QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ
Giảng viên : Thạc sĩ QUÁCH THỊ BỬU CHÂU
Đềtài
: Nghiên cứu chiến lược sản xuất quốc tế của công ty đa quốc gia
Panasonic
(nhóm ngành hàng tiêu dùng)
Danh sách thành viên
1. NGUYỄN BẢO LINH (28/12) – KD1-K34
2. HỒ HỮU HOÀNG – KD1-K34
3. NGUYỄN XUÂN THẢO – KD1-K34
4. NGUYỄN BẢO LINH – KD1-K34
Tập đoàn
Panasonic
1006, Oaza Kadoma, Kadoma-shi, Osaka 571-8501, Japan
Tel. 81-6-6908-1121
Chủtịchhiệntại Fumio Ohtsubo
Thờiđiểmthànhlập 03/1918
Lợinhuậnròng* 7,418.0 tỷ yên
Tổngsốnhânviên* 384,586
Số các công ty trực thuộc 680 (bao gồm cả công ty mẹ)
*sốliệutínhđếnthờiđiểm31/03/2010
•
Hệ thống thương hiệu:
–
Panasonic, National, Nais, Quasar, Technics, Ramsa, Rasonic
•
Năm 2010, doanh thu $79 billion
Chiến lược thay đổi
Chiến lược thay đổi
Trước năm 2001 Sau năm 2001
Chiến lược
Toàn cầu
Chiến lược
Toàn cầu
Chiến lược
Xuyên quốc gia
Chiến lược
Xuyên quốc gia
Chiến lược sản xuất
TẬP TRUNG
Chiến lược sản xuất
TẬP TRUNG
Chiến lược sản xuất
PHÂN TÁN
Chiến lược sản xuất
PHÂN TÁN
Chiến lược tạo lợi thế cạnh tranh
Chiến lược tạo lợi thế cạnh tranh
Giai đoạn trước năm 1970: chiến lược sản xuất tập trung.
⇒
Chi phí thấp có được nhờ mở rộng quy mô, chuẩn hoá sản phẩm và khai thác lợi thế sản xuất vùng.
Giai đoạn năm 1970- nay: chiến lược sản xuất phân tán
=> Chi phí thấp có được nhờ tăng cường R&D, đổi mới công nghệ và hoàn thiện quy trình cung cấp giá trị.
Chiến lược #$#%&#'$
70
Năng lực sản xuất sẵn
có ở khu vực
()*
8!9:*;& 8!90<
Nhật
Nhật
=>-+=?
=>-+=?
=
=
1/Nhật nơi tập trung các cơ sở sản xuất và R&D chính phục vụ thị trường nội địa chiếm 40% doanh thu và ra quyết định cho thị
trường toàn cầu.
2/Châu Á Trung Quốc và Ấn Độ là 2 thị trường chính hiện nay tập trung sản xuất và R&D phục vụ khách hàng có thu nhập trung
bình, đáp ứng nhu cầu và phong cách sống địa phương.
3/Châu Mỹ và châu Âu kế hoạch mở rộng ở các nước Nam Mỹ như Brazil, Mêxicô và duy trì thị phần ở châu Âu, tận
dụng nguồn lực R&D tại đây.
@A8
!9
@A8
!9
&+
&+
, - 2
, - 2
Giảm chi phí.
Cung ứng nhanh.
Sự lên giá nội tệ.
Tăng khả năng quản lý và
THUÊ NGOÀI
LIÊN MINH CHIẾN
LƯỢC
LIÊN MINH CHIẾN
LƯỢC
#D1@JK
#L1#M$
#N1F*O
P
&HQR1I'&
&SN1TL
RAW MATERIAL
RAW MATERIAL
INTERMEDIATE
MANUFACTORING
INTERMEDIATE
MANUFACTORING
ASSEMBLY
ASSEMBLY
$#U&#BLVNS#W1XYY
1#NB1F'$&(Z1&SN1
[B\&#]$1#H^_
#`&#a1Fb1#NC1cd#?BVNe
QR1I'&#[B#Z&TL$#M1&(B1FF^1
&f@`&#J1FSN('&%&
*BC&(g#`&#a1FhiY1#NC(L1F@j1
&(Z1&SN1[B
&M$&(B1F1#kBd:#BVH#?B
&(B1F;aVN1#M&
TlB#`1#D1@JK
2268
2884
()*+
()*1qT.
()*=?
()*>
()*&;rs*1^
Các trung tâm R&D tại từng quốc gia hoạt động dưới sự kiểm
soát của công ty mẹ tại đó
Tăng cường sự trao đổi thông n giữa các trung tâm
Tại Nhật : 4 cơ sở R&D
Tại Nhật : 4 cơ sở R&D
Tại T.Quốc : 5 cơ sở R&D
Tại T.Quốc : 5 cơ sở R&D
Tại DNA,AD : 6cơ sở R&D
Tại DNA,AD : 6cơ sở R&D
Tại Châu Âu : 3 cơ sở R&D
Tại Châu Âu : 3 cơ sở R&D
Tại Mỹ : 1cơ sở R&D
Tại Mỹ : 1cơ sở R&D