TRƯỜNG THPT M.V. LÔMÔNÔXỐP Tài liệu ôn tập tuyển sinh vào lớp 6
MÔN TOÁN
1
PHẦN THỨ NHẤT: CÁC CHUYÊN ĐỀ
Chuyên đề 1: Các bài toán về số tự nhiên và bốn phép tính với số tự nhiên
Bài 1. Tính hợp lí:
a)
122+ 78
×
3
b) 65 – 65:13+13
c) 324
×
127:36 + 873
d)
17464 – 17464 : 74 - 74
×
158
e) 400 – [200 – (37 + 46
×
3)]
f) 46 – [(16 + 71
×
4)] : 15
g)
146 81 19 54
− − +
h)
x
×
62 + x
×
48 = 4200
e)
280 – (x – 140): 35 = 270
f)
2125: x – 125 : x = 100
g)
(2010 – x : 24) + 57 = 100
h)
180 – (x - 45) : 2 = 120
i)
(x - 2)
×
3 – 270 : 45 = 120
j)
180 - (x - 45) : 2 =120
k)
26 + 5× x = 3× x + 56
Bài 7. Một con cá đầu và đuôi nặng 350gam, đầu và thân nặng 800 gam, thân và đuôi
nặng 750 gam. Hỏi con cá đó nặng bao nhiêu gam ? Mỗi bộ phận đầu, thân, đuôi nặng
bao nhiêu gam?
Chuyên đề 2: Các bài toán về dãy số
Bài 1. Cho dãy số chẵn liên tiếp: 2, 4, 6,…, 2468
a) Hỏi dãy có bao nhiêu chữ số ?
TRƯỜNG THPT M.V. LÔMÔNÔXỐP Tài liệu ôn tập tuyển sinh vào lớp 6
MÔN TOÁN
2
b) Tìm chữ số thứ 2000 của dãy.
Bài 2. Cho dãy số: 11, 22, 33, …, 572
a) Dãy số này có bao nhiêu số hạng?
b) Số hạng thứ 35 của dãy là số hạng nào ?
c) Tính tổng các số hạng của dãy.
Bài 3. Viết thêm hai số hạng của các dãy số sau:
a) 1, 2, 3, 5, 8, 13, … b) 1, 4, 9, 16, 25, 36, …
c) 1, 5, 14, 33, 72, … d) 2, 20, 56, 110, …
Bài 4. Cho dãy số 3, 18, 48, 93, …
a) Tìm số hạng thứ 100 của dãy.
b) Số 11703 là số hạng thứ bao nhiêu của dãy?
Bài 5. Tính nhanh:
a) A= 3 + 6 + 9 + 12 + 15 + 18 + 21 + 24 + 27 + 30
b) B= 10,1 + 11,2 + 12,3 + + 17,8
c) C = 1+ 4 + 7 +…+ 2008 + 2011
d) D = 100 – 98 + 96 – 94 + …+ 4 – 2
e)
E = 1 + 2 – 3 – 4 + 5 + 6 – 7 – 8 +9 + 10 – 11 – 12 + 13 + 2015
C
=
chia hết cho 5 và chia cho 9 dư 2.
Bài 2. Tìm số tự nhiên n có dạng
3a5b
. Biết số đó chia hết cho 9, còn khi chia cho 2
và 5 đều dư 1.
Bài 3. Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất sao cho a chia cho 2 dư 1; chia cho 5 dư 1; chia cho
7 dư 3 và chia hết cho 9.
TRƯỜNG THPT M.V. LÔMÔNÔXỐP Tài liệu ôn tập tuyển sinh vào lớp 6
MÔN TOÁN
3
Bài 4. Tìm số có hai chữ số, biết rằng khi chia số đó cho 2; 3; 4; 5 ; 6 thì lần lượt các
số dư là 1; 2; 3; 4; 5
Bài 5. Tìm các số có 3 chữ số, biết rằng số đó chia cho 5 dư 3; chia cho 2 dư 1; chia
cho 3 thì vừa hết và chữ số hàng trăm của số đó là 8.
Bài 6. Hãy cho biết chữ số tận cùng của :
) 32 44 75 69 21 49 63 65
) 2009 2008 2007 2006 2005 2004 2003 2002 2001
a A
b B
= × × × − × × ×
= × × × × − × × ×
c) C= Tổng của 10 số tự nhiên liên tiếp bất kì.
Bài 7. An mua một số nhãn vở. An đưa cho Tuấn và Dũng đếm lại. Tuấn đếm và chia
mỗi tập 8 chiếc thì thừa 2 chiếc. Dũng đếm và chia mỗi tập 6 chiếc thì thừa 5 chiếc.
Em hãy chứng tỏ rằng trong hai bạn Tuấn và Dũng có ít nhất một bạn đếm sai.
Bài 8. Cho
c)
20
3
25
9
2
1
2
3
25
9
25
9
4
1
−×−×+×
d)
(48 0,75 240:10) (16 0,5 16: 4)
× − − × −
e)
846,354 2,009 153,646 2,009 2009
× + × −
Bài 2. Tính giá trị của các biểu thức sau:
1 27 6 4 2 15 2
3 1 2 25 15
3 46 17 9 13 17 13
3 5 7 105 5 15 25 35 45
Tính
1 1 1 1 2 2 2 2
1 2 2 3 3 4 2008 2009 3 5 5 7 7 9 17 19
1 1 1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1
2 6 12 20 2 3 4 99 100
G K
I L
= + + + + = + + + +
× × × × × × × ×
= + + + = − × − × − × × − × −
TRƯỜNG THPT M.V. LÔMÔNÔXỐP Tài liệu ôn tập tuyển sinh vào lớp 6
MÔN TOÁN
4
Bài 4. Tìm x biết:
1 1
a) 3,8 : ( 1,05) 2 .
d) 15 15 2, 7 105
9 3
3 5 2
b) 2 5 7 :16 0 e) 2,04:(x+1
,05):1,02=0,2
8 24 3
112 56 2 114 58 54 100 9
) ; )
34 255 153 27 29 13 13
7 8 1 3 17 1 1 12
) )
1 : 5 3 .
15 40 15 4 5 20 17 3 2 17
x
a c x
x
x x
b d
−
= = × < < −
< < − < < −
Bài 6.
So sánh các phân s
ố
sau b
ằ
ng cách nhanh chóng nh
ấ
t.
a )
15 13
à
113 892 187 808 1 5 6 2 10 12 24 8 10
a) c)
742 28 158 372 1 3 5 2 6 10 8 6 20
2006 2008 3 18 123 9 4567 2 3 5310 6
b) d)
2005 2005 2008 1 4 7 55 58 410
A C
B D
+ + + × × + × × + × ×
= =
− + − × × + × × + × ×
× − × + × × + × ×
= =
+ × + + + + + −
Bài 8.
Trung bình c
ộ
ng c
ủ
a hai phân s
ố
b
ằ
ng
1
3
, hi
ệ
u c
ế
u b
ớ
t m
ẫ
u
đ
i 35
đơ
n v
ị
thì
đượ
c phân s
ố
có giá tr
ị
b
ằ
ng
27
32
. Tìm
a
b
Bài 10.
Cho phân s
ố
ị
b
ằ
ng
7
6
. Tìm phân s
ố
a
b
?
Bài 11.
L
ớ
p 6A có 45 h
ọ
c sinh, cu
ố
i n
ă
m s
ố
h
ọ
c sinh
đạ
t lo
ạ
i khá chi
i là h
ọ
c sinh trung bình và
TRƯỜNG THPT M.V. LÔMÔNÔXỐP Tài liệu ôn tập tuyển sinh vào lớp 6
MÔN TOÁN
5
yếu. Hãy tính số học sinh trung bình và yếu. Tìm tỉ lệ phần trăm của số học sinh này so
với số học sinh của cả lớp.
Bài 12. Tổng hai số thập phân là 60,1. Nếu dịch dấu phẩy của số nhỏ sang phải một
chữ số rồi đem trừ đi số lớn thì được 219,52. Tìm hai số đó.
Bài 13. Ba người thợ chia nhau tiền công. Người thứ nhất được
2
9
tổng số tiền. Người
thứ hai được
3
8
tổng số tiền. Người thứ ba được hơn người thứ hai là 30 000 đồng. Hỏi
mỗi người được bao nhiêu tiền công ?
Bài 14. Có 3 tấm vải dài 219m. Nếu cắt đi
1
4
tấm thứ nhất,
2
11
tấm thứ hai và
1
3
tấm
2
? Biết rằng
năng suất của các em như nhau.
TRƯỜNG THPT M.V. LÔMÔNÔXỐP Tài liệu ôn tập tuyển sinh vào lớp 6
MÔN TOÁN
6
Bài 4. Một đội công nhân có 38 người, nhận sửa một đoạn đường dài 1330m trong 5
ngày. Hỏi muốn sửa 1 đoạn đường tương tự dài 1470 m trong 2 ngày thì cần huy động
bao nhiêu công nhân ? ( biết năng suất mỗi công nhân như nhau).
Bài 5. Theo kế hoạch thì xưởng mộc phải đóng mỗi ngày 48 ghế. Nhưng vì mỗi ngày
đóng vượt mức 2 chiếc nên trước thời hạn quy định 3 ngày xưởng chỉ còn phải đóng
100 cái ghế nữa thì hoàn thành kế hoạch. Hỏi theo kế hoạch xưởng phải đóng bao
nhiêu cái ghế và trong bao lâu?
Bài 6. Một đơn vị bộ đội chuẩn bị 1 số gạo cho toàn đơn vị trong 30 ngày. Sau đó 10
ngày đơn vị nhận thêm 12 người. Hỏi số gạo còn lại đơn vị sẽ ăn trong bao nhiêu
ngày? ( lúc đầu đơn vị có 90 người ).
Bài 7. Hòa và Bình cùng nhau tham gia đóng sách. Tổng số sách là 315 quyển. Hỏi
Hòa và Bình cùng đóng thì phải đóng trong mấy giờ mới xong ? Biết mỗi giờ Bình
đóng được 60 quyển và Hòa phải mất 4 phút mới đóng được 3 quyển.
Bài 8. Một chiếc xuồng máy có vận tốc bằng 24km/giờ. Hỏi với thời gian để chiếc
xuồng máy chạy xuôi dòng được 60km/giờ thì xuồng chạy ngược dòng được bao
nhiêu km/giờ? (vận tốc dòng nước là 6km/giờ).
Chuyên đề 6: Một số dạng toán có lời văn điển hình
Bài 1. Tuổi thọc của gấu bằng
1
4
tuổ
i th
ọ
ủ
a hai s
ố
là 60. N
ế
u ta c
ộ
ng thêm 18
đơ
n v
ị
vào m
ỗ
i s
ố
thì s
ố
l
ớ
n s
ẽ
g
ấ
p
ba l
ầ
n s
ố
bé. Em hãy tìm 2 s
ố
ổ
i c
ủ
a hai ng
ườ
i con là 64.
Bài 4.
T
ổ
ng s
ố
tu
ổ
i c
ủ
a m
ẹ
và con là 46. B
ố
n n
ă
m sau tu
ổ
i m
ẹ
b
ằ
ng
20
7
ố
l
ẻ
khác.
Bài 6.
Hai thùng A và B có t
ổ
ng c
ộ
ng 327 lít d
ầ
u. N
ế
u l
ấ
y 30 lít
ở
thùng A
đổ
sang
thùng B thì thùng B nhi
ề
u h
ơ
n thùng A là 13 lít. H
ỏ
i lúc
đầ
u m
ỗ
ố
th
ứ
hai
đ
i 36
đơ
n v
ị
thì s
ố
th
ứ
hai s
ẽ
b
ằ
ng s
ố
th
ứ
ba. Tìm ba s
ố
đ
ó.
TRƯỜNG THPT M.V. LÔMÔNÔXỐP Tài liệu ôn tập tuyển sinh vào lớp 6
MÔN TOÁN
tại điểm cách A 140km. Nếu đi cả quãng đường AB xe 1 hết 8 giờ, xe hai hết 7 giờ.
Tính quãng đường AB.
Bài 4. Hai bến A và B cách nhau 210km. Cùng một lúc 2 ca nô một từ A và một từ B
đi lại gặp nhau sau 5 giờ. Tính vận tốc riêng của mỗi ca nô ? Vận tốc dòng nước ? Biết
vận tốc hai ca nô bằng nhau khi nước đứng và vận tốc ca nô đi từ A lớn hơn vận tốc ca
nô từ B là 6km/giờ.
Bài 5. Một ô tô cần đi từ A đến B. Nếu xe đi với vận tốc dự định thì tới B hết 4 giờ.
Nếu tăng vận tốc thêm 18km mỗi giờ thì tới B chỉ hết 3 giờ.
a) Tính quãng đường AB ?
b) Tính vận tốc dự định ?
TRƯỜNG THPT M.V. LÔMÔNÔXỐP Tài liệu ôn tập tuyển sinh vào lớp 6
MÔN TOÁN
8
Chuyên đề 8: Các bài toán có nội dung hình học
Bài 1. Một tam giác có diện tích là 72 cm
2
, biết
1
12
cạnh đáy bằng
1
3
chiều cao. Hãy
tìm cạnh đáy và chiều cao của tam giác đó.
Bài 2. Trên một khu đất hình tam giác có đáy là 30 m,
người ta cắt đi một mảnh hình tam giác có đáy 12 m
(xem phần gạch chéo trên hình), vì vậy diện tích bị
giảm đi 240m
chữ nhật ABCD bằng bao nhiêu ha ?
b) Cho tam giác ABC. Trên cạnh AC lấy điểm M sao cho CM =
1
3
AC; trên cạnh BC
lấy điểm N sao cho CN =
1
3
CB. Hỏi diện tích tam giác CMN bằng mấy phần diện tích
tam giác ABC ?
Bài 9.
Cho hình vuông ABCD và hình tròn có
30 m
12 mADCB
chiề
u dài,
chi
ề
u cao b
ằ
ng 5cm. Tính di
ệ
n tích xung quanh, th
ể
tích c
ủ
a hình h
ộ
p ch
ữ
nh
ậ
t
đ
ó.
Bài 12.
M
ộ
t b
ể
cá hình tr
ụ
có
đườ
đế
n khi
đầ
y, m
ỗ
i phút
đượ
c 45 cm
3
n
ướ
c. H
ỏ
i sau bao lâu b
ể
s
ẽ
đầ
y ? Bi
ế
t chi
ề
u cao
b
ể
là 30 cm.
Bài 13. Để
lát kín
đ
tích c
ủ
a b
ể
.
b)
Cùng m
ộ
t lúc ng
ườ
i ta m
ở
hai vòi n
ướ
c cùng ch
ả
y vào b
ể
. Vòi m
ộ
t ch
ả
y 16
lít/phút; vòi hai ch
ả
y m
ạ
nh g
ấ
nh
ậ
t có chi
ề
u sâu 1,5m.
Chi
ề
u dài g
ấ
p
đ
ôi chi
ề
u r
ộ
ng. Di
ệ
n tích xung quanh là 108m
2
. H
ỏ
i toàn b
ộ
s
ố
đấ
t
đ
ào
1
8
số dê và vợ anh Út được
1
16
số dê. Ông nói: “ Đứa nào chia được số dê đó mà
không phải mổ thịt hoặc bán bất cứ một con dê nào sẽ được thưởng một con ngựa”.
Anh Út đã làm được việc đó. Hỏi anh Út đã chia số dê như thế nào ?
Bài 4. “Quýt ngon một quả chia ba,
Cam ngon mỗi quả bổ ra làm mười.
Mỗi người một miếng chia đều,
Bổ mười bảy qua trăm người đủ chia”.
Hỏi bổ bao nhiêu quả cam, bao nhiêu quýt?
Bài 5. Nhà toán học vĩ đại người Nga Lô-ba-sép-xki sinh năm 1792. Tuổi thơ ấu bằng
1
8
cuộ
c
đờ
i ông s
ố
ng
ở
qu
ậ
n Ni-giu-g
ơ
-r
ố
t. R
ọ
c Ka-dan. Sau
đ
ó
5
32
cu
ộ
c
đờ
i ông
đ
ã nghiên c
ứ
u và
đạ
t
đượ
c m
ộ
t phát minh v
ĩ
đạ
i v
ề
môn Hình h
ọ
c m
đờ
i mình, nhà toán h
ọ
c
đ
ã kiên trì làm vi
ệ
c
để
ti
ế
p t
ụ
c phát tri
ể
n và hoàn thi
ệ
n nh
ữ
ng t
ư
t
ưở
ng c
ủ
a mình. Hãy tính xem phát minh
hình h
ọ
c m
0,15 460 0,2 15 120 0,25 96: 4
× − × + × −
b)
8 2 8 2
7 1 3
3 9 3 9
× − × +
Bài 2. Tìm x biết:
TRƯỜNG THPT M.V. LÔMÔNÔXỐP Tài liệu ôn tập tuyển sinh vào lớp 6
MÔN TOÁN
11
a)
1 1 3
2
3 5 2
x
− × =
b)
(
)
159 4 3 36
x
− + × =
c)
1 2
ấ
t
đ
ã
đọ
c b
ằ
ng
5
7
s
ố
trang
đọ
c trong ngày th
ứ
hai. Ngày th
ứ
hai b
ạ
n
đọ
c nhi
ề
u h
ơ
n ngày th
ứ
nh
ấ
ấ
t, ngày th
ứ
hai.
b)
H
ỏ
i cu
ố
n sách có bao nhiêu trang ?
Bài 4.
Cho hình thang vuông ABCD. Bi
ế
t AB
= 6cm, AD = 5cm, DC = 10cm. Trên c
ạ
nh BC
l
ấ
y
đ
i
ể
m M sao cho BM = MC. Trên c
ạ
nh DC
l
ấ
y
ệ
n v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c 4 km/h.
Đế
n lúc 10 gi
ờ
t
ừ
nhà Hùng, An
đ
i xe
đạ
p
đ
u
ổ
i theo v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c 12 km/h. H
ỏ
TRƯỜNG THPT M.V. LÔMÔNÔXỐP
ĐỀ TỰ LUYỆN SỐ 2
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO LỚP 6
Môn: Toán
Thời gian: 60 phútBài 1. Thực hiện phép tính
a)
(
)
(
)
48 0,75 240 :10 16 0,5 16 : 4
× − − × −
b)
4 1 4 1 13
.15 .15 2
5 2 5 3 15
− +
c)
1+ 5 + 9 + +125
Bài 2. Tìm x biết:
a) 55 – 2.(32 + x) = 21
b) 92 – (2.x + 4).7= 15.2 + 6
1
EF= EA
4
.
a) Tính diện tích tam giác ABE.
b) Tính tỉ số của diện tích tam giác BEF và diện tích tam giác ABC.
Bài 5. Một tàu thủy đi xuôi dòng một khúc sông hết 5 giờ và đi ngược dòng đó hết 7
giờ. Tính chiều dài khúc sông biết vận tốc của dòng nước là 3,6km/giờ.
Bài 6. An làm bài thi gồm 20 câu. Mỗi câu trả lời đúng được 5 điểm, trả lời sai bị trừ
đi 2 điểm, bỏ qua không trả lời được 0 điểm. Trong bài thi có câu An trả lời sai. Tính
số câu trả lời đúng, số câu trả lời sai, số câu bỏ qua không trả lời, biết An được 60
điểm.
TRƯỜNG THPT M.V. LÔMÔNÔXỐP Tài liệu ôn tập tuyển sinh vào lớp 6
MÔN TOÁN
13
TRƯỜNG THPT M.V. LÔMÔNÔXỐP
ĐỀ TỰ LUYỆN SỐ 3
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO LỚP 6
Môn: Toán
Thời gian: 60 phút
Phần I. Trắc nghiệm khách quan
Em hãy chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng.
Câu 1. Một ô tô trong 3 giờ đi được 144 km. Trong 5 giờ ô tô đi được:
A. 48 km B. 240 C. 720 km D. 240 km
3
Câu 4. Để lát nền một căn phòng, người ta dùng 400 viên gạch hoa hình vuông có
cạnh 30 cm. Biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể, diện tích của căn phòng đó là:
A.
2
120m
B.
2
360m
C.
2
36m
D.
2
12m
Câu 5. Tổng của hai số là số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau. Số thứ nhất bằng
8
9
số thứ hai. Số bé là:
A. 80 B. 48 C. 17 D. Không tìm
được
Câu 6. Số còn thiếu của dãy 1, 2, 4, 7, …, 16 là:
A. 11 B. 10 C. 15 D. 12
Câu 7. Mẹ hơn con 28 tuổi. Ba năm trước đây tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con. Hỏi hiện
nay con bao nhiêu tuổi?
A. 4 tuổi B. 7 tuổi C. 10 tuổi D. 5 tuổi
Câu 8. Số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số chia cho 2 dư 1, chia cho 3 dư 2 và chia hết
cho 5 là:
hai lo
ạ
i xe, lo
ạ
i xe 40 ch
ỗ
ng
ồ
i và lo
ạ
i xe 30 ch
ỗ
ng
ồ
i. H
ỏ
i có bao nhiêu xe m
ỗ
i lo
ạ
i, bi
ế
t t
ấ
t c
ả
có 10 xe.
TRƯỜNG THPT M.V. LÔMÔNÔXỐP Tài liệu ôn tập tuyển sinh vào lớp 6
. Vậy a có giá trị là
A. 35; 36; 37 B. 35; 36 C. 34; 35; 36 D. 35; 36; 37; 38
Câu 3. Số hạng tiếp theo của dãy 2, 3, 5, 9, 17, … là:
A. 30 B. 26 C. 33 D. 31
Câu 4. Để sửa xong một đoạn đường trong vòng 25 ngày thì cần 24 công nhân. Muốn
sửa xong đoạn đường đó trong 15 ngày thì cần số công nhân là:
A. 64 người B. 40 người C. 16 người D. 600 người
Câu 5. Hiệu của hai số là 175. Nếu lấy số lớn chia cho số bé thì được thương là 6. Số lớn là:
A. 210 B. 200 C. 140
D.
Đáp án khác
Câu 6. Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp là 21. Tìm 3 số tự nhiên đó
A. 21, 22, 23 B. 19, 20, 21 C. 7, 8, 9
D.
6, 7, 8
Câu 7. Mẹ hơn con 26 tuổi. Sáu năm trước đây tuổi mẹ gấp 6 lần tuổi con. Hỏi hiện
nay con bao nhiêu tuổi?
A. 7 tuổi B. 6 tuổi C. 5 tuổi D. 12 tuổi
Câu 8. Giá trị của biểu thức
99× 25×18
11×15×27
là:
A. 8 B. 9 C. 10 D. 11
Phần II. Bài tập tự luận
Bài 1. Tìm số tự nhiên n có dạng
3a5b
. Biết số đó chia hết cho 9, còn khi chia cho 2
Thời gian: 60 phútPhần I. Hãy viết đáp số vào ô trống bên phải.
Bài 1. Tính
1 5
75% 1 0,5 : 1
2 12
− + +Bài 2. Tìm số
abc
biết số đó bằng
1
5
số
xaxBài 3. Tính tổng 1 + 2 + 3 + … + 50 Bài 4.
Tìm một số có hai chữ só biết rằng nếu viết thêm vào giữa số đó
một số có hai chữ số kém số phải tìm một đơn vị thì được một số mới
gấp 91 lần số phải tìm.
Bài 5.
Với 1, 2, 3, 4, 5 ta lập được bao nhiêu số có 4 chữ số chia hết
2AH. Biết BH = 4cm, BC = 12 cm. Hãy so sánh diện tích tam giác BCD với diện tích
tam giác ABH.
Bài 2.
Hai vòi nước A và B cùng chảy vào một bể. Vòi A chảy đầy bể hết 9 giờ, năng
suất vòi B bằng
3
4
vòi A. Vòi C tháo nướ
c ra trong 36 gi
ờ
s
ẽ
làm b
ể
đ
ang
đầ
y n
ướ
c
TRƯỜNG THPT M.V. LÔMÔNÔXỐP Tài liệu ôn tập tuyển sinh vào lớp 6
MÔN TOÁN
18
phải cạn nước. Người ta mở vòi A và B trong 3 giờ rồi mở tiếp vòi C. Hỏi sau bao lâu
nước sẽ đầy ?
Bài 3. Tìm hai số lẻ liên tiếp a và b sao cho
( )
− = <
Bài 3.
Tính t
ổng 1 + 4 + 7 + … + 76 Bài 4.
Tìm một phân số biết hiệu giữa mẫu và tử là 100 và khi rút gọn
phân số này ta được phân số
9
7
.Bài 5.
Với 1, 2, 3, 4, 5 ta lập được bao nhiêu số có 4 chữ số chia hết
cho 2?
Bài 6.
Cho một hình thang có chiều cao bằng độ dài đáy nhỏ và bằng 75%
độ dài đáy lớn. Tính diện tích hình thang biết chiều cao của nó là 12dm.
Bài 7. Tìm x biết:
2 7 3
9
5 4 5
x
− + × =
ậ
n t
ố
c
dòng n
ướ
c là 5km/
giờ.
Phần II. Bài tập học sinh phải trình bày lời giải.
Bài 1.
Rùa và Th
ỏ
ch
ạ
y thi. Rùa xu
ấ
t phát tr
ướ
c và bò v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c 3
m
/phút. Sau 20
đế
n khi
đ
u
ổ
i k
ị
p Rùa.
b)
H
ỏ
i
độ
dài c
ủ
a quãng
đườ
ng l
ớ
n nh
ấ
t là bao nhiêu
để
Rùa th
ắ
ng Th
ỏ
? Bi
ế
t