1
TRNG I HC KINH T THÀNH PH H CHÍ MINH
KHOA KINH T PHÁT TRIN
CHUYÊN TT NGHIP
ÁNH GIÁ MC HÀI LÒNG CA
KHÁCH HÀNG I VI RAU SN XUT
THEO QUY TRỊNH VIETGAP C TIÊU
TH TI THÀNH PH H CHÍ MINH GVHD: TS. NGUYN NGC VINH
SVTH : TRNG TN T
MSSV : 108211007
LP : KTNN & PTNT - K34 THÀNH PH H CHÍ MINH, THÁNG 04 NM 2012
XÁC NHN-NHN XÉT CA N V THC TP
ầầầầầầ.ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
Thành ph H ChíăMinh,ăngƠy ătháng ănmă2012 4
5
THUT NG VIT TT
VietGAP
Quy trình sn xut nông nghip tt Vit Nam( VietNamese Good
Agricultural Pratices )
GAP
Quy trình sn xut nông nghip tt ( Good Agricultural Pratices )
TP.HCM
Thành ph H Chí Minh
HTX
Hp tác xã
TNHH MTV
Trách nhim hu hn mt thành viên
TNHH
Trách nhim hu hn
VSATTP
V sinh an toàn thc phm
ATTP
An toàn thc phm
ASEAN
Hip hi các qucăgiaăôngăNamăÁă(ăAssociationăofăăSoutheastăAsiană
Nations )
WTO
T chcăthngămi quc t ( World Trade Organization )
30
Biuăđ 2.2
Mcăđ s dng rau VietGAP
31
Biuăđ 2.3
S hiu bit v rau VietGAP
33
Biuăđ 2.4
Ngun thông tin bit v rau VietGAP
34
Biuăđ 2.5
ánhăgiáăs hài lòng ca khách hàng
35
Biuăđ 2.6
Các yu t đc quan tâm nht ca khách hàng
39
Biuăđ 2.7
La chnăniămuaărauăVietGAPăca khách hàng
39
Biuăđ 2.8
Ý kinăđng góp caăkháchăhƠngăchaăs dng rau VietGAP
40
Biuăđ 2.9
Có nên s dngăkhiăđcăthayăđiătheoăđóngăgópăca khách hàng
40
Biuăđ 2.10
aăđim bán đơuălƠăphùăhp nht
42
BNG
BNG
2 . Giá tr khách hàng 14
3 . S hài lòng ca khách hàng 15
3.1 . Khái nim s hài lòng ca khách hàng 15
3.2 . Các yu t quytăđnh s hài lòng ca khách hàng 17
3.2.1 . Chtălng dch v 17
3.2.2 . Giá c dch v 19
3.2.3 . Vic duy trì khách hàng 20
4 . Mô hình lý thuyt ch s hài lòng ca khách hàng (Customer Satisfaction Index- CSI) 21
5. Phân tích S.W.O.T 23
6. Tóm tt 24 8
CHNG II: TNG QUAN V TH TRNG RAU VIETGAP VÀ ÁNH GIÁ
S HÀI LÒNG CA KHÁCH HÀNG 25
I . TNG QUAN V TH TRNG RAU VIETGAP 25
1 . Tình hình sn xut rau VietGAP 25
2 . Hin trng tiêu th rau VietGAP ti TP.HCM 27
3 . Công tác qun lý rau VietGAP 29
II. KT QU IU TRA MCă HÀI LÒNG CA KHÁCH HÀNG 30
Tng quan v d liu 30
1. Nhn thc nhu cu s dng 31
2. Nhn thc v rau VietGAP 34
3. ánhăgiáăs hài lòng 36
trên th gii áp dngăvƠăđt nhiu thành tu nhtăđnh trong ngành nông nghip caănc
mình. Trong các mô hình này, mô hình sn xut theo tiêu chun GAP là mt trong các
mô hình ni bc và hinănayăđc nhiuănc quan tâm áp dngătrongăđóăcóăVit Nam.
Mô hình sn xut theo tiêu chun GAP khi áp dng cho sn xut nông nghip Vit Nam
thì các tiêu chunăthayăđi cho phù hp viătrìnhăđ phát trin ca VităNamăvƠăđc gi
là mô hình sn xut VietGAP. Mô hình VietGAP khi áp dng ti VităNamă đc s
hng ng rt ln t ngi sn xutăcngănhăngiătiêuădùng.ăc bit trong tình hình
hin nay, nhiu bt cpăvƠădălun lên ting v vnăđ an toàn v sinh thc phm thì mô
hình này liăcƠngăđc chú ý và khuyn khích áp dng. Bi nhng sn phmăđc sn
xut theo tiêu chun VietGAP s đm bo các tiêu chí kht khe c th v khơuăchmăsócă
cngăđc kim tra và theo nhng qui tc nhtăđnh. Mô hình sn xut theo tiêu chun
VietGAP áp dng cho rt nhiu loi nông sn Vit Nam và bcăđuăđtăđc nhng
thành tu nhtăđnh.ăMôăhìnhănƠyăcngăápădng rt thành công trên rau màu Vit Nam
vƠăđc xã hi rt ng h,ăđc bit là rau. Bi rau là mt thc phm có trong tt c các
baănăcaăconăngi, chính vì vy mà vic áp dng mô hình này trên rau mang li s an
toàn cho sc khe caăngi tiêu dùng. Vi mt nhu cu ngày càng cao cho cuc sng và
conăngiăngƠyăcƠngăquanătơmăđn sc khe ca mình, cho nên nhng sn phm mà có
đ anătoƠnăcaoăđn sc kheăăconăngiănhănhng sn phmăđc sn xut theo tiêu
PHN M U 10
chun VietGAP s rtăđcăaăchung. Th nhng,ăhin nay VităNamăđc bit là th
trng TP.HCM sn phm rau theo quy trìnhVietGAP và rau sn xutăthng đc bày
bánăđanăxenănhauăcngănhătrìnhăđ hiu bit caăngi tiêu dùng này v hai sn phm
này còn hn ch thì vicăđánhăgiáăs hài lòng ca mình v rau sn xut theo tiêu chun
VietGAP s có nhng s khác nhau. Th thì hin ti rau theo quy trìnhVietGAP th
quy trìnhVietGAP nhă:ăsiêu th Big C, Co.op Mart, Metro ca hàng tin ích và khu vc
các ch.
V.PHNG PHÁP NGHIÊN CU
1. Ngun d liu: săcp và th cp
S Ếp: Ngun: phng vn trc tipăngi tiêu dùng
Quy mô mu: khong 150 mu
Cách thc thu thp d liu: s dng bng câu hi và tin hành
phng vn trc tip.
Th cp: Các ngun s liuăliênăquanăđn sn phm rau VietGAP và th
trng rau VietGAP ti TP.HCM t các nghiên cuătrcăđó,ăcácăbƠiăbáo,ăcácăthôngătină
liênă quană đn vnă đ này thông qua Trungă Tơmă Tă Vn và H Tr Nông Nghip
TP.HCM cngănhăthôngăquaăcácăphngătin truyn thông.
2. Phng pháp x lý s liu: S dngăphngăpháp thng kê mô t, kimăđnh
và nhn din ra các nhân t tácăđngăđn s hài lòng ca khách hàng. Ngoài ra s dng
phngăphápăSWOTăđ đánhăgiá,ănhnăxétăvƠăđaăraăphơnătíchăd liu.
VI.CU TRỎC BÁO CÁO D KIN
Lunăvnăđc xây dng trên 4 chng
Phn m đu
CểnỂ I
: Tng quan v các lý thuyt nghiên cu.
I. Khái nim v Rau VietGAP
II. Các khái nim khác
1. Khách hàng
2. Giá tr ca khách hàng
3. S hài lòng ca khách hàng
4. Mô hình CSI
5. Phân tích SWOT
PHN M U
chunăchoăphép,ăđm bo an toàn cho vic s dngăchoăngiătiêuădùngăvƠămôiătrng
(theo B Nông Nghip và Phát Trin Nông Thôn).
Rauăđc công nhn là rau VietGAP phiăđc sn xutătrênăvùngăđiu kin an
toàn (đcăcăquanăqun lý kim soát ), phiăđc giy chng nhnăđ điu kin sn xut
, ch bin rau an toàn vi nhng th tc theo quytăđnh s 99/2008/Q-BNN.
Vi nhng chính sách cnăđc đy mnhăhnătrongăvic sn xut rau an toàn, B
Nông nghip và Phát trin nông thôn ban hành quytăđnhă379/Q-BNN-KHCN ngày
28/1/2008 :"VietGAP - Quy trình thc hành sn xut nông nghip tt (GAP) cho rau, qu
tiăanătoƠnăti Vit Nam".
VietGAP là mt quy trình áp dng t nguyên, có mcăđíchăhng dn các nhà sn
xut nâng cao cht lng, boăđm v sinh an toàn, nâng cao hiu qu,ăngnănga hoc
gim tiăđaănhngănguyăcătim n v hóa hc, sinh hc và vt lý có th xy ra trong sut
quá trình sn xut, thu hoch, ch bin, bo qun, vn chuyn mua bán ra rau qu. Nhng
mi nguyăcănƠyătácăđng xuăđn chtălng, v sinhăanătoƠn,ămôiătrng và sc khe
caăconăngi. Chính vì vy, các t chc, các nhân sn xut kinh doanh mun cung cp
nông sn sch, v sinh an toàn theo tiêu chun quc t cn áp dng VietGAP vƠăđc
chng nhn.
VietGAP là mt quy trình kim tra chtălng, v sinh an toàn thc phm, d áp
dng, ít tnă kémănhngăhiu qu cao và thích hp vi nhiu loi rau, qu khác nhau.
VietGAP đƣăđc t chc và các nhân sn xut,ăsăch, bo qunătrongălnhăvc v rau,
qu đóngăgóp ý kin.
Vì th, VietGAP s càng toăđiu kin thun li cho rau, qu VităNamămangăđn
chtălng tt nhtăchoăngiătiêuădùngătrongănc và có th tham gia th trng khu vc
CHNGăIă:ăTNG QUAN V CÁC LÝ THUYT NGHIÊN CU 14
15
S đ 1.1: Mô hình các yu t quyt đnh đn giá tr ca khách hàng
Ngun : Dng Hu Hnh( 2007 )
3 . S hƠi lòng ca khách hƠng
3.1 . Khái nim s hƠi lòng ca khách hƠng
Có rt nhiuăđnhănghaăv s hài lòng ca khách hàng: theo Oliver (1997), s hài
lòng là s phn ng caăngiătiêuădùngăđi vi vicăđcăđápăng nhng mong mun
trong vic tiêu dùng sn phm hoc dch v, bao gm c mcăđ đápăngătrênăvƠădi
mcămongăđi. Ngoài ra, mô hình hình Teboul (Dale & ctg, 1999) cho thy v s hài
lòng khách hàng ryăđnăgin: ch lƠăđim gp nhau hay din tích trùng nhau gia kh
nngăca doanh nghip và nhau cu ca khách hàng.
Theo Kotler ( 2001), s hài ca khách hàng là mcăđ ca trng thái cm giác ca
mtăngi phát xut t vic so sánh kt qu thuăđc t sn phm (hay snălng) vi
các k vng caăngiăđó.
Giá tr sn phm
Giá tr dch v
Giá tr v nhân s
Giá tr v hình
nh
Giá tin
Chi phí thi gian
Chiăphíănngă
lng, công sc
Chi phí tinh thn
1992; Spreng & Mackoy, 1996). Song rt ít nghiên cu tp trung vào vic kimăđnh mc
đ gii thích ca các thành phn chtălng dch v đi vi s thoi mãn khách hàng
(Lassar & ctg, 2000). Zeithaml & Bitner (2000) xem chtălng dch v nhălƠămt yu
t tácăđng vào s tha mãn ca khách hàng.
* T đơyătaăcóăth thy, s hài lòng caăkháchăhƠngăcngăcóănhng nhăhng ti
lòng trung thành caăthngă hiu ca nhà sn xut. Tuy nhiên s hài lòng không bn
vngăvƠăcngăkhóăcóăth lng hóa ht. Yu t thc s quytăđnh lòng trung thành ca
Chtălngădch v
(Service Quality)
Chtălng sn phm
(Product Quality)
Nhng nhân t tình hung
(Situation Factors)
S hài lòng ca khách
hàng
(Customer Satisfaction )
Giá
(price)
Nhng nhân t cá nhân
(Personal Factors)
CHNGăIă:ăTNG QUAN V CÁC LÝ THUYT NGHIÊN CU 17
khách hàng là giá tr dành cho khách hàng. Giá tr khách hàng là to ra s hài lòng ca
khách hàng. Vì vy nu doanh nghip c đoălng mcăđ hài lòng ca khách hàng hay
điuătraănngălc caăđi th cnh tranh. Thì nhiu khi thông tin có th b gim sút và có
18
Tính cung ng
Chtă lng dch v gn lin vi quá trình thc hin, chuyn giao dch v đn
kháchăhƠng.ăDoăđó,ăvic trin khai dch v, phong thái phc v và cách cung ng dch v
s quytăđnh chtălng dch v tt hay xu.ăơyălƠăyu t bên trong ph thuc vào s
biu hin ca nhà cung cp dch v. Chính vì th,ăđ nâng cao cht lng dch v, nhà
cung cp dch v trc tiên cn phi bit ci thin yu t ni tiăđ to thành th mnh
lâu dài ca chính mình trong hotăđng cung cp dch v cho khách hàng.
Tính tha mãn nhu cu
Dch v đc to ra nhmăđápăng nhu cu khách hàng. Doăđó,ăchtălng dch v
nht thit phi tha mãn nhu cu khách hàng và ly yêu cu caăkháchăhƠngălƠmăcnăc
đ ci thin chtălng dch v. Nu khách hàng cm thy dch v khôngăđápăngăđc
nhu cu ca mình thì h s không hài lòng vi chtălng dch v mà h nhnăđc.
Trongămôiătrng kinh doanh hinăđiăthìăđcăđim này càng tr nên quan trngăhnăbaoă
gi ht vì các nhà cung cp dch v phiăluônăhngăđn nhu cu khách hàng và c gng
htămìnhăđ đápăng các nhu cuăđó.ăS là vô ích và không có chtălng nu cung cp
các dch v mƠăkháchăhƠngăđánhăgiáălƠăkhôngăcóăgiáătr.
Xét trên phngădin phc v khách hàng, "tính tha mãn nhu cu"ăđƣăbaoăgm c
Ủănghaăca "tính cung ng". S dănhăvy là chtălng dch v btăđu t khi công ty
nm bt nhu cu caăkháchăhƠngăđn khi trin khai dch v nhngăchínhătrongăquáătrìnhă
thc hin cung ng dch v mà khách hàng s cm thy hài lòng không và t đóăcm
nhn chtălng dch v tt hay xu. Nu tính cung ng mang yu t ni ti thì tính tha
mãn nhu cu li b chi phi biăcácătácăđng bên ngoài nhiuăhn.
Tính to ra giá tr
Rõ ràng, chtălng dch v gn lin vi các giá tr đc to ra nhm phc v
khách hàng. Dch v không sn sinh ra giá tr nào htă thìă đc xem là không có cht
lng. Vì vy, vic xem xét chtălng dch v hay c th hnălƠăcácăgiáătr đemăli cho
phí s dng) không nhăhngăđn chtălng dch v nhng s tácăđngăđn s hài lòng
ca khách hàng.
Trong nhiu nghiên cu v s hƠiălòngătrcăđơy,ătácăđng ca yu t giá c ít
đcăchúăỦăđn so vi các tiêu chi khách. Tuy nhiên, cùng vi s cnh tranh ngày càng
mnh m ca th trngăvƠăcácăthayăđi trong nhnăđnh ca khách hàng v sn phm
dch v, các nhà nghiên cuăđƣăxácăđnh rng giá c và s hài lòng ca khách hàng có
mi quan h sâu sc viănhau.ăDoăđó,ănu khôngăxétăđn nhân t này thì vic nghiên cu
v s hài lòng ca khách hàng s thiu chính xác.
Khi mua sn phm dch v khách hàng phi tr mtăchiăphíănƠoăđóăđ đi li giá tr
s dng mà mình cn.ăNhăvy,ăchiăphíăđóăđc gi là cái phiăđánhăđiăđ cóăđc giá
tr mong mun t sn phm dch v. Nuăđêmălng hóa giá c trongătngăquanăgiáătr
CHNGăIă:ăTNG QUAN V CÁC LÝ THUYT NGHIÊN CU 20
cóăđc thì khách hàng s có cm nhn v tính cnh tranh ca giá c là thaăđángăhayă
không. Ch khi nào khách hàng cm nhn chtălng dch v cóăđc nhiuăhnăsoăvi
chi phí s dng thì giá c đc xem là cnh tranh và khách hàng s hƠiălòng.ăNgc li,
khách hàng s t ra không hài lòng vì cm thy mình phi tr nhiuăhnăsoăvi nhng gì
nhnăđc và giá c trongătrng hp này s tácăđng tiêu ccăđn s hài lòng ca khách
hƠng.ăơyălƠămi quan h giaălng giá c, giá tr và giá tr cm nhn. Tuy nhiên, chính
giá c cm nhn mi là nhân t tácăđngăđn s hài lòng ca khách hàng. Có th lng
giá c b ra nhiuăhnăsoăvi giá tr nhnăđcănhngăkháchăhƠngăcm nhnănhăth là
hp lý thì h vn s hƠiălòngăvƠăngc li. Hai yu t nƠyătácăđng qua li ln nhau tùy
vƠoăđ nhy caăkháchăhƠngăđi viăgiáăcngănhnămi quan h giaăngi s dng dch
v vi nhà cung cp dch v.ăNgoƠiăra,ăđ đánhăgiáătácăđng ca nhân t giá c đn s hài
lòng khách hàng, chúng ta cnăxemăxétăđuăđ hnă ba khía cnh sau :
4 . Mô hình lỦ thuyt ch s hƠi lòng ca khách hƠng (Customer Satisfaction Index- CSI)
CSIă đc ng dng nhmă đoă lng s tha mãn caă kháchă hƠngă đi vi các
ngành, các doanh nghip nhiu quc gia phát trin trên th gii. Xây dng và ng dng
các ch s CSI ca các công ty giúp làm cho vic xây dng h thng d liu thông tin v
s hài lòng ca kháchăhƠng,ălƠmăcăs cho các vic hochăđnh chinălc cnh tranh,
tip th, xây dngăthngăhiu và xúc tinăthngămi.Ch s hài lòng ca khách hàng
gm các bin s đc trung cho sn phm dch v. Xung quanh các bin s này là h thng
các mi quan h nhân qu xut phát t bin s s mongăđi ca khách hàng, hình nh ca
doanh nghip và sn phm, chtălng cm nhn và giá tr cm nhn v sn phm hoc
dch v kèmătheoăđn các bin sô kt qu ca s hƠiălòngănhăs trung thành hay s than
phin ca khách hàng.
S đ 1.3 : Mô hình ch s hài lòng khách hàng ca M
Ngun: Lê Vn Huy ( 2010)
Giá tr
cm nhn
S mongăđi
Chtălng
cm nhn
S hài ca
khách hàng
CSI
S than phin
S trung thành
CHNGăIă:ăTNG QUAN V CÁC LÝ THUYT NGHIÊN CU 22
Chtălng cm
nhn v - sn Phm
S mongăđi
CHNGăIă:ăTNG QUAN V CÁC LÝ THUYT NGHIÊN CU 23
5. Phân tích S.W.O.T
S.W.O.T trong tingăAnhăcóănghaălƠăim mnh,ăđim yu,ăCăhi và thách thc
hay là miăđeăda.ăơyălƠănhng yu t mà chúng ta có th tìm thy bt c t chc, doanh
nghip và mt vùng lãnh th nào. Phân tích SWOT là công c tt giúp chúng ta nhn din,
đánhăgiáăhiu qu các yu t trên t đóăto mt nn tng vng chc giúp cho vic hình thành
k hoch phát trinăcngănhăgiúpăchoăquáătrìnhăhochăđnhăhngăđiălơuădƠi,ăđúngăđn và
phù hp vi tng mcăđíchăc th.
Phân tích SWOT trong th trng hotăđng rau VietGAP TP.HCM s giúp
cho chúng ta cái nhìn tng th v tngăđiu kin ca th trngăđó.ăT nhng thun li, khó
khnăđóăđ đaăraănhng k hoch, nhng chinălc kinh doanh phù hp vi nhngăđiu
kin vn có ca vùng và các HTX sn xut rau VietGAP. Phân tích SWOT giúp chúng ta có
s hochăđnhăđúngăđn, la chnăhng phát trin kinh doanh gn kt vi thc trng và
hngăđn th trng.
im mnh: lƠănhngătăchtăniătriăxácăthcăvƠărõăràng mà chúng ta có
thădaăvƠo,ătnădngăđăphcăvăchoăquáătrìnhăphátătrinăhotăđngăkinhădoanhăăthă
trngăTP.HCM.ăimămnhăcaătngădoanhănghipăcăthăcóăthălƠănhngătƠiăsnăsnăcóă
mƠătngădoanhănghipăcóăđcătrongăquáătrìnhăhìnhăthƠnhăvƠăphátătrin,ăchngăhnănhăvă
vn,ăchtălngălaoăđngăcao,ăliăthălnhăvcăkinhădoanh,ăthătrng vv.
im yu:ălƠănhngăbtăli,ănhngăkhóăkhn,ănhngărƠoăcnătrongăquáătrìnhă
phátătrinăkinhăkinhădoanhăcaădoanhănghip,ăđóăcóăthălƠăsăcnhătranh,ănhăhngătă
CHNGăII:ăTNG QUAN V TH TRNGăRAUăVIETGAPăVÀăÁNHăGIÁăS HÀI LÒNG 25
CHNG II: TNG QUAN V TH TRNG RAU VIETGAP VÀ ÁNH
GIÁ S HÀI LọNG CA KHÁCH HÀNG
I . TNG QUAN V TH TRNG RAU VIETGAP
1 . Tình hình sn xut rau VietGAP
Sn xut rau an ti TP.HCM tp trung ch yu các qun huyn ngoiăthƠnhănhă
C Chi, Bình Chánh, Hóc Môn, Qună 12 ă aă phnă đơyă lƠă nhng vùng sn xut rau
truyn thng và trng lúa chuyn sn trng rau an toàn. Tuy quá trìnhăđôăth hóaălƠăđt
nông nghip ngày càng thu hp dnănhngădin tích trngărauăanătoƠnăngƠyăcƠngătngădoă
các h trng lúa chuyn sang.
Bng 1: S liu din tích và sn lng rau an toàn trong giai đon t 2005-2011
Ngun tng hp : Báo cáo kt qu thc hin chng trình rau an toàn t
nm 2005-2011
NM
2005
2006
2007
2008
2009
2010
2011
DTCT (ha)
1969
287.500
299.001
Nngăsută
(tn/ha)
19,4
20,2
23,57
21,86
23
23
22,1
HinănayătoƠnăTP.HCMăcóă102ăxƣ,ăphng có sn xut rau vi din tích canh tác
là khongă3.024ăhaă(2011),ătrongăđó có 2.892 ha (chim 95,6% tng din tích canh tác)
đ điu kin sn xut rau an toàn, din tích gieo trngătrênăđa bàn thành ph 2011 là
13.515ăhaă(tngă3,97%ăsoăviănmă2010),ănngăsut trung bình 22,1 tn/ha, snălng
299.001 tn.
Thành ph có 12 HTX sn xut theo tiêu chun VietGAP:ăHTXăPhc An, HTX
Th Vit, HTX Thunăc, HTX Ngã Ba Giòng, HTX Thành Trung v v Các vùng
trngărauăđƣăhìnhăthƠnhăđc mt s vùng chuyên canh rau tp trung ti xã Bình M,
Trung Lp H, Nhunăc,ăPhc Thnh, huyn C Chi.ăTrongăđóăcóă5ănhƠăsn xut ln
và hotăđng có hiu qu là HTX sn xut rau an toàn Nhunăc, HTX Nông nghip