Đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng đối với rau sản xuất theo quy trình Vietgap được tiêu thụ tại Thành phố Hồ Chí Minh - Pdf 27



1
TRNG I HC KINH T THÀNH PH H CHÍ MINH
KHOA KINH T PHÁT TRIN
 CHUYÊN  TT NGHIP

ÁNH GIÁ MC  HÀI LÒNG CA
KHÁCH HÀNG I VI RAU SN XUT
THEO QUY TRỊNH VIETGAP C TIÊU
TH TI THÀNH PH H CHÍ MINH GVHD: TS. NGUYN NGC VINH
SVTH : TRNG TN T
MSSV : 108211007
LP : KTNN & PTNT - K34 THÀNH PH H CHÍ MINH, THÁNG 04 NM 2012

XÁC NHN-NHN XÉT CA N V THC TP
ầầầầầầ.ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
Thành ph H ChíăMinh,ăngƠy ătháng ănmă2012 4

5
THUT NG VIT TT

VietGAP
Quy trình sn xut nông nghip tt  Vit Nam( VietNamese Good
Agricultural Pratices )
GAP
Quy trình sn xut nông nghip tt ( Good Agricultural Pratices )
TP.HCM
Thành ph H Chí Minh
HTX
Hp tác xã
TNHH MTV
Trách nhim hu hn mt thành viên
TNHH
Trách nhim hu hn
VSATTP
V sinh an toàn thc phm
ATTP
An toàn thc phm
ASEAN
Hip hi các qucăgiaăôngăNamăÁă(ăAssociationăofăăSoutheastăAsiană
Nations )
WTO
T chcăthngămi quc t ( World Trade Organization )
30
Biuăđ 2.2
Mcăđ s dng rau VietGAP
31
Biuăđ 2.3
S hiu bit v rau VietGAP
33
Biuăđ 2.4
Ngun thông tin bit v rau VietGAP
34
Biuăđ 2.5
ánhăgiáăs hài lòng ca khách hàng
35
Biuăđ 2.6
Các yu t đc quan tâm nht ca khách hàng
39
Biuăđ 2.7
La chnăniămuaărauăVietGAPăca khách hàng
39
Biuăđ 2.8
Ý kinăđng góp caăkháchăhƠngăchaăs dng rau VietGAP
40
Biuăđ 2.9
Có nên s dngăkhiăđcăthayăđiătheoăđóngăgópăca khách hàng
40
Biuăđ 2.10
aăđim bán  đơuălƠăphùăhp nht
42
BNG
BNG

2 . Giá tr khách hàng 14
3 . S hài lòng ca khách hàng 15
3.1 . Khái nim s hài lòng ca khách hàng 15
3.2 . Các yu t quytăđnh s hài lòng ca khách hàng 17
3.2.1 . Chtălng dch v 17
3.2.2 . Giá c dch v 19
3.2.3 . Vic duy trì khách hàng 20
4 . Mô hình lý thuyt ch s hài lòng ca khách hàng (Customer Satisfaction Index- CSI) 21
5. Phân tích S.W.O.T 23
6. Tóm tt 24 8
CHNG II: TNG QUAN V TH TRNG RAU VIETGAP VÀ ÁNH GIÁ
S HÀI LÒNG CA KHÁCH HÀNG 25
I . TNG QUAN V TH TRNG RAU VIETGAP 25
1 . Tình hình sn xut rau VietGAP 25
2 . Hin trng tiêu th rau VietGAP ti TP.HCM 27
3 . Công tác qun lý rau VietGAP 29
II. KT QU IU TRA MCă HÀI LÒNG CA KHÁCH HÀNG 30
Tng quan v d liu 30
1. Nhn thc nhu cu s dng 31
2. Nhn thc v rau VietGAP 34
3. ánhăgiáăs hài lòng 36

trên th gii áp dngăvƠăđt nhiu thành tu nhtăđnh trong ngành nông nghip caănc
mình. Trong các mô hình này, mô hình sn xut theo tiêu chun GAP là mt trong các
mô hình ni bc và hinănayăđc nhiuănc quan tâm áp dngătrongăđóăcóăVit Nam.
Mô hình sn xut theo tiêu chun GAP khi áp dng cho sn xut nông nghip Vit Nam
thì các tiêu chunăthayăđi cho phù hp viătrìnhăđ phát trin ca VităNamăvƠăđc gi
là mô hình sn xut VietGAP. Mô hình VietGAP khi áp dng ti VităNamă đc s
hng ng rt ln t ngi sn xutăcngănhăngiătiêuădùng.ăc bit trong tình hình
hin nay, nhiu bt cpăvƠădălun lên ting v vnăđ an toàn v sinh thc phm thì mô
hình này liăcƠngăđc chú ý và khuyn khích áp dng. Bi nhng sn phmăđc sn
xut theo tiêu chun VietGAP s đm bo các tiêu chí kht khe c th v khơuăchmăsócă
cngăđc kim tra và theo nhng qui tc nhtăđnh. Mô hình sn xut theo tiêu chun
VietGAP áp dng cho rt nhiu loi nông sn  Vit Nam và bcăđuăđtăđc nhng
thành tu nhtăđnh.ăMôăhìnhănƠyăcngăápădng rt thành công trên rau màu  Vit Nam
vƠăđc xã hi rt ng h,ăđc bit là rau. Bi rau là mt thc phm có trong tt c các
baănăcaăconăngi, chính vì vy mà vic áp dng mô hình này trên rau mang li s an
toàn cho sc khe caăngi tiêu dùng. Vi mt nhu cu ngày càng cao cho cuc sng và
conăngiăngƠyăcƠngăquanătơmăđn sc khe ca mình, cho nên nhng sn phm mà có
đ anătoƠnăcaoăđn sc kheăăconăngiănhănhng sn phmăđc sn xut theo tiêu
PHN M U 10
chun VietGAP s rtăđcăaăchung. Th nhng,ăhin nay  VităNamăđc bit là th
trng TP.HCM sn phm rau theo quy trìnhVietGAP và rau sn xutăthng đc bày
bánăđanăxenănhauăcngănhătrìnhăđ hiu bit caăngi tiêu dùng này v hai sn phm
này còn hn ch thì vicăđánhăgiáăs hài lòng ca mình v rau sn xut theo tiêu chun
VietGAP s có nhng s khác nhau. Th thì hin ti rau theo quy trìnhVietGAP  th


quy trìnhVietGAP nhă:ăsiêu th Big C, Co.op Mart, Metro ca hàng tin ích và khu vc
 các ch.
V.PHNG PHÁP NGHIÊN CU
1. Ngun d liu: săcp và th cp
S Ếp: Ngun: phng vn trc tipăngi tiêu dùng
Quy mô mu: khong 150 mu
Cách thc thu thp d liu: s dng bng câu hi và tin hành
phng vn trc tip.
Th cp: Các ngun s liuăliênăquanăđn sn phm rau VietGAP và th
trng rau VietGAP ti TP.HCM t các nghiên cuătrcăđó,ăcácăbƠiăbáo,ăcácăthôngătină
liênă quană đn vnă đ này thông qua Trungă Tơmă Tă Vn và H Tr Nông Nghip
TP.HCM cngănhăthôngăquaăcácăphngătin truyn thông.
2. Phng pháp x lý s liu: S dngăphngăpháp thng kê mô t, kimăđnh
và nhn din ra các nhân t tácăđngăđn s hài lòng ca khách hàng. Ngoài ra s dng
phngăphápăSWOTăđ đánhăgiá,ănhnăxétăvƠăđaăraăphơnătíchăd liu.
VI.CU TRỎC BÁO CÁO D KIN
Lunăvnăđc xây dng trên 4 chng
Phn m đu

CểnỂ I
: Tng quan v các lý thuyt nghiên cu.
I. Khái nim v Rau VietGAP
II. Các khái nim khác
1. Khách hàng
2. Giá tr ca khách hàng
3. S hài lòng ca khách hàng
4. Mô hình CSI
5. Phân tích SWOT
PHN M U

chunăchoăphép,ăđm bo an toàn cho vic s dngăchoăngiătiêuădùngăvƠămôiătrng
(theo B Nông Nghip và Phát Trin Nông Thôn).
Rauăđc công nhn là rau VietGAP phiăđc sn xutătrênăvùngăđiu kin an
toàn (đcăcăquanăqun lý kim soát ), phiăđc giy chng nhnăđ điu kin sn xut
, ch bin rau an toàn vi nhng th tc theo quytăđnh s 99/2008/Q-BNN.
Vi nhng chính sách cnăđc đy mnhăhnătrongăvic sn xut rau an toàn, B
Nông nghip và Phát trin nông thôn ban hành quytăđnhă379/Q-BNN-KHCN ngày
28/1/2008 :"VietGAP - Quy trình thc hành sn xut nông nghip tt (GAP) cho rau, qu
tiăanătoƠnăti Vit Nam".
VietGAP là mt quy trình áp dng t nguyên, có mcăđíchăhng dn các nhà sn
xut nâng cao cht lng, boăđm v sinh an toàn, nâng cao hiu qu,ăngnănga hoc
gim tiăđaănhngănguyăcătim n v hóa hc, sinh hc và vt lý có th xy ra trong sut
quá trình sn xut, thu hoch, ch bin, bo qun, vn chuyn mua bán ra rau qu. Nhng
mi nguyăcănƠyătácăđng xuăđn chtălng, v sinhăanătoƠn,ămôiătrng và sc khe
caăconăngi. Chính vì vy, các t chc, các nhân sn xut kinh doanh mun cung cp
nông sn sch, v sinh an toàn theo tiêu chun quc t cn áp dng VietGAP vƠăđc
chng nhn.
VietGAP là mt quy trình kim tra chtălng, v sinh an toàn thc phm, d áp
dng, ít tnă kémănhngăhiu qu cao và thích hp vi nhiu loi rau, qu khác nhau.
VietGAP đƣăđc t chc và các nhân sn xut,ăsăch, bo qunătrongălnhăvc v rau,
qu đóngăgóp ý kin.
Vì th, VietGAP s càng toăđiu kin thun li cho rau, qu VităNamămangăđn
chtălng tt nhtăchoăngiătiêuădùngătrongănc và có th tham gia th trng khu vc
CHNGăIă:ăTNG QUAN V CÁC LÝ THUYT NGHIÊN CU 14
15

S đ 1.1: Mô hình các yu t quyt đnh đn giá tr ca khách hàng
Ngun : Dng Hu Hnh( 2007 )
3 . S hƠi lòng ca khách hƠng
3.1 . Khái nim s hƠi lòng ca khách hƠng
Có rt nhiuăđnhănghaăv s hài lòng ca khách hàng: theo Oliver (1997), s hài
lòng là s phn ng caăngiătiêuădùngăđi vi vicăđcăđápăng nhng mong mun
trong vic tiêu dùng sn phm hoc dch v, bao gm c mcăđ đápăngătrênăvƠădi
mcămongăđi. Ngoài ra, mô hình hình Teboul (Dale & ctg, 1999) cho thy v s hài
lòng khách hàng ryăđnăgin: ch lƠăđim gp nhau hay din tích trùng nhau gia kh
nngăca doanh nghip và nhau cu ca khách hàng.
Theo Kotler ( 2001), s hài ca khách hàng là mcăđ ca trng thái cm giác ca
mtăngi phát xut t vic so sánh kt qu thuăđc t sn phm (hay snălng) vi
các k vng caăngiăđó.
Giá tr sn phm
Giá tr dch v
Giá tr v nhân s
Giá tr v hình
nh
Giá tin
Chi phí thi gian
Chiăphíănngă
lng, công sc
Chi phí tinh thn

1992; Spreng & Mackoy, 1996). Song rt ít nghiên cu tp trung vào vic kimăđnh mc
đ gii thích ca các thành phn chtălng dch v đi vi s thoi mãn khách hàng
(Lassar & ctg, 2000). Zeithaml & Bitner (2000) xem chtălng dch v nhălƠămt yu
t tácăđng vào s tha mãn ca khách hàng.
* T đơyătaăcóăth thy, s hài lòng caăkháchăhƠngăcngăcóănhng nhăhng ti
lòng trung thành caăthngă hiu ca nhà sn xut. Tuy nhiên s hài lòng không bn
vngăvƠăcngăkhóăcóăth lng hóa ht. Yu t thc s quytăđnh lòng trung thành ca
Chtălngădch v
(Service Quality)
Chtălng sn phm
(Product Quality)
Nhng nhân t tình hung
(Situation Factors)
S hài lòng ca khách
hàng
(Customer Satisfaction )
Giá
(price)
Nhng nhân t cá nhân
(Personal Factors)
CHNGăIă:ăTNG QUAN V CÁC LÝ THUYT NGHIÊN CU 17
khách hàng là giá tr dành cho khách hàng. Giá tr khách hàng là to ra s hài lòng ca
khách hàng. Vì vy nu doanh nghip c đoălng mcăđ hài lòng ca khách hàng hay
điuătraănngălc caăđi th cnh tranh. Thì nhiu khi thông tin có th b gim sút và có

18
 Tính cung ng
Chtă lng dch v gn lin vi quá trình thc hin, chuyn giao dch v đn
kháchăhƠng.ăDoăđó,ăvic trin khai dch v, phong thái phc v và cách cung ng dch v
s quytăđnh chtălng dch v tt hay xu.ăơyălƠăyu t bên trong ph thuc vào s
biu hin ca nhà cung cp dch v. Chính vì th,ăđ nâng cao cht lng dch v, nhà
cung cp dch v trc tiên cn phi bit ci thin yu t ni tiăđ to thành th mnh
lâu dài ca chính mình trong hotăđng cung cp dch v cho khách hàng.
 Tính tha mãn nhu cu
Dch v đc to ra nhmăđápăng nhu cu khách hàng. Doăđó,ăchtălng dch v
nht thit phi tha mãn nhu cu khách hàng và ly yêu cu caăkháchăhƠngălƠmăcnăc
đ ci thin chtălng dch v. Nu khách hàng cm thy dch v khôngăđápăngăđc
nhu cu ca mình thì h s không hài lòng vi chtălng dch v mà h nhnăđc.
Trongămôiătrng kinh doanh hinăđiăthìăđcăđim này càng tr nên quan trngăhnăbaoă
gi ht vì các nhà cung cp dch v phiăluônăhngăđn nhu cu khách hàng và c gng
htămìnhăđ đápăng các nhu cuăđó.ăS là vô ích và không có chtălng nu cung cp
các dch v mƠăkháchăhƠngăđánhăgiáălƠăkhôngăcóăgiáătr.
Xét trên phngădin phc v khách hàng, "tính tha mãn nhu cu"ăđƣăbaoăgm c
Ủănghaăca "tính cung ng". S dănhăvy là chtălng dch v btăđu t khi công ty
nm bt nhu cu caăkháchăhƠngăđn khi trin khai dch v nhngăchínhătrongăquáătrìnhă
thc hin cung ng dch v mà khách hàng s cm thy hài lòng không và t đóăcm
nhn chtălng dch v tt hay xu. Nu tính cung ng mang yu t ni ti thì tính tha
mãn nhu cu li b chi phi biăcácătácăđng bên ngoài nhiuăhn.
 Tính to ra giá tr
Rõ ràng, chtălng dch v gn lin vi các giá tr đc to ra nhm phc v
khách hàng. Dch v không sn sinh ra giá tr nào htă thìă đc xem là không có cht
lng. Vì vy, vic xem xét chtălng dch v hay c th hnălƠăcácăgiáătr đemăli cho

phí s dng) không nhăhngăđn chtălng dch v nhng s tácăđngăđn s hài lòng
ca khách hàng.
Trong nhiu nghiên cu v s hƠiălòngătrcăđơy,ătácăđng ca yu t giá c ít
đcăchúăỦăđn so vi các tiêu chi khách. Tuy nhiên, cùng vi s cnh tranh ngày càng
mnh m ca th trngăvƠăcácăthayăđi trong nhnăđnh ca khách hàng v sn phm
dch v, các nhà nghiên cuăđƣăxácăđnh rng giá c và s hài lòng ca khách hàng có
mi quan h sâu sc viănhau.ăDoăđó,ănu khôngăxétăđn nhân t này thì vic nghiên cu
v s hài lòng ca khách hàng s thiu chính xác.
Khi mua sn phm dch v khách hàng phi tr mtăchiăphíănƠoăđóăđ đi li giá tr
s dng mà mình cn.ăNhăvy,ăchiăphíăđóăđc gi là cái phiăđánhăđiăđ cóăđc giá
tr mong mun t sn phm dch v. Nuăđêmălng hóa giá c trongătngăquanăgiáătr
CHNGăIă:ăTNG QUAN V CÁC LÝ THUYT NGHIÊN CU 20
cóăđc thì khách hàng s có cm nhn v tính cnh tranh ca giá c là thaăđángăhayă
không. Ch khi nào khách hàng cm nhn chtălng dch v cóăđc nhiuăhnăsoăvi
chi phí s dng thì giá c đc xem là cnh tranh và khách hàng s hƠiălòng.ăNgc li,
khách hàng s t ra không hài lòng vì cm thy mình phi tr nhiuăhnăsoăvi nhng gì
nhnăđc và giá c trongătrng hp này s tácăđng tiêu ccăđn s hài lòng ca khách
hƠng.ăơyălƠămi quan h giaălng giá c, giá tr và giá tr cm nhn. Tuy nhiên, chính
giá c cm nhn mi là nhân t tácăđngăđn s hài lòng ca khách hàng. Có th lng
giá c b ra nhiuăhnăsoăvi giá tr nhnăđcănhngăkháchăhƠngăcm nhnănhăth là
hp lý thì h vn s hƠiălòngăvƠăngc li. Hai yu t nƠyătácăđng qua li ln nhau tùy
vƠoăđ nhy caăkháchăhƠngăđi viăgiáăcngănhnămi quan h giaăngi s dng dch
v vi nhà cung cp dch v.ăNgoƠiăra,ăđ đánhăgiáătácăđng ca nhân t giá c đn s hài
lòng khách hàng, chúng ta cnăxemăxétăđuăđ hnă ba khía cnh sau :

4 . Mô hình lỦ thuyt ch s hƠi lòng ca khách hƠng (Customer Satisfaction Index- CSI)
CSIă đc ng dng nhmă đoă lng s tha mãn caă kháchă hƠngă đi vi các
ngành, các doanh nghip  nhiu quc gia phát trin trên th gii. Xây dng và ng dng
các ch s CSI ca các công ty giúp làm cho vic xây dng h thng d liu thông tin v
s hài lòng ca kháchăhƠng,ălƠmăcăs cho các vic hochăđnh chinălc cnh tranh,
tip th, xây dngăthngăhiu và xúc tinăthngămi.Ch s hài lòng ca khách hàng
gm các bin s đc trung cho sn phm dch v. Xung quanh các bin s này là h thng
các mi quan h nhân qu xut phát t bin s s mongăđi ca khách hàng, hình nh ca
doanh nghip và sn phm, chtălng cm nhn và giá tr cm nhn v sn phm hoc
dch v kèmătheoăđn các bin sô kt qu ca s hƠiălòngănhăs trung thành hay s than
phin ca khách hàng.

S đ 1.3 : Mô hình ch s hài lòng khách hàng ca M
Ngun: Lê Vn Huy ( 2010)
Giá tr
cm nhn
S mongăđi
Chtălng
cm nhn
S hài ca
khách hàng
CSI
S than phin
S trung thành
CHNGăIă:ăTNG QUAN V CÁC LÝ THUYT NGHIÊN CU 22
Chtălng cm
nhn v - sn Phm
S mongăđi
CHNGăIă:ăTNG QUAN V CÁC LÝ THUYT NGHIÊN CU 23
5. Phân tích S.W.O.T
S.W.O.T trong tingăAnhăcóănghaălƠăim mnh,ăđim yu,ăCăhi và thách thc
hay là miăđeăda.ăơyălƠănhng yu t mà chúng ta có th tìm thy  bt c t chc, doanh
nghip và mt vùng lãnh th nào. Phân tích SWOT là công c tt giúp chúng ta nhn din,
đánhăgiáăhiu qu các yu t trên t đóăto mt nn tng vng chc giúp cho vic hình thành
k hoch phát trinăcngănhăgiúpăchoăquáătrìnhăhochăđnhăhngăđiălơuădƠi,ăđúngăđn và
phù hp vi tng mcăđíchăc th.
Phân tích SWOT trong th trng hotăđng rau VietGAP  TP.HCM s giúp
cho chúng ta cái nhìn tng th v tngăđiu kin ca th trngăđó.ăT nhng thun li, khó
khnăđóăđ đaăraănhng k hoch, nhng chinălc kinh doanh phù hp vi nhngăđiu
kin vn có ca vùng và các HTX sn xut rau VietGAP. Phân tích SWOT giúp chúng ta có
s hochăđnhăđúngăđn, la chnăhng phát trin kinh doanh gn kt vi thc trng và
hngăđn th trng.
im mnh: lƠănhngătăchtăniătriăxácăthcăvƠărõăràng mà chúng ta có
thădaăvƠo,ătnădngăđăphcăvăchoăquáătrìnhăphátătrinăhotăđngăkinhădoanhăăthă
trngăTP.HCM.ăimămnhăcaătngădoanhănghipăcăthăcóăthălƠănhngătƠiăsnăsnăcóă
mƠătngădoanhănghipăcóăđcătrongăquáătrìnhăhìnhăthƠnhăvƠăphátătrin,ăchngăhnănhăvă
vn,ăchtălngălaoăđngăcao,ăliăthălnhăvcăkinhădoanh,ăthătrng vv.
im yu:ălƠănhngăbtăli,ănhngăkhóăkhn,ănhngărƠoăcnătrongăquáătrìnhă
phátătrinăkinhăkinhădoanhăcaădoanhănghip,ăđóăcóăthălƠăsăcnhătranh,ănhăhngătă


CHNGăII:ăTNG QUAN V TH TRNGăRAUăVIETGAPăVÀăÁNHăGIÁăS HÀI LÒNG 25
CHNG II: TNG QUAN V TH TRNG RAU VIETGAP VÀ ÁNH
GIÁ S HÀI LọNG CA KHÁCH HÀNG
I . TNG QUAN V TH TRNG RAU VIETGAP
1 . Tình hình sn xut rau VietGAP
Sn xut rau an ti TP.HCM tp trung ch yu  các qun huyn ngoiăthƠnhănhă
C Chi, Bình Chánh, Hóc Môn, Qună 12 ă aă phnă đơyă lƠă nhng vùng sn xut rau
truyn thng và trng lúa chuyn sn trng rau an toàn. Tuy quá trìnhăđôăth hóaălƠăđt
nông nghip ngày càng thu hp dnănhngădin tích trngărauăanătoƠnăngƠyăcƠngătngădoă
các h trng lúa chuyn sang.
Bng 1: S liu din tích và sn lng rau an toàn trong giai đon t 2005-2011
Ngun tng hp : Báo cáo kt qu thc hin chng trình rau an toàn t
nm 2005-2011
NM
2005
2006
2007
2008
2009
2010
2011
DTCT (ha)
1969

287.500
299.001
Nngăsută
(tn/ha)
19,4
20,2
23,57
21,86
23
23
22,1
HinănayătoƠnăTP.HCMăcóă102ăxƣ,ăphng có sn xut rau vi din tích canh tác
là khongă3.024ăhaă(2011),ătrongăđó có 2.892 ha (chim 95,6% tng din tích canh tác)
đ điu kin sn xut rau an toàn, din tích gieo trngătrênăđa bàn thành ph 2011 là
13.515ăhaă(tngă3,97%ăsoăviănmă2010),ănngăsut trung bình 22,1 tn/ha, snălng
299.001 tn.
Thành ph có 12 HTX sn xut theo tiêu chun VietGAP:ăHTXăPhc An, HTX
Th Vit, HTX Thunăc, HTX Ngã Ba Giòng, HTX Thành Trung v v Các vùng
trngărauăđƣăhìnhăthƠnhăđc mt s vùng chuyên canh rau tp trung ti xã Bình M,
Trung Lp H, Nhunăc,ăPhc Thnh, huyn C Chi.ăTrongăđóăcóă5ănhƠăsn xut ln
và hotăđng có hiu qu là HTX sn xut rau an toàn Nhunăc, HTX Nông nghip


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status