XÂY DỰNG HỆ THỐNG TRUY XUẤT NGUỒN GỐC CHO SẢN PHẨM TÔM ĐÔNG IQF CUNG CẤP CHO THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC - Pdf 27


TRƢỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

BÀI BÁO CÁO
TRUY XUẤT NGUỒN GỐC
CHỦ ĐỀ: XÂY DỰNG HỆ THỐNG TRUY
XUẤT NGUỒN GỐC CHO SẢN PHẨM TÔM
ĐÔNG IQF CUNG CẤP THỊ TRƢỜNG
TRONG NƢỚC
GVHD: Phan Thị Thanh Hiền
Lớp: 53CNTP-2
Nhóm 7: Danh sách nhóm
 Đặng Thị Xuân Lai
 Nguyễn Thị Kim Chi
 Phạm Ngọc Quang
 Đậu Thị Hương
 Nguyễn Thọ Quốc Dũng

MỤC LỤC
A. XÂY DỰNG CHUỖI CUNG ỨNG
B. HỆ THỐNG TRUY XUẤT NGOÀI – BẢNG LIÊN KẾT NGOÀI
C. HỆ THỐNG TRUY XUẤT NỘI BỘ - BẢNG LIÊN KẾT NỘI
D. BIỂU MẪU
E. TRIỆU HỒI SẢN PHẨM
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ LÀM VIỆC NHÓM 7
STT
Họ tên

Nhà chế biến Nhà phân phối Khách hàng

 Giải thích các mắt xích:
- Trại nuôi tôm giống:
Tôm giống được nuôi từ các ao nuôi trên địa bàn các tỉnh tại miền Trung và miền
Tây Việt Nam. Tại đây các chủ đìa nuồi không ghi chép các thông tin về thời gian
nuôi, thức ăn cho tôm.
- Trại nuôi tôm nguyên liệu:
Các cơ sở thu mua mua tôm từ 3 ao nuôi tôm ở 1 số tỉnh thuộc miền Trung. Các chủ
nuôi tôm đều ghi chép và lưu lại đầyđủ các thông tin như: Loại thức ăn sử dụng, số
lượng thức ăn, các loại thuốc kháng sinh sử dụng, thời gian sử dụng kháng sinh,
mậtđộ con giống trên 1 diện tích ao nuôi, … các giấy tờ cam kết về việc không sử
dụng kháng sinh và các chất hóa học bị cấm sử dụng và các giấy tờ liên quan khác.
Địa chỉ các ao nuôi:
 Phạm Ngọc Quang: Huyện X, Tỉnh Long An
 Đinh Văn H: Huyện B, Tỉnh Cà Mau
 Mai Hoàng Đ: Huyện D, Tỉnh Sóc Trăng

- Cơ sở thu mua:
Các cơ sở này thu mua tôm từ các ao nuôi tôm sau đó vân chuyển đến nhà máy chế
biến bằng các xe chuyên dụng. Trong quá trình thu mua 2 những cơ sở này thực hiện
đầy đủ các ghi chép cần thiết cho hoạt động xuy xuất. (nếu có)
- Nhà chế biến:
Nhà máy chế biến tiến hành tiếp nhận nguyên liệu từ các xe chuyên dụng, tiến hành

Do đó, ở trang trại nuôi tôm nguyên liệu bị mất đoạn thông tin. Dó đó đặt điểm truy
xuất tới hạn tại trang trại nuôi tôm giống.
 Biện pháp khắc phục:
- Thiết lập mã số đề nghị cho các trang trại nuôi tôm giống.
- Yêu cầu các chủ đìa nuôi tại các trang trại nuôi tôm giống ghi chép đầy đủ thông tin
về thời gian nuôi và thức ăn cho tôm.
 HỆ THỐNG TRUY XUẤT NGOÀI:
1. Trang trại nuôi tôm nguyên liệu: xây dựng theo mã đề nghị
VN-yy-zz-AA-xxxx-DG
VN: mã quốc gia
yy: mã tỉnh
zz: mã huyện
AA: mã nguyên liệu nuôi
xxxx: mã cơ sở nuôi
DG: mã số ao nuôi
Thành phần
Base
Ví dụ
số lượng
các kí tự
khả năng
kết hợp
Ghi chú
Mã quốc gia
2 [A-Z] {2}
VN
26

2 kí tự mã nước
theo ISO
Trang trại
nuôi tôm
nguyên liệu

Mã số
Diễn giải
Ghi chú

AA-BB-
CCC
AA: mã tỉnh

Tỉnh
Ghi
chú
80
Long An

96
Cà Mau

94
Sóc Trăng
A03
Mai Hoàng Đ: huyện D,
tỉnh Sóc Trăng
Cơ sở thu
mua
Mã số
Diễn giải
Ghi chú

AA-BBB-
DD/MM/
YY-EEE-
Q
AA: Mã tỉnh

số
Tỉnh
Ghi
chú
80
Long An

96
Cà Mau

94
Sóc trăng

Mã số
Diễn giải
Ghi chú

A
1
A
1
-B
1
B
1
B
1
–DL-
XXXX-LLL
A
1
A
1
: Mã tỉnh

số
Tỉnh
Ghi
chú
80
Long An

96

CS01
Cơ sở số 1

CS02
Cơ sở số 2
EEE: Mã khối lượng nguyên liệu
Mã số
Khối lượng
Ghi chú
10T
10 tấn

20T
20 tấn

30T
30 tấn Q : người phụ trách thu mua
Mã số
Người mua
Ghi chú
1
Đinh Xuân Trang

2

L02

nguyên
liệu số 2
từ kho bảo
quản lạnh
A
1
A
1
-B
1
B
1
B
1
–DL-
XXXX-LLL-
DD/MM/YY
DD/MM/YY: ngày, tháng và 2 số cuối
của năm giao sản phẩm Nhà
phân
phối
Mã số

chú
01
Loại1

02
Loại2

03
Loại3 DDDD: khối lượng sản phẩm được phân
phối

Khối lượng/
thùng

D001
20 kg

D002
40 kg

D003
60 kg

D004
80 kg

NNN-DD/MM/YY-CC-
DDDD-ZZZ
ZZZ: mã số nhà phân phối nhận hàng

Số hiệu

Trang trại nuôi tôm
nguyên liệu
VN-yy-zz-AA-xxxx-DG

AA-BB-CCC

Mã ra ở Trang trại nuôi tôm
nguyên liệu
Mã vào Cơ sở thu mua
Cơ sở thu mua
AA-BB-CCC
AA-BBB-DD/MM/YY-
EEE-Q

Mã ra tại Cơ sở thu mua
Mã vào Nhà chế biến
Nhà chế biến
AA-BBB-d’d’/m’m’/y’y’-
EEE-Q-Q
1

A
1
A
1
-B
1
B
1
B

Mã số

Diễn giải

Ghi chú
Nhập
tôm
nguyên
liệu
AA-
DD/MM/YY-
CCC-KKKK
AA:người tiếp nhận

Người tiếp nhận
Ghi chú
01
Phạm Trinh

02
Trần Minh Phước

03
Nguyến Hoài
Thương
DD/MM/YY:ngày tháng và 2 số cuối của
năm tiếp nhận tôm giống

30 tấn Nuôi
NN-TT-
CSTA
NN: ao nuôi

Ao nuôi
Ghi chú
N1
Ao số 1

N2
Ao số 2

N3
Ao số 3 TT: thời gian nuôi

Ghi chú
L01
Loại1

L02
Loại2

L03
Loại3 DDDD: khối lượng tôm giống được tiếp
nhận Cung
cấp cho
cơ sở
thu mua
PT-
DD/MM/YY-
XX-LL
PT: người phụ trách xuất tôm nguyên liệu


Đinh Văn
H


Chất
lượng
Ghi chú
L1
Loại1

L2
Loại2

L3
Loại3


Chất lượng
Ghi chú
1T
1 tấn

2T
2 tấn

3T
3 tấn

cung cấp cho cơ sở thu
mua
Nuôi
NN-TT- CSTA
PT-DD/MM/YY-XX-LL HỆ THỐNG TRUY XUẤT NGUỒN GỐC NỘI BỘ TẠI CƠ SỞ THU MUA
SƠ ĐỒ

Tôm Rửa Đóng thùng Vận chuyển Bốc dỡ
Rửa
Mã số
Diễn giải
Ghi
chú

ACS-MM-KL-QH

Mẻ 2

M3
Mẻ 3 KL: khối lượng 1 mẻ rửa

Khối lượng
Ghi chú
K1
500kg

K2
400kg

K3
300kg QH: người phụ trách công đoạn rửa

Khối lượng
Ghi chú
01
Nguyễn Văn A

02
Đinh Thị H


Ghi chú
L1
Lô thứ nhất ở kho
đông L2
Lô thứ 2 ở phía
nam nhà máy

L3
Lô số 3 tại kho L
BBB: mã thùng

Mẻ rửa
Ghi chú
B11
Thùng lớn

B12
Thùng Tb

B13
Thùng nhỏ


Vận
chuyển
Mã số
Diễn giải
Ghi
chú

XVC-DD/MM/YY-
ĐK-QQ
XVC: mã số xe vận chuyển

Số hiệu
Ghi chú
001
81B0666

002
78B0432

003
37R5484

004

Nguyễn
Văn An

Q2
Lê Công
Minh

Q3
Trần Minh
Dũng
Bốc dỡ
XVC-TG-NĐ-
Q1Q1

XVC: mã số xe vận chuyển

Số hiệu
Ghi chú
001
81B0666

002
78B0432

003
37R5484


ACS-MM-KL-QH
AA-BBB-KLT-QN
Vận chuyển
AA-BBB-KLT-QN
XVC-DD/MM/YY-ĐK-QQ
Bốc dỡ
XVC-DD/MM/YY-ĐK-
QQ
XVC-TG-NĐ-Q1Q1
NĐ: điều kiện nhiệt độ trên xe khi bốc dở

Ao nuôi
Ghi chú
DD
Đạt

CD
Chưa đạt

Ngâm phụ gia Cân Cấp đông IQF Mạ băng Bao gói Tiếp
nhận
nguyên
liệu
Mã số
Diễn giải
Ghi chú

AA-
DD/MM/YY-
BB-CCC-Q
AA: tên nguyên liệu
Mã số
Tên NL
Ghi chú

Ghi chú
432
Cỡ lớn

431
Cỡ trung bình

430
Cỡ nhỏ Q: QC phụ trách công đoạn tiếp nhận nguyên liệu

Khối lượng
Ghi chú
A
Trần Minh An

B
Đinh Văn Phương

C
Mai Công Thành


AA: tên nguyên liệu
Mã số
Tên NL

Ghi chú
DD
Đạt

TB
Trung bình

CD
Chưa đạt
GG: Mẻ sơ chế

Chất lượng
Ghi chú
M1
Mẻ 1

M2
Mẻ 2

M3
Mẻ 3
QQ: QC giám sát công đoạn sơ chế

Tên QC


A3
Ca tối DD/MM/YY:ngày tháng và 2 số cuối của năm
thực hiện công đoạn rửa

T’G’: thời gian thực hiện rửa

Chất
lượng
Ghi
chú
G1
30 phút

G2
40 phút

G3
50 phút NC: nồng độ Chlorin trong nước rửa

Nồng độ
Ghi
chú
N1


Ghi chú

PG-TN-
DD/MM/YY-
CN-Q

PG: nhà cung cấp phụ gia
Mã số
Nhà cung cấp
Ghi chú
KH
Đại lý tại tỉnh
Khánh Hòa

CT
Cửa hàng Cần
Thơ

KG
Đại lý tại Kiên
Giang
TN: thời gian ngâm



CCC: cỡ nguyên liệu

Cỡ nguyên liệu
Ghi chú
432
Cỡ lớn

431
Cỡ trung bình

430
Cỡ nhỏ Q: QC phụ trách công đoạn ngâm

Khối lượng
Ghi chú
A
Trần Minh Bình

B
Đinh Mai Phương

C
Phan Thành Đạt Cân

Cân số 3
QQ: QC Giám sát công đoạn cân

Tên QC
Ghi chú
A1
Trần Ái Lợi

A2
Nguyễn Công
Đoàn

A3
Mai Thanh Trúc
Cấp
đông
IQF
Mã số
Diễn giải
Ghi chú

AA-KK-
DD/MM/YY-
TD-QC


TD: thời gian thực hiện cấp đông

Chất
lượng
Ghi
chú
G1
15 phút

G2
5 phút

G3
20 phút QC: tên QC giám sát công đoạn cấp đông

Tên QC
Ghi chú
Q1
Nguyễn Thị
Huyền

Q2
Nguyễn Trung
Chánh

Q3

TG: thời gian mạ băng

Chất
lượng
Ghi
chú
T1
2 giây

T2
3 giây

T3
4 giây DD/MM/YY: ngày, tháng và 2 số cuối của năm
thục hiện mạ băng

ND: điều kiện nhiệt độ khi mạ băng
Mã số
Chất lượng
Ghi chú
TT
Đạt

TB
Trung bình

CD


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status