1
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
***
BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ
CHẤT LƯỢNG CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
ĐƠN VỊ: TIỂU HỌC Z
HUYỆN Z TỈNH C
…, THÁNG 8 NĂM 2009
8 Đặng Thị … Tổ trưởng Tổ văn
phòng
Uỷ viên Hội
đồng
9 Nguyễn Thị … Tổ trưởng Nữ công Uỷ viên Hội
đồng
10 Trần Văn … Bí thư Chi đoàn Uỷ viên Hội
đồng
11 Lương Ngọc … Tổng phụ trách Đội Uỷ viên Hội
đồng 3
DANH SÁCH NHÓM THƯ KÝ TT
Họ và tên
Chức
danh, chức
vụ
4
MỤC LỤC
Nội dung Trang
Trang bìa chính 1
Danh sách thành viên Hội đồng tự đánh giá 2
Mục lục 3
Bảng tổng hợp kết quả tự đánh giá 5
PHẦN A. CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA NHÀ TRƯỜNG 7
I.Thông tin chung của nhà trường 7
Thông tin chung về học sinh 8
Các chỉ số chất lượng học sinh từ 2004 - 2009 9
Thông tin nhân sự 10
Danh sách quản lý 11
Các chỉ số về nhân sự 12
II. Các chỉ số về cơ sở vật chất, thư viện, tài chính 13
1, Cơ sở vật chất, thư viện 13
2, Tổng kinh phí từ các nguồn thu của trường trong 5 năm gần
đây
15
III. Giới thiệu khái quát về nhà trường 15
PHẦN B. TỰ ĐÁNH GIÁ 16
I. Đặt vấn đề 16
II. Tổng quan chung 16
III. Tự đánh giá 16
1. Tiêu chuẩn 1: Tổ chức và quản lý nhà trường 17
1.1 Tiêu chí 1: Cơ cấu tổ chức bộ máy nhà trường 17
1.2 Tiêu chí 2: Quy mô trường, lớp 23
1.3 Tiêu chí 3: Hội đồng trường. 26
1.4 Tiêu chí 4: Hoạt động của tổ chuyên môn 30
4. Tiêu chuẩn 4: Kết quả giáo dục 88
4.1 Tiêu chí 1: Kết quả đánh giá học lực của học sinh. 88
4.2 Tiêu chí 2: Kết quả đánh giá về hạnh kiểm của học sinh. 92
4.3 Tiêu chí 3: Giáo dục thể chất của học sinh trong nhà trường. 95
4.4 Tiêu chí 4: Kết quả giáo dục các hoạt động ngoài giờ lên lớp. 99
5. Tiêu chuẩn 5: Tài chính, cơ sở vật chất 103
5.1 Tiêu chí 1: Huy động và sử dụng các nguồn kinh phí cho hoạt
động giáo dục.
103
6
5.2 Tiêu chí 2: Quản lý tài chính. 105
5.3 Tiêu chí 3: Thực hiện quy chế dân chủ trong công tác tài
chính.
107
5.4 Tiêu chí 4: Khuôn viên trường học. 109
5.5 Tiêu chí 5: Phòng học và các phòng chức năng. 112
5.6 Tiêu chí 6: Thư viện trường học. 114
5.7 Tiêu chí 7: Thiết bị giáo dục - Đồ dùng dạy học 117
5.8 Tiêu chí 8: Khu vệ sinh, nơi để xe và hệ thống nước sạch 119
5.9 Tiêu chí 9: Hiệu quả sử dụng cơ sở vật chất và thiết bị giáo
dục
121
6. Tiêu chuẩn 6: Nhà trường, gia đình và xã hội 124
6.1 Tiêu chí 1: Nhà trường và Hội PHHS. 125
6.2 Tiêu chí 2: Sự phối hợp giữa nhà trường và địa phương. 127
IV. Đánh giá chung 131
1. Những điểm mạnh 122
2. Những điểm yếu 123
3. Tóm tắt kế hoạch cải tiến chất lượng giáo dục 123
b) b)
c) c)
Tiêu chí 4 Tiêu chí 8
a) a)
b) b)
c) c)
Tiêu chuẩn 2. Cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên
Tiêu chí Đạt Không
đạt
Tiêu chí Đạt Không
đạt
Tiêu chí 1 Tiêu chí 2
a) a)
b) b)
c) c)
Tiêu chí 3 Tiêu chí 4
a) a)
b) b)
c) c)
Tiêu chuẩn 3. Chương trình và các hoạt động giáo dục.
8
Tiêu chí Đạt Không
đạt
Tiêu chí Đạt Không
đạt
Tiêu chí 1 Tiêu chí 4
a) a)
b) b)
c) c)
c) c)
Tiêu chí 2 Tiêu chí 7
a) a)
9
b) b)
c) c)
Tiêu chí 3 Tiêu chí 8
a) a)
b) b)
c) c)
Tiêu chí 4 Tiêu chí 9
a) a)
b) b)
c) c)
Tiêu chí 5
a)
b)
c)
Tiêu chuẩn 6. Nhà trường, gia đình và xã hội.
Tiêu chí Đạt Không
đạt
Tiêu chí Đạt Không
đạt
Tiêu chí 1 Tiêu chí 2
a) a)
b) b)
c) c)
TỔNG HỢP:
- Tổng số các chỉ số Đạt: 94/99; Tỷ lệ: = 94,9 %
Xã / phường/thị trấn: C Fax:
Đạt chuẩn quốc gia: Mức độ I:
2001
Mức độ II:
2006
E-mail:
Năm thành lập
trường (theo quyết
định thành lập):
Tháng
8/1957
Số điểm trường
01
Công lập
Thuộc vùng đặc biệt
khó khăn?
Bán công
Trường liên kết với
nước ngoài?
Dân lập
Có học sinh
khuyết tật?
4
Lớp
5
Tổng số học sinh 360 67 77 66 77 73
- Học sinh nữ: 184 32 44 33 37 38
- Học sinh người dân tộc thiểu số: 0 0 0 0 0 0
- Học sinh nữ người dân tộc thiểu số 0 0 0 0 0 0
Số học sinh tuyển mới 67 67
- Số học sinh đã học lớp mẫu giáo 67 67
- Học sinh nữ: 32 32
- Học sinh người dân tộc thiểu số: 0 0 0 0 0 0
- Học sinh nữ người dân tộc thiểu số: 0 0 0 0 0 0
Số học sinh lưu ban năm học trước: 0 0 0 0 0 0
- Học sinh nữ: 0 0 0 0 0 0
- Học sinh người dân tộc thiểu số: 0 0 0 0 0 0
- Học sinh nữ người dân tộc thiểu số: 0 0 0 0 0 0
Số học sinh chuyển đến trong hè: 0 0 0 0 0 0
Số học sinh chuyển đi trong hè: 2 0 0 1 1 0
Số học sinh bỏ học trong hè: 0 0 0 0 0 0
- Học sinh nữ: 0 0 0 0 0 0
- Học sinh người dân tộc thiểu số: 0 0 0 0 0 0
- Học sinh nữ người dân tộc thiểusố: 0 0 0 0 0 0
12
Nguyên nhân bỏ học
- Hoàn cảnh khó khăn 0 0 0 0 0 0
- Học lực yếu, kém 0 0 0 0 0 0
- Xa trường, đi lại khó khăn:d 0 0 0 0 0 0
- Nguyên nhân khác: 0 0 0 0 0 0
Các chỉ số
Năm học
2004 -
2005
Năm học
2005 -
2006
Năm học
2006-
2007
Năm
học
2007-
2008
Năm học
2008-
2009
Sĩ số bình quân
học sinh trên lớp
29,7
29,6
32,5
31,2
30
3%
27/414=6
,5%
113/389=2
9%
45/374
=12%
21/361=5,
8%
Tỷ lệ học sinh có
kết quả học tập
khá
158/451=3
5%
123/414=
29,7%
199/389=5
1,2%
202/37
4=54,0
%
116/451=
25,7%
23/451=5,
1%
2/451=0,5
% 37/414=8
,9%
6/414=1,
5%
3/414=0,
7%
33/389=8,
5%
10/389=2,
6%
1/389=0,3
%
Nhân sự Tổng
số Tro
ng
đó
nữ Biên chế Hợp
đồng Thỉnh
giảng
Dân
tộc
thiể
u
số
Nữ
dân
tộc
giáo viên
6 3 6 3 0 0 0 0 0 0
- Đảng viên
là cán bộ
quản lý:
2 1 0 0 0 0 0 0 0 0
- Đảng viên
là nhân viên:
1 1 1 1 0 0 0 0 0 0
Số giáo viên
chia theo
chuẩn đào
tạo
18 13 18 13 0 0 0 0 0 0
- Trên
chuẩn:
12 8 12 8 0 0 0 0 0 0
- Đạt chuẩn: 18 13 18 13 0 0 0 0 0 0
- Chưa đạt
chuẩn:
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Số giáo viên
dạy theo
môn học
5 2 5 2 0 0 0 0 0 0
- Thể dục: 1 0 1 0 0 0 0 0 0 0
- Âm nhac: 1 1 1 1 0 0 0 0 0 0
- Tin học: 1 1 1 1 0 0 0 0 0 0
- Tiếng dân
tộc thiểu số:
phòng(Văn
thư, Kế toán,
Thủ quỹ, Y
tế):
3 3 2 2 1 1 0 0 0 0
- Thư viện: 1 1 0 0 1 1 0 0 0 0
- Thiết bị
dạy học:
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
- Bảo vệ: 1 0 0 0 1 0 0 0 0 0
- Nhân viên
khác
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Tuổi trung
bình của
giáo viên:
31
(tòan
trường)
17
* Danh sách cán bộ quản lý
Các bộ phận
Họ và tên
Chức vụ, chức danh,
danh hiệu nhà giáo,
Đại học Sư phạm
Chủ tịch Công đoàn
Đại học Sư phạm
T
ổ trưởng Nữ công
Đại học Sư phạm
Các tổ trưởng tổ
chuyên môn:
Trần Thị …
Phạm …
Trần Thị …
Đặng Thị Thuỷ
Tổ trưởng Tổ 4+5
Đại học Sư phạm
Tổ trưởng Tổ 2+3
Đại học Sư phạm
Tổ trưởng Tổ 1
Trung cấp Sư phạm
Tổ trưởng Tổ Văn
phòng
Trung cấp Kế toán
18
11 13 13 12
Số giáo viên đạt giáo viên
giỏi cấp huyện
2 3 2 1 2
Số giáo viên giỏi cấp tỉnh 0 0 0 0 0
Số giáo viên đạt giáo viên
giỏi cấp Quốc gia
0 0 0 0 0
Số lượng bài báo của giáo
viên đăng trong các tạp chí
trong và ngoài nước
0 0 0 0 0
Số sáng kiến, kinh nhgiệm
của cán bộ, giáo viên được
cấp có thẩm quyền nghiệm
thu
2 3 2 Một
SKKN
giải nhì
toàn
quốc
2
Số lượng sách tham khảo
mà cán bộ, giáo viên viết
được các nhà xuất bản ấn
hành
0 0 0 0 0
Số bằng phát minh sáng
6864
6864
Trong đó:
- Khối phòng
phục vụ
học tập (lớp học+
p.chức năng):
952
884
884
816
816
+ Phòng giáo dục
rèn
luyện thể chất
hoặc nhà
đa năng:
0
0
0
+Phòng truyền
thống và
hoạt động Đội
68
68
68
68
68
+ Phòng hỗ trợ
giáo dục
học sinh tàn tật
hoà nhập
0
0
0
0
0
20
Khối phòng hành
24
24
24
- Phòng thường
trực bảo
vệ ở gần cổng
trường
24
24
24
24
24
- Khu nhà ăn, nhà
nghỉ
đảm bảo điều
kiện sức
khoẻ học sinh
bán trú
(nếu có)
0
0
24 24 24 24 24
- Khu để xe học
sinh
80 80
80 80 80
- Khu để xe giáo
viên
50 50 50 50 50
- Vườn trường 2548 2548 2548 2548 2548
Tổng số đầu sách
trong
thư viện nhà
trường
(cuốn)
3489
3630
3810
4161
4156
Tổng số máy tính
của
nhà trường:
Năm học
2009-2010
Tổng kinh
phí
được cấp từ
ngân
sách Nhà nước
2.500.000
4000.000 457.246.000
(năm 2007)
592.124.000
(năm 2008)
741.708.000
(năm 2009)
Tổng kinh phí
huy
động từ các tổ
chức
xã hội,doanh
nghiệp
Đào tạo (2004); Bằng khen của Công đoàn Giáo dục Việt Nam ( năm 2007);
Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ (14/1/2008). Dưới sự chỉ đạo của Phòng
GD - ĐT Z, trường Tiểu học Z đang là đơn vị d
ẫn đầu triển khai phong trào
“Xây dựng trường học thân thiện – Học sinh tích cực” trong năm học 2008 –
2009.
B. TỰ ĐÁNH GIÁ
I/ ĐẶT VẤN ĐỀ:
Để đánh giá đúng chất lượng giáo dục của cơ sở, trường Tiểu học Z đã dựa
vào những tiêu chuẩn, quy trình, phương pháp và công cụ đánh giá của Cục khảo
thí – Kiểm định chất lượng – Bộ Giáo dục và Đào t
ạo để so sánh đối chiếu xác
định rõ chất lượng của đơn vị với mức chuẩn của Bộ Giáo dục. Từ kết quả thực
sẽ có được những định hướng chuẩn mực cho sự phát triển đi lên của nhà trường
trong các giai đoạn cụ thể tiếp theo.
II/ TỔNG QUAN CHUNG:
- Nhận thức rõ được tầm quan trọng của đợt kiểm định chất lượ
ng giáo dục,
các thành viên của các bộ phận trong nhà trường đã chủ động tích cực tham gia
kiểm định đánh giá một cách trung thực. Trong quá trình làm việc, nhiều vấn đề
phức tạp đã nảy sinh như hệ thống số liệu lưu trữ về nhân sự, về chất lượng, về
cơ sở vật chất…chưa thực sự đầy đủ, kế tiếp; nhiều báo cáo, công văn có liên
quan tới địa phương, Hội PHHS và cấp trên còn thiếu trong kho lưu trữ; nhiều
công việc đã làm thực sự có hiệu quả nhưng hồ sơ lưu trữ lại ít được quan
tâm…; lượng thời gian dành cho công tác tự kiểm tra đánh giá không có
nhiều…Tuy vậy sau một thời gian nỗ lực cố gắng, các khó khăn trên đã từng
bước được khắc phục.
- Năm học 2008 – 2009, trường Tiểu học Z là đơ
n vị dẫn đầu toàn huyện
trong công tác xây dựng phong trào “Trường học thân thiện – Học sinh tích
1.1.Tiêu chí 1. Trường có cơ cấu tổ chức bộ máy theo quy định của Điều lệ
trường Tiểu học, bao gồm:
a. Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng và các Hội đồng (Hội đồng trường, Hội
đồng thi đua khen thưởng, Hội đồng kỷ luật, Hội đồng tư vấn).
b. Tổ chức Đảng Cộng sả
n Việt Nam, Công đoàn, Đoàn thanh niên Cộng sản
Hồ Chí Minh, Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh, Sao Nhi đồng Hồ
Chí Minh và các tổ chức xã hội khác.
c. Các Tổ chuyên môn và Tổ văn phòng.
25
1.1.1. Mô tả hiện trạng:
- Ban giám hiệu: Trường Tiểu học Z được biên chế BGH gồm 2 đồng chí
theo đúng quy định trong khoản 1, Điều 18 của Điều lệ trường Tiểu học
(2007). [H
1
.1.01.01- Quyết định bổ nhiệm Hiệu trưởng, Phó hiệu trưởng].
+ Trình độ đào tạo: Đại học Sư phạm [H
2
.2.01.01- Văn bằng chứng chỉ
của cán bộ quản lý].
+ Số năm công tác: Hiệu trưởng 23 năm, Phó hiệu trưởng 25 năm
+ Số năm công tác quản lý: Hiệu trưởng 10 năm, Phó hiệu trưởng 13 năm
[H
1
.1.01.01- Quyết định bổ nhiệm Hiệu trưởng, Phó hiệu trưởng].
+ Ban giám hiệu luôn luôn làm việc với tinh thần trách nhiệm cao, năng động,
sáng tạo, ham học tập, nắm vững nội dung chương trình và phương pháp giảng
dạy các bộ môn cùng kế hoạch của cấp trên. [H
2