Nhận diện quản trị rủi ro tại công ty TNHH Tín Nghĩa Luận văn thạc sĩ - Pdf 27




B GIÁO DC VÀ ÀO TO
TRNG I HC KINH T TP. H CHÍ MINH
NGUYN MNH TÙNG NHN DIN VÀ PHÂN TÍCH CÁC YU T TÁC NG
N RI RO TRONG QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH
TP OÀN KINH T TÍN NGHA LUN VN THC S KINH T

TP. H Chí Minh - Nm 2009




NGUYN MNH TÙNG

NHN DIN VÀ PHÂN TÍCH CÁC YU T TÁC NG
N RI RO TRONG QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH
TP OÀN KINH T TÍN NGHA

Chuyên ngành: KINH T TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
Mã s: 60.31.12

LUN VN THC S KINH T

NGI HNG DN KHOA HC :
PGS. TS. NGUYN TH NGC TRANG
TP. H Chí Minh - Nm 2009












1.3.1 Bước 1: Nhận diện rủi ro 14

1.3.2 Bước 2: Phân biệt giữa quản trị rủi ro và đầu cơ 14

1.3.3 Bước 3: Đánh giá chi phí của hoạt động quản trị rủi ro trên phương diện
chi phí phát sinh do không thực hiện hoạt động quản trị rủi ro 15

1.3.4 Bước 4: Sử dụng phương thức đánh giá đúng đắn để đánh giá hiệu quả
của hoạt động quản trị rủi ro 15

1.3.5 Bước 5: Chương trình quản trị rủi ro không nên dựa vào quan điểm thị
trường của nhà quản trị 15

1.3.6 Bước 6: Nắm rõ các công cụ quản trị rủi ro 15

1.3.7 Bước 7: Thiết lập hệ thống kiểm soát 15

1.4 Chương trình quản trị rủi ro kiệt giá tài chính 16

1.4.1 Công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro 16

1.4.2 Chiến lược phòng ngừa rủi ro kiệt giá tài chính 17

KẾT LUẬ CHƯƠG 1 17ii
Chương 2: HẬ DIỆ RỦI RO VÀ THỰC TRẠG QUẢ TRN RỦI RO TẠI
CÔG TY TÍ GHĨA 19


2.2.2.3 Kh năng chu ng n n mc nào 32

2.2.3 o lưng ri ro bng báo cáo dòng tin 32

2.2.3.1 Cht lưng thu nhp ca công ty 32

2.2.3.2 Các khon phi thu: 32

2.2.3.3 Tin mt và các khon u tư ngn hn 33

2.3 hận diện rủi ro cho từng lĩnh vực, ngành nghề hoạt động 33

2.3.1 u tư và kinh doanh h tng KCN : 33

2.3.1.1 c im ngành ngh: 33

2.3.1.2 Yu t tác ng 35

2.3.1.3 N hn din ri ro 39iii
2.3.2 Kinh doanh xăng du: 40

2.3.2.1 c im ngành ngh 40

2.3.2.2 Yu t tác ng 41

2.3.2.3 N hn din ri ro 47


2.3.6.3 N hn din ri ro 64

2.3.7 u tư tài chính: 64

2.3.7.1 c im ngành ngh 64

2.3.7.2 Yu t tác ng 67

2.3.7.3 N hn din ri ro 68

2.3.8 Ch bin và xut khNu nông sn (cà phê nhân, cà phê rang xay) 68iv
2.3.8.1 c im ngành ngh 68

2.4 Thực trạng quản trị rủi ro của công ty Tín ghĩa 76

2.4.1 N hn thc v qun tr ri ro ca công ty Tín N ghĩa 76

2.4.2 Công ty Tín N ghĩa ã thc hin nhng bin pháp phòng nga nào 76

2.4.3 Kt qu t ưc t hot ng thc t 76

2.5 Đánh giá chung về rủi ro của công ty Tín ghĩa 77

2.5.1 N hng ri ro công ty phi i din 77

2.5.2 Xu hưng và nguyên nhân ri ro (tăng/ gim) theo thi gian 77


3.1.3.2 Tránh u tư dàn tri 82

3.1.3.3 Chuyn nhưng mt phn hoc t b nhng d án, ngành ngh, sn
phNm và dch v không phi là th mnh 82v
3.2 Giải pháp về quản trị rủi ro kiệt giá tài chính và sử dụng đòn by 83

3.2.1 Qun tr ri ro t giá 83

3.2.2 Qun tr ri ro lãi sut 83

3.2.3 Qun tr ri ro giá bán hàng hóa 84

3.2.4 Qun tr ri ro trong s dng òn bNy 84

3.3 hóm giải pháp chi tiết cho từng lĩnh vực, ngành nghề 85

3.3.1 u tư và kinh doanh h tng KCN : 85

3.3.2 Kinh doanh xăng du: 86

3.3.3 Kinh doanh dch v (khu ngh dưng, khu du lch) 86

3.3.4 Dch v vn ti, thông quan ni a 87

3.3.5 Sn xut vt liu xây dng: 88


2. EIU: Cơ quan thông tin kinh t Economist Intelligence Unit
3. EPS: Earnings Per Share - T sut thu nhp trên c phn
4. ICD: Inland Container Deport – Cng ni a
5. KCN : Khu công nghip
6. LIFFE: London International Financial Futures and Options Exchange - Sàn giao
dch hàng hóa giao sau London
7. N PV: N et Present Value – Hin giá
8. N YMEX: N ew York Mercantile Exchange - Sàn Giao dch hàng hóa N ew York
9. TN HH: Trách nhim hu hn
10. TP. HCM: Thành ph H Chí Minh
11. USD: ô-la M
12. VN D: ng Vit N am
vii
DAH MỤC CÁC BẢG BIỂU


ang ngày càng m rng. i kèm theo ó là nhng ri ro tim Nn e da s tn ti
và phát trin ca công ty, nh hưng n rt nhiu ngưi lao ng.
Vic nhn thc và s quan tâm úng mc ca doanh nghip v ri ro vì vy là
rt cn thit phi ưc  cao, t ó giúp nhn din ri ro và ưa ra nhng gii pháp
phù hp  áp dng phòng nga ri ro ti công ty Tín N ghĩa. ây là lí do tôi chn
 tài “hận diện và quản trị rủi ro tại Công ty THH Tín ghĩa”.
2. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
i tưng mà  tài tp trung nghiên cu là nhng c im cùng nhng ri
ro có kh năng xy ra vi các lĩnh vc ngành ngh mà công ty Tín N ghĩa tham gia
hot ng sn xut kinh doanh, tình hình tài chính ca công ty thông qua báo cáo tài
chính tng hp t ó nhn din ri ro mt cách có h thng.
Phm vi nghiên cu ca  tài tương i rng, tri u trên 8 lĩnh vc ngành
ngh khác nhau. Mi lĩnh vc có c thù riêng bit, vì vy trong phm vi  tài này
không th phân tích ánh giá chi tit cho tng lĩnh vc ơn l, mà ch  cp n
nhng vn  ct yu nht. Bên cnh nhng gii pháp qun tr ri ro “truyn thng”
ca các doanh nghip Vit N am,  tài còn  xut s dng công c phái sinh nhm
mc ích bo him giá và qun tr ri ro kit giá tài chính.
3. Phương pháp nghiên cứu
Bng phương pháp phân tích, nghiên cu, tng hp các tài liu, sách báo,
thông tin trên Internet có liên quan n ri ro và qun tr ri ro, nhng thông tin liên
quan n các lĩnh vc ngành ngh mà công ty Tín N ghĩa tham gia hot ng sn
xut kinh doanh. Tính toán, so sánh các ch tiêu tài chính  khái quát và o lưng
nhng ri ro mà công ty có th phi đi din. T đó đ xut nhng gii pháp tng
ng đ ph.ng nga nh hng tiêu cc đn doanh nghip.
4. Ý ngha khoa hc và thc tin ca đ tài
 tài đã h thng hóa nhng khái nim và phng pháp đo lng ri ro ph bin,
d áp dng trong thc t. Nhn din ri ro theo kin thc v qun tr ri ro mà các
nhà qun lý và các doanh nghip  các nc phát trin đang áp dng. Bên cnh đó,
đ tài đã đ xut mt s gii pháp ph.ng nga ri ro kinh doanh và ri ro kit giá
tài chính, trong đó có s dng công c phái sinh nhng không đi sâu nghiên cu

tình trng phá sn. Công ty luôn tìm cách né tránh ri ro hay gim ri ro đn mc ti
thiu có th trong mi hot đng kinh doanh ca mình.
1.1.2 Phân loi ri ro
 đây chúng ta phân ri ro thành hai loi chính, đó là ri ro h thng và ri
ro phi h thng. Ri ro h thng là mt dng ri ro thuc v bn cht gn lin vi
mi ngành ngh kinh doanh nht đnh, ngành ngh nào cng có ri ro kinh doanh
thuc v bn cht, hu ht ri ro kinh doanh không th ph.ng nga đc do “không
th mua đi bán li đc”. Ri ro h thng là nhng ri ro t bên ngoài ca mt
ngành công nghip hay ca mt doanh nghip, chng hn nh chin tranh, lm phát,
s kin kinh t và chính tr a dng hóa đu t cng không th loi b loi ri ro
này. Nhng công ty chu nh hng cao ca ri ro h thng là nhng công ty mà
doanh s, li nhun và giá chng khoán thng theo sát các din bin kinh t và
nhng din bin trên th trng chng khoán. Phn ln các công ty trong nhng
ngành công nghip c bn và khai khoáng, nhng ngành có đnh phí ln chu nh
hng rt cao ca ri ro h thng, ví d ngành thép, cao su, xi mng. Trong phm vi
lun vn này tôi không tp trung nghiên cu phn ri ro h thng mà ch yu đi sâu
vào ri ro phi h thng.
Ri ro phi h thng là mt phn ri ro đu t mà nhà đu t có th loi b
đc. Loi ri ro này là kt qu ca nhng bin c ngu nhiên hoc không kim soát
đc ch nh hng đn mt công ty hoc mt ngành công nghip nào đó. Các yu
t này có th là nhng bin đng v lc lng lao đng, nng lc qun tr, kin tng
hay chính sách điu tit ca chính ph. Ri ro phi h thng đc chia làm hai loi
chính là ri ro kinh doanh và ri ro kit giá tài chính.
1.1.2.1 Ri ro kinh doanh
Ri ro kinh doanh là loi ri ro liên quan đn nhng bt li ca th trng
làm doanh thu gim, hu qu là li nhun trc thu gim hay thm chí b l.
Ri ro do bn cht kinh doanh. Hu ht các doanh nghip đu phi đi mt
vi ri ro kinh doanh liên quan đn bn cht ngành ngh sn xut kinh doanh. ó là
dng ri ro bn cht gn lin vi tng ngành ngh kinh doanh nh bn cht ca



5
Rủi ro kiệt giá tài chính:
 nhy cm t các nhân t giá c th trưng như lãi sut, t giá, giá c hàng
hóa và chng khoán tác ng n thu nhp ca doanh nghip ưc gi là ri ro kit
giá tài chính.  các quc gia phát trin, hu ht tình trng ri ro kit giá tài chính là
có th phòng nga ưc vì có s tn ti ca nhiu th trưng ln và mt th trưng
hiu qu mà thông qua ó nhng ri ro này có th ưc trao i ln nhau.
Độ nhạy cảm đối với rủi ro tỷ giá
 nhy cm i vi ri ro t giá bàn n nhng trưng hp mt công ty kinh
doanh b ri ro tn tht t giá, nó nói lên mc  mà công ty b tác ng như th nào
do nhng thay i trong t giá em li. Vì vy, thut ng  nhy cm i vi ri ro
t giá còn ưc gi là “b ri ro tn tht t giá”.
Vic d báo chính xác t giá là rt khó khăn, nu không nói là không th thc
hin ưc. Tuy nhiên, chúng ta vn có th o lưng ưc  nhy cm i vi các
dao ng t giá. N u công ty chu s tác ng cao ca các thay i trong t giá, h
có th s dng các công c khác nhau  phòng nga, hn ch ri ro này.
 nhy cm i vi các dao ng t giá th hin dưi 3 hình thc sau:
  nhy cm giao dch i vi các ri ro t giá.
  nhy cm kinh t i vi các ri ro t giá.
  nhy cm chuyn i i vi các ri ro t giá.
Độ nhạy cảm giao dịch đối với các rủi ro tỷ giá
Giá tr ca dòng tin vào và ra ca mt công ty bng nhiu loi ngoi t khác
nhau s b tác ng bi nhng thay i trong t giá. Mc  mà giá tr ca các giao
dch bng tin mt trong tương lai chu s tác ng ca nhng dao ng trong t giá
ưc gi là  nhy cm giao dch i vi các ri ro t giá, nó nói lên nhng phát
sinh do có s thay i giá tr trong các hp ng có doanh thu bng ngoi t.
Gi d như khi mt công ty bán hàng ra th trưng nưc ngoài và ghi hóa ơn
cho khách hàng bng ng tin ca quc gia khách hàng và ng ý  cho khách
hàng tr chm trong vòng 60 ngày, như vy công ty ã t chp nhn t mình theo

trong t giá hi oái làm xut hin thêm các i th cnh tranh. Ví d như khi ng
ni t lên giá, mt công ty thun túy kinh doanh trong nưc cũng s chu nh hưng

7
vì hàng nhp khNu cùng loi s tr nên r hơn tương i so vi hàng trong nưc.
N hư vy ã xut hin i th cnh tranh mi gây nh hưng n tình hình kinh
doanh và thu nhp ca công ty trong nưc.
Độ nhạy cảm chuyển đổi đối với các rủi ro tỷ giá
 nhy cm chuyn i i vi các ri ro t giá phn ánh nhng thay i
trong giá tr công ty khi tài sn  nưc ngoài ưc chuyn i sang ni t. Hu ht
các công ty trên th gii thưng không chú ý n công tác qun lý ri ro này.
Rủi ro do sử dụng đòn by
òn bNy tài chính có tác dng tích cc trong vic tăng EPS do s dng lá chn
thu khuych i t sut li nhun và u tư góp phn ci thin dch v. Tuy nhiên,
nó cũng ưa n các ri ro sau:
N u EBIT n < EBIT hòa vn thì EPS s gim.
N u công ty không phát trin hơn sau khi vay n, doanh thu không chc chn
do vic s dng vn vay mang li ri ro mt kh năng thanh toán lãi vay và n gc.
Công ty hot ng trong ngành có nhiu cnh tranh thì doanh thu và li nhun
d b bin ng và vì vy vay n nhiu trong trưng hp này cũng không tt vì
không m bo li nhun.
òn bNy tài chính xut hin khi công ty quyt nh tài tr cho phn ln tài sn
ca mình bng n vay. Các công ty ch làm iu này khi nhu cu vn cho u tư ca
doanh nghip khá cao mà vn ch s hu không   tài tr. Khon n vay ca
công ty s tr thành khon n phi tr, lãi vay ưc tính da trên s n gc này.
Mt doanh nghip ch s dng n khi nó có th tin chc rng t sut sinh li trên tài
sn cao hơn lãi sut vay n.
Mt t l òn bNy hot ng cao có nghĩa là doanh nghip ang to ra ít doanh
thu nhưng có li nhun biên t trên mi ơn v sn phNm cao. iu này tim Nn ri
ro cho vic d báo chính xác doanh thu trong tương lai. Ch cn mt s sai lch nh

tr công ty. Các giám c tích cc qun tr ri ro vì trách nhim, danh d và quyn
li ca h. i vi công ty lâm vào tình trng sp phá sn, công ty ít có ng cơ
u tư vào các d án mi cho dù các d án này có N PV dương cao n mc nào vì
chúng làm tăng cơ hi  thanh toán cho ch n. Qun tr ri ro giúp tránh tình

9
trng u tư lch lc và gia tăng cơ hi cho công ty trong vic u tư vào các d án
hp dn mà nhng d án này có ích cho xã hi và nn kinh t.
Qun tr ri ro cho phép công ty to ra dòng tin cn thit  thc hin các d
án u tư ca mình. H có th ch ng tìm kim ngun tài tr bên ngoài. N hưng
vic phòng nga ri ro li tùy thuc vào thái  i vi ri ro ca Hi ng qun tr.
 phòng nga ri ro, ngoài chi phí cho vic mua các sn phNm phái sinh – công c
chính yu  thc hin phòng nga ri ro, doanh nghip cũng phi chp nhn mt
ri ro là có khi th trưng li o chiu không như d oán ca nhà qun tr, và
doanh nghip phi chu mt i khon phí khi mua sn phNm phái sinh.
1.2.2 Quản trị rủi ro
Bt kỳ mt doanh nghip nào, t khi bt u khi s kinh doanh ã chp nhn
mt mc  ri ro nht nh.
Qun tr ri ro là hot ng xác nh mc  ri ro mà công ty mong mun,
nhn din ưc mc  ri ro hin nay ang gánh chu và s dng các công c phái
sinh hoc các công c tài chính khác  iu chnh mc  ri ro thc s theo mc
 ri ro mong mun. Qun tr ri ro ã to ra mt cuc cách mng trong dch v tư
vn và phát trin các phn mm phc v cho nhu cu né tránh nhng ri ro t các
yu t ngoi sinh ngoi tác ca doanh nghip. Trên thc t, qun tr ri ro ã phát
trin thành mt ngành công nghip  các nưc phát trin như Anh, M, N ht Bn,
… mc dù vn có nhng ng vc v tính hiu qu ca vic s dng các công c
phái sinh trong qun tr ri ro. N hưng qua thi gian, các công c này ã dn ưc
tha nhn là công c tt nht  phòng nga ri ro và nhng bt n ngày càng gia
tăng, phc tp. Qun tr ri ro ngày nay không ơn thun tp trung vào các công c
phái sinh mà là mt quá trình ưc gi là qun tr ri ro kit giá tài chính.

xem là tt. Ch s kh năng thanh toán hin hành càng thp ám ch doanh nghip s
gp khó khăn i vi vic thc hin các nghĩa v ca mình nhưng mt ch s thanh
toán hin hành quá cao cũng không luôn là du hiu tt, bi vì nó cho thy tài sn
ca doanh nghip b ct cht vào tài sn lưu ng quá nhiu và như vy thì hiu qu
s dng tài sn ca doanh nghip là không cao.
Tỷ số khả năng thanh toán hiện hành = Tài sản lưu động/ợ ngắn hạn

11
Tỷ số thanh toán nhanh o lưng kh năng công ty thanh toán các hóa ơn ca
mình ngay lp tc. Ch nhng tài sn có tính thanh khon cao mi ưc ưa vào 
tính toán. Hàng tn kho và các tài sn ngn hn khác ưc b ra vì khi cn tin 
tr n, tính thanh khon ca chúng rt thp.
Công ty sử dụng đòn by cao đến mức nào?
T s òn bNy tài chính ánh giá mc  mt công ty tài tr cho hot ng
kinh doanh ca mình bng vn vay. Chi phí lãi vay luôn phi ưc ưu tiên tr trưc
so vi c tc và các khon thu nhp khác ca c ông nên n vay ưc xem như là
to ra òn bNy v tài chính. T s òn bNy tài chính giúp nhà qun tr tài chính la
chn cu trúc vn hp lý cho công ty mình. Qua t s òn bNy tài chính nhà qun lý
và nhà u tư thy ưc ri ro v tài chính ca công ty t ó dn n quyt nh u
tư ca mình. Căn c vào bng cân i k toán có th xác nh n ca công ty là bao
nhiêu, t l n so vi lãi sut c nh, t l n so vi lãi sut th ni, kh năng
chuyn i. Chúng ta cn lưu ý có mt s công ty có t l òn bNy tài chính khá ln
ngoài bn cân i k toán thông qua các hot ng thuê mua tài chính thưng ưc
chú thích cui trang trong các báo cáo tài chính. Các t s òn bNy thông thưng là:
Tỷ số nợ trên tổng tài sản. T s này cho bit bao nhiêu phn trăm tài sn ca
công ty ưc tài tr bng vn vay. T s n trên tng tài sn ln ám ch rng các c
ông ang thc hin chính sách thâm dng n và do ó làm cho công ty tr nên ri
ro hơn.
Tỷ số nợ trên tổng tài sản = Tổng nợ/Tổng tài sản
Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu. T s này cho bit công ty ã tài tr bng tin

tác ng ca chúng i vi tiu s ri ro ca công ty cn có nhng thông tin b
sung, nhng thông tin linh hot hơn th hin sc khe tài chính ca công ty trong
mt giai on thay vì ch mt thi im. Báo cáo thu nhp hp nht s cho chúng ta
các thông tin này.
1.2.3.2 Các chỉ số trong báo cáo thu nhập hợp nhất
Báo cáo này cung cp d liu v tình trng ngành kinh doanh chính gm nhu
cu i vi sn phNm ca công ty, mô hình chi phí và cung cp thông tin  phân

13
tích tình hình sc khe tài chính ca công ty. Da vào nhng ch s này ta có th
xác nh ri ro kit giá tài chính tác ng n v th ca công ty trên thương trưng.
Tình hình thị trường đối với sản phm đầu ra của công ty:
N gành kinh doanh chính ca công ty ang phát trin hay thu hp dn ưc th
hin qua ch tiêu doanh thu thun và t s vòng quay hàng tn kho.
Ch s vòng quay hàng tn kho th hin kh năng qun tr hàng tn kho hiu
qu như th nào. Ch s vòng quay hàng tn kho càng cao càng cho thy doanh
nghip bán hàng nhanh và hàng tn kho không b  ng nhiu trong doanh nghip.
Có nghĩa là doanh nghip s ít ri ro hơn nu nhìn thy trong báo cáo tài chính,
khon mc hàng tn kho có giá tr gim qua các năm. Tuy nhiên ch s này quá cao
cũng không tt vì như th có nghĩa là lưng hàng d tr trong kho không nhiu, nu
nhu cu th trưng tăng t ngt thì rt có kh năng doanh nghip b mt khách
hàng và b i th cnh tranh giành th phn. Thêm na, d tr nguyên liu vt liu
u vào cho các khâu sn xut không  có th khin cho dây chuyn b ngưng tr.
Vì vy ch s vòng quay hàng tn kho cn phi  ln  m bo mc  sn xut
áp ng ưc nhu cu khách hàng.
Vòng quay hàng tồn kho = giá vốn hàng bán/hàng tồn kho trung bình
Trong đó: hàng tn kho trung bình = (hàng tn kho trong báo cáo năm trưc +
hàng tn kho năm nay)/2
Chi phí có tăng / giảm tương ứng với thu nhập không?
Chi phí ca công ty có tăng (gim) tương ng vi thu nhp không? Các ch

kt qu kinh doanh. Ri ro loi này có th phòng nga ưc vì hin nay trên th
gii ã hình thành th trưng rng ln và hiu qu. Công ty ch nên áp dng chương
trình qun tr ri ro kit giá tài chính nu nhng khon l d báo là có th xy ra và
có tác ng xu n thu nhp doanh nghip. N u  nhy cm yu thì công ty
không nên áp dng chương trình này  tit kim chi phí.
1.3.2 Bước 2: Phân biệt giữa quản trị rủi ro và đầu cơ
Hot ng qun tr ri ro hoàn toàn khác vi u cơ, nó ct gim ri ro và
không to ra ri ro mi. Các chương trình này cn chuNn b chu áo và thuyt phc

15
hi ng qun tr v nhng ri ro doanh nghip có th gp phi nu không phòng
nga và nhng li ích mà chương trình qun tr ri ro mang li.
1.3.3 Bước 3: Đánh giá chi phí của hoạt động quản trị rủi ro trên phương diện
chi phí phát sinh do không thực hiện hoạt động quản trị rủi ro
Chi phí cho hot ng qun tr ri ro ôi khi rt tn kém.  ánh giá chính
xác chi phí qun tr ri ro này, chúng ta phi xem xét các khon l có th xy ra mà
công ty phi gánh chu nu có s bin ng ca các yu t th trưng theo chiu
hưng xu. Chi phí qun tr ri ro ưc xem là khon phí bo him cho các khon
l tim năng. N gày nay, ti th trưng giao sau (quyn chn, kỳ hn) chi phí giao
dch ngày càng r. Do ó, có nhiu trưng hp ngưi ta s dng các công c phái
sinh thay th cho các giao dch tài chính truyn thng. Ví d như: nhà sn xut có
th kt hp nghip v mua bán giao ngay vi nghip v hoán i giá c th ni sang
c nh.
1.3.4 Bước 4: Sử dụng phương thức đánh giá đúng đắn để đánh giá hiệu quả
của hoạt động quản trị rủi ro
Chúng ta cn thit lp các mc tiêu hp lý, các chuNn mc ngay t u 
ánh giá chính xác hiu qu các giao dch có th có ri ro.
1.3.5 Bước 5: Chương trình quản trị rủi ro không nên dựa vào quan điểm thị
trường của nhà quản trị
N hng bin ng th trưng là không th d oán ưc. N ghip v qun tr ri

giá tài chính giúp n nh giá c, giúp công ty tp trung vào mc tiêu nâng cao sn
lưng sn xut kinh doanh.
Triết lý quản trị rủi ro là chủ động hay thụ động. Trit lý nên ưa quan im
công ty vào th trưng gm nim tin ca công ty vào tình trng ri ro kit giá tài
chính có th ưc d oán n mc  nào. Quyt nh qun tr ri ro th ng hay
ch ng liên quan n nim tin ca công ty, n tính hiu qu ca th trưng.
1.4 Chương trình quản trị rủi ro kiệt giá tài chính
1.4.1 Công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro
Phòng nga ri ro có th ưc thc hin khi có mt h thng d báo tt. Tuy
nhiên, do giá ca các loi hàng hóa bin ng mt cách ngu nhiên trong th trưng

Trích đoạn Dịch vụ vận tải, thông quan nội địa Sản xuất vật liệu xây dựng: Đầu tư tài chính: Xu hướng và nguyên nhân rủi ro (tăng/giảm) theo thời gian Chuyển nhượng một phần hoặc từ bỏ những dự án, ngành nghề, sản
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status