Môn : Toán 3
Tiết 129
I.MỤC TIÊU
• Giúp HS:
• Rèn kó năng đọc ,xử lí số liệu củamột dãy số và bảng số .
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Các bảng thống kê số liệu trong bài viết sẵn trong bảng phụ .
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Ổn đònh tổ chức:
-Nhắc nhở HS tư thế ngồi học.
-Kiểm tra ĐDHT của HS.
2/Kiểm tra bài cũ
-GV kiểm tra bài tập hướng luyện tập thêm của
tiết 128.
-Nhận xét, chữa bài và chấm điểm HS.
3/Dạy – học bài mới
a)Giới thiệu bài:
-Bài học hôm nay các em rèn kó năng đọc ,xử lí
số liệu của một dãy số và bảng số ..
-Ghi tên bài dạy lên bảng lớp.
b/Luyện tập – thực hành .
Bài 1:
-GV: Yêu cầu HS đọc đề bài
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-Các số liệu đã cho có nội dung gì ?
-Nêu số thóc gia đình chò t thu hoạch được ở
từng năm .
-Yêu cầu HS quan sát bảng số liệu và hỏi Ô
trống thứ nhất ta điền số nào ? vì sao ?
-Ngồi ngay ngắn, trật tự.
-Năm 2002 trồng được nhiều hơn năm 2000 bao
nhiêu cây bạch đàn .
-GV yêu cầu HS làm phần b
Bài 3 :
-Yêu cầu HS đọc đề bài
-Hãy đọc dãy số trong bài
-Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT , sau đó đổi vở
để kiểm tra bài nhau .
-Nhận xét bài làm của 1 số HS
Bài 4 :
-Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập và trả lời câu
hỏi : Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Bảng thống kê về nội dung gì ?
-Có những môn thi đấu nào ?
-Có những loại giãi thưởng nào ?
-Em hiểu thế nào về cột văn nghệ trong bảng ?
-Số giải nhất được ghi vào hàng thứ mấy trong
bảng ?
-1 HS lên bảng làm bài , HS cả lớp
làm bài vào VBT
-HS đọc thầm .
-Bảng thống kê số cây bản Na trồng
được trong 4 năm
2000,2001,2002,2003
-Bản Na trồng 2 loại cây dó là cây
Thông và cây bạch đàn .
-HS nêu trước lớp .
-Số cây bạch đàn năm 2002
trồngđược nhiều hơn năm 2000 là ;
2165 – 1745 = 420( cây)
-Tổng kết tiết học. Biểu dương những HS tích cực
phát biểu, động viên các em còn nhút nhát, chưa
cố gắng….
5/Dặn dò:
-Dặn HS về nhà xem lại bài.
-Chuẩn bò làm bài kiểm tra giữa HK II
ba trong bảng
-Còn giải ba được ghi vào hàng thứ
tư trong bảng
-Ghi cho đúng cột , giải của mônthi
đấu nào phải ghi đúng vào cột có
tên của môn đó .
-1 HS lên bảng làm bài , HS cả lớp
làm bài vào VBT
Tiết 130
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn : Toán 3
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kẻ sẵn trên bảng lớp có nội dung như sau :
Hàng
Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vò
Các thẻ ghi số có thể gắn lên bảng .
- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 2.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn đònh :
2.Kiểm tra bài cũ :
-GV nhận xét và đánh giá bài kiểm tra giữa HK II
.
3.Dạy và học bài mới :
a. Giới thiệu bài :
-Các em đã được học 1 số có 4 chữ số .Bài học
hôm nay các em sẽ được làm quen và tìm hiểu
với số có 5 chữ số.
b.Giới thiệu các số có 5 chữ số :
GV treo bảng phụ có gắn các số như phần bài học
của SGK .
a/Giới thiệu số 42316
-GV giới thiệu : Coi mỗi thẻ ghisố 10000 là một
chục nghìn , vậy có mấy chục nghìn .
-GV hỏi : có bao nhiêu nghìn ?
-Có bao nhiêu trăm?
-Có bao nhiêu chục ?
-Có bao nhiêu đơn vò ?
-GV gọi HS lên bảng viết số chục ngìn , số
nghìn , số trăm , số chục số đơn vò và bảng số .
b/Giới thiệu cách viết 42316
38759 ; 3876 và 63876 yêu cầu HS đọc các số
trên .
b/Luyện tập – thực hành
Bài 1 :
-GV yêu cầu HS quan sát bảng số thứ nhất , đọc
và viết số được biểu diễn trong bảng số .
-Yêu cầu HS tự làm phần b
-GV hỏi : Số 24312 có bao nhiêư chục nghìn ,
bao nhiêu nghìn , bao nhiêu trăm , bao nhiêu
chục và bao nhiêu đơn vi ?
-Kiểm tra vở của một số HS .
Bài 2:
-GV yêu cầu HS đọc đề bài trong SGK và
hỏi : Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?
-Em hãy đọc số có 6 chục nghìn,8 nghìn , 2
trăm , 5 chục , 2 đơn vò .
-2 HS lên bảng viết . HS cả lớp viết
vào giấy nháp ( hoặc bảng con )
-Số 42316 có 5 chữ số .
-Ta bắt đầu từ trái sang phải , hay viết
từ hàng cao đến hàng thấp : hàng
chục nghìn , hàng nghìn , hàng trăm ,
hàng chục , hàng đơn vò .
-1 -2 HS đọc , cả lớptheodõi .
-HS đọc lại số : 42316
-Giống nhau khi đọc từ hàng trăm đến
hết , khác nhau ở cách đọc phần
nghìn, số 42316 có bốn mươi hai nghìn
. Số 2316 có hai nghìn .
-HS viết số 68252 và đọc : Sáu mươi
tám nghìn hai trăm năm mươi hai .
-1 HS klên bảng làm . HS cả lớp làm
bài vào VBT
-HS thực hiện yêu cầu .
-3 HS lên bảng làm 3 ý; HS dưới lớp
làm vào VBT .
-Kiểm tra bài bạn .
-Thực hiện theo yêu cầu .
-1 số HS đọc cá nhân ,sau đó cả lớp
cùng đọc đồng thanh .
-Viết đọc từ hàng chục nghìn đền
hàng nghìn đến hàng trăm đến hàng
chục cuối cùng là đọc hàng đơn vò .
Tiết: 132
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh :
- Củng cố về đọc, viết các số có 5 chữ số .
LUYỆN TẬP
Môn : Toán 3
- Thứ tự số trong một nhóm các số có 5chữ số.
- Làm quen với các số tròn nghìn.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng viết nội dung bài tập 3 , 4
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn đònh :
2.Kiểm tra bài cũ :
-GV kiểm tra bài tập hướng luyện tập thêm của
tiết 131.
HS cả lớp làm bài tập vào VBT
- HS cả lớp theo dõi , nhận xét .
-HS đọc theo tay chỉ của GV.
-Bài tập yêu cầu chúng ta điền số
thích hợp vào ô trống .
-3 HS làm bảng làm 3 phần a, b, c HS
cả lớp làm bài vào VBT.
-Vì dãy số này bắt đầu 36520, tiếp
sau đó là 36521 , tiếp sau là 36520 là
dãy số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ
số 36520, vậy sau 36521 ta phải điền
36522
Môn : Toán 3
-GV chữa bài và yêu cầu HS đọc các số trong dãy
số .
-GV hỏi: Các số trong dãy số này có điểm gì
giống nhau?
-GV giới thiệu : Các số này được gọi là các số
tròn nghìn.
-GV yêu cầu HS nêu các số tròn nghìn vừa học .
4.Củng cố – Dặn dò :
-Tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm bài tập
luyện tập thêm và chuẩn bò bài sau .
-HS lần lượt đọc từng dãy số .
-2 HS lên bảng làm bài. HS cả lớp làm
bài vào VBT.
-HS đọc : 10000 , 11000, 12000,
13000, 14000, 15000, 16000 ,17000 ,
18000 ,19000
-HS: Các số này đều có hàng trăm ,
-GV yêu cầu HS đọc phần bài học , sau đó chỉ
vào dòng của số 30000 và hỏi : Số này gồm mấy
chục nghìn , mấy nghìn, nghìn, mấy trăm, mấy
chục , mấy đơn vò ?
-Vậy ta viết số này như thế nào ?
-GV nhận xét đúng sai và nêu : Số có 3000 nghìn
nên viết 3 ở hàng chục nghìn, có 0 nghìn ta viết
số 0 ở hàng nghìn, có 0 trăm viết số 0 hàng trăm ,
số 0 chục viết số 0 hàng chục , 0 đơn vò viết số 0
hàng đơn vò. Vậy số này viết là 30000
-Số này được đọc thế nào ?
-GV tiến hành tương tự để HS nêu cách viết ,
cách đọc các số 32000, 32500, 32560,32505,
32050, 30505,30505 và hoàn thành bảng sau :
-Hát
-Lắng nghe
-Theo dõi GV giới thiệu .
-HS : số gồm 3 chục nghìn, - nghìn, , 0
trăm , 0 chục , 0 đơn vò
-1 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào
nháp .
-HS theo dõi GV giảng bài .
-Đọc là : ba mươi nghìn
Môn : Toán 3
b/Luyện tập – thực hành
Bài 1 :
-Gv yêu cầu HS tự làm bài, sau đó chỉsố trên
bảng yêu cầu HS đọc số .
-GV hướng dẫn 2 HS ngồi cạnh nhau thi đọc số
-GV cho một cặp HS thực hành trước lớp.
-GV yêu cầu HS đọc thầm . các dãy số trong bài ,
sau đó hỏi:
+Dãy a: Các số trong dãy số b, mỗi số bằng số
đứng ngay trước nó thêm bao nhiêu.
+Dãy b: Các số trong dãy số c, mỗi số bằng số
đứng ngay trước nó thêm bao nhiêu?
+Dãy c: Các số trong dãy số c, mỗi số bằng số
đứng ngay trước nó thêm bao nhiêu?
GV yêu cầu HS tự làm bài
-GV chữa bài , sau đó hỏi:
+Các số trên , là dãy số các số tròn nghìn , dãy
số nào là dãy số các số tròn trăm dãy số nào là
dãy số các số tròn chục.
-GV yêu cầu HS lấy VD về các số có 5 chữ số
tròn nghìn tròn trăm , số tròn chục.
Bài 4
-GV yêu cầu HS xếp hình sau đó chữa bài tuyên
dương HS xềp hình nhanh .
-GV có thể tổ chức thi xếp hình giữa cáctổ HS .
4.Củng cố – Dặn dò :
-Tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm bài tập
luyện tập thêm và chuẩn bò bài sau .
làm bài vào VBT
-Lắng nghe.
-18303
-HS đọc dãy số lời .
-2 HS làm bài trên bảng. HS cả lớp
làm bài vào VBT
-Thực hiện yêu cầu .
+Mỗi số trong dãy này bằng số
các số có 5 chữ số. Nhận ra thứ tự số trong một
nhóm các số có 5 chữ số .Củng cố các phép tính
với số có 4 chữ số
b/Luyện tập – thực hành
Bài 1 :
-GV gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập 1
-GV yêu cầu HS tự làm bài .
-GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng .
-GV nhận xét và cho điểm HS.
-Hát
-2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1
bài.
-Theo dõi GV giới thiệu .
-HS nêu: Viết số, yêu cầu chúng ta
đọc số
-2HS lên bảng viết số trên bảng lớp,
HS cả lớp làm bài tập vào VBT
LUYỆN TẬP
Môn : Toán 3
-GV chỉ các số trong bài tập, yêu cầu HS đọc .
Bài 2:
-GV gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập
-GV yêu cầu HS tự làm bài .
-GV gọi 2HS lên bảng làm yêu cầu 1 HS đọc số
cho HS kia viết số
-GV nhận xét và cho điểm HS
4.Củng cố – Dặn dò :
-Tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm bài tập
luyện tập thêm và chuẩn bò bài sau .
-GV yêu cầu HS lấy 8 thẻ ghi số 10000 mỗi thẻ
biểu diễn 10000 đồng thời cũng gắn 8 thẻ như
thế.
-GV hỏi : có mấy nghìn?
-GV yêu cầu HS lấy tiếp 1 thẻ ghi 10000 nữa đặt
bên cạnh 8 thẻ số lúc trước đồng thời cũng gắn 1
thẻ số trên bảng .
-GV hỏi : 8 chục nghìn thêm 1chục nghìn nữa là
có mấy nghìn ?
-GV yêu cầu HS lấy tiếp 1 thẻ ghi 10000 nữa đặt
bên cạnh 9 thẻ số lúc trước đồng thời cũng gắn 1
thẻ số trên bảng .
-GV hỏi : 9 chục nghìn thêm 1chục nghìn nữa là
có mấy nghìn ?
-Chín chục nghìn thêm một chục nghìn nữa là một
trăm nghìn . Để biểu diễn số một trăm nghìn
người ta viết 100000 ( GV viết bảng )
-GV hỏi : Số một trăm nghìn gồm mấy chữ số ? là
những chữ số nào ?
-GV nêu : một trăm nghìn còn gọi là 1chục vạn .
b/Luyện tập – thực hành
Bài 1 :
-GV gọi HS đọc yêu cầu của bài .
-GV yêu cầu HS đọc dãy số a.
-Bắt đầu từ số thứ hai, mỗi số trong dãy số này
bằng số đứng liền trước thêm bao nhiêu đơn vò ?
-Vậy số nào đứng sau 20000 ?
-Hát
-2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm
1 bài.
-Gv yêu cầu 1 HS đọc đề bài
-Hãy nêu cách tìm số liền trước của một số ?
-Hãy nêu cách tìm số liền sau của một số ?
-Gv yêu cầu HS tự làm bài .
-GV chữa bài
-Hỏi : số liền trước của 99999 là số nào ?
-GV : số 100000 là số nhỏ nhất có 6 chữ số , nó
đướng liền sau số có năm chữ số lớn nhất 99999,
Bài 5 :
-GV : yêu cầu HS đọc đề bài .
-Yêu cầu HS tự làm bài .
-Bắt đầu từ số thứ hai, mỗi số trong
dãy số này bằng số đứng liền trước
thêm mười nghìn ( 1 chục nghìn )
-Số 30000
-1 HS lên bảng viết số , HS cả lớp
làm bài vào VBT : 10000, 20000,
30000, 40000, 50000, 60000 , 70000 ,
80000, 90000,100000.
-HS đọc đồng thanh .
-Trả lời .
-Số 40000
-Có tất cả 7 vạch
-Số 100000
Hơn kém nhau 10000
-1HS lên bảng viết số trên bảng lớp,
HS cả lớp làm bài tập vào VBT
-HS đọc .
-Thực hiện yêu cầu
3.Dạy và học bài mới :
a.Giới thiệu bài :
-GV giới thiệu : Bài học hôm nay giúp các em biết
cách so sánh các số có năm chữ số.
-GV ghi tựa bài .
b/Hướng dẫn so sánh các số trong phạm vi
100000
*So sánh 2 số có các chữ số khác nhau .
-GV viết lên bảng 99999 ….. 100000 và yêu cầu
HS điền dấu > , < = thích hợp vào ô trống .
-Gv hỏi vì sao em điề dấu < ?
-Hát
-2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm
1 bài.
-Theo dõi GV giới thiệu .
-2 HS lên bảng điền dấu . HS dưới
lớp làm vào giấy nháp .
99999 < 100000
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100000
Môn : Toán 3
-GV khẳng đònh các cách làm của các em đều
đúng nhưng để dễ , khi so sánh hai số tự nhiên
với nhau ta có thể so sánh về các chữ số của 2 số
đó .
-Gv : hãy so sánh 100000 với 99999
*So sánh hai số có cùng số chữ số :
-GV nêu vấn đề : Chúng ta đã dựa vào số các chữ
số để so sánh các số với nhau , vậy với các số có
cùng các chữ số chúng ta sẽ so sánh thế nào ?
-Gv yêu cầu HS điền dấu > , < , = vào chỗ trống
100000 có 9 chữ số .
-HS nêu : 99999 bé hơn 100000 vì
99999 ít chữ số hơn .
-HS : 100000 > 9999 ( Vì 100000 lớn
hơn )
-HS : điền 9000 > 8999ư5
-HS nêu ý kiến .
-1 HS nêu , HS khác nhận xét , bổ
sung .
-HS suy nghó và trả lời .
+Chúng ta bắt đầu so sánh các chữ
số cùng hàng với nhau , lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp ( từ trái sang
phải )
Môn : Toán 3
b/Luyện tập – thực hành
Bài 1 :
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-GV yêu cầu HS tự làm .
-GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn .
-GV yêu cầu HS giải thích về một số dấu điền
được .
Bài 2:
-Tiến hành tương tự như bài tập 1 .Chú ý yêu cầu
HS giải thích cách điền của tất cả các dấu điền
được trong bài .
Bài 3:
-GV yêu cầu HS tự làm bài.
-GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
-GV hỏi : Vì sao 92386 là số lớn nhất trong các số
làm 1 cột . HS ca ûlớp làm bài vào
VBT .
-HS nhậnxét đúng sai .
-Thực hiện yêu cầu .
-HS tự làm , 1 HS lên bảng khoanh
tròn vào số lớn nhất trong phần a và
số bé nhất trong phần b .
-Nhận xét bài làm của bảng trên lớp
Môn : Toán 3
.
-Vì các số 92386 là số có hàng chục
nghìn lớn nhất trong các số .
-Vì số 54370 là số có hàng chục
nghìn bé nhất
-Bài tập yêu cầu chúng ta viết các
số theo thứ tự .
-2 HS lên bảng làm bài . HS cả lớp
làm bài vào VBT
-Thực hiện yêu cầu .
Tiết: 137
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh :
- Củng cố về so sánh các số có năm chữ số.
- Củng cố về thứ tự các số có năm chữ số.
- Củng cố các phép tính với số có bốn chữ số .
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1 như SGK .
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn đònh :
-GV nhận xét và cho điểm HS.
Bài 2 :
-GV yêu cầu HS tự làm phần a , sau đó giải thích
cách điền dấu so sánh của một số trường hợp
trong bài .
-GV yêu cầu HS đọc phần b , sau đó hỏi: Trước khi
điền dấu so sánh , chúng ta phải làm gì ?
-Yêu cầu HS làm bài .
-GV nhận xét và cho điểm HS .
Bài 3 :
-Yêu cầu HS tự nhẩm và viết kết qủa
-GV nhận xét và cho điểm HS .
Bài 4 :
Yêu cầu HS suy nghó và nêu số em tìm được .
-Vì sao số 99999 là số có 5 chữ số lớn nhất ?
- Vì sao số 10000 là số có 5 chữ số bé nhất ?
Bài 5 :
-Đọc thầm .
-Số 99601
-99600 + 1 = 99601
-Nghe giảng
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớ‘p
làm bài vào VBT .
-Là những số tròn trăm
-Là những số tròn nghìn .
-Tự làm bài vào VBT
-Chúng ta phải thực hiện phép tính để
tìm kết qủa của các vế có dấu tính ,
sau đó so sánh kết qủa tìm được số
cần so sánh và điền dấu .
- Củng cố về thứ tự các số trong phạm vi 100000.
- Tìm thành phần chưa biết của phép tính .
- Giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vò
- Luyện ghép hình.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Mỗi HS chuẩn bò 8 hình tam giác vuông như bài tập 4 .
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn đònh :
2.Kiểm tra bài cũ :
-GV kiểm tra bài tập hướng luyện tập thêm của
tiết 137.
-GV nhận xét và cho điểm
3.Dạy và học bài mới :
a.Giới thiệu bài :
-GV giới thiệu : Bài học hôm nay các em sẽ được:
-Hát
-2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 bài.
-Theo dõi GV giới thiệu .
LUYỆN TẬP
Môn : Toán 3
Củng cố về thứ tự các số trong phạm vi 100000.
+Tìm thành phần chưa biết của phép tính .
+Giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vò
+Luyện ghép hình.
-GV ghi tựa bài .
b/Luyện tập – thực hành
Bài 1 :
-GV yêu cầu HS tự làm khi chữa bài yêu cầu HS
nêu quy luật của từng dãy số.
-HS xếp hình như sau
Tiết: 139
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh :
- Bước đầu làm quen với khái niệm diện tích . có biểu tượng về diện tích thông qua bài
toán so sánh diện tích của các hình .
- Có biểu tượng về diện tích bé hơn, diện tích bằng nhau .
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các hình minh hoạ trong SGK .
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn đònh :
2.Kiểm tra bài cũ :
-GV kiểm tra bài tập luyện tập thêm của tiết 134
-GV nhận xét và cho điểm .
3.Dạy và học bài mới :
a. Giới thiệu bài :
-Bài học hôm nay các em sẽ được làm quen với
một khái niệm mới trong toán học đó là diện tích
của một hình .
b.Giới thiệu về diện tích của một hình .
*VD 1 :
-Hát
-2 HS lên bảng làm bài , mỗi HS
làm 1 bài
-Theo dõi GV giới thiệu .
DIỆN TÍCH MỘT HÌNH
Môn : Toán 3
-GV đưa trước lớp hình tròn như SGK và hỏi : Đây
là hình gì ?
-GV dùng kéo cắt hình P thành 2 hình M và N
như SGK , vừa thao tác vừa nêu : tách hình P
thành 2 hình M , N . Em hãy nêu số ô vuông có
trong mỗi hình M , N
-Lấy số ô vuông của hình M cộng số ô vuông của
hình N thì được bao nhiêu ô vuông ?
-10 ô vuông là diện tích của hình nào trong hình P
, M , N
-Khi đó ta nói diện tích hình P bằng tổng diện tích
-Hình tròn .
-Hình chữ nhật
-HS quan sát hình và nêu : diện tích
hình chữ nhật bé hơn diện tích hình
tròn .
-Hình A có 5 ô vuông
-HS nhắc lại
-Hình B có 5 ô vuông
- Diện tích hình A bằng diện tích hình
B
-Hình P có 10 ô vuông như nhau.
-HS quan sát và trả lời : Hình M có 6
ô vuông và hình N có 4 ô vuông
G-Thì được 10 ô vuông
-Là diện tích hình P