Câu hỏi và đáp án ôn thi công chức thuế phần Thu nhập cá nhân năm 2015 - Pdf 27


Chương trình ôn thi công chức thuế
1
Thuế Thu nhập cá nhân – Câu hỏi trắc nghiệm
Câu hỏi trắc nghiệm về thuế Thu nhập cá nhân

Căn cứ vào các quy định hiện hành (2014) Bạn hãy chọn câu trả lời đúng nhất.
Đối tượng nộp thuế
Câu 1. Thế nào là cá nhân cư trú?
a. Cá nhân có mặt tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên tính theo năm dương lịch hoặc
theo 12 tháng liên tục kể từ ngày đầu tiên có mặt tại Việt Nam;
b. Cá nhân có nơi ở thường xuyên tại Việt Nam, bao gồm có nơi đăng ký thường trú
hoặc có nhà thuê để ở tại Vi
ệt Nam theo hợp đồng thuê có thời hạn;
c. Cá nhân đáp ứng một trong hai điều kiện trên;
d. Cá nhân đáp ứng tất cả các điều kiện trên.

Câu 2. Ai là người nộp thuế trong trường hợp cùng kinh doanh sau đây?
a. Trong trường hợp nhiều người cùng đứng tên trong Giấy đăng ký kinh doanh
(thường gọi là Nhóm kinh doanh), người nộp thuế là từng thành viên có tên trong
Giấy đăng ký kinh doanh;
b. Trong trường hợp một h
ộ gia đình có nhiều người cùng tham gia kinh doanh
nhưng chỉ có một người đứng tên trong Giấy đăng ký kinh doanh, người nộp thuế
là cá nhân đứng tên trong Giấy đăng ký kinh doanh;
c. Trong trường hợp hộ gia đình có kinh doanh nhưng không có Giấy đăng ký kinh
doanh, người nộp thuế là cá nhân đang thực hiện hoạt động kinh doanh.
d. Cả 3 câu trên đều đúng.

Câu 3. Luật thuế TNCN quy định đối tượng nộp thuế TNCN là:
a. Cá nhân cư trú có thu nh

d. Tất cả các khoản thu nhập trên.
Câu 7. Các khoản nào sau đây không phải kê khai và tính thuế TNCN từ
tiền lương, tiền
công:
a. Tiền lương tháng 13;
b. Phụ cấp nguy hiểm;
c. Tiền thưởng tháng;
d. Câu a và c.

Câu 8. Thu nhập nào thuộc thu nhập từ đầu tư vốn:
a. Tiền lãi cho vay;
b. Lợi tức cổ phần;
c. Thu nhập từ đầu tư vốn dưới các hình thức khác, trừ thu nhập từ trái phiếu chính
phủ;
d. Tất cả các kho
ản thu nhập trên.

Câu 9. Thu nhập nào sau đây là thu nhập chịu thuế TNCN
a. Thu nhập từ học bổng nhận được từ các tổ chức trong nước và nước ngoài theo
chương trình khuyến học của tổ chức đó;
b. Thu nhập nhận được từ hoạt động marketing của doanh nghiệp nhằm mục đích để
giới thiệu sản phẩm và bán hàng;
c. Thu nhập nhận đượ
c từ nguồn viện trợ của chính phủ nước ngoài vì mục đích từ
thiện, nhân đạo;
d. Thu nhập nhận được từ các quỹ từ thiện được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền
cho phép thành lập hoặc công nhận.

Câu 10. Trợ cấp nào sau đây được tính vào thu nhập chịu thuế TNCN đối với thu nhập từ
tiền lương, tiền công, tiền thù lao?


Thu nhập được miễn thuế
Câu 14. Các khoản thu nhập sau đây, khoản thu nhập nào thuộc thu nhập được miễn
thuế:
a.
Phần tiền lương làm việc ban đêm, làm thêm giờ được trả cao hơn với phần tiền
lương ban ngày, làm trong giờ theo quy định của pháp luật;
b.
Tiền lương do bảo hiểm xã hội chi trả;
c.
Thu nhập từ học bổng nhận được từ các tổ chức trong nước và nước ngoài theo
chương trình khuyến học của tổ chức đó;
d.
Tất cả các khoản thu nhập trên.

Câu 15. Các khoản thu nhập sau đây, khoản thu nhập nào được miễn thuế:
a. Thu nhập nhận được từ bồi thường hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, phi nhân thọ, bảo
hiềm sức khỏe, tiền bồi thường tai nạn lao động, khoản bồi thường của Nhà nước
như tái định cư, …;
b. Thu nhập nhận được từ
quỹ từ thiện hoạt động không nhằm mục đích lợi nhuận
được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép thành lập hoặc công nhận;
c. Thu nhập nhận được từ nguồn viện trợ nước ngoài vì mục đích từ thiện, nhân đạo
dưới hình thức chính phủ và phi chính phủ được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền
phê duyệt;
d. Tất cả các khoản thu nhập trên.
Câu 16. Kho
ản thu nhập nào sau đây là thu nhập không chịu thuế TNCN
a. Phụ cấp độc hại đối với ngành nghề hoặc công việc ở nơi làm việc có yếu tố độc
hại;

Câu 20. Thu nhập nào sau đây là thu nhập được miễn thuế TNCN?
a. Thu nhập của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động sản xuất nông
nghiệp, lâm nghiệp, làm muối, nuôi trồng và đánh bắt thủy sản chưa qua sơ chế ;
b. Thu nhập từ chuyển nhượng nhà ở, quyền sử dụng
đất ở và tài sản gắn liền với đất
ở của cá nhân chỉ có một nhà ở, đất ở duy nhất;
c. Thu nhập từ giá trị quyền sử dụng đất của cá nhân được Nhà nước giao đất không
phải trả tiền;
d. Tất cả các khoản thu nhập trên.

Câu 21. Thu nhập nào sau đây là thu nhập được miễn thuế TNCN?
a. Thu nhập nhận được từ thừa k
ế là BĐS giữa vợ với chồng; cha đẻ, mẹ đẻ với con
đẻ; cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi; cha chồng, mẹ chồng với con dâu; cha vợ, mẹ
vợ với con rể; ông bà nội với với cháu nội; ông bà ngoại với cháu ngoại; anh chị
em ruột với nhau;
b. Thu nhập nhận được là quà tặng của cá nhân hay tổ chức dưới hình thức là các tài
sản kể cả chứng khoán phải đăng ký quyề
n sở hữu hay quyền sử dụng;
c. Thu nhập từ chuyển đổi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước
giao để sản xuất;
d. Tất cả các khoản thu nhập trên.

Câu 22. Thu nhập nào sau đây là thu nhập được miễn thuế TNCN?
a.
Thu nhập từ đầu tư vốn;
b.
Thu nhập từ lãi tiền gửi tại tổ chức tín dụng, lãi từ hợp đồng bảo hiểm nhân thọ;
c.
Thu nhập từ trúng thưởng;

d. Tất cả các khoản thu nhập trên.

Câu 26. Thu nhập nào sau đây là thu nhập không được miễn thuế TNCN?
a. Thu nhập từ thừa kế, quà tặng là BĐS;
b. Thu nhập từ chuyển nhượng BĐS giữa vợ với chồng, cha mẹ với con cái, ông bà
nội ngoại với cháu ruột;
c. Tiền thưởng kèm theo danh hiệu Nhà nước phong tặng như: Anh hùng LLVTND,
Anh hùng Lao động, Nhà giáo nhân dân…
d. Cả a, b và c
Kỳ tính thu
ế
Câu 27. Kỳ tính thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ kinh doanh, thu nhập từ tiền
lương, tiền công, tiền thù lao là:
a. Năm;
b. Quý;
c. Tháng.
d. Tất cả a, b và c đều đúng

Câu 28. Kỳ tính thuế của thu nhập từ đầu tư vốn; thu nhập từ chuyển nhượng vốn (trừ
chuyển nhượng chứng khoán); thu nhập từ chuyển nhượng BĐS; thu nh
ập từ trúng
thưởng; thu nhập từ bản quyền; thu nhập từ nhượng thương mại; thu nhập từ thừa kế, thu
nhập từ quà tặng là:
a. Từng lần phát sinh;
b. Năm;
c. Quý;

Chương trình ôn thi công chức thuế
6
Thuế Thu nhập cá nhân – Câu hỏi trắc nghiệm

e. Câu a, b và c.

Câu 33. Các khoản gi
ảm trừ khi tính thuế TNCN là:
a. Giảm trừ đối với các khoản đóng góp vào tổ chức từ thiện, quỹ nhân đạo, quỹ
khuyến học;
b. Giảm trừ gia cảnh;
c. Giảm trừ đối với các khoản đóng bảo hiểm bắt buộc, quỹ hưu trí tự nguyện;
d. Tất cả đều đúng.

Câu 34. Đối tượng nào sau đây không đượ
c tính giảm trừ gia cảnh vào người nộp thuế
TNCN?
a. Con nuôi 30 tuổi bị tàn tật;
b. Mẹ vợ ngoài tuổi lao động không có thu nhập;
c. Mẹ ruột ngoài tuổi lao động có lương hưu 1.100.000 đồng/ tháng;
d. Con ngoài giá thú dưới 18 tuổi (được pháp luật công nhận). Chương trình ôn thi công chức thuế
7
Thuế Thu nhập cá nhân – Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 35. Đối tượng nào sau đây không được tính giảm trừ gia cảnh vào người nộp thuế
TNCN?
a. Con dưới 18 tuổi đang học tại trường dạy nghề;
b. Con dưới 18 tuổi có thu nhập 900.000 đồng/ tháng;
c. Mẹ ruột ngoài tuổi lao động có thu nhập từ đi giúp việc nhà 900.000 đồng/ tháng;
d. Người giúp việc nhà.

Câu 36. Luật thuế TNCN quy định là các khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, nhân đạ

b. 0,5 triệu đồ
ng;
c. 0,75 triệu đồng;
d. 1 triệu đồng.

Câu 40. Cá nhân B có nhận cổ tức từ việc mua cổ phần của công ty Y là 20 triệu đồng
trong tháng 1/2014. Xác định số thuế TNCN mà cá nhân B đã nộp trong tháng.
a. 0 triệu đồng;
b. 0,4 triệu đồng;
c. 1 triệu đồng;

Chương trình ôn thi công chức thuế
8
Thuế Thu nhập cá nhân – Câu hỏi trắc nghiệm
d. 2 triệu đồng.

Câu 41. Cá nhân C góp vốn kinh doanh vào công ty Z là 500 triệu đồng. Tháng 1/2014
chuyển nhượng phần vốn góp trên được 600 triệu đồng. Xác định số thuế TNCN phải
nộp của cá nhân C trong tháng:
a. 0 triệu đồng;
b. 5 triệu đồng;
c. 10 triệu đồng;
d. 20 triệu đồng.

Câu 42. Cá nhân D có mua một BĐS với giá là 700 triệu đồng, Tháng 1/2014 đã bán lại
BĐS trên với giá là 720 triệu đồng. Xác định số
thuế TNCN phải nộp, biết rằng đây là
ngôi nhà thứ 2 mà cá nhân D đứng tên, và cá nhân này chuyển nhượng cho người cô ruột.
a. 0 triệu đồng;
b. 0,4 triệu đồng;


Câu 46. Thuế TNCN đối với thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú được xác
định:

Chương trình ôn thi công chức thuế
9
Thuế Thu nhập cá nhân – Câu hỏi trắc nghiệm
a. Doanh thu tính thuế nhân (x) thuế suất thuế TNCN tương ứng với từng lĩnh vực,
ngành nghề;
b. Doanh thu tính thuế trừ (-) Các khoản chi phí hợp lý được trừ (-) Các khoản giảm
trừ gia cảnh;
c. Doanh thu tính thuế trừ (-) Các khoản chi phí hợp lý được trừ (-) Các khoản giảm
trừ gia cảnh nhân (x) thuế suất thuế TNCN tương ứng với từng lĩnh vực, ngành
nghề;
d. Không câu trả lời nào trên là đúng.

Câu 47. Thuế TNCN đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân không cư trú
được xác định:
a. Thu nhập chịu thuế nhân (x) biểu thuế suất lũy tiến từng phần;
b. Thu nhập chịu thuế nhân (x) thuế suất 20%
c. Thu nhập chịu thuế trừ (-) giảm trừ gia cảnh nhân (x) thuế suấ
t 20%
d. Thu nhập chịu thuế trừ (-) giảm trừ gia cảnh trừ (-) Các khoản đóng góp từ thiện,
nhân đạo nhân (x) thuế suất 20%

Câu 48. Cá nhân X là cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương năm 200 triệu đồng và
các khoản phụ cấp chịu thuế khác là 100 triệu đồng, còn được công ty thuê nhà cho ở do
công ty trả tiền cả năm là 100 triệu đồng. Hỏi tổng thu nhập chịu thuế củ
a cá nhân X
trong năm 2014 là bao nhiệu?


Câu 51. Ông Y là người Hàn quốc, là cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương năm 800
triệu đồng và các khoản phụ cấp chịu thuế khác là 200 triệu đồng. Ngoài ra, ông còn
được công ty trợ cấp vé máy bay khứ hồi về Hàn quốc để thăm gia đình mỗi năm 1 lần.
Trong năm 2014 Ông Y và vợ đã về nước thăm nhà một lần và có nộp lại chứng từ (hợp
pháp) cho công ty là 100 triệu đồng là tiền vé máy bay cho 2 người. H
ỏi tổng thu nhập
chịu thuế của cá nhân Y trong năm 2014 là bao nhiệu?
a. 1.000 triệu đồng;
b. 1.100 triệu đồng;
c. 1.050 triệu đồng;
d. Tất cả đều sai.

Câu 52. Ông A là người Mỹ, là cá nhân cư trú, độc thân, có thu nhập từ tiền lương năm
1.000 triệu đồng và các khoản phụ cấp chịu thuế khác là 200 triệu đồng. Theo hợp đồng
lao động ký giữa công ty và ông A, công ty chịu thuế TNCN thay cho ông A. Hỏ
i tổng
thu nhập tính thuế của ông A trong năm 2014 là bao nhiệu? Được biết với mức thu nhập
của ông, bậc thuế để áp dụng công thức chuyển đổi là (bậc 7 bằng Thu nhập NET trừ (-)
9.850.000 chia (/) 0,65). Lưu ý: để đơn giản, không tính Bảo hiệm y tế.
a. 1.498 triệu đồng (tính tròn);
b. 1.664 triệu đồng (tính tròn);
c. Tất cả đều sai.

Câu 53. Cá nhân X là cá nhân cư trú người nước ngoài có thu nhập t
ừ tiền lương năm
800 triệu đồng. Theo hợp đồng lao động ông X còn được công ty thuê và trả tiền nhà cho
ở 100 triệu đồng (cả năm), được công ty mua thẻ hội viên CLB tennis cho riêng ông là
100 triệu đồng (cả năm). Công ty cũng có thuê xe trọn gói (tài xế và xăng dầu) cả năm là
100 triệu đồng để cho ông X và các nhân viên sử dụng khi đi công tác. Hỏi tổng thu nhập

d. 25%

Câu 57. Thuế suất đối với thu nhập từ đầu tư vốn vào tổ chức, cá nhân tại Việt Nam của
cá nhân không cư trú?
a. 1%;
b. 2%;
c. 3%;
d. 5%.

Miễn, giảm thuế

Câu 58. Đối tượng nộp thuế TNCN không được xét giảm thuế trong trường hợp nào dưới
đây?
a. Gặp khó khăn do thiên tai ảnh hưởng đến khả năng nộp thuế;
b. Gặp khó khăn do tai nạn ảnh hưởng đến khả năng nộp thuế;
c. Gặp khó khăn do bệnh hiểm nghèo ảnh hưởng đến khả năng n
ộp thuế;
d. Gặp khó khăn do bị trộm cướp ảnh hưởng đến khả năng nộp thuế.

Câu 59. Theo quy định hiện hành người nộp thuế TNCN gặp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn,
bệnh hiểm nghèo thì:
a. Được miễn thuế TNCN phải nộp tương ứng với mức độ thiệt hại;
b. Được xét giảm thuế TNCN tương ứng với mức độ thiệ
t hại, số thuế được giảm
không vượt quá số thuế phải nộp;
c. Được miễn tòan bộ số thuế TNCN phải nộp;
d. Không câu trả lời nào trên là đúng

Hoàn thuế TNCN
Câu 60. Cá nhân nộp thuế TNCN được hoàn thuế trong trường hợp nào?

3 c 23 c 43 c
4 c 24 b 44 a
5 d 25 d 45 b
6 d 26 a 46 a
7 b 27 a 47 b
8 d 28 a 48 c
9 b 29 a 49 c
10 d 30 d 50 c
11 c 31 d 51 c
12 d 32 e 52 a
13 d 33 d 53 a
14 d 34 c 54 c
15 d 35 d 55 b
16 d 36 b 56 b
17 b 37 d 57 d
18 b 38 b 58 d
19 c 39 b 59 b
20 d 40 c 60 d


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status