bai tap kim loai kiem-kiem tho- nhom- sat - Pdf 27

TÀI LIỆU ƠN TẬP VƠ CƠ 12

A- KIM LOẠI NHÓM IA ( KIM LOẠI KIỀM )
I. Lý tính chung của các Kim loại kiềm .
- nhẹ, dễ nóng chảy, dễ sôi và mềm.
- Cấu hình e chung : - ns
1
.
II. Hóa tính chung của các Kim loại kiềm
M  M
+
+ 1e Tính khử rất mạnh.
1. Tác dụng với các phi kim.
Ví dụ:
2Na + Cl
2
 2NaCl
4Na + O
2
 2Na
2
O
2K + S  K
2
S
2. Tác dụng với nước.
M + H
2
O  MOH + 1/2 H
2
3. Tác dụng với a xit (HCl, H

thì thu được sản phẩm gồm
A : Cu và K
2
SO
4
. ; B : KOH và H
2
. ;
C : Cu(OH)
2
và K
2
SO
4
D : Cu(OH)
2
, K
2
SO
4
và H
2

2. Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là :
A. Tính khử B. Tính oxi hóa
C. Tính axit D. Tính bazơ
3.Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong :
A. Nước B. Dung dòch HCl
C. Dung dòch NaOH D. Dầu hỏa
4.Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng

; Cl
-
và Ar B. Li
+
; Br
-
và Ne
C. Na
+
; Cl
-
và Ar D. Na
+
; F
-
và Ne
7.Các dd muối NaHCO
3
và Na
2
CO
3
có phản ứng kiềm vì trong nước,
chúng tham gia phản ứng :
A. Thủy phân B. Oxi hóa - khử
C. Trao đổi D. Nhiệt phân
8.Phản ứng giữa Na
2
CO
3

2
O + CO
2

D. 2Na
+
+ SO
4
2-
→ Na
2
SO
4
9.Cho Na vào dung dòch CuSO
4
, hiện tượng xảy ra là:
A. sủi bọt khí và kết tủa màu xanh
B. dung dòch có màu xanh nhạt dần
C. có kết tủa Cu
D. sủi bọt khí
10.Điện phân dung dòch NaCl có màng ngăn, ở catốt thu khí:
A. O
2
B. H
2
C. Cl
2
D. không có khí
11.Để nhận biết các dd: NaOH, KCl, NaCl, KOH dùng:
A. q tím, dd AgNO

2

thành hai phần bằng nhau. Hòa tan hoàn toàn phần thứ nhất vào
nước rồi cho tác AgNO
3
thì thu được 8,61gam kết tủa. Đem điện phân
nóng chảy phần thứ hai thì thu được V lít khí X bay ra ở anot. Thể
tích khí V (ở 27,3
0
C và 0,88atm) là:
A. 0,42 lít B. 0,84 lít C. 1,68 lít D. KQ khác.
18.Trong 500ml dung dòch X có chứa 0,4925 gam một hỗn hợp gồm
muối clorua và hiđroxit của kim loại kiềm. Đo pH của dung dòch là
12 và khi điện phân 1/10 dung dòch X cho đến khi hết khí Cl
2
thì thu
được 11,2ml khí Cl
2
ở 273
0
C và 1 atm. Kim loại kiềm đó là:
A. K B. Cs C. Na D. Li
19.Cho 10,5 gam hỗn hợp 2 kim loại gồm Al và một kim loại kiềm M
vào trong nướC. Sau phản ứng thu được dung dòch B và 5,6 lít khí (ở
đktc. Cho từ từ dung dòch HCl vào dung dòch B để thu được một lượng
kết tủa lớn nhất. Lọc và cân kết tủa được 7,8 gam. Kim loại kiềm là:
A. Li B. Na C. K D. Rb
20.Trộn 100ml dung dòch H
2
SO

(ml)
A. 100ml B. 200ml
C. 150ml D. 100ml hay 150ml
24.Hòa tan hoàn toàn 0,575gam một kim loại kiềm vào nước . Để
trung hòa dung dòch thu được cần 25 gam dung dichj HCl 3.65%. Kim
loại đó là;
A. Na B. K C. Li D. Rb E. Cs
25.Hỗn hợp gồm NaCl và NaBr. Cho hỗn hợp tác dụng với dung dòch
AgNO3 dư thu được kết tủa có khối lượng bằng khối lượng AgNO
3
đã
dùng. % của NaCl trong hỗn hợp ban đàu là ?
A. 37,8%B. 27,9%
C. 30,2% D. 17,8%E. Không xác đònh.
26.Cho 150ml dung dich HCl 2M vào 50ml dung dòch NaOH 5,6M
thu được dung dòch A có thể tích 200ml. pH của dung dòch A là ?
A. 1,9 B. 3,5C. 4,1 D. 1 E. 5
27.Cho dung dòch chứa m gam NaOH vào dung dòch chứa m gam HCl
. Dung dòch sau phản ứng có môi trường?
A. A xit B. Bazơ C. Trung tính
D. Lưỡng tính E. Không xác đònh
28.Có 20 gam dung dòch NaOH 30% . Cần pha thêm vào bao nhiêu
gam dung dòch NaOH 10% để thu được dung dòch NaOH 25%.
A.15 B. 6,67 C. 4 D. 12 E. 3,33
29.Cho 25 gam ducng dòch K
2
SO
4
nồng độ 17,4% trộn với 100 gam
dung dòch BaCl

thêm nước cho đủ 200ml dung dòch M. Nồng độ của các chất trong
dung dòch M là:
A. 0,025M B. 0,05M C. 0,075M D. 0,1M
35.Khối lượng nước cần dùng để hòa tan 18,8g kali oxit tạo thành
kali hidroxit 5,6% là
A.381,2g B .318,2g C .378g D, 387g
36.Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy ,người ta thu
được 0,896lit khí (đktc) ở một điện cực và 3,12g kim loại kiềm ở điện
cực còn lại
Công thức hóa học của muối điện phân
A.NaCl B.KCl C.LiCl D.RbCl
37.Cho 9,1g hỗn hợp 2muối cacbonat trung hòa của 2 kim loại kiềm
ở 2 chu kì liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dòch HCl dư thu được
2,24lit CO
2
(đktc) .Hai kim loại đó là :
A.Li và Na B. K và Cs
C.Ba và K D. kết quả khác
38.Điện phân 117g dung dich NaCl 10% có màng ngăn thu được tổng
thể tích khí ở 2 điện cực là 11,2 lít (ở đktc) thì ngừng lại . Thể tích
khí thu được ở cực âm là:
A. 6,72 lít B. 8,96 lít C. 4,48 lít D. 3,36 lít
39.Cho 2,3g Na tác dụng với 180g H
2
O. C% dung dòch thu được :
A. 4% B. 2,195% C. 3% D. 6%
40.Cho 6,2g Na
2
O vào 100g dung dòch NaOH 4%. C% thu được:
A. 11,3%B. 12% C. 12,2% D. 13%

B. 7,8 g K, 6,5 g Zn, 2,24 (l) H
2

C. 7,8 g K, 6,5g Zn, 4,48 (l) H
2

D. 7,8 g K, 6,5 g Zn, 1,12 (l) H
2

45.Cho 1,5g hỗn hợp Na và kim loại kiềm A tác dụng với H
2
O thu
được 1,12 lít H
2
(đktc. A là:
A. Li B. Na C. K D. Rb
46.Xử lí 10 g hợp kim nhôm bằng dung dòch NaOH đặc nóng (dư),
người ta thu được 11,2 lít khí H
2
(đktc. Hãy cho biết thành phần %
của nhôm trong hợp kim
A. 85% B. 95% C. 90% D. Kết quả khác
47.Có 2 lít dung dòch NaCl 0,25 M. Cô cạn dung dòch trên rồi điện
phân nóng chảy với hiệu suất 80% thì thu được khối lượng kim loại
Na là:
A. 9,2 g B. 11,5 g C. 9,1 g D.Kết quả khác
48: Trong q tình điện phân dd NaCl có màng ngăn, q tình nào xảy
ra ở anot là :
A. Sự khử ion Cl
-

(đktc) .Tỉ lệ về số mol của A,B là :A:B
A. 2 : 1 C. 1: 2
B. 2: 3 D. 1: 3
51: Trong đêi sống, muối hiđrocacbonat có nhiều ứng dụng trong thực
tế,một trong những ứng dụng đó là chế tạo nước giải khát, muối
hiđrocacbonat đó là :
A. NaHCO
3
B. KHCO
3
C. Ba(HCO
3
)
2
D. Mg(HCO
3
)
2
52: Nhiệt phân hỗn hợp K
2
CO
3
và KHCO
3
cho đến khi khối lượng
khơng đổi thấy khối lượng chất rắn giảm đi 15.5 g. Số mol KHCO
3
trong hỗn hợp ban đầu :
A. 0.5 mol C. 0.05 mol
B. 0.25 mol D. 0.15 mol

-
D. Ngun nhân khác
55. X, Y, Z là các hợp chất vơ cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt
độ cao cho ngọn lửa màu vàng. X tác dụng với Y thành Z. Nung nóng Y
ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khí E. Biết E là hợp chất của
cacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z.
X, Y, Z, E lần lượt là những chất nào sau đây?
A. NaOH, Na
2
CO
3
, NaHCO
3
, CO
2
. B. NaOH,
NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, CO
2
.
C. NaOH, NaHCO
3
, CO
2
, Na

2
II. Lý tính chung của các Kim loại kiềm thổ .
-Nhiệt nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp.
- độ cứng thấp.
- khối lượng riêng nhỏ ( kim loại nhẹ)
III. Hóa tính chung .
M  M
2+
+ 2e
Tính khử mạnh đứng sau kim loại kiềm .
1. Tác dụng với các phi kim.
2M + O
2
 2MO
2. Tác dụng với a xit.
M + 2H
+
 M
2+
+ H
2
Tác dụng với HCl, H
2
SO
4
loãng.
Đối với a xit có tính oxyhóa mạnh như HNO
3
, H
2

CaCO
3
 CaO + CO
2
+ Q
2. Canxihiđrôxit Ca(OH)
2
.
- dung dòch có tính bazơ.
Ví dụ :
Ca(OH)
2
+ HCl 
Ca(OH)
2
+ CO
2

Ca(OH)
2
+ Na
2
CO
3

3. Can xi cacbonat CaCO
3
.
- rắn, màu trắng , không tan trong nước.
- là muối của a xit yếu với bazơ mạnh, không bền với nhiệt.

V. Nước cứng.
1. Nước cứng.
- Nước chứa nhiều ion Ca
2+
, Mg
2+
gọi là nước cứng.
- Nước chưa ít hoặc không chứa ion Ca
2+
, Mg
2+
được gọi là nước
mềm.
2. Phân loại ;
Nước cứng được chia thành 2 loại:
a.Nước cứng tạm thời: Có chứa các ion: Ca
2+
, Mg
2+
, HCO
3
-
.
b. Nước cứng vónh cửu : Có chứa các ion : Ca
2+
, Mg
2+
, Cl
-
, SO

2
 MgCO
3
+ H
2
O + CO
2
Hoặc : Ca
2+
+ CO
3

2-
 CaCO
3
Mg
2+
+ CO
3
2-
 MgCO
3
b. Phương pháp trao đổi ion.
Dùng các loại nhựa ionnit để giữ lại các ion Ca
2+
, Mg
2+
, hay các
anion.
- Cationnit: Trao đổi cation

3
-
, 0,02 mol Cl
-
, nước trong cốc là:
A. Nước mềm B. Nước cứng tạm thời
C. Nước cứng vónh cữu D. Nước cứng toàn phần
5.Đolomit là tên gọi của hỗn hợp nào sau đây.
A. CaCO
3
. MgCl
2
B. CaCO
3
. MgCO
3
C. MgCO
3
. CaCl
2
D. MgCO
3
.Ca(HCO
3
)
2
6.Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết các kim loại Ba,
Mg, Fe, Ag, Al trong các bình mất nhãn:
A. H
2

,Ba
2+
, H
+
, Cl
-
. Muốn tách được
nhiều Kation ra khỏi dd mà không đưa Ion lạ vào dd, ta có thể cho dd
tác dụng với chất nào trong các chất sau:
A. DD K
2
CO
3
vừa đủ B. DD Na
2
SO
4
vừa đủ
C. DD NaOH vừa đủ D. DD Na
2
CO
3
vừa đủ
9.Cho sơ đồ chuyển hoá:
CaCO
3
 A  B  C  CaCO
3
A, B, C là những chất nào sau đây:
1. Ca(OH)

B. Ca
2+
, Ba
2+
, Cl
-

C. HCO
3
-
, HSO
3
-
, Ca
2+
, Ba
2+
D. Ba
2+
, Na
+
, NO
3
-
11.Có 4 dd trong suốt, mỗi dd chỉ chứa một loại Cation và một loại
Anion. Các loại Ion trong cả 4 dd gồm:
Ba
2+
, Mg
2+

3
, MgSO
4
, NaCl, Pb(NO
3
)
2
C. BaCl
2
, Mg(NO
3
)
2
, Na
2
CO
3
, PbSO
4
D. BaSO
4
, MgCl
2
, Na
2
CO
3
, Pb(NO
3
)

1
, X
2
, X
3
(b) X
1
, X
3
, X
4
(c) X
2
, X
3
, (d) X
2
, X
5
, X
6
13.Cho dung dòch Ba(OH)
2
(có dư) vào dung dòch
chứa hai muối AlCl
3
và FeSO
4
. Tách kết tủa đem nung
trong không khí đến khối lượng không đổi. Chất rắn

2
,
NH
4
Cl. Dùng kim loại nào sau đây để phân biệt 5 dd
trên :
(a) Na (b) Mg (c) Al (d)Fe
15.Trong một cốc nước chứa a mol Ca
2+
, b mol Mg
2+
, c mol Cl
-
và d
mol HCO
3
-
.Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d là:
A. a + b = c + d B. 3a + 3b = c + d
C. 2a + 2b = c + d D. Kết quả khác
16.Trong một cốc nước chứa a mol Ca
2+
, b mol Mg
2+
, c mol Cl và d
mol HCO
3
.Nếu chỉ dùng nước vôi trong nồng độ p mol/l để làm giảm
độ cứng trong cốc, thì người ta thấy khi cho V lít nước vôi trong vào,
độ cứng bình là bé nhất, biết c = 0. Biểu thức liên hệ giữa a, b và p là

. Nếu cho 12,8g hỗn hợp
X (có khối lượng bằng nhau) tác dụng với HNO
3
đặc, dư thu được
11,648 lít NO
2
(đktc. Tìm hai kim loại A và B?
A. Ca và Mg B. Ca và Cu
C. Zn và Ca D. Mg và Ba
21 .Hỗn hợp X gồm hai muối clorua của hai kim loại hóa trò II. Điện
phân nóng chảy hết 15,05 gam hỗn hợp X thu được 3,36 lít (đo ở
đktc) ở anot và m gam kim loại ở catot. Khối lượng m là:
A. 2,2 gam B. 4,4 gam C. 3,4 gam D. 6 gam
22.Cho 24,8 gam hỗn hợp gồm 1 kim loại kiềm thổ và oxit của nó tác
dụng với dung dòch HCl dư thu được 55,5g muối khan. Tìm kim loại
M?
A. Ca B. Sr C. Ba D. Mg
23.Hòa tan 2,84 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại A và
B kế tiếp nhau trong phân nhóm chính II bằng 120ml dung dòch HCl
0,5M thu được 0,89 lít CO
2
(đo ở 54,6
0
C và 0,9atm) và dung dòch X.
Khối lượng nguyên tử của A và B là:
A. 9 đvC và 24 đvC B. 87 đvC và 137 đvC
C. 24 đvC và 40 đvC D. Kết quả khác
24.Hòa tan 4 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại hóa trò II vào
dung dòch HCl thì thu được 2,24 lít khí H
2

2
0,75M. Công
thức phân tử và nồng độ mol/l của muối sunfat là:
A. CaSO
4
. 0,2M B. MgSO
4
. 0,02M
C. MgSO
4
. 0,03M D. SrSO
4
. 0,03M
29.Nhúng một thanh graphit phủ kim loại A hóa trò II vào dung dòch
CuSO
4
dư. Sau phản ứng thanh graphit giảm 0,04gam. Tiếp tục nhúng
thanh graphit này vào dung dòch AgNO
3
dư, khí phản ứng kết thúc
khối lượng thanh graphit tăng 6,08 gam (sơ với khối lượng thanh
graphit sau khi nhúng vào CuSO
4
. Kim loại X là.
A. Ca B. Cd C. Zn D. Cu
30.Nếu chỉ dùng nước vôi trong nồng độ p mol/l để làm giảm độ
cứng của nước trong cốc thì người ta thấy khi cho v lit nước vôi trong
vào, độ cứng trong bình l à b é nhất, biết c = 0. Biểu thức liên hệ
giữa a, b và p l à:
A. V= (b + a)/p B. V= (2a+p)/p

3
)
2
vào nước
được dung dòch A .Nhúng vào dung dòch một thanh Mg ,để trong một
thời gian đến khi màu xanh của dung dòch biến mất .Lấy thanh Mg ra
đem cân lại thấy tăng thêm 0,8 gam. Cô cạn dung dòch thì thu được m
gam muối khan.Giá trò của m là:
A. 1,15 g B. 1,23 g C. 2,43 g D.4,03 g
35.Cho 2,86 g hỗn hợp gồm MgO và CaO tan vừa đủ trong 200 ml
dung dòch H
2
SO
4
0,2 M . Sau khi nung nóng khối lượng hỗn hợp muối
sunphat khan tạo ra là
A. 5,72 g B. 5,66 g C. 5,96 g D. 6,06 g
36.Hòa tan 1,8 g muối sunphat của kim loại PNC nhóm II vào nước
cho đủ 100 ml dung dòch . Để phản ứng hết dung dòch này cần 10 ml
dung dòch BaCl
2
1,5 M . Nồng độ mol của dung dòch muối sunphat
cần pha chế và công thức của muối là :
A.0,15 M và BeSO
4
B. 0,15 M và MgSO
4
C. 0,3 M và MgSO
4
D. 0,3 M và BaSO

loại đó là:
A. Zn, Cu B. Zn, Ba C. Zn, Mg D. Mg, Ca
40: Phương trình 2Cl
-
+ 2H
2
O
→
2OH
-
+ H
2
+ Cl
2
xảy ra khi
nào?
A.Cho NaCl vào nước.
B. Điện phân dung dòch NaCl có màng ngăn xốp (điện cực trơ).
C. Điện phân dung dòch NaCl không có màng ngăn xốp (điện cực
trơ).
D. A, B, C đều đúng.
41: Tính bazơ tăng dần từ trái sang phải theo thứ tự nào?
A. LiOH < KOH < NaOH
B. NaOH < LiOH < KOH
C. LiOH < NaOH < KOH
D. KOH < NaOH < LiOH
42:Cho 5,1 g hỗn hợp A gồm hai kim loại Al,Mg dạng bột tác dụng
heat với O
2
thu được hỗn hợp oxit B có khối lượng 9,1g.Hỏi cần ít

, 0,3 mol
NO
3
-
.Thêm dần dần dung dòch Na
2
CO
3
1M vào dung dòch A cho đến
khi được lượng kết tủa lớn nhất thì ngừng lại.Hỏi thể tích dung dòch
Na
2
CO
3
đã thêm vào là bao nhiêu?
A. 150 ml B. 200 ml C. 250 ml D. 300 ml

C- NHÔM
I. Vò trí cấu tạo của nhôm.
- Al thuộc chu kỳ III, phân nhóm chính nhóm III.
- Cấu hình e: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1

2
SO
4
sản phẩm thu được :
NO
2
, NO, N
2
O,SO
2

3.Tác dụng với o xit kim loại.( phản ứng nhiệt nhôm)
2Al + Fe
2
O
3
 Al
2
O
3
+ 2Fe +Q
4.Tác dụng với H
2
O.
Al
nc
+ 3H
2
O  Al(OH)
3

3
.
Khi nóng chảy:
Điện phân ở 950
o
C, điện thế 4 - 5 von.
Các điện cực làm bằng than graphit, do đó anơt bị ăn mòn bởi phản
ứng.
B
Mg Al Si
Vì vậy, khi điện phân phải thường xun bổ sung than ở anơt. Al
2
O
3
lấy từ quặng boxit.
IV. Hợp chất của Al
1. Nhơm oxit Al
2
O
3
− Màu trắng, rất bền với nhiệt, khó nóng chảy (nhiệt độ nóng chảy >
2000
o
C)
− Khơng tác dụng với nước, khơng tan trong nước.
− Al
2
O
3
là oxit lưỡng tính, tác dụng với dd axit mạnh và dd kiềm.

)
3
.24H
2
O, phèn chua được dùng để làm
trong nước, dùng trong kỹ nghệ thuộc da và giấy.
− Muối aluminat: Có ion , chỉ bền trong dd kiềm (ví dụ
NaAlO
2
). Trong mơi trường axit yếu tạo thành Al(OH)
3
kết tủa. Ví dụ:

VI. Nhận biết ion Al
3+
:
Nhận biết ion Al
3+
bằng phản ứng tạo kết tủa keo Al(OH)
3
tan trong
kiềm dư nhưng khơng tan trong NH
4
OH.
BÀI TẬP ÁP DỤNG
1: Hợp kim nào không phải là hợp kim của Nhôm?
A. Silumin B. Thép
C. Đuyra D. Electron
2:Cho các chất rắn: Al, Al
2

3:Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al
2
(SO
4
)
3
.Hỏi số mol NaOH có
trong dung dòch sau phản ứng là bao nhiêu?
A. 0,45 mol B. 0,25 mol C. 0,75 mol D. 0,65 mol
4:Cho hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al
2
O
3
tác dụng với dunh dòch NaOH
dư thu được 0,15 mol H
2
.Nếu cũng cho lượng hỗn hợp X trên tác
dụng hết với dung dòch HCl thì thu được 0,35 mol H
2
.Hỏi số mol Mg,
Al trong hỗn hợp X theo thứ tự là bao nhiêu?
A. 0,2 mol ; 0,1 mol B.0,2 mol ; 0,15 mol
C. 0,35 mol ; 0,1 mol D. Các giá trò khác.
5:Cho hỗn hợp gồm 0,025 mol Mg và 0,03 mol Al tác dụng với ding
dòch HCl thu được dung dòch A.Thêm dung dòch NaOH dư vào dung
dòch A, thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 16,3 g B. 3,49 g C. 1 g D. 1,45 g
6: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Mg và 0,2 mol Al tác dụng với dung
dòch CuCl
2

O
3
và Al D. Al(OH)
3
, Al
2
O
3
,Al
9 .Cho mẩu nhôm vào dung dòch NaOH dư thu được dung dòch A .
Dung dòch A là ?
A. NaAlO
2
, NaOH B. NaAlO
2
, H
2
O
C. NaOH , H
2
O D. NaAlO
2
, NaOH , H
2
O
10.Sục khí CO
2
đến dư vào dung dòch NaAlO
2
. Hiện tượng xảy ra là

2

13 Đuyra là hợp kim của nhôm với
A.Cu, Mn, Mg. B.Sn, Pb, Mn.
C.Si, Co, W. D. Mn, Cu, Ni.
14.Cho natri dư vào dd AlCl
3
sẽ xảy ra hiện tượng:
A. có kết tủa keo
B. có khí thoát ra, có kết tủa keo
C. có khí thoát ra
d có khí thoát ra, có kết tủa keo, sau đó dd trong suốt trở lại
15.Cho dung dòch NH
3
đến dư vào dung dòch hỗn hợp AlCl
3
, ZnCl
2

thu được kết tủa A. Nung A đến khối lượng không đổi thu được chất
rắn B. Cho H
2
(dư) qua B nung nóng thu được chất rắn
A.Al
2
O
3
. B.Zn và Al
2
O

.
C. NaAlO
2
, Al(OH)
3
, Al
2
O
3
.
D. AlCl
3
, Al(OH)
3
, Al
2
O
3
.
17.Hòa tan một lượng bột nhôm vào dung dòch HNO
3
đun nóng được
11,2 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO
2
( đktc) , có tỉ khổi hơi sơ với H
2

là 19,8. Khối lượng bột nhôm đã dùng là?
A. 8,1 gam B. 5,4 gam C. 27 gam D. 2,7 gam
18.Cho 35,1 gam bột nhôm tan hoàn toàn vào dung dòch KOH dư thì

3

cho đến khi thu được 11,7g kết tủa thì dừng lại. Thể tích dung dòch
NaOH đã dùng là?
A. 0,45 B. 0,6
C. 0,65 D. 0,45 hoặc 0,65
22 . Cho 2,7gam một kim loại hóa trò III tác dụng vừa đủ với 1lít dung
dòch HCl 0,3M.
Xác đònh kim loại hóa trò III?
A.V B. Fe C.Cr D.Al
23.Hòa tan hòan toàn 5,4gam một kim loại vào dd HCl(dư) ,thì thu
được 6,72lít khí ở (ĐKTC. Xác đònh kim loại đó.
A.Mg B.Zn C.Fe D. Al
24. 1,02gam nhôm oxit tác dụng vừa đủ với 0,1lít dd NaOH .Nồng độ
của dd NaOH là:
A.0,1M B. 0,3M C.0,2M D.,4M
25 . 24,3 gam nhôm tan hoàn toàn trong dung dòch HNO
3
(dư), thì thu
được 8,96lít khí gồm NO và N
2
O (ở đktc)Thành phần phần trăm về
thể tích của mỗi khí là:
A. 24%NO và 76% N
2
O B. 30%NO và 70% N
2
O
C. 25%NO và 75% N
2

A.2,4 g và 5,4 g. B.3,5 g và 5,5 g.
C. 5,5 g và 2,5 g. D.3,4 g và 2,4 g.
30 . Hòa tan hồn tồn 10,0g hỗn hợp hai muối XCO
3
và Y
2
(CO
3
)
3
bằng
dd HCl ta thu được dd A và 0,672 lít khí bay ra ở đktc. Cơ cạn dd A thì
thu được m(g) muối khan. m có giá trị là:
A. 1,033gB. 10,33gC. 9,265g D. 92,65g
31:Cho hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dòch gồm Cu(NO
3
)
2

AgNO
3
.Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Khi kết thúc thí nghiệm, lọc
bỏ dung dòch thu được chất rắn gồm 3 kim loại.Hỏi đó là 3 kim loại
nào?
A. Al, Cu, Ag B. Al, Fe, Ag
C. Fe, Cu, Ag D. B, C đều đúng
32 :Cho 1 luồng khí H
2
dư lần lượt đi qua các ống mắc nối tiếp đựng các oxit nung nóng như hình vẽ sau:
CaO CuO Al

3
và tiêu hao y tấn than chì
ở anot.Biết hiệu suất phản ứng là 100%.Hỏi giá trò của X và Y là bao
nhiêu?
A. x = 10,2 ; y = 1,8 B. x = 20,4 , y = 3,6
C. x = 40,8 ; y = 14,4 D. x =40,8 , y = 4,8
D- SẮT
I. Vò trí cấu tạo của sắt.
- Fe thuộc chu kỳ 4, phân nhóm phụ nhóm VIII, Z = 26
- Cấu hình e: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
-Có 2 e ngoài cùng.
-có 6 e trên phân lớp d ( qui tắc bán bảo hòa trên d, f)
II. Lý tính của sắt.
III. Hóa tính của sắt.
Sắt là kim loại có tính khử ù mạnh.
Fe  Fe
2+

* acid có tính oxyhóa mạnh như HNO
3
, H
2
SO
4
sản phẩm thu được :
NO
2
, NO, N
2
O,SO
2

3.Tác dụng với dung dòch muối.
Fe + CuSO
4
 FeSO
4
+ Cu
4.Tác dụng với H
2
O.
* Nhiệt độ < 570
oC
3Fe + 4H
2
O  Fe
3
O

– 1e  Fe
3+
a. Tác dụng với không khí ẩm.
4Fe(OH)
2
+ 2H
2
O + O
2
 4Fe(OH)
3
b. Tác dụng với Cl
2
.
FeCl
2
+ Cl
2
 FeCl
3
c. Tác dụng với a xit.
FeO + HNO
3
 Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O

+ 1e  Fe
2+
Fe
3+
+ 3e  Fe
a. Tác dụng với CO, Al ở nhiệt độ cao (phản ứng nhiệt nhôm)
2Al + Fe
2
O
3
 Al
2
O
3
+ 2Fe +Q
3CO + Fe
2
O
3
 3CO
2
+ 2Fe +Q
b. Tác dụng với kim loại .
2FeCl
3
+ Cu  2FeCl
2
+ CuCl
2
2FeCl

O
3
+ 3H
2
O
3. Hợp kim của sắt : Hợp kim giữa sắt với cacbon và một số nguyên
tố khác quan trọng là.
a.Sắt trong tự nhiên.
- Quặng hemantit
+ Đỏ : Fe
2
O
3
+ Nâu :Fe
2
O
3
.nH
2
O
-Quặng manhetit: Fe
3
O
4
-Quặng xerit: FeCO
3
- Quặng pirit :FeS
2
b.Sản xuất gang.
* Nguyên liệu:

O
3
 CO
2
+ 2Fe
3
O
4
CO + Fe
3
O
4
 CO
2
+ 3FeO
CO + FeO  CO
2
+ 2Fe
* Phản ứng tạo xỉ.
CaCO
3
 CaO + CO
2
CaO + SiO
2
 CaSiO
3
* Sự tạo thành gang.
hòa tan C,S,Mn
Fe nc > Gang

 2FeO
FeO + Mn  Fe + MnO
Phản ứng tạo xỉ
3CaO + P
2
O
5
 Ca
3
(PO
4
)
2
CaO + SiO
2
 CaSiO
3
* Các phương pháp luyện gang thành thép.
- Phương pháp Betxơme
- Phương pháp Mactanh
- Phương pháp lò điện.
BÀI TẬP ÁP DỤNG
1.Loại phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong quá trình ăn mòn
kim loại?
A Phản ứng oxi hoá - khử C Phản ứng hoá hợp
C Phản ứng thế D Phản ứng phân huỷ
2.Có các cặp kim loại sau tiếp xúc với nhau Al-Fe ; Zn-Fe ; Sn-Fe ;
Cu-Fe để lâu trong không khí ẩm . Cặp mà sắt bò ăn mòn là
A : Chi có cặp Al-Fe ; B : Chi có cặp Zn-Fe ;
C : Chi có cặp Sn-Fe ; D : Cặp Sn-Fe và Cu-Fe

2+
,Cu
2+
,

Fe
3+
C. Cu
2+
,

Fe
3+
,Fe
2+
D.Cu
2+
,

Fe
2+
,

Fe
3+
5 .Cho biết các cặp oxi hoá- khử sau :
Fe
2+
/ Fe Cu
2+

+
/H
2
.
Hãy sắp xếp thứ tự tính oxi hóa tăng dần của các cặp trên.
A. Fe
2+
/Fe < 2H
+
/H
2
< Cu
2+
/Cu < Fe
3+
/Fe
2+
B. Fe
2+
/Fe < Cu
2+
/Cu < 2H
+
/H
2
< Fe
3+
/Fe
2+
C. Fe

3

A + HNO
3
 E + NO + D
B + NaOH  G + NaCl
G + I + D  H
Các chất A, G và H là:
A. Cu, CuOH và Cu(OH)
2

B. Fe, Fe(OH)
2
và Fe(OH)
3

C. Pb, PbCl
2
và Pb(OH)
4

D. Cu, Cu(OH)
2
và CuOH
9. Dung dòch chứa đồng thời 0,01 mol NaCl; 0,02 mol CuCl
2
; 0,01
FeCl
3
; 0,06 mol CaCl

3
, Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3

D : Fe(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
và Ag
11.Cho hỗn hợp Al , Fe tác dụng với hỗn hợp dung dòch AgNO
3

,Cu(NO
3
)
2
thu được dung dòch B và chất rắn D gồm 3 kim loại .Cho D
tác dụng với HCl dư , thấy có khí bay lên. Thành phần của chất rắn
D là
A.Fe ,Cu ,Ag B.Al ,Fe ,Cu

)
2
B. Zn(NO
3
)
2
C. Fe(NO
3
)
2
D. Al(NO
3
)
3
15 .Điện phân dung dòch muối sunfat của kim loại hóa trò II thu đựoc
3,36 l khí (đktc) ở anot và 16,8 g kim loại ở catot. Xác đònh công thức
hóa học của muối sunfat trên.
A. ZnSO
4
B. FeSO
4
C. NiSO
4
D. CuSO
4
16 .Để nhận biết 3 hỗn hợp: Fe + FeO ; Fe + Fe
2
O
3
; FeO + Fe

2
là:
A. 4 và 15 B. 1 và 7 C. 2 và 12 D. 4 và 30
18.Cho dung dòch NaOH (có dư) vào dung dòch chứa
ba muối AlCl
3
, CuSO
4
và FeSO
4
. Tách kết tủa đem
nung trong không khí đến khối lượng không đổi.Chất
rắn thu được sau khi nung là :
A. Fe
2
O
3
, CuO B. Fe
2
O
3
, Al
2
O
3
C. Al
2
O
3
, FeO D. Al

, Al
2
O
3
D. Cu, Fe, Al
20.Cho sơ đồ biến đổi sau:
X + HCl  B + H
2
(1);
B + dd NaOH  C + D (2)
C + dd KOH  dd E + (3);
ddE + HCl ( vừa)  C + … (4)
Kim loại nào trong số các kim loại sau đây (Fe, Zn,Al,Mg, Cu) thỏa
mãn được các biến đổi ?
A. Al, ZnB. Al C. Mg, Fe D. Al, Cu
21.Cho 1 gam bột Fe tiếp xúc với oxi một thời gian thu được 1,24g
hỗn hợp Fe
2
O
3
và Fe dư. Lượng Fe còn dư là:
A. 0,44g. B. 0,24g C. 0,56g. D. 0,76g.
22.Cho 2,81 gam hỗn hợp A (gồm 3 oxit: Fe
2
O
3
, MgO, ZnO) tan vừa
đủ trong 300ml dung dòch H
2
SO

2
O
3
bằng một lượng dung dòch
HCl vừa đủ thu được 1,12 lít hiđro (ở đktc) và dung dòch A. Cho
NaOH dư vào dung dòch A thu được kết tủa, nung kết tủa trong không
khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn thì giá trò của m
là:
A. 12g B. 11,2g C. 7,2g D. 16g
26 .Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam kim loại R trong H
2
SO
4
đặc đun nóng
nhẹ thu được dung dòch X và 3,36 lít khí SO
2
(ở đktc. Xác đònh kim
loại R.
A. Fe B. Ca C. Cu D. Na
27.Hòa tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam kim loại M và 69,6 gam oxit
M
x
O
y
của kim loại đó trong 2 lít dung dòch HCl, thu được dung dòch A
và 4,48 lít khí H
2
(đktc. Nếu cũng hòa tan hỗn hợp X đó trong 2 lít
dung dòch HNO
3

O
y
của kim loại đó trong 2 lít dung dòch HCl, thu được dung dòch A
và 4,48 lít khí H
2
(đktc). Kim loại M là:
A. Fe B. Cu C. Ca D. Na
30 .Có 100 ml dung dòch hỗn hợp 2 axit H
2
SO
4
HCl có nồng độ tương
ứng là 0,8 M và 1,2 M. Thêm vào đó 10 gam bột hỗn hợp Fe, Mg,
Zn. Sau phản ứng xong, lấy ½ lượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ
đựng a gam CuO nung nóng. Sau phản ứng xong hoàn toàn, trong ống
còn 14,08 gam chất rắn. Khối lượng a là:
A. 14,2 g B. 30,4 g C.15,2 g D. 25,2 g
31 .Một dung dòch chứa hai muối clorua của kim loại M: MCl
2

MCl
3
có số mol bằng nhau và bằng 0,03 mol. Cho Al vừa đủ để phản
ứng hoàn toàn với dung dòch trên. Kim loại M là:
A. Cu B. Cr C. Fe D. Mn
32 .Khi cho 17,4 gam hợp kim Y gồm sắt, đồng, nhôm phản ứng hết
với H
2
SO
4

B. [Al
2
(SO
4
)
3
] = 0,25M và [FeSO
4
] = 0,40M
C. [Al
2
(SO
4
)
3
] = 0,455M và [FeSO
4
] = 0,455M
D. Kết quả khác.
35. công thức của Fe
x
O
y
biết 4 gam oxit này phản ứng hết với 52,14
ml dung dòch HCl 10% (khối lượng riêng 1,05g/cm
3
)
A. Fe
3
O

ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dung dòch, rửa sạch, làm khô thấy
khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6g. Tính C
M
dung dòch CuSO
4
ban
đầu?
A. 0,25M B. 2M C. 1M D. 0,5M
38 . oxit kim loại có công thức là M
x
O
y
, trong đó M chiếm 72,41%
khối lượng. Khử hoàn toàn oxit này bằng khí CO thu được 16,8 gam
kim loại M. Hòa tan hoàn toàn lượng M bằng HNO
3
đặc nóng thu
được muối của M hóa trò 3 và 0,9 mol khí NO
2
công thức của kim loại
oxit là:
A. Al
2
O
3
B. Fe
2
O
3
C. Fe

SO
4
loãng dư ta thu được dung dòch A; 6,4 g chất rắn; 9,856 lít khí
B (ở 27,3
0
C và 1 atm. Phần trăm khối lượng mỗi kim lọai trong hợp
kim Y là:
A. Al: 30%; Fe: 50% và Cu: 20%
B. Al: 30%; Fe: 32% và Cu 38%
C. Al: 31,03%; Fe: 32,18% và Cu: 36,79%
D. Al: 25%; Fe: 50% và Cu: 25%
BÀI TẬP TỰ LN
Bài 1: Hòa tan a (gam) hỗn hợp X gồm Na, Ba có tỉ lệ mol 1 : 1
vào nước được dung dòch A và 6,72 lít khí.
a) Tính a.
b) Cho 56ml khí CO
2
hấp thụ hết vào 1/10 dung dòch A. Tính khối
lượng kết tủa tạo thành.
c) Thêm m (gam) NaOH vào 1/10 dung dòch A thu được dung dòch
B. Cho dung dòch B tác dụng với 100ml dung dòch Al2(SO4)3 0,2M
được kết tủa C. Tính m (gam) để thu được lượng kết tủa C lớn
nhất? bé nhất? Tính khối lượng kết tủa thu được trong các trường
hợp đó. Các thể tích đo ở đktc.
Bài 2:Lấy 4,86 gam Al cho phản ứng đủ với dung dòch HNO
3
loãng
thu được V lít N
2
ở đktc và dung dòch X. Cho từ từ dung dòch X vào

2
. Nấu lấy ½ hỗn hợp A đem hòa tan hết với dung dòch HNO
3
thì
thu được 0,025 mol hỗn hợp khí X gồm NO và N
2
O. Tỉ khối của X
so với H
2
bằng 20,25.
Xác đònh M và tính % khối lượng của A.
Bài 6: Một hỗn hợp X gồm Al và kim loại M có tổng khối lượng
là 12,45 gam và tổng số mol tương ứng là 0,25 mol. Hòa tan hoàn
toàn hỗn hợp X bởi dung dòch HNO
3
loãng dư thu được 0,05 mol
hỗn hợp khí Y gồm N
2
và N
2
O và dung dòch Z. Tỉ khối của Y so
với H
2
là 18,8. Cho KOH dư vào dung dòch Z, đun thu được 0,02
mol NH
3
.
Xác đònh M và tính khối lượng mỗi kim loại ban đầu.
Bài 7: Một hỗn hợp X gồm Al, Mg, Fe có tổng khối lượng là 11,9
gam. Cho X vào 0,625 lít dung dòch HNO

% khối lượng giảm sau khi phản ứng xong.
Bài 10: Cho 43 gam hỗn hợp BaCl
2
và CaCl
2
vào 1,5 lít dung dòch
Na
2
CO
3
0,4M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 39,7 gam kết
tủa X và dung dòch Y.
a) Tính % khối lượng các chất trong X.
b) Tính tổng khối lượng muối trong dung dòch Y.
Bài 11: Khi cho từ từ 100ml dung dòch KOH vào 25ml dung dòch
AlCl
3
thì phản ứng vừa đủ và thu được kết tủa cực đại là 1,872
gam.
a) Tính nồng độ mol/l của mỗi dung dòch trên.
b) Lấy V ml dung dòch KOH cho vào 25ml dung dòch AlCl
3
như
trên. Khi phản ứng kết thúc thu được kết tủa có khối lượng bằng
9/10 khối lượng kết tủa cực đại. Tính V.
Bài12:Hòa tan 17 gam hỗn hợp gồm KOH, NaOH, Ca(OH)
2
vào
nước thu được 500g dung dòch A. Để trung hòa 50g dung dòch A
cần dùng 40 gam dung dòch HCl 3,65% thu được dung dòch B.

4
.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status