https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
TƯ LIỆU CHUYÊN MÔN TIỂU HỌC.
ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
PHÂN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4
TUẦN 33 CHI TIẾT, CỤ THỂ
THEO CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG.
NĂM 2015
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
LỜI NÓI ĐẦU
Trong giai đoạn xã hội hóa và hội nhập quốc tế hiện
nay, nguồn lực con người Việt Nam trở nên có ý nghĩa
quan trọng, quyết định sự thành công của công cuộc phát
triển đất nước. Giáo dục ngày càng có vai trò và nhiệm vụ
quan trọng trong việc xây dựng thế hệ người Việt Nam
mới, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội. Đảng và
nhà nước luôn quan tâm và chú trọng đến giáo dục. Với chủ
đề của năm học là “Tiếp tục đổi mới quản lý và nâng cao
chất lượng giáo dục” đối với giáo dục phổ thông. Mà trong
hệ thống giáo dục quốc dân, thì bậc Tiểu học là bậc nền
tảng quan trọng mở đầu, nó có ý nghĩa vô cùng quan trọng
là bước đầu hình thành nhân cách con người cũng là bậc
học khởi đầu nhằm giúp học sinh hình thành những cơ sở
ban đầu cho sự phát triển đúng đắn và lâu dài về đạo đức,
trí tuệ, thể chất, thẩm mĩ và các kĩ năng cơ bản để học sinh
tiếp tục học Tiểu học. Để đạt được mục tiêu trên đòi hỏi
người dạy học phải có kiến thức sâu và sự hiểu biết nhất
định về nội dung chương trình tổ chức các hoạt động, có
khả năng hiểu được về tâm sinh lí của trẻ, về nhu cầu và
TUẦN 32 CHI TIẾT, CỤ THỂ
THEO CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG.
Chân trọng cảm ơn!
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
PHÂN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4
TUẦN 32 CHI TIẾT, CỤ THỂ
THEO CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG.
TUẦN 33
Tập đọc :
Vương quốc vắng nụ cười (tt)
I. Mục đích - yêu cầu :
+ Đọc rành mạch, trôi chảy,biết đọc diễn cảm một đoạn
trong bài với giọng phân biệt lời nhân vật (nhà vua, cậu
bé). Đọc đúng : ngự uyển, cuống quá, phép mầu.
- ND : Tiếng cười như một phép màu làm cho cuộc sống
của vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi
(trả lời được câu hỏi trong SGK)
+ Hiểu từ ngữ : căng phồng, phép mầu ;
+ Gd HS: biết được sự cần thiết của tiếng cười đối với
cuộc sống của chúng ta.
II. Chuẩn bị :Tranh minh hoạ nội dung bi học trong SGK.
III. Hoạt động dạy – học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Bi cũ : -HS đọc thuộc bài Ngắm
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
* Bài thơ “Ngắm trăng”
sáng tác trong hoàn cảnh
- HS đọc nối tiếp
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
-Luyện đọc từ khó, nu ch
giải.
- Yêu cầu HS luyện đọc theo
nhóm.
- GV đọc mẫu.
* Tìm hiểu bi:
- Cho HS đọc thầm toàn
truyện.
+ Cậu b pht hiện ra những
chuyện buồn cười ở đâu ?
+ Vì sao những chuyện ấy
buồn cười ?
+ Bí mật của tiếng cười là
gì ?
- Cho HS đọc đoạn 3.
+ Tiếng cười làm thay đổi
cuộc sống ở vương quốc u
- Luyện đọc nhóm đôi.
- Lắng nghe.
- Cả lớp đọc thầm.
+ Ở xung quanh cậu bé nhà
vua quên lau miệng, túi áo
quan ngự uyển căng phồng
một quả táo đang cắn dở,
cậu bị đứt giải rút.
+ Vì những chuyện ấy bất
ngờ v tri ngược với ci tự
+ Tiếng cười rất cần cho
cuộc sống.
Chính tả
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
Ngắm trăng - Không đề
I. Mục đích - yêu cầu :
1. Kin thc: Nhớ - viết đúng bài chính tả ; trình by hai bi
thơ ngắn theo 2 thể thơ khác nhau : thơ 7 chữ, thơ lục bát ;
không mắc quá 5 lỗi trong bài.
2. K n¨ng: Làm đúng bài tập chính tả phương ngữ 3a.
3. Th¸i ®: Gd HS tính cẩn thận, uốn nắm chữ viết.
II. Chuẩn bị : Một số tờ giấy khổ to kẻ bảng theo mẫu
trong SGK.
III.: Hoạt động dạy – học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Bi cũ :
- GV đọc các từ ngữ sau : vì
sao, năm sao, xứ sở, xinh xắn,
dí dỏm,
- GV nhận xét và ghi điểm.
2. Bi mới :
a. Giới thiệu bi :
b. Giảng bi :
* Hướng dẫn chính tả.
- Cho HS đọc yêu cầu của bài.
- HS viết trn bảng.
- HS cịn lại viết vo giấy
nhp.
- HS lắng nghe.
- HS nhớ viết chính tả.
- HS đổi tập cho nhau để
soát lỗi.
- Ghi lỗi vo lề .
- 1 HS đọc to, lớp lắng
nghe.
- HS suy nghĩ – tìm từ ghi
ra giấy.
- Cc nhĩm lm ln dn trn
bảng lớp.
- Lớp nhận xt.
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
* Cc từ ly trong đó tiếng nào
cũng bắt đầu bằng âm ch:
chông chênh, chống chếnh,
chong chóng, chói chang …
3. Củng cố, dặn dị :
- GV nhận xt tiết học.
- Dặn HS ghi nhớ những từ
ngữ đ ơn luyện. Xem trước bài
sau.
- HS cả lớp.
Luyện từ v cu :
Mở rộng vốn từ : Lạc quan – Yêu đời
I. Mục đích - yêu cầu :
1. Kin thc: Hiểu nghĩa từ lạc quan (BT1) ;
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
2. K n¨ng: biết xếp đúng các từ cho trước có tiếng lạc
bi lm.
- GV nhận xét + chốt lại lời
giải đúng :
Bi tập 2. Gọi HS đọc yu
cầu
- GV chốt lại lời giải đúng :
- Lớp nhận xt.
- HS đọc yêu cầu của BT.
- HS tự lm vo v.
+ Những từ trong đó lạc cĩ
nghĩa l “vui, mừng” l : lạc
quan, lạc th.
+ Những từ trong đó lạc có
nghĩa là “rớt lại”, “sai” là : lạc
hậu, lạc điệu, lạc đề.
- HS đọc kết quả bài làm.
- Lớp nx.
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
Cu
Luôn tin tưởng ở tương
lai tốt đẹp
Có triển vọng tốt
đẹp
Tình hình đội tuyển rất lạc
quan
+
Ch ấy sống rất lạc quan +
Lạc quan l liều thuốc bổ +
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
Bi tập 3. - Cách tiến hành
- Yu cầu HS về nh xem l¹i
bµi
- CB bi sau.
khc quanh co, khc rộng, khc
hẹp ; con người có lúc sướng,
lúc khổ, lúc vui, lúc buồn …
b) cu tục ngữ “Kiến tha lâu
cũng đầy tổ” khuyên con
người phải luôn kiên trì nhẫn
nại nhất định sẽ thành công
(giống như con kiến rất nhỏ
bé, mỗi lần chỉ tha được một
ít mồi, nhưng tha mi cũng cĩ
ngy đầy tổ).
Kể chuyện :
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
Kể chuyện đ nghe, đ đọc
I. Mục đích - yu cầu :
1. Kin thc: Dựa vo gợi ý SGK biết chọn v kể lại được
câu chuyện (đoạn truyện) đ nghe, đ, đọc nói về tinh thần lạc
quan yêu đời.
2. K:n¨ng: Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn
truyện) đ kể,
3. Th¸i ®: Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa của cu
chuyện.
II. Chuẩn bị :Bảng lớp viết sẵn đề bài, dàn ý KC.
III. Hoạt động dạy – học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Bi cũ :
3. Củng cố, dặn dị :
- Những cu chuyện cc em vừa kể
nĩi về nội dung gì ?
- Về nhà kể lại câu chuyện cho
người thân nghe. Đọc trước nội
- HS nối tiếp nhau đọc
gợi ý trong SGK.
- HS lần lượt nu tn cu
chuyện mình sẽ kể.
- Từng cặp HS kể
chuyện v nu ý nghĩa của
cu chuyện.
- Đại diện các cặp lên
thi kể và nêu ý nghĩa
của cu chuyện mình kể.
- Lớp nhận xt.
- HS cả lớp.
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
dung bài KC ở tuần 34.
Tập đọc :
Con chim chiền chiện
I. Mục đích - yêu cầu :
1. Kin thc: Đọc rành mạch, trôi chảy, bước đầu biết đọc
diễn cảm 2, 3 khổ thơ trong bài với giọng vui, hồn nhiên.
Đọc đúng : cao hoài, cao vợi, trời xanh.
- Ý nghĩa bi thơ : Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay
lượn trong cảnh thiên nhiên thanh bình, cho thấy sự ấm no,
hạnh phc v trn đầy tình yu trong cuộc sống. (trả lời được
câu hỏi trong SGK) thuộc 2,3 khổ thơ. HS khá, giỏi thuộc
- 3 HS đọc phân vai bài
Vương quốc vắng nụ cười
và nu nội dung truyện.
- 1 HS đọc - Lớp đọc
thầm.
- Luyện đọc nhóm đôi.
- Lắng nghe.
- HS đọc thầm cả lượt.
+ Chim chiền chiện bay
lượn trên cánh đồng lúa,
giữa một không gian cao
rộng.
+ Lúc chim sà xuống cánh
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
chiện tự do bay lượn giữa
không gian cao rộng ?
Giải nghĩa : cao hồi, cao
vợi
+ Tìm những cu thơ nói về
tiếng hót của con chim chiền
chiện.
+ Tiếng hót của con chim
chiền chiện gợi cho em cảm
giác như thế nào ?
- Qua bứcc tranh bằng thơ của
Huy Cận, em hình dung được
điều gì ?
đồng, lúc chim vút lên
cao. “Chim bay, chim s
3. Củng cố, dặn dị :
- Nêu nội dung bài thơ.
- Về nhà tiếp tục HTL bài thơ.
Chuẩn bị : Tiếng cười là liều
thuốc bổ.
- 6 HS đọc nối tiếp - lớp
tìm giọng đọc.
- Nu từ cần nhấn giọng : vt
cao, lịng đầy yêu mến,
ngọt ngào, trời xanh, tiếng
hót long lanh, sương chói,
chim ơi chim nói, chuyện
chi, chi ?
- HS nhẩm học bài thơ -
HS luyện đọc theo nhóm.
- Thi đọc diễn cảm. HS kh,
giỏi thuộc cả bi.
- Lớp nhận xt.
- HS cả lớp.
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
Tập làm văn:
Miu tả con vật ( kiểm tra viết.)
I. Mục dích, yu cầu:
1. Kin thc: HS biết vận dụng những kiến thức, kĩ năng đ
học để viết bài văn miêu tả con vật đủ 3 phần (mở bài, thân
bài, kết bài);
2. K n¨ng: Diễn đạt thành câu, lời văn tự nhiên, chân
thực
3. Th¸i ®: Gd HS yu quý chăm sóc vật nuôi trong nhà.
lựa chọn được 1 đề bài tả
một con vật gần gũi, mình
ưa thích
- 3 HS đọc bài làm .
- Lắng nghe .
* Một số đề gợi ý :
1. Hy tả một vật m em yu
thích. Ch ý mở bi theo cch
gin tiếp .
2. Hy tả một con vật nuơi
trong nh em . Ch ý kết bi
theo cch mở rộng .
3. Em hy tả một con vật lần
đầu em nhìn thấy trong rạp
xiếc ( hoặc xem trn ti vi ) gy
cho em nhiều ấn tượng
mạnh. Ch ý mở bi theo cch
gin tiếp .
- HS đọc thành tiếng .
+ HS thực hiện viết bi vo
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
- Ra đề gắn với những kiến
thức TLV (về cc cch mở bi,
kết bi ) vừa học.
3. Củng cố – dặn dị:
- Nhận xt tiết học.
- Dặn HS về nh học bi v
chuẩn bị cho tiết học sau .
giấy kiểm tra
nội dung
- GV treo tờ phiếu lớn đ viết
sẵn bi " Con co v chm nho " ln
- HS ln bảng thực hiện
yu cầu .
+ Tiếp nối giải thích
nghĩa từng cu tục ngữ
- Nhận xt cu trả lời của
bạn .
- Lắng nghe.
- 3 HS tiếp nối đọc thành
tiếng.
- Quan sát lắng nghe GV
hướng dẫn .
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836