mot so dang bai tap ve nhom - Pdf 26

Gv Phm ụng Dng THPT ụng Tin Hi
Chuyờn : Nhụm - Hp Cht Ca Nhụm
I. Lý Thuyt
1. Th mt ming nhụm vo ng nghim ng nc ngay t u ta khụng thy cú bt khớ thoỏt
ra. Nguyờn nhõn no lm cho Al khụng phn ng vi H
2
O.
A. Al tỏc dng vi H
2
O to ra Al(OH)
3
l cht khụng tan ngn cn khụng cho Al tip xỳc vi
H
2
O
B. Al l kim loi yu nờn khụng phn ng vi H
2
O
C. Al cú mng oxit Al
2
O
3
rn chc bo v D. Nguyờn nhõn khỏc
2. Cú cỏc kim loi: Al, Mg, Ca, Na.Ch dựng thờm mt thuc th no trong cỏc cht cho di
õy nhn bit
A. Nc B. dd H
2
SO
4
loóngC. dd NaOH D. dd HCl
3. Cú cỏc dung dch sau: NaCl, AlCl

4
C. dd NaOH D. dd AgNO
3
6. Cú cỏc cht bt sau: K
2
O, CaO, Al
2
O
3
, MgO. Ch dựng thờm mt thuc th no trong cỏc
cht cho di õy nhn bit
A. dd HCl B. dd NaOH C. dd H
2
SO
4
loóng D. Nc
7. Al(OH)
3
tỏc dng vi cht no sau õy?
A. Dd mui n B. Dd HNO
3
c ngui C. Cu(OH)
2
D.Dd ZnSO
4
8. Cụng thc hoỏ hc no di õy l ca phốn chua?
A. CuSO
4
.H
2

4
.Fe
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O
9. Trng hp no sau õy to ra kt ta sau khi phn ng xy ra hon ton?
A. Thờm HCl d vo dd Na[Al(OH)
4
] B. Thờm CO
2
d vo dd NaOH
C. Thờm d AlCl
3
vo dd NaOH D. Thờm d NaOH vo dd AlCl
3
10. Cho dd NH
3
d vo dd cha ZnCl
2
v AlCl
3
thu c kt ta A. Nung A c rn B.Cho
lung khớ H
2
d i qua B, nung núng s thu c cht rn l: ( cỏc phn ng xy ra hon ton)

D. CuO v Al
2
O
3
12. Mt dung dch cha a mol NaAlO
2
tỏc dng vi dung dch cha b mol HCl.iu kin thu
c kt ta l:
A. b < 5a B. b < 4a C. a = b D. a = 2b
13. Cho phn ng: Al + NaOH + H
2
O NaAlO
2
+ H
2
. Cht tham gia phn ng úng vai trũ
cht oxi hoỏ l:
A. Al B. NaOH C. H
2
O D. NaAlO
2
14. Phn ng ca cp cht no di õy khụng to sn phm khớ
A.Al + dd HCl B. dd NaOH + AlCl
3
C. dd AlCl
3
+ dd Na
2
CO
3

ta

thy

hn

hp

tan

ht

chng

t:
A.

Nc

d

B.

Nc

d

v

n

ton

trong

nc
17. Mt hh X gm ( 1 mol Ca v 1 mol Al) c cho vo nc d. Hin tng xy ra l:
A. X tan ht B. Ch cú Ca tan C. X khụng tan trong nc D. Al ch tan mt phn
18. Cho dd NaOH d vo hn hp dd (NaCl, CuCl
2
, AlCl
3
, MgCl
2
) thu kt ta nung n khi
lng khụng i c hn hp rn X. Cho khớ CO d i qua X nung núng, phn ng xong thu
c hn hp rn E. Cỏc cht trong E l:
A. MgO, Cu B. Mg, Cu C. Mg, CuO D. Al, Cu, Mg
19. So sỏnh (1) th tớch khớ H
2
thoỏt ra khi cho Al tỏc dng vi dd NaOH d v (2) th tớch khớ
N
2
duy nht thu c khi cho cựng lng Al trờn tỏc dng vi dd HNO
3
loóng d
A. (1) bng (2) B.(2) gp 5 ln (1) C. (1) gp 5 ln (2) D. (1) gp 1,5 ln (2)
20. Chỉ có thể dùng phơng pháp điện phân nóng chảy để điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ và
nhôm vì:
A. Ion của kim loại mạnh có tính oxi hóa yếu hơn nớc do đó không bị điện phân dung dịch B.
Đây là các kim loại mạnh

Kt

lun

no

sau

õy

l

sai

?
A.

Nhụm

tan

dn

trong

dd

HCl

nhng


Nhụm

tan

dn

trong

nc

khi

un

núng
D.

Nhụm

tan

dn

trong

dd

H
2

2
O
3
2. Làm cho tính dẫn điện cao hơn
3. Để đợc F
2
bên anốt thay vì là O
2

4. Hỗn hơp Al
2
O
3
+ Na
3
AlF
6
nhẹ hơn Al nổi lên trên , bảo vệ Al nóng chảy nằm phía dới khỏi bị
không khí oxihóa
Trong 4 lý do nêu trên , chọn các lý do đúng :
A. Chỉ có 1 B. Chỉ có 1,2 C. Chỉ có 1,3 D. Chỉ có 1,2,4
24. Sục khí CO
2
d vào dung dịch NaAlO
2
sẽ có hiện tợng gì xảy ra ?
Gv Phm ụng Dng THPT ụng Tin Hi
A. Dung dịch vẫn trong suốt B. Có kết tủa Al(OH)
3


C. dd xut hin kt ta sau ú kt ta tan. D. dd khụng cú hin tng.
30. Chng minh Al
2
O
3
, Al(OH)
3
, NaHCO
3
l nhng hp cht lng tớnh ta cho chỳng ln lt
phn ng vi?
A. dd HCl, dd NaOH C. dd H
2
S, dd NaOH
B. dd HCl, dd NH
3
. D. C A, B, C
31. Chui phn ng no sau õy khụng th thc hin c:
A. Na NaOH NaHCO
3
Na
2
CO
3
CaCO
3
B. Ba Ba(OH)
2
BaCO
3

2
, mun tinh ch Al
2
O
3
ta dựng hp cht no sau õy?
A. A. HCl, NaOH B. NaOH, CO
2
C H
2
SO
4
, NaOH D. NaOH, NH
3
33. Dóy cht no tỏc dng c vi dd H
2
SO
4
(loóng) v NaOH ?
A. Al, Al
2
O
3
, Na
2
CO
3
B. Al
2
O

D. NaHCO
3
35. Al
2
O
3
khụng phn ng vi cht no sau õy?
A. dd HCl B. dd NaOH C. dd Ba(OH)
2
D. CO
II. Cỏc Bi Toỏn n Cht Ca Nhụm
VD Mu.
VD 1. Kh hon ton m gam bt Al vo dd HNO
3
rt loóng d ch thu c hh X gm 0,1 mol
NO v 0,15 mol N
2
O . Giỏ tr ca m l:
A. 13,5 B. 1,35 C. 0,81 D. 8,1
VD 2. Nhỳng mt thanh nhụm nng 50 (g) vo 400 (ml) dung dch CuSO
4
0,5M. Sau mt thi
gian ly thanh nhụm ra cõn nng 51,38 (g). Khi lng ng to thnh l:
VD 3. Chia m gam Al thnh hai phn bng nhau:
- Phn mt tỏc dng vi lng d dung dch NaOH, sinh ra x mol khớ H2;
- Phn hai tỏc dng vi lng d dung dch HNO3 loóng, sinh ra y mol khớ N2O (sn phm kh
duy nht). Quan h gia x v y l
A. x = 2y. B. y = 2x. C. x = 4y. D. x = y.
VD p Dng
1. Ngâm một lá Al trong dd chứa 4,8 gam CuSO

c

sau

phn

ng

cho

hũa

tan

hon

ton

vo dd

HCl

thy

bay

ra

6,72


l?

A.

5,4

gam B.

8,1

gam

C.

10,8

gam

D.

16,2

gam
3. Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam bột Al trong V lít dung dịch HNO
3
1M vừa đủ thu đợc dung dịch
A và 6,72 lít hỗn hợp khí gồm ( NO và NO
2
) đktc . Cô cạn A thu đợc 44,2 gam muối khan. Giá
trị của V là:

dch

cha

NaNO
3

v

NaOH

thu

c

V

lớt

khớ
NH
3
duy nht
(ktc). Giỏ

tr

ca

V

2
l 18. Cụ cn dung dch X, thu c m gam cht rỏn khan. Giỏ tr ca m l:? A. 97,98
B. 106,38 C. 38,34 D. 34,08
7. Chia m gam Al thnh hai phn bng nhau: - Phn mt tỏc dng vi lng d dd NaOH, sinh
ra x mol khớ H2; - Phn hai tỏc dng vi lng d dd HNO3 loóng, sinh ra y mol khớ N2O (sn
phm kh duy nht). Quan h gia x v y l
A. x = 2y. B. y = 2x. C. x = 4y. D. x = y.
8. Cho m gam Al vo 100 ml dung dch cha Cu(NO
3
)
2
0,5M v AgNO
3
0,3M sau khi phn ng
kt thỳc thu c 5,16g cht rn . Giỏ tr ca m l:
A. 0,24g B. 0,48g C. 0,81g D. 0,96g
9. Ho tan hon ton 21,6g Al trong dung dch A gm NaNO
3
v NaOH d ,hiu sut phn ng
l 80%.Th tớch NH
3
gii phúng l? A. 2,24 lit B. 4,48 lit C. 1,12
lit D. 5,376 lit
10. Cho m gam Al vo 100 ml dung dch cha Cu(NO
3
)
2
0,3M v AgNO
3
0,3M thu c cht

Hũa

tan

9,14

gam

hp

kim

Cu,

Mg,

Al

bng

mt

lng

va



dung



dch

Z.

Lc

b

cht

rn

Y,

cụ

cn

cn
thn

dung

dch

Z

thu c


VDAD
1. Một hỗn hợp gồm Na, Al có tỷ lệ số mol là 1:2. Cho hỗn hợp này vào nớc . sau khi kết thúc
phản ứng thu đợc 8,96lit khí H
2
(đktc) và chất rắn. tính khối lợng chất rắn thu đợc
A. 5,6g B. 5,5g C. 5,4g D. 10,8g
2. Cho a gam hỗn hợp gồm Ba và Al vào H
2
O d thấy có 8,96 lít khí H
2
(đktc) bay ra.
Nếu cho a gam hỗn hợp trên vào dd Ba(OH)
2
d thấy có 12,32 lít khí H
2
(đktc) bay ra. Phần trăm
theo khối lợng của Al trong hỗn hợp là: A. 28,27% B. 37,16% C.
36,17% D. 22,81%
3.
Khi

cho

hn

hp

K

v

Nc

d

v

n
Al
< n
K
C.

Nc

d

v

n
Al

>

n
K

D.

Al


A. Dung dịch NaOH d, Al hết B. 1,5m
1
là khối lợng của CuO
C. Trong X phải có cả Al và Cu và NaOH thiếu D. Chất rắn X chỉ có Cu
7. Hỗn hợp A gồm bột ( Al và Cu ). Lấy m gam hỗn hợp A tác dụng với dd NaOH a M đến khi
khí ngừng bay ra thì thu đợc 6,72 lít H
2
(đktc). Và còn lại m
1
gam không tan. Hòa tan m
1
gam
chất rắn trên trong dd HCl d thu đợc 3 gam kim loại và 3,36 lít khí H
2
( đktc). Giá trị của m
1
là:
A. 5,7 gam B. 2,7 gam C. 3 gam D.
6,075 gam
8. Hỗn hợp A gồm bột ( Al và Cu ). Lấy m gam hỗn hợp A tác dụng với dd NaOH a M đến khi
khí ngừng bay ra thì thu đợc 6,72 lít H
2
(đktc). Và còn lại m
1
gam không tan. Hòa tan m
1
gam
chất rắn trên trong dd HCl d thu đợc 3 gam kim loại và 3,36 lít khí H
2
( đktc).Giá trị của m là:

hp

khớ

Cl
2
,

O
2

(ktc)

tỏc

dng

va

ht

vi

2,7

gam

Al

v


lớt

B.

4,48

lớt

C.

5,6

lớt D.

6,72

lớt
12. Hn hp A gm Na, Al , Cu cho 12 gam A vo nc d thu 2,24 lớt khớ (ktc) , cũn nu cho
vo dd NaOH d thu 3,92 lớt khớ ( ktc) . % Al trong hn hp ban u ?
( Al =27 , Na = 23 , H = 1 , Cu = 64 ).
A. 59,06% B. 22,5% C. 67,5 %
D
.
96,25%
13. .

Hũa

tan

3

trong

dd NaOH

d

thu

c

dung

dch

X.

Cho

CO
2

d

tỏc

dng

vi

khi

lng

khụng

i

thu

c

oxit

X
2
.

Bit

H

=

100%.

Khi

lng


15.
Cho

1,29

gam

hn

hp

Al

v

Al
2
O
3

vo

dung

dch

NaOH

d


HCl

0,2M

thỡ

cn

bao

nhiờu

ml

dung

dch
A.

900

ml B.

450

ml C.

300

ml D.


vi

HCl

d

gii

phúng

V

lớt

khớ

(ktc).

Dung dch

thu

c

tỏc

dng

vi

V

bng:
A.

1,12

lớt

B.

1,344

lớt C.

1,568

lớt D.

2,016

lớt
17. Hũa

tan

hon

ton



c

0,6

mol

khớ

H
2
.

Hi

thnh

phn

%

ca

Al
2
O
3

trong


NaOH 1 M vo Y n khi kt ta cc i thy ht V ml. giỏ tr ca V l:
A. 700 B. 350 C. 400 D. 800
19. Hũa tan hon ton 0,3mol hn hp gm Al v Al
4
C
3
vo dung dch KOH (d), thu c a
mol hn hp khớ v dung dch X. Sc khớ CO
2
(d) vo dung dch X, lng kt ta thu c l
46,8 gam. Giỏ tr ca a l
A. 0,55. B. 0,60. C. 0,40. D. 0,45
20.
Chia

20

gam

hn

hp

X

gm

Al,

Fe,


5,6

lớt

khớ

(ktc).

Phn

2

cho

vo

dd

NaOH

d

thu

c

3,36

lớt

16% D.

17%
21.
Hỗn hợp X có Mg và nhôm oxít . 3 g X tác dụng dd HCl d giải phóng V lít khí ở đktc . Dung
dịch thu đợc tác dụng với dung dịch NH
3
d , lọc và nung kết tủa đợc 4,12 gam bột oxít . V
bằng :
A . 1,12 B . 1,344 C. 1,568 D . 2,016
22.
Hũa

tan

hon

ton

hn

hp

gm

0,27

gam

bt

dch

X.

Cho

CO
2

d

tỏc

dng

vi

dung

dch

X

thu

c

kt

ta

cht

rn

X
2
.

Bit

H

=

100%.

Khi

lng

X
2

l:

A.

2,04

gam B.


Cu

thnh

hai

phn

bng

nhau.

Phn

1

cho

tỏc
dng

vi dd

HCl

c,

d



lớt khớ

(ktc).

%

khi

lng

Cu



trong

hn

hp

l:
A.

8,5%

B.

13,5%



lng

va



dung

dch

HCl

thu

c
7,84

lớt khớ

X

(ktc)

v

2,54

gam



dung

dch

Z

thu c

lng

mui

khan

l:
A.

19,025

gam

B.

31,45

gam

C.



dd

AlCl
3

1M

thu

c

7,8

gam

kt

ta

keo. Nng



mol

ca

dd



M

hoc

3

M
3. Cho 100ml dd Ba(OH)
2
2M tỏc dng t t vi 50ml dd Al
2
(SO
4
)
3
0,75M. Sau phn ng thu
c bao nhiờu gam kt ta rn? Nu em kt ta ú nung n khi lng khụng i s thu
c khi lng cht rn l bao nhiờu ?
A. B. C. D.
4.
Cho V lớt dung dch NaOH vo dung dch cha 0,1 mol Al
2
(SO
4
)
3
v 0,1 mol H
2
SO

thỡ cn cú t l
A. a : b = 1 : 4. B. a : b < 1 : 4. C. a : b = 1 : 5. D. a : b > 1 : 4
3. Cho 200 ml dung dch AlCl3 1,5M tỏc dng vi V lớt dung dch NaOH 0,5M, lng kt ta
thu c l 15,6 gam. Giỏ tr ln nht ca V l (cho H = 1, O = 16, Al = 27)
A. 1,2. B. 1,8. C. 2,4. D. 2.
4. Cho V lớt dung dch NaOH 2M vo dung dch cha 0,1 mol Al
2
(SO
4
)
3
v 0,1 mol H
2
SO
4
n
khi phn ng ht, thu c 7,8 gam kt ta. Giỏ tr ln nht ca V thu c lng kt ta trờn
l
A. 0,45. B. 0,35. C. 0,25. D. 0,05
5. Mt cc thu tinh cha 200ml dd AlCl
3
0,2M. Cho t t vo cc V ml dd NaOH 0,5M. Tớnh
khi lng kt ta nh nht khi V bin thiờn trong on 200ml

V

280ml.
A. 1,56g B. 3,12g C. 2,6g D. 0,0
6. Thờm 150ml dd NaOH 2M vo mt cc ng 100ml dd AlCl
3

10. Cho 200 ml dd NaOH tỏc dng vi 500 ml dd AlCl
3
0,2M thu c mt kt ta trng keo,
em nung kt ta trong khụng khớ n khi lng khụng i thỡ c 1,02 gam cht rn. Nng
mol/l ln nht ca dd NaOH ó dựng l?
A. 1,9M B. 0,15M C. 0,3M D. 0,2M
11. Thờm m gam kali vo 300ml dd cha Ba(OH)
2
0,1M v NaOH 0,1M thu c dd X. Thờm
t t dd X vo 200ml dd Al
2
(SO
4
)
3
0,1M thu c kt ta Y. thu c lng Y ln nht thỡ
giỏ tr ca m l:
Gv Phạm Đông Dương THPT Đông Tiền Hải
A. 1,71g B. 1,59g C. 1,95g D. 1,17g
12. Thêm dần dần Vml dd Ba(OH)
2
vào 150ml dd gồm MgSO
4
0,1M và Al
2
(SO
4
)
3
0,15M thì

trong dd đầu theo thứ tự là:
A. 0,5M và 1,5M B. 1M và 3M C. 0,6M và 1,8M D. 0,4M và 1,2M
14. Hòa tan 0,24 mol FeCl
3
và 0,16 mol Al
2
(SO
4
)
3
vào 0,4 mol dd H
2
SO
4
được ddA. Thêm 2,6
mol NaOH nguyên chất vào dd A thấy xuất hiện kết tủa B. Tính khối lượng kết tủa B.
A. 15,60 gam B. 25,68 gam C. 41,28 gam D. 0,64 gam
15.
Cho

100

ml

dd

hỗn

hợp


kết

tủa

đem

nung

đến

khối

lượng

không

đổi

thu

được

chất

rắn



khối


A) HCl đặc B) H
2
SO
4
đặc, nguội C) Dung dịch NaOH D) B và C đều đúng
2. Chỉ dùng H
2
O có thể phân biệt những chất mất nhãn nào dưới đây:
A. Al, Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, MgO. B. ZnO, CuO, FeO, Al
2
O
3
.
C. Na
2
O, Al
2
O
3
, CuO, Al D. Al, Zn, Ag, Cu.
3. Nhận biết các chất Al, Al
2

C. Dung dịch Ba(OH)
2
D. Dung dịch
AgNO
3
V DAD
1.Chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các chất dưới đây có thể phân biệt được 3 dd: NaAlO
2
,
Al(CH
3
COO)
3
, Na
2
CO
3
A. Khí CO
2
B. ddHCl loãng C. dd BaCl
2
D. ddNaOH dư
2. Cho mẫu Fe
2
O
3
có lẫn Al
2
O
3

2
D. A, B, C đều
đúng
4. Có các kim loại: Al, Mg, Ca, Na.Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào trong các chất cho dưới
đây để nhận biết
A. Nước B. dd H
2
SO
4
loãngC. dd NaOH D. dd HCl
5. Có các dd sau: NaCl, CaCl
2
, AlCl
3
, CuCl
2
. Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào trong các chất
cho dưới đây để nhận biết ?
A. dd CuSO
4
B. dd HCl C. dd NaOH D. dd H
2
SO
4
loãng
6. Có các chất bột sau: CaO, Al
2
O
3
, MgO.Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào trong các chất cho

2
(SO
4
)
3
, NaNO
3
, Na
2
CO
3
, NH
4
NO
3
. Nếu chỉ
dùng một thuốc thử để phân biệt chúng thì dùng chất nào trong các chất sau:
A. Dd NaOH B. Dd H
2
SO
4
C. Dd Ba(OH)
2
D. Dd AgNO
3
10. Nhận biết các chất Al, Al
2
O
3
, Ba, MgO bằng 1 hoá chất là

và Cu(NO
3
)
2
?
A. Na. B. Al. C. Fe. D. Ba
VI. Bài Toán Sơ Đồ Phản Ứng
VD Mẫu
1. Cho Na tan hết vào dd chứa 2 muối AlCl
3
và CuCl
2
được kết tủa A. Nung A đến khối lượng
không đổi được chất rắn B. Cho một luồng khí H
2
qua B nung nóng thu được chất rắn E gồm có
2 chất. Thành phần hoá học của E là:
A. Al và Cu B.CuO và Al C.Al
2
O
3
và Cu D. Al
2
O
3
và CuO
2. Hòa tan hoàn toàn 0,54gam Al trong 0,5 lít dd H
2
SO
4

.Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được chất rắn A.
Chia A thành 2 phần bằng nhau. Phần I tác dụng dd NaOH dư thu được khí H
2
. Phần II tác
dụng với HCl dư thu được 5,6 lit khí H
2
(đktc). Khối lượng Al và Fe có trong hỗn hợp ban đầu
lần lượt là:
A. 5,4g và 11,4g B. 10,8g và 16g C. 2,7g và 14,1g D. 7,1g và 9,7g
VD AD
1.
Cho

100

ml

dung

dịch

hỗn

hợp

CuSO
4

1M


tủa

đem

nung

đến

khối

lượng

không

đổi

thu

được

chất

rắn



khối

lượng


hoàn

toàn

hỗn

hợp

gồm

0,27

gam

bột

nhôm



2,04

gam

bột

Al
2
O
3

với

dung

dịch

X

thu

được

kết

tủa

X
1
,

nung

X
1

ở nhiệt

độ

cao


Khối

lượng

X
2

là:

A.

2,04

gam B.

2,31

gam C.

2,55

gam D.

3,06

gam
3. Cho hỗn hợp gồm( 0,27 gam bột Al, và 2,04 gam Al
2
O

lượng mỗi chất trong X lần lượt là:(xem lai)
A.5,4 g và 7,2 g B. 2,7 g và 7,2 g C. 10,8 g và 14,4 g D. 8,1 g và 10,8 g
2 .Hòa tan hoàn toàn 0,3mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH (dư), thu được a
mol hỗn hợp khí và dung dịch X. Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được là
46,8 gam. Giá trị của a là
A. 0,55. B. 0,60. C. 0,40. D. 0,45.
3. Trộn 5,4 gam Al với 46,4 gam gồm ( Fe
3
O
4
, FeO, Fe
2
O
3
) được hỗn hợp A. Nung nóng hỗn
hợp A sau một thời gian được rắn B. Cho B. tác dụng hoàn toàn với ddị HNO
3
dư thấy tạo ra V
lít khí NO
2
(đktc). Biết rằng trong A ban đầu có số mol FeO bằng với số mol Fe
2
O
3
). Giá trị
của V là: A. 8,96 lít B. 6,72 lít C. 17,02 lít D. 0,896 lít
4. Trộn 2,7 gam Al và 20 gam hỗn hợp ( Fe
2
O
3

3
O
4
). Nung nóng A. để thực hiện phản ứng
nhiệt nhôm sau một thời gian thu được rắn B. Hoà tan hoàn toàn B trong dung dịch H
2
SO
4
đặc
nóng vừa đủ thu được 5,6 lít khí có mùi sốc duy nhất ( đktc). Giá trị của m là: A. 27 gam
B. 5,4 gam C. 89 gam D. kết quả khác
7. Cho hỗn hợp gồm( 0,27 gam bột Al, và 2,04 gam Al
2
O
3
hoà tan hoàn toàn trong dung dịch
NaOH dư thu được dung dịch X.Cho CO
2
sục vào X thu được kết tủa Y.Nung Y ở nhiệt độ cao
đến khối lượng không đổi thu được rắn Z. Khối lượng của Z là: ( các phản ứng xảy ra
hoàn toàn ) A. 1,02 gam B. 2,55 gam
C.3,06 gam D. 2,04 gam
8. Dd X chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
. Thêm 1 lượng hỗn hợp gồm 0,03 mol Al và 0,05 mol Fe
vào 100 ml dd X cho tới khi phản ứng kết thúc thu được 8,12 gam chất rắn Y gồm 3 kim loại.

A. 0,5M và 1,5M B. 1M và 3M
C. 0,6M và 1,8M D. 0,4M và 1,2M
10. Một hỗn hợp 26,8g gồm Al và Fe
2
O
3
.Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được chất rắn A.
Chia A thành 2 phần bằng nhau .Phần I tác dụng dung dịch NaOH dư thu được khí H
2
. Phần II
tác dụng với HCl dư thu được 5,6 lit khí H
2
(đktc). Khối lượng Al và Fe
2
O
3
có trong hỗn hợp
ban đầu lần lượt là:
A. 5,4g và 11,4g B. 10,8g và 16g C. 2,7g và 14,1g D. 7,1g và 9,7g
11. Một hỗn hợp X gồm Al và Fe
2
O
3
.Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn thu được chất
rắn A .A tác dụng với NaOH dư thu được 3,36 lit khí (đktc) còn lại chất rắn B.Cho B tác dụng
dung dịch H
2
SO
4
loãng,dư thu được 8,96 lit khí (đktc) .


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status