Nhà ông Phượng 563 4,0 563
2.3 Ngõ nhà ông Thoa 578 3,5 578
3 Xóm Gò Vai
3.1 Ngõ nhà bà Bắc 162 3,5 162
4 Xóm Gốc Quéo
4.1 Ngõ nhà ông Mành 382 4,0 382
4.2 Ngõ nhà bà Liêm 150 2,5 150
4.3 Ngõ nhà ông Đỗ 168 2,0 168
4.4 Ngõ nhà ông ông Lâm 350 4,0 350
4.5 Ngõ nhà ông ông Bền 864 3,0 864
4.6 Ngõ nhà ông ông Liệu 144 3,0 144
4.7 Ngõ nhà bà Tám 273 3,0 273
4.8 Ngõ nhà ông Hiến 75 3,0 75
5 Xóm Đức Long
5.1 Ngõ nhà bà Hường 183 3,5 183
5.2 Ngõ nhà ông Vinh 841 2,5 841

Ngõ vào nhà ông Sảng - Nhà ông
Chiến
424 3,0 424
11.
3
Ngõ vào nhà ông Thắng 303 4,0 303
12 Xóm La Phác
12.
1
Ngõ ông Sỹ 347 3,0 347
12.
2
Ngõ nhà bà Hằng 243 3,0 243
12.
3
Ngõ nhà bà nghị 350 4,0 350
12.
3
Ngõ nhà ông Bảy 243 4,0 243
13 Xóm Gò Chòi
13,.
1
Ngõ nhà bà Lụa - Nhà ông Thìn 600 4,0 600
13.
2
Nhà ông Ba - Nhà bà Mỗu 459 2,0-5,0 459
14 Xóm Đồng Hoan
14.
1
Nhà ông Thuận - Nhà bà Mão 747 3,0 747

17.
2
Từ đường trục xã - cầu Ông
Tuyền
728 2,0 728
18 Xóm Phú Nghĩa
18.
1
Nhà ông Trung - Nhà ông Sơn 76 3,0 76
18.
2
Từ cửa nhà ông truyền - Nhà ông
Thụ
190 3,0 190
18.
3
Ngõ chùa Phú Nghĩa - Ông Thắng 169 3,0 169
18.
4
Từ nhà bà Hoa - Ông Thắng 265 3,0 265
19 Xóm Chùa
19.
1
Nhà ông Nội - Nhà bà Vân 70 4,5 70
19.
2
Nhà ông Chén - Nhà ông Sưu 78 2,0 78
19.
3
Nhà ông An - Đường trục xóm 167 2,0 167


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status