XÂY DỰNG HỆ THỐNG TRUY XUẤT NGUỒN GỐC CHO SẢN PHẨM ĐỒ HỘP THỊT HEO - Pdf 27






 !"#






 !"#
DANH SÁCH NHÓM 13 _ Lớp 53CNTP2
$% Nguyễn Thị Tú Trinh
&% Nguyễn Thăng Duy
'% Bùi Thị Ngà
(% Phạm Văn Vượng
)% Lê Thái Định
*% Trần Đình Qúy
+% Đỗ Minh Hưng
I. CHUỖI CUNG ỨNG SẢN PHẨM ĐỒ HỘP THỊT HEO:

Giải thích:
,$- Trang traị nuôi heo giống: từ các trang trại của Ông Hoàng D,
Văn E và Bà Thị L để cung cấp cho các trang trại nuôi heo, có quy
mô tương đối rộng gồm 3 chuồng nuôi với các loại lợn là lợn móng
cái, lợn mọi và lợn Ba Xuyên.
Lưu trữ thông tin về các giống heo và chất lượng của từng giống để
cung cấp cho trang trại nuôi heo giống.








 !"#
 !"#
./0
./!1
Chuỗi truy xuất bị mất đoạn thông tin 1 phần tại cơ sở thu mua, giết mổ
do trang trại nuôi heo không cung cấp thông tin về các loại thức ăn cho
heo trong quá trình chăn nuôi nên không đảm bảo độ an toàn cho
nguyên liệu.
Biện pháp:
$% Xây dựng mã số đề nghị tại các trang trại, cảng cá để thuận tiện cho
việc truy xuất.
&% Yêu cầu trang trại nuôi heo cung cấp các thông tin về thức ăn chăn
nuôi.
'% Mở lớp để chỉ dẫn cách quản lí, ghi chép thông tin, truy xuất nguồn
gốc của nguyên liệu cho những người làm việc ở các trang trại.
III. XÂY DỰNG HỆ THỐNG TRUY XUẤT:
2% HỆ THỐNG TRUY XUẤT NGOÀI:
Công
đoạn
Mã số truy xuất Diễn giải Chú
thích
Tran
g
nuôi

893-66-651-CC-HH-
Y’Y’-KK
66: mã tỉnh Đăk Lăk
651: mã huyện Ea
Kar
HH: Mã nguyên liệu
nuôi
Mã số
01
02
03
Y’Y’: Mã trang trại
nuôi heo.
Mã số
020
021
022
KK: Mã chuồng nuôi
Mã số
01
02
03
Cơ sở
thu
mua,
giết
mổ
893-66-647-BB-H’H’-LL 66: mã tỉnh Đăk Lăk
647: mã huyện
Buôn Đôn.

Mã số
110
112
113
H”H”: mã nguyên
liệu
Mã số
0001
0002
0003
yyy : ngày giao
nguyên liệu(số thứ
tự ngày trong năm).
L’L’: mã lô
Mã số
L’1
L’2
L’3
Ví dụ:
ngày
01/01/2
014 thì
yyy là
001
Cơ sở
chế
biến
Mã nguyên liệu:
893-D-C-HHH-L”L”
D: Mã tỉnh

Mã số
789
987
897
Z’Z’Z’: Mã nhà phân
phối
Mã số Nhà phân
phối
010 Đại lý bán
lẻ Nguyễn
Ân
011 Siêu thị
COOPMAR
T Nha
Trang
012 Đại lý bán
lẻ Lụa
3% TRUY XUẤT NỘI BỘ:
$% Công đoạn cơ sở thu mua, giết mổ:
456
7
85# 
456
7
85# 
./0
./!1
Quy trình giêt mổ
Chuỗi truy xuất quy trình giết mổ
Chú thích:

LL: mã lô nguyên liệu
giết mổ.
Giết mổ Q’Q’-DDMMYY-H’H’-
LL
Q’Q’: Mã người phụ
trách giết mổ
Mã số ND
44
55
66
DDMMYY: ngày, tháng,
hai số cuối của năm
giết mổ nguyên liệu.
H’H’: Mã loại nguyên
liệu giết mổ
LL: mã lô nguyên liệu
giết mổ.
Phân
loại
DDMMYY-Q’Q’-H’H’-
CL-KK
DDMMYY: Ngày, tháng,
hai số cuối của năm
phân loại.
Q’Q’: mã người phụ
trách phân loại.
HH: mã loại nguyên
liệu
9:;
3:#<:

UUUDDMMYY-VV-
SSS-LL-HHH-C’LL UUU: Mã nhà vận
chuyển
Mã số
456
654
564
DDMMYY: Ngày tiếp
nhận nguyên liệu
VV: Mã QC tiếp nhận
nguyện liệu
Mã số
08
09
10
SSS: Khối lượng tiếp
nhận.
Mã số Khối lượng (kg)
SS5 50
SS6 60
SS7 70
L”L”: Mã lô nguyên liệu
HHH: Mã nguyên liệu
tiếp nhận.
C’LL: Chất lượng thịt
Mã số Chất lượng thịt
C’L1 Thịt loại 1
C’L2 Thịt loại 2
C’L3 Thịt loại 3
Rửa FF-DDMMYY-L”L”-

N2 Phân xưởng 2
N3 Phân xưởng 3
Sơ chế GG-DDMMYY-L”L”-
CL1-HHH-S’S’S’-
T’D’
GG: Mã người thực hiện
Mã số Mã người thực hiện
20 Tú T
21 Minh T
22 Đức T
S’S’S’: Khối lượng/1 lần
xử lý
Mã số Khối lượng (kg)
S’S’1 1
S’S’2 2
S’S’3 3
T’D’: Nhiệt độ xử lý
Mã số Nhiệt độ (độ C)
T’7 95
T’8 97
T’9 100
Vào hộp G’G’-DDMMYY-
K’K’-CL1-HHH-NN-
D’D’D’-BBBB-EEE
G’G’: mã người thực
hiện.
Mã số Người thực hiện
23 Chí M
24 Thị Y
25 Tiến D

G’G’:mã người thực hiện
X’X’: Mã máy thanh
trùng.
Mã số Máy thanh trùng
X’1 Máy 1
X’2 Máy 2
X’3 Máy 3
Làm
nguội,
dán
nhãn
PP-DDMMYY-K’K’-
NN
DDMMYY: Ngày thực
hiện
PP: mã người thực hiện
Mã số Người thực hiện
26 Công B
27 Việt L
28 Bích T
K’K’: mã lô sản phẩm
NN: nơi thực hiện
Bảo
quản
P’P’-DDMMYY-K’K’-
N’N’
P’P’: mã người thực hiện
Mã số Người thực hiện
29 Công nhân X
30 Công nhân Y

T
YYHB
8936665
1CC
HHY’Y’K
K
89366647B
B
H’H’LL
89366
647ZZ
Z
H”H”y
yLL
DCHH
H
L”L”
(01)893XXXX
X
OOOOCZ’Z’Z

L’L’L’(17)MM
DDYY
B. NGOẠI – NỘI:
Từ trang trại nuôi heo đến công đoạn tiếp nhận nguyên liệu của
cơ sở thu mua, giết mổ
Mã trang trại nuôi heo mã tiếp nhận nguyên liệu
893-66-651-CC-HH-Y’Y’-KK Y’Y’Y’-DDMMYY-aaa-H’H’-LL-QQ
Từ cơ sở vận chuyển đến công đoạn tiếp nhận nguyên liệu của cơ sở chế
biến:

Q’Q’-DDMMYY-H’H’-LL DDMMYY-Q’Q’-H’H’-CL-
KK
Các công đoạn trong cơ sở chế biến
Mã số công đoạn tiếp nhận nguyên
liệu
UUUDDMMYY-VV-SSS-LL-HHH-C’LL
Mã số công đoạn rửa FF-DDMMYY-L”L”-C’LL-TD-HHH
Mã số công đoạn cắt lát F’F’-DDMMYY-L”L”-C’LL-HHH-NN
Mã số công đoạn sơ chế GG-DDMMYY-L”L”-CL1-HHH-S’S’S’-
T’D’
Mã số công đoạn vào hộp G’G’-DDMMYY-K’K’-CL1-HHH-NN-
D’D’D’-BBBB-EEE
Mã số công đoạn thanh trùng G’G’-DDMMYY-K’K’-CL1-NN-X’X’
Mã số công đoạn làm nguội, dán
nhãn
PP-DDMMYY-K’K’-NN
Mã số công đoạn bảo quản. P’P’-DDMMYY-K’K’-N’N’
V. XÂY DỰNG BIỂU MẪU:
BIỂU MẪU TIẾP NHẬN NGUYÊN LIỆU
Ngày tiếp nhận:
Nguồn gốc:
Mã số nhà cung cấp nguyên liệu
thịt heo
Kiểu dáng nguyên liệu
Mã số lô nguyên liệu thịt
Ngày tiếp nhận
Người tiếp nhận
Thời hạn bảo quản
Khối lượng lô thịt tiếp nhận
Loại nguyên liệu

liệu
Số lượng Thời gian
thực hiện
Chất
lượng
Người giám sát:
Người báo cáo
BIỂU MẪU TRUY XUẤT CÔNG ĐOẠN RỬA
Ngày thực hiện:
Số lô:
Mã số truy xuất
Mã số lô
Mã số người thực hiện
Ngày thực hiện
Nhiệt độ rửa
Chất lượng thịt
Loại nguyên liệu
Khối lượng lô
Thông số giám sát:
Phương pháp rửa
Nhiệt độ nước rửa
Khối lượng mẻ rửa
Thời gian rửa
Người chịu trách nhiệm:
Người báo cáo:
BIỂU MẪU GIÁM SÁT CÔNG ĐOẠN RỬA:
Ngày rửa:
Lô rửa:
Đầu vào:
STT Mã số truy

nguyên
liệu
Số lượng Thời gian
thực hiện
Nơi thực
hiện
Người
thực hiện
Người giám sát:
BIỂU MẪU TRUY XUẤT CÔNG ĐOẠN SƠ CHẾ
Ngày thực hiện:
Số lô:
Mã số truy xuất
Mã số lô
Người thực hiện
Khối lượng nguyên liệu
Loại nguyên liệu
Thời gian sơ chế
Nhiệt độ sơ chế
Người chịu trách nhiệm:
BIỂU MẪU GIÁM SÁT QUÁ TRÌNH SƠ CHẾ
Ngày thực hiện:
Số lô:
Đầu vào:
STT Mã số
truy
xuất
Loại
nguyên
liệu

Thời gian
thực hiện
Số lượng
hộp
Người
thực hiện
Người giám sát:
BIỂU MẪU TRUY XUẤT CÔNG ĐOẠN THANH TRÙNG
Ngày thực hiện:
Số lô:
Mã số truy xuất
Mã số lô bán thành phẩm
Người thực hiện
Mã nhà cung cấp bao bì
Khối lượng mẻ/1 lần xử lý
Nhiệt độ xử lý
Nơi thực hiện
Loại bao bì
Người chịu trách nhiệm:
BIỂU MẪU GIÁM SÁT QUÁ TRÌNH THANH TRÙNG
Ngày thực hiện:
Lô bán thành phẩm:
STT Mã số
truy xuất
Loại
nguyên
liệu
Số
lượng
hộp

phẩm
Số
lượng
Thời gian
thực hiện
Người
thực hiện
Hạn sử
dụng
Người giám sát:
BIỂU MẪU TRUY XUẤT CÔNG ĐOẠN BẢO QUẢN
Ngày thực hiện
Số lô sản phẩm:
Mã số truy xuất
Mã số lô sản phẩm
Người thực hiện
Nơi bảo quản
Tình trạng sản phẩm
Người chịu trách nhiệm:
BIỂU MẪU GIÁM SÁT QUÁ TRÌNH BẢO QUẢN
Ngày thực hiện:
Số lô sản phẩm:
Đầu vào: công đoạn bảo quản
STT Mã số truy
xuất
Loại sản
phẩm
Số lượng Hạn sử
dụng
Kho bảo

Thông số giám sát:
Tình trạng sản phẩm
Phương pháp kiểm soát nhiệt
Nhiệt độ sản phẩm
Thông tin về vận chuyển
Kiểu/ phương pháp vận chuyển
Mã số phương tiện vận chuyển
Người chịu trách nhiệm:
VI. XÂY DỰNG HỆ THỐNG TRIỆU HỒI SẢN PHẨM:
Xây dựng hệ thống triệu hồi sản phẩm cho TÌNH HUỐNG:
Khách hàng phản ánh lại khi sử dụng sản phẩm đồ hộp thịt heo xảy ra
các triệu chứng của hiện tượng ngộ độc: đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn,
chóng mặt.
Vì vậy, HỆ THỐNG TRIỆU HỒI SẢN PHẨM được xây dựng như sau:
$% Khách hành phát hiện, phản ánh:
- Chị Lê Thị Thủy, tổ 32, phường Vĩnh Phước, TP Nha Trang, Khánh
Hòa
- Anh Trương Văn An, 40 Hùng Vương, TP Nha Trang
&% Tiếp nhận phản hồi:
- Tiếp nhận các thông tin :mua sản phẩm ở đâu ( tên cửa hàng, địa
chỉ), khi nào, mô tả lại sự hư hỏng của sản phẩm,…
'% Lập hội đồng:
- BGĐ công ty
- Phòng kĩ thuật
- Phòng đảm bảo chất lượng
- Phòng marketing
(% Thu thập thông tin:
- Mặt hàng: đồ hộp thịt heo
- Thị trường: Việt Nam
- Phạm vi: Khánh Hòa


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status