ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC PHÂN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4 TUẦN 34 CHI TIẾT, CỤ THỂ THEO CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG - Pdf 27

https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
TƯ LIỆU CHUYÊN MÔN TIỂU HỌC.

ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
PHÂN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4
TUẦN 34 CHI TIẾT, CỤ THỂ
THEO CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG.

NĂM 2015
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
LỜI NÓI ĐẦU
Trong giai đoạn xã hội hóa và hội nhập quốc tế hiện
nay, nguồn lực con người Việt Nam trở nên có ý nghĩa
quan trọng, quyết định sự thành công của công cuộc phát
triển đất nước. Giáo dục ngày càng có vai trò và nhiệm vụ
quan trọng trong việc xây dựng thế hệ người Việt Nam
mới, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội. Đảng và
nhà nước luôn quan tâm và chú trọng đến giáo dục. Với chủ
đề của năm học là “Tiếp tục đổi mới quản lý và nâng cao
chất lượng giáo dục” đối với giáo dục phổ thông. Mà trong
hệ thống giáo dục quốc dân, thì bậc Tiểu học là bậc nền
tảng quan trọng mở đầu, nó có ý nghĩa vô cùng quan trọng
là bước đầu hình thành nhân cách con người cũng là bậc
học khởi đầu nhằm giúp học sinh hình thành những cơ sở
ban đầu cho sự phát triển đúng đắn và lâu dài về đạo đức,
trí tuệ, thể chất, thẩm mĩ và các kĩ năng cơ bản để học sinh
tiếp tục học Tiểu học. Để đạt được mục tiêu trên đòi hỏi
người dạy học phải có kiến thức sâu và sự hiểu biết nhất
định về nội dung chương trình tổ chức các hoạt động, có
khả năng hiểu được về tâm sinh lí của trẻ, về nhu cầu và

TUẦN 34 CHI TIẾT, CỤ THỂ
THEO CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG.
Chân trọng cảm ơn!
ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
PHÂN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
TUẦN 34 CHI TIẾT, CỤ THỂ
THEO CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG.
Tuần 34
Tập đọc :
Tiếng cười là liều thuốc bổ.
I. Mục đích, yêu cầu:
1. Kn thc: Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa
học với giọng rành mạch, dứt khoát.
- Hiểu nội dung bài:Tiếng cười mang đến niềm vui cho
cuộc sống, làm cho con người hạnh phúc, sống lâu (trả lời
dược các câu hỏi trong SGK)
2. K n¨ng: Hiểu nghĩa các từ ngữ : thống kê , thư gin ,
sảng khối, điều trị
3. Th¸i ®: GD HS luôn yêu cuộc sống và mang lại tiếng
cười cho mình.
II. Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ
III. Hoạt động dạy – học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Kiểm tra bi cũ:
HS ln bảng tiếp nối nhau đọc
thuộc lịng bài thơ bài " Con
chim chiền chiện "và trả lời
câu hỏi về nội dung bài.

- HS nối tiếp nhau đọc
theo trình tự.
- HS đọc, nêu chú giải sgk
- HS luyện đọc nhóm đôi.
- Lắng nghe .
- Vì khi ta cười thì tốc độ
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
chuyện trao đổi và trả lời câu
hỏi.
- Vì sao tiếng cười là liều
thuốc bổ ?
- Nội dung đoạn 1 nói lên
điều gì ?
-Yêu cầu HS đọc đoạn 2 trao
đổi và trả lời câu hỏi.
+ Người ta tìm cch tạo ra tiếng
cười cho bệnh nhân để làm
gì ?
- Nội dung đoạn 2 nói lên
điều gì ?
-Yêu cầu HS đọc đoạn 3 trao
đổi và trả lời câu hỏi.
+ Em rút ra điều gì qua bi ny?
Hy chọn ra ý đúng nhất ?
thở của con người tăng lên
đến 100 ki - lô - mét một
giờ, các cơ mặt thư gin, no
tiết ra một chất lm con
người có cảm giác thoái

cho điểm HS .
3. Củng cố – dặn dị:
- Hỏi: Cu chuyện giúp em hiểu
điều gì?
- Nhận xt tiết học.
- Dặn HS về nh học bi v chuẩn
bị cho bi học sau .
- HS đọc thành tiếng, lớp
đọc thầm lại nội dung
- Rèn đọc từ, cụm từ ,câu
khó theo hướng dẫn của
giáo viên .
- HS luyện đọc theo cặp.
- 3 đến 5 HS thi đọc diễn
cảm.
- HS cả lớp .
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025

Chính tả
Nói ngược.
I. Mục đích, yêu cầu:
1. Kin thc: HS nghe - viết đúng bài chính tả, biết trình by
đng bi v dn gian theo kiểu lục bt
2. K n¨ng: Làm đúng bài tập 2 (phân biệt âm đầu và dấu
thanh dễ viết lẫn (v/d/gi;dấu hỏi dấu ng).
3. Th¸i ®: Gd HS giữ vở sạch, viết chữ đẹp .
II. Đồ dùng dạy – học: Bảng phụ
III. Hoạt động dạy – học
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836

viết nhp.
+ HS đọc lại cc từ khĩ viết
- HS theo di.
- HS nghe viết bi
+ Sốt lỗi, bo lỗi v sửa.
- HS cịn lại đổi vở chữa lỗi
cho nhau.
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
- GV đọc lại bi cho HS sốt lỗi
- d) Sốt lỗi, chấm bi.
+ GV cho HS đổi vở soát lỗi,
báo lỗi và sửa lỗi viết chưa
đúng.
+ GV thu một số vở chấm,
nhận xt- sửa sai
* Luyện tập
Bi 2
+ Gọi HS đọc yêu cầu bài
Cả lớp và GV nhận xét chốt
lại lời giả đúng:
3. Củng cố - dặn dị:
- GV nhận xt tiết học.
- Yu cầu HS xem l¹i bµi.
Chuẩn bị bi: Ơn tập
- HS nộp bi
- HS đọc thầm đoạn văn,
làm bài vào vở
Đại diện 1nhóm đọc lại
đoạn văn

Bi 1: Gọi HS đọc nội dung
bài 1.
- GV hướng dẫn HS làm
phép thử để biết một từ phức
đ cho chỉ hoạt động, cảm giác
hay tính tình.
a) Từ chỉ hoạt động trả lời
cho câu hỏi lm gì ?
b)Từ chỉ cảm gic trả lời cho
cu hỏi cảm thấy thế no ?
c)Từ chỉ tính tình trả lời cho
cu hỏi là người thế nào ?
d) Từ vừa chỉ cảm gic vừa
chỉ tính tình cĩ thể trả lời
đồng thời 2 câu hỏi cảm thấy
thế nào ? là người thế nào ?
- GV pht phiếu cho HS thảo
luận nhĩm . xếp các từ đ cho
vo bảng phn loại.
- HS l¾ng nghe
- HS đọc nội dung bài 1.
- Bọn trẻ đang làm gì ?-
Bọn trẻ đang vui chơi ngoài
vườn.
- Em cảm thấy thế no?-
Em cảm thấy rất vui thích
Chú Ba là người thế nào ?
- Chú Ba là người vui tính.
- Từ chỉ hoạt động : vui
chơi, góp vui, mua vui.

trình by. Cc nhĩm nhận xt
bổ sung.
- 1 HS đọc yêu cầu bài 2.
- HS tự đặt câu, gọi một số
HS nu cu mình đặt trước
lớp.
- HS đọc yêu cầu bài 3.
- HS trao đổi với bạn để tìm
được nhiều từ.
- HS nối tiếp phát biểu,
mỗi HS nêu một từ đồng
thời đặt một câu.
+ Từ ngữ miêu tả tiếng
cười:Cười ha hả, hi hí, hơ
hơ, khanh khách, sằng sặc ,
sặc sụa , khc khích ….
- HS lắng nghe.
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
- Nhận xét tiết học, dặn HS
bài sau: Thêm trạng ngữ chỉ
phương tiện cho câu
Kể chuyện:
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia.
I. Mục đích, yêu cầu: Gip HS:
1. Kiến thức: Chọn được các chi tiết nói về một người
vui tính; biết kể lại r rng về những sự việc minh họa cho
tính cch của nhân vật (kể không thành chuyện), hoặc kể sự
việc để lại ấn tượng sâu sắc về nhân vật (kể thành chuyện).
2. Kĩ năng: Biết trao đổi với bạn vè ý nghĩa cu chuyện.

- HS lần lượt nĩi về nhn
vật mình chọn kể.
- Từng cặp HS kể cho
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
SGK.
c). HS kể chuyện:

a/. Cho HS kể theo cặp

b/. Cho HS thi kể.
- GV viết nhanh lên bảng lớp
tin HS, tên câu chuyện HS đó
kể.
- GV nhận xt v khen những
HS cĩ cu chuyện hay, kể hay.
3. Củng cố, dặn dị:
- GV nhận xt tiết học.
- Yêu cầu HS về nhà kể lại
câu chuyện cho người thân
nghe.
nhau nghe cu chuyện của
mình. Hai bạn cng trao
đổi về ý nghĩa của câu
chuyện.
- Đại diện một số cặp lên
thi kể.
- Lớp nhận xt.
- HS cả lớp


* Luyện đọc:
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV phân đoạn: 4 đoạn:
+ Đoạn 1: 3 dịng đầu:
+ Đoạn 2: Tiếp theo … “đại
phong
+ Đoạn 3 : Tiếp theo … khó
tiêu”
+ Đoạn 4: Cịn lại:
- Cho HS đọc nối tiếp ( 3 lần).
Tiếng cười là liều thuốc
bổ.
+ Vì khi cười, tốc độ thổi
của con người lên đến
100km/1 giờ. Các cơ mặt
được thư gin, thoải mi v
no tiết ra một chất lm cho
người ta có cảm giác thoả
mn, sảng khối.
+ Trong cuộc sống, con
người cần sống vui vẻ
thoải mái.
- 1 HS đọc, cả lớp đọc
thầm
- HS theo di
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
Luyện đọc từ, tiếng khĩ, giải
nghĩa một số từ khĩ
- HS đọc theo cặp

bên ngoài hai chữ “đại
phong”. Trạng bắt chúa
phải chờ cho đến lúc đói
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
Đoạn 4,
+ Vì sao cha ăn tương vẫn
thấy ngon miệng ?
* Ý 4
* Ý nghĩa : Câu chuyện ca
ngợi ai? Ca ngợi điều gì?
d). Đọc diễn cảm:
- Cho HS đọc theo cách phân
vai.
- GV luyện cho cả lớp đọc
đoạn 3 + 4.
- Cho HS thi đọc phân vai
đoạn 3 + 4.
- GV nhận xt v khen nhóm
đọc hay.
3. Củng cố, dặn dị:
- GV nhận xt tiết học.
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục
luyện đọc bài văn và kể lại
mèm.
* Cu chuyện giữa cha
Trịnh với Trạng Quỳnh.
+ Chúa không được ăn
món “mầm đá” vì thực ra
khơng cĩ mĩn đó

viết đúng chính tả, ) ; tự sửa được các lỗi đ mắc trong bi
viết theo sự hướng dẫn của GV.
2. Kĩ năng: HS biết nhận xét và sửa lỗi để có câu văn
hay.
3. Thái độ: Gd HS yu quý chăm sóc vật nuôi trong nhà.
II. Đồ dùng dạy - học: Bảng lớp v phấn màu để chữa lỗi
chung-
III. Hoạt động dạy – học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Kiểm tra bi cũ:
+ GV nhận xét, đánh giá.chung
bài làm
2 Bi mới:
- GV giới thiệu bi.Trả bi viết
Trả bi : - Gọi HS nối tiếp đọc
nhiệm vụ của tiết trả bài TLV
trong SGK
- Nhận xt kết quả lm bi của HS
+ Ưu điểm :
Các em đ xc đinh đúng đề, đúng
kiểu bài bài văn miêu tả, bố cục,
+ HS lắng nghe
+ HS theo di trn bảng v
đọc đề bài, .
- HS đọc nối tiếp
- HS lắng nghe
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
diễn đạt, sự sáng tạo, lỗi chính
tả, cách trình by, chữ viết r rng (

+ Hướng dẫn HS sửa bi chung
- GV chép các lỗi định chữa lên
bảng lớp
- GV chữa lại cho đúng bằng
phấn màu
* Chính tả: - Sửa trực tiếp vo vở
+ Yêu cầu HS trao đổi bài của
bạn để cùng sửa
- Gọi HS nhận xt bổ sung
+ Đọc những đoạn văn hay của
các bạn có điểm cao
3. Củng cố dặn dị:
- Nhận xt tiết học .
- Dặn về nhà những em làm bài
chưa đạt thì xem lại. Chuẩn bị
bài: Điền vào tờ giấy in sẵn.
sửa.
- HS sửa bi vo vở.
+ Lắng nghe, bổ sung
- HS cả lớp lắng nghe.
- HS thực hiện theo yu
cầu của GV
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status