Yếu tố quyết định tỷ lệ an toàn vốn Bằng chứng thực nghiệm từ hệ thống ngân hàng thương mại Việt Nam - Pdf 27


TẠP CHÍ KHOA HỌC TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM – SỐ 4 (37) 2014 37
YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH TỶ LỆ AN TOÀN VỐN:
BẰNG CHỨNG THỰC NGHIỆM TỪ HỆ THỐNG
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI VIỆT NAM
Ngày nhn bài: 12/04/2014 Võ Hồng Đức
1

Ngày nhn li: 15/06/2014 Nguyễn Minh Vương
2

Ngày duy Đỗ Thành Trung
3TÓM TẮT
Nghiên cứu này được tiến hành nhằm mục đích xác định và lượng hóa tác động của các
nhân tố tiêu biểu đến tỷ lệ an toàn vốn của các Ngân hàng Thương Mại (NHTM) tại Việt Nam.
Nghiên cứu sử dụng kỹ thuật hồi quy bảng (Panel Regression) để phân tích các yếu tố ảnh
hưởng đến tỷ lệ an toàn vốn (CAR) của 28 NHTM Việt Nam trong giai đoạn 2007 đến 2012. Kết
quả nghiên cứu chỉ ra rằng gia tăng tỷ lệ tài sản có khả năng thanh khoản (LIQ) và tỷ lệ dự
phòng rủi ro tín dụng (LLR) có tác động tích cực đến tỷ lệ an toàn vốn. Trong khi đó, quy mô
Ngân hàng (SIZE), và tỷ lệ huy động vốn (DEP), tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) có
tác động tiêu cực đến tỷ lệ an toàn vốn. Nghiên cứu này chưa tìm thấy được bằng chứng định
lượng từ tác động của hệ số đòn bẩy (LEV) và tỷ lệ cho vay (LOA) đến tỷ lệ an toàn vốn.
Từ khóa: 
ABSTRACT
This empirical study is conducted to define and quantify the effects of factors on the capital
adequacy ratio (CAR) of Vietnam’s commercial banks. The study employs the FGLS technique
on panel data for 28 commercial banks in Vietnam for the period from 2007 to 2012. Key
findings from this study indicate that liquid assets (LIQ), loan loss reserves (LLR) are positively

T l an toàn vc s dt
ch s    n bit
m ri ro ca tng ngân hàng. T l này
 c s d báo hi i
gi ti c ri ro c    
nhm m       
hiu qu ca h thng NHTM. Vi t l an
toàn v c
kh a ngân hàng trong vic thc hin
thanh toán các khon n có thi hn và các ri
ro. Trong thc tm bc
t l an toàn vc
kh ng li nhng cú sc v tài chính,
va t bo v mình, va bo v khách hàng
ca ngân hàng mình.
Trong nghiên cu này, các nhân t ch
y   n t l an toàn vn ca các
   i Vi   n
2007-2012, s c tp trung nghiên cu. Trên
 ca các kt qu c t nghiên cu,
mt s gii pháp v mt vi mô (dành cho các
Ngân hàng i
 xut nhm góp
phn vào s phát trin nh ca Ngân hàng
i nói riêng và h thng ngân hàng
Vit Nam nói chung.
2. Các nghiên cứu thực nghiệm về tỷ lệ
an toàn vốn
Lý thuyt v t l an toàn vn rt phong
phú và tn ti nhing tip cn khác nhau.

Santomero và Watson (1977) cho thy
rng vic quá kht khe v vn khin các ngân
hàng gim cung tín dng ca ngân hàng và kt
qu là hiu qu  gim. Các tác gi cho
rm xã hi, mc vn t
cho h thnh ti
m mà li nhun biên v vn ngân hàng
(git bi và gim s n
ca h thng thanh toán) bng chi phí vn biên
ci cho vic chuyn
m   dng vn). Tuy nhiên, tùy theo
mn chi
phí xã hi s yêu cu v vn nhii
xã hi yêu cu. Marcus (1983) kt lun rng s
gi trong t l vn trên tài sn ti
các Ngân hàng i Hoa K trong hai
thp k thuyt rng s gia
 làm gim
t l an toàn vn.
Jeff (1990) kt lun rng không có s
khác bit trong các tiêu chun v vn cho ngân
hàng và các t chc tài chính. Jeff khng nh
rng t l an toàn vc phn ánh thông qua
quy mô tài st ch s y th

TẠP CHÍ KHOA HỌC TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM – SỐ 4 (37) 2014 39
hin rng c qun lý tu
i li vi các ngân hàng
mnh v vn khi các ngân hàng yu kém vn s
phi bán tài s ng thêm ngun vn.

kh i và chi phí d phòng có mi
quan h cùng chiu vi quy mô ngân hàng,
trong khi t l an toàn v c chiu vi
quy mô ngân hàng. Vì vy, các ngân hàng nh
có t l an toàn v     
ln, và li nhun có mi quan h mt thii
vi t l an toàn vn. Nu xét v n
qun tri
quy mô ngân hàng, t l an toàn vn
theo quy mô ngân hàng.
Rime (2001) nghiên cu v vn ca các
ngân hàng Thi vi ri ro.
Rime áp dng nhi    
vi các ràng buc t n phc t
xem các ngân hàng Th l v
th nào. Rime cho rng các ràng bu
s  i cùng chiu vi t l vn. Tuy
nhiên, không có bt k bng chng nào th
hin rng các ràng buc v vn  ng
m n hành vi chp nhn ri ro ca các
ngân hàng.
Navapan và Tripe (2003) nghiên cu
chuyên sâu mi quan h gia t l an toàn vn
và li nhun trên vn ch s hu ca các ngân
hàng  Úc và New Zealand t n
2002. Kt qu thc nghim cho thy có mi
quan h c chiu gia t l an toàn vn và
li nhun  các ngân hàng New Zealand. Còn
 Úc, mi quan h gia t l an toàn vn và li
nhun trên vn ch s hu không rõ ràng, có

(sau khi áp dng tiêu chun Basel). Sabbagh
s dng mô hình hi quy t l an toàn vn vi
9 bic lp. Kt qu ca nghiên cu này có
th tóm t l an toàn vn thay i

40 KINH TẾ
nghch chiu vi quy mô ngân hàng và cùng
chiu vi li nhun trên tài sn, li nhun trên
vn ch s hu, t l cho vay trên tài sn, và
vn ch s hu trên tài sn. Kt qu ca
nghiên cu này còn th hin rng t l an toàn
vn có quan h cùng chiu vi t l tài sn có
ri ro trên tng tài squan
h c chiu  n 2. Tuy nhiên, t l
tin gi trên tng tài sn có mi quan h c
chiu vi t l an toàn vn 1 và cùng
chiu   l an toàn
vc chiu vi t l d phòng cho vay
u vi t l chi tr c tc
n 2001).
Asarkaya và Özcan (2007) phân tích các
yu t   n cu trúc vn ca ngành
ngân hàng  Th . Các tác gi  ngh
mt mô hình thc nghinh các nhân t
 có th gii thích t l an toàn vn ca các
ngân hàng ngoài yu t lunh. D lic
s dng trong nghiên cu là d liu bng ca
Th  t n 2006 và mô hình
áp dng là s kt hp c   
hic s dng. Kt qu ca nghiên

sinh li ca các ngân hàng  Kenya trong
khong thi gian t n 2007. Kt qu
cho thy s ch chiu gia t l
an toàn vn và vn ch s hu.
Skully và các tác gi (2009) phân tích và
phát hin ra các nhân t mn t l
an toàn vn  Malaysia. S lic t các
báo cáo tài chính t  n 2002 ca
 nh ch     c chia
làm ba lo     i c
phn, các công ty tài chính và các ngân hàng
bán buôn). Các tác gi  dng phân tích
hi quy vi d liu bng gia t l an toàn vn
vi 6 bic lp (các khon cho vay không
thu hc, ch s ri ro ca tng ngân hàng,
lãi sut biên, t l vn ch s hu trên tng n,
t l gia tài sn có kh n trên
tng vc, quy mô ngân hàng)
và 3 bin gi (loi ngân hàng, khong thi
        thy
rng các khon cho vay không thu hc, t
l vn ch s hu trên tng n, t l gia tài
sn có kh   n trên tng vn
c có quan h cùng chiu vi t l
an toàn vn. Trong khi ch s ri ro ngân hàng,
lãi sut biên, quy mô ngân hàng bin thiên
c chiu t l an toàn vn. Quy mô ngân
 c chiu vi t l an toàn vn, kt
qu này không phù hp vi các kt qu nghiên
cu   c phát trin (Shries và Dhal,

ca khách hàng, t l tài sn có kh 
khon, và lãi ròng biên kng
i vi h s an toàn vn.
3. Xây dựng các giả thuyết nghiên cứu
3.1. Tỷ lệ an toàn vốn
T l an toàn vn (CAR) là t l ca vn
ch s hu trên tng tài sn có ri ro ca ngân
hàng. Ngân hàng có t l an toàn vn càng cao
thì ngân hàng càng vng mnh. Bi vì vi t
l an toàn vn cao, ngân hàng càng khó có kh
 n (Mpuga 2002).


3.2. Quy mô ngân hàng
     c xác
nh bng cách logarit t nhiên tng tài sn
ca ngân hàng. Quy mô ca các ngân hàng là
mt yu t quan trng vì mi quan h ca nó
v  m s hu ngân hàng và vic tip
cn vi vn ch s hu. Vic ngân hàng tip
cn vi vn ch s hu phn ánh tm quan
trng trong kh n, ri ro qun
lý. Jackson và các tác gi  ngh các
ngân hàng ln nu mun gi vng xp hng
tt thì cn phi có mng vn d tr 
k  c th ng xác nhn. Tuy nhiên,
       

 cho vay và tng tài s s rt
quan trng vì cho thy mi quan h gia mt
ng hóa và mt bên là thit lp các
 l ng ca
các khon cho vay vi danh mc tài sn vn.
Khi ri gi tin s c bù
p cho nhng mt mát; vì vy, t l an toàn
v      t lun
rng gia t l cho vay (LOA) và t l an toàn
vn (CAR) có mi quan h cùng chi
khi t l    l an
toàn vc li.
H
3
: Tồn tại mối tương quan đồng biến
giữa tỷ lệ cho vay và tỷ lệ an toàn vốn
3.5. Tỷ lệ dự phòng rủi ro tín dụng
D phòng ri ro tín d  c
 s gia khon d phòng ri ro

42 KINH TẾ
tín dng và t   cho vay. Khon d
       bù l trong
danh mc cho vay. Blose (2001) thy rng d
tr tn tht cho vay gây ra mt s suy gim
trong t l an toàn vn. Hassan (1992) và Chol
t lun mt mi quan h nghch
chiu gia t l an toàn vn và d phòng ri ro
tín dng.
Nghiên ct gi thuyt có mi quan

hữu
T sut li nhun trên vn ch s hu
  nh bng li nhun sau thu chia
cho tng vn ch s hu. Khi ngân hàng làm
i nhun s dùng s li nhu
 n vi m   ki c thêm
nhiu li nhu     
Heider (2007) tìm thy rng các ngân hàng có
li nhun t có ca mình.
Vì vy, có th có mt mi quan h cùng chiu
gia t sut li nhun trên vn ch s hu
(ROE) và t l an toàn vn ca ngân hàng.
H
6
: Có mối tương quan đồng biến tỷ suất
lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu và CAR
3.8. Hệ số đòn bẩy
Trong nghiên cu này, t l  y
nh bng t s gia t
n trên vn ch s hu. Theo nghiên cu ca
Ahmet và Hasan (2011) c  thy rng
các ngân hàng vy cao s có nhiu ri

 i mt sut sinh l   t qu,
    y tài chính cao s khó
ng vn ca ngân hàng mình lên vì chi phí
v    y có mi quan h c
chiu gia h s y và t l an toàn vn.
H
7

nhuận trên vốn chủ sở hữu; (vi) tỷ lệ tài sản có
khả năng thanh khoản; và (vii) hệ số đòn bẩy

TẠP CHÍ KHOA HỌC TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM – SỐ 4 (37) 2014 43
lên tỷ lệ an toàn vốn; mô hình nghiên cu
c xây dng. Mô hình nghiên cc s
dng da trên các mô hình nghiên cu ca Yu
(2000), Reynold và các cng s (2000), Blose
(2001), Navapan và Tripe (2003), Al-Sabbagh
(2004), Skully và các tác gi (2009), Ahmet và
Hasan (2011).
CAR = f(SIZE,DEP,LOA,LLR,LIQ,ROE,LEV)
 i din cho t l an
toàn vn; SIZE: quy mô ngân hàng; DEP: t l
ng vn; LOA: t l cho vay; LLR: t l
d phòng ri ro tín dng; LIQ: t l tài sn có
kh n; ROE: t sut li nhun
trên vn ch s hu; và LEV: h s y
4.3. Đo lường các biến số được sử dụng
trong mô hình
 m bo tính thng nht trong cách
tính toán và phân tích, nghiên cu ch chn
nhng ngân hàng có công b t l an toàn vn
n nghiên cu. S lic
ly ch yu t  ng niên, báo
cáo tài chính, và báo cáo ca ban kim soát
các Ngân hàng i. Bng 1 tóm tt
chi tit các khái ning
các bin nghiên cc s dng trong các
mô hình phân tích.



LLR
Tỷ lệ dự phòng rủi ro tín dụng




LIQ
Tỷ lệ tài sản có khả năng
thanh khoản




ROE
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ
sở hữu




LEV
Hệ số đòn bẩy


5. Kết quả nghiên cứu

9.3%
LIQ
27%
60%
3.4%
10.8%
LEV
10.79
32.83
1.16
5.68
ROE
12%
28.5%
0%
5.7%
LLR
0.4%
2.1%
0.5%
0.4%
LOA
51%
94%
11.4%
14.9%
Nguồn: Theo tính toán của các tác giả
5.2. Ma trận tương quan
H s  ch mi quan
h gia hai bin trong mô hình. Bi
3.027
DEP
-0.374
0.413
1 1.512
LIQ
0.313
-0.218
0.040
1

2.713
LEV
-0.359
0.630
0.490

-0.706
0.028
-0.084
0.340
1
2.312
Nguồn: Theo tính toán của các tác giả

TẠP CHÍ KHOA HỌC TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM – SỐ 4 (37) 2014 45
Qua Bng 3, ta thy có 2 cp bin có kh
ng tuyu tiên là mi quan h
gia tỷ lệ tài sản có khả năng thanh khoản
(LIQ) và tỷ lệ cho vay (LOA). H s 
quan là -0,706 cho thy có m
mnh gia hai bin này. Tuy nhiên, mi t
quan âm th hin mi quan h c chiu.
Do vy, m
cng tuyn nên chúng ta không ph 
nhiu. Ngoài ra, m    nh
gia quy mô ngân hàng (SIZE) và hệ số đòn
bẩy (LEV). Hi quy ph vi tng bic lp
 kim tra xem gia hai bin có hi
cng tuy   c thc hin.
Qua phân tích hi quy ph, h s R
2
i
     kt lun gia cp bin
quy mô ngân hàng (SIZE) vi hệ số đòn bẩy
(LEV) không có hi   ng tuyn
nghiêm trng.

ca sai s i và không có hing t
 quan ca sai s.

Bảng 4. Bảng kiểm định phương sai của sai số đồng nhất và tự tương quan của sai số
Bảng 4.1 Kinh White
F-statistic
7.496870
Prob. F(35,113)
0.0000
Obs*R-squared
104.1480
Prob. Chi-Square(35)
0.0000
Bảng 4.2 Kinh Breusch-Godfrey
F-statistic
0.175347
Prob. F(1,140)
0.6760
Obs*R-squared
0.186386
Prob. Chi-Square(1)
0.6659
y, qua các kinh ta thy mô
hình có mt khuyt tt là b 
m
Trí Cao (2010) cách khc ph
sai s i là chn mô hình hi quy bình

, tc
có tn ti s   gia yu t ngu
nhiên ca tng ngân hàng và bic lp. Vì
v tài s chn mô hình hng
ng    phân tích kt qu. Và
kt qu hc trình bày trong Bng 6
.

Bảng 6. Bảng kết quả hồi quy (phương pháp FGLS)

B Biến quan sát

Biến phụ thuộc (CAR)
Hệ số

Hằng số
1.776

SIZE
-0.065 **

DEP
-0.931 **

LIQ
1.049 **

LEV
0.000


6. Tóm tắt kết quả và kiến nghị
6.1. Tóm tắt kết quả
Mt s kt lun c tìm thy thông qua
kt qu  Bng 6 ca nghiên cng
c tóm t
Thứ nhất, kt qu cho thy t l tài sn
có kh       ng
cùng chiu vi t l an toàn vn. Khi t l tài
sn có kh 
bii thì t l an toàn v
1,049%. Kt qu này phù hp vi kt qu
nghiên cu ca Angbazo (1997) vi kt lun
rng: khi t l tin mt hoc các kho
n mn ca
c li. Kt qu này
   ù hp vi nghiên cu ca
Ahmet và Hasan (2011)  Th .
D tr thanh khon bao gm c d tr
bng tin (tin mt ti qu, tin gi NHNN,
tin gi các t chc tín dng khác) và d tr
th cp (giy t  u ki tái
cp vn/ tái chit khu và hn mc tín dng
c cp bi t chc tài chính khác). Hin ti,
v  thanh khon ca các NHTM  Vit
Nam khá trm trng. Ngân hàng nào có t l
tài sn có kh   n cao thì kh
 n s gim. Hay nói cách khác, ri ro
i vi ngân  gim. Kt qu, t l an
toàn vn ca ngân hàng s 
Thứ hai, tng tài si din

m t l an toàn vn ca ngân hàng.
Thứ tư, trái vi k v  u là t
sut li nhun trên vn ch s hu li có tác
c chiu vi t l an toàn vn. Kt
qu -0.489 cho thy khi các yu t khác không
i, t sut li nhun trên vn ch s h
1% thì t l an toàn vn gim 0,489%. Kt qu
  c vi kt qu mà Gropp và
Heider (2007) khi nghiên cu các ngân hàng 
a Al-Sabbagh (2000) khi
nghiên cu các ngân hàng  Jordan t 
   . Kt qu t các nghiên
cu này cho ri
nhun ca mình
lên t l an toàn vn. Tuy nhiên, kt
qu tìm th c trong nghiên cu này cho
Vit Nam li phù hp vi kt qu nghiên cu
các ngân hàng  Hng Kông ca Jim Wong,
Ka-fai Choi và t
qu nghiên cu ca Ahmet và Hasan (2011) 
Th ; vi kt qu ca các nghiên cu
cho thy rng t sut li nhun trên
vn ch s hu và t l an toàn vn có mi
ch chiu.
6.2. Một số kiến nghị đề xuất từ kết quả
nghiên cứu
Thứ nhất, kt qu nghiên cu cho thy
rng vic m rng quy mô ngân hàng làm
gim t l an toàn vn ca n
c cn kim soát, giám sát

chng khoán, b ng sn và tiêu dùng, và
cn phi tin hành duy trì t l d tr an toàn.
Ngân hàng cn thc hin vic qun lý ri ro k
hn, ri ro thanh khon mt cách chuyên
nghip bng cách ch ng xây dng chính
sách khung v qun lý ri ro thanh khon, thit
lp các quy trình c th nh   
ng, kim soát các ri ro v thanh khon có
th xy ra.
Thứ ba, các ngân hàng có th  l
an toàn vn bng cách gim t l  ng
vn hay duy trì t sut li nhun trên vn ch
s h
các cuc ch ngun vn
        i
khon li nhu  c vào vi  n,
ci thin sc mnh ni ti ca ngân hàng mình
 ng kh ng li các cú
sc trong quá trình hong.
Thứ tư,     i cn
có l trình phù hp cho quá trình m rng quy
mô ci cn kim
soát vic m rn trng
trong vic s dng  by vì nó làm gim t
l an toàn vn cm bo các ri
rvic m rng quy mô nm trong
tm kim soát ca ngân hàng. TÀI LIỆU THAM KHẢO

14. Jim Wong, Ka-fai Choi and Tom Fong 2005, Determinants of the capital level of banks in
Hong Kong, pp.11-12.
15.             
ZEW Discussion Paper No. 03-66.
16.          -  
Journal of Finance, 38 (4), pp. 1217-1230.
17.            
commerical banks: the Kenyan scenario, The International Journal of Applied Economics
and Finance 3 (2): 35-47, 2009.
http://www.scialert.net/abstract/index.php?doi=ijaef.2009.35.47.
18. The Journal of Financial
and Quantitative Analysis, Vol. 19, No. 2 (Jun., 1984), pp.141-162.
http://www.jstor.org/stable/2330895
19.   -99 banking crisis in Uganda: What was the role of the new
Journal of Financial Regulation and Compliance, Vol. 10 Iss: 3 pp.
224  242. http://dx.doi.org/10.1108/13581980210810229
20. Navapan K, Tripe D 2003, An exploration of the relationship between bank capital levels
and return on equity. Proceeding of the 16th Australasian Finance and Banking,
-15.
21. Ngh nh s -CP ca Chính ph v  c mc vn pháp
nh ca các t chc tín dn 2008-2010.
22. Phm Trí Cao 2010, Ứng dụng kinh tế lượng, Trang 189 - 292.
23. e-crisis east and south
Journal of Asian Economics, 11, pp. 319331.
24.           
Journal of Banking and Finance, 25, pp. 789-805.
25.  termining of optimal capital standard for the
The journal of finance, Vol.Xxxii, No.4, Sep 1977.
26. 
Journal of Banking and Finance, 16, pp. 439-457.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status