Giáo án lớp 4 CKTKN tuần 32 - Pdf 27

TUẦN 32
Thứ Hai, ngày 12 tháng 4 năm 2010
S¸ng:
Chµo cê
****************************************************
TẬP ĐỌC
VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI
I. MỤC TIÊU
-Đọc rành mạch, trơi chảy ; biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng phù hợp
nội dung diễn tả.
-Hiểu ND: Cuộc sống thiếu tiếng cười sẽ vơ cùng tẻ nhạt, buồn chán. (trả lời được
các câu hỏi trong SGK).
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Bảng phụ ghi nội dung các đoạn cần luyện đọc.
- Tranh ảnh minh hoanSGK.
III. C ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. KTBC:
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Luyện đọc:
- HS nối tiếp nhau đọc3 đoạn của bài.
- GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho HS ;
kết hợp giúp HS hiểu nghóa các từ khó .
-Ghi bảng các câu dài hướng dẫn HS đọc.
- HS đọc lại các câu trên.
- GV lưu ý HS đọc đúng các từ ngữ khó
đọc đã nêu ở mục tiêu.
- HS luyện đọc theo cặp.
- Gọi HS đọc lại cả bài.

-Ghi ý chính đoạn 2.
- HS đọc đoạn 3, trao đổi và trả lời câu hỏi.
-Nội dung đoạn 3 cho biết điều gì ?
-Ghi bảng ý chính đoạn 3
-Ghi nội dung chính của bài.
- Gọi HS nhắc lại.
* Đọc diễn cảm:
- HS đọc mỗi em đọc 1 đoạn của bài.
- HS cả lớp theo dõi cách đọc hay.
-Treo bảng phụ ghi đoạn văn luyện đọc.
- HS luyện đọc.
- HS thi đọc diễn cảm cả câu truyện.
-Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài.
-Nhận xét và cho điểm học sinh.
3. Củng cố – dặn dò:
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- Tiếp nối phát biểu:
- Mặt trời không muốn dậy, chim
không muốn hót, hoa trong vườn
chưa nở đã tàn, gương mặt mọi
người rầu ró héo hon, ngay tại
kinh đô cũng chỉ nghe tiếng ngựa
hí, tiếng sỏi đá lạo xạo dưới bánh
xe, tiếng gió thở dài trên mọi
mái nhà
- Vì cư dân ở đó không ai biết
cười .
- Nói lên cuộc sống buồn rầu ở
vương quốc nọ do thiếu nụ cười.
- 2HS đọc thành tiếng , lớp đọc

- Biết so sánh số tự nhiên.
- Bài tập cần làm: bài 1 ( dòng 1, 2 ), bài 2, bài 4 ( cột 1 ).
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Bộ đồ dùng dạy học toán 4.
III. C ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Bài cũ:
2.Bài mới
a) Giới thiệu bài:
b) Thực hành:
Bài 1: (dòng 1, 2))
-HS nêu đề bài.
- HS nhắc lại về cách đặt tính đối với
phép cộng và phép trừ.
- HS thực hiện vào vở, và lên bảng làm.
-Nhận xét bài làm học sinh.
* Bài 2 :
-HS nêu đề bài.
- Cách tìm số hạng chưa biết và tìm số
bò trừ chưa biết.
- HS thực hiện tính vào vở
- 2 HS lên bảng thực hiện.
-Nhận xét bài làm HS.
* Bài 3 :(Không bắt buộc)
* Bài 4 :
-HS nêu đề bài.
- HS thực hiện vào vở, và lên bảng làm.
-Nhận xét bài làm học sinh.
- HS nêu lại kết quả và cách làm BT5
- Nhận xét bài bạn

nội dung diễn tả.
-Hiểu ND của bài thông qua làm bài tập.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1, Luyện đọc
GV tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm trong nhóm rồi thi đọc diễn cảm.
2, Làm bài tập
GV tổ chức cho HS tự làm bài rồi chữa bài. Đáp án:
Bài 1: Các chi tiết cho thấy cuộc sống ở vương quốc nọ rất buồn là:
Mặt trời không muốn dậy, chim không muốn hót, hoa trong vườn chưa nở đã tàn,
gương mặt mọi người rầu ró, héo hon, ngay tại kinh đô cũng chỉ nghe tháy tiếng
ngựa hí, tiếng sỏi đá lạo xạo dưới bánh xe, tiếng gió thở dài trên những mái nhà.
Bài 2: Chọn ý thứ nhất
Cử một đại thần đi du học về môn cười.
Bài 3:Kết quả: Sau một năm, viên đại thần trở về xin chòu tội vì đã gắng hết sức
nhưng học không vào. Các quan nghe vậy ỉu xìu, còn nhà vua thì thở dài. Không
khí triều đình ảo não.
*******************************************************
THỂ DỤC
MÔN TỰ CHỌN
TRÒ CHƠI : “ DẪN BÓNG ”
I. MỤC TIÊU
- Thực hiện được động tác tâng cầu bằng đùi.
- Thực hiện cơ bản đúng cách cầm bóng 150 g, tư thế đứng chuẩn bò- ngắm đích-
ném bóng ( không có bóng và có bóng).
Ph¹m ThÞ Thu H – Trêng TiĨu häc Minh Khai
- Thực hiện cơ bản đúng động tác nhảy dây kiểu chân trước chân sau.
- Biết cách chơi và tham gia được trò chơi”Dẫn bóng”.
II. ĐỊA ĐIỂM- PHƯƠNG TIỆN
Đòa điểm: Trên sân trường. Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.
Phương tiện: Mỗi HS chuẩn bò 1 dây nhảy, dụng cụ để tổ chức trò chơi “Dẫn

* Tung bóng từ tay nọ sang tay kia
* Vặn mình chuyển bóng từ tay nọ
sang tay kia
2 – 4 phút
Mỗi động
tác 2 lần
8 nhòp
8 –12
phút
9 - 11
phút
2 – 3 lần

-Lớp trưởng tập hợp
lớp báo cáo.
-HS tập hợp theo đội
hình 2- 4 hàng.
-HS chia thành 2 – 4
đội, mỗi đội tập hợp
theo 1 hàng dọc.
Ph¹m ThÞ Thu H – Trêng TiĨu häc Minh Khai
* Ngồi xổm tung và bắt bóng
* Cúi người chuyển bóng từ tay nọ
sang tay kia.
-GV nêu tên động tác.
-Làm mẫu kết hợp giải thích động
tác.
-GV điều khiển cho HS tập.
a) Trò chơi vận động :
-Nêu tên trò chơi : “Dẫn bóng ”.

Ho¹t ®éng cđa gi¸o viªn Ho¹t ®éng cđa häc sinh
Hoạt động 1 : Tìm hiểu nhu cầu thức
ăn của các loài động vật khác nhau .
MT : Giúp HS phân loại động vật theo
thức ăn của chúng .
Hoạt động lớp , nhóm .
Ph¹m ThÞ Thu H – Trêng TiĨu häc Minh Khai
PP : Trực quan , giảng giải , đàm
thoại .
- Kết luận : Như mục Bạn cần biết
SGK .
Hoạt động 2 : Trò chơi Đố bạn con
gì ?
MT : Giúp HS nhớ lại những đặc điểm
chính của con vật đã học và thức ăn
của nó .
PP : Trực quan , thực hành , giảng
giải .
- Hướng dẫn cách chơi :
+ 1 em đeo hình vẽ bất kì một con vật
rồi đặt câu hỏi đúng / sai để xem đó là
con gì .
+ Cả lớp chỉ trả lời đúng hoặc sai .
- Nhóm trưởng tập hợp tranh , ảnh của
những con vật ăn các loại thức ăn khác
nhau các bạn đã sưu tầm được .
- Sau đó , phân chúng thành các nhóm
theo thức ăn của chúng : ăn thòt – ăn cỏ ,
lá cây – ăn hạt – ăn sâu bọ – ăn tạp …
- Trình bày tất cả lên giấy khổ to .

1. KTBC:
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b. Hướng dẫn viết chính tả:
Ttrao đổi về nội dung đoạn văn:
- HS đọc đoạn văn viết trong bài.
- Đoạn này nói lên điều gì ?
- Hướng dẫn viết chữ khó:
- HS tìm các từ khó, đễ lẫn khi viết chính tả
và luyện viết.
Nghe viết chính tả:
- HS gấp SGK lắng nghe GV đọc để viết
vào vở đoạn văn trong bài " Vương quốc
vắng nụ cười ".
Soát lỗi chấm bài:
-Treo bảng phụ đoạn văn và đọc lại để HS
soát lỗi tự bắt lỗi.
c. Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
* Bài tập 2 a:
GV dán phiếu đã viết sẵn yêu cầu lên bảng.
- Lớp đọc thầm câu chuyện vui, sau đó thực
hiện làm bài vào vở.
- Phát 4 tờ phiếu lớn và 4 bút dạ cho 4 HS.
- HS làm xong thì dán phiếu của mình lên
bảng.
- Đọc liền mạch cả câu chuyện vui " Chúc
mừng năm thế kỉ " hoặc câu chuyện vui:
- 2HS lên bảng viết.
- HS ở lớp viết vào giấy nháp.
- Nhận xét các từ bạn viết trên

nhóm bạn chưa có.
- HS cả lớp thực hiện.
*******************************************************
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ THỜI GIAN CHO CÂU
I. MỤC TIÊU
- Hiểu tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ thời gian trong câu (trả lời CH Bao
giờ ? Khi nào ? Mấy giờ ? – ND Ghi nhớ).
- Nhận diện được trạng ngữ chỉ thời gian trong câu (BT1, mục III) ; bước đầu biết
thêm trạng ngưữcho trước vào chỗ thích hợp trong đoạn văn a hoặc đoạn văn b ở BT
(2).
- HS khá, giỏi biết thêm trạng ngữ cho cả hai đoạn văn (a,b) ở BT (2).
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
Bảng lớp viết: Ba câu văn ở BT1 ( phần Nhận xét )
Ba câu văn ở BT1 ( phần Nhận xét )
Ba băng giấy - mỗi băng viết 1 câu chưa hoàn chỉnh ở BT2
- Bốn băng giấy - mỗi băng viết 1 câu có trạng ngữ chỉ thời gian BT3
III. C ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. KTBC:
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b. Hướng dẫn nhận xét:
Bài 1, 2:
- HS đọc yêu cầu và nội dung.
- GV treo tờ phiếu lớn đã viết sẵn bài
tập lên bảng.
- Trước hết các em cần xác đònh chủ
ngữ và vò ngữ sau đó tìm thành phần
trạng ngữ.

- HS đọc đề bài.
- HS suy nghó và tự làm bài vào vở.
- HS lên bảng làm vào 2 tờ phiếu lớn.
- Bộ phận trạng ngữ trong các câu này
đều trả lời các câu hỏi : Bao giờ ? Lúc
nào?
- HS phát biểu ý kiến.
- HS khác nhận xét bổ sung.
-Nhận xét, kết luận các ý đúng.
Bài 2 :
-HS đọc yêu cầu.
- Phải điền đúng bộ phận trạng ngữ
chỉ thời gian để hoàn thiện và làm rõ ý
cho các câu văn.
- HS làm việc cá nhân.
- Gọi 4 HS lên bảng làm bài.
- Nhận xét tuyên dương.
3. Củng cố – dặn dò:
-Phát biểu trước lớp.
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
- Tự làm bài vào vở.
-Nhận xét câu trả lời của bạn.
+ Lắng nghe.
- 3 HS đọc, lớp đọc thầm.
- Đọc thuộc lòng phần ghi nhớ SGK.
-1 HS đọc.
-Hoạt động cá nhân.
- 2 HS lên bảng gạch chân dưới bộ
phận trạng ngữ chỉ thời gian.
- Lắng nghe.

-HS nêu đề bài.
- HS nhắc lại về cách đặt tính.
- HS tự thựchiện vào vở và lên bảng làm.
-Nhận xét bài làm HS.
* Bài 2 :
-HS nêu đề bài.
- HS nhắc lại về cách đặt tính.
- HS tự thựchiện vào vở và lên bảng làm.
-Nhận xét bài làm HS.
* Bài 3 :(Không bắt buộc)
* Bài 4 :
- HS nêu đề bài.
- HS nhắc lại về cách đặt tính.
- HS tự thựchiện vào vở và lên bảng làm.
-Nhận xét bài làm HS.
* Bài 5 :(Không bắt buộc)
d) Củng cố - Dặn dò:
-HS lên bảng thực hiện. Nhận xét bài
bạn.
- Lắng nghe giới thiệu bài.

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
- HS nhắc lại cách đặt tính.
- HS ở lớp làm vào vở và ở bảng.
- Nhận xét bài bạn.
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
- HS nhắc lại cách đặt tính.
- HS ở lớp làm vào vở và ở bảng.
- Nhận xét bài bạn.
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.

- Có một anh thanh niên hút thuốc đến
này em hút thử một lần trước việc làm
đó em sẽ xử lí ra sao?
- Trên đường đi chơi em bất ngờ phát
hiện ra một nhóm người đang bàn bạc
để trộm cắp tài sản người khác. Trước
hành vi đó em giải quyết như thế nào?
- Đại diện nhóm lên nêu cách xử lí tình
huống trước lớp.
- GV lắng nghe nhận xét và bổ sung,
kết luận theo SGV.
b)Hoạt động 2
-Các nhóm thi vẽ tranh cổ động về
- Lắng nghe để hiểu về các tệ nạn
XH
- Hút ma túy gây cho người nghiện
mất tính người, kinh tế cạn kiệt
- Mại dâm là con đường gây ra các
bệnh si đa …
- Lớp chia ra các nhóm thảo luận đưa
ra cách xử lí đối với từng tình huống
do giáo viên đưa ra.
-Lần lượt các nhóm cử các đại diện
lên trình bày cách giải quyết tình
huống trước lớp.
-Các nhóm khác lắng nghe nhận xét
và bình chọn nhóm có cách xử lí tốt
nhất.
- Các nhóm tổ chức thi vẽ tranh cổ
Ph¹m ThÞ Thu H – Trêng TiĨu häc Minh Khai

II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
-Tranh ảnh minh hoạ cho câu chuyện " Khát vọng sống ".
- Giấy khổ to viết sẵn dàn ý kể chuyện:
-Bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá kể chuyện:
III. C ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. KTBC:
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b. Hướng dẫn kể chuyện:
* Tìm hiểu đề bài:
- HS đọc đề bài.
-3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu.
- Lắng nghe giới thiệu bài.
- Quan sát, lắng nghe GV hướng
dẫn.
Ph¹m ThÞ Thu H – Trêng TiĨu häc Minh Khai
-Treo tranh minh hoạ, HS quan sát
và đọc về yêu cầu tiết kể chuyện.
- GV kể chuyện " Khát vọng sống"
- Giọng kể thong thả, rõ ràng; nhấn
giọng ở những từ ngữ.
- GV kể lần 1, kể lần 2, vừa kể vừa
nhìn vào từng tranh minh hoạ đọc
phần lời ở dưới mỗi bức tranh, kết
hợp giải nghóa một số từ khó.
c. Hướng dẫn HS kể chuyện, trao
đổi về ý nghóa câu chuyện.
- HS đọc yêu cầu của bài kể chuyện
trong SGK.

*******************************************************
T Ậ P ĐỌC
NGẮM TRĂNG - KHÔNG ĐỀ
I. MỤC TIÊU
- Đọc rành mạch, trơi chảy ; bước đầu biết đọc diễn cảm bài thơ ngắn với giọng nhẹ
nhàng , phù hợp nội dung.
Ph¹m ThÞ Thu H – Trêng TiĨu häc Minh Khai
- Hiểu ND (hai bài thơ ngắn): Nêu bật tinh thần lạc quan u đời, u cuộc sống,
khơng nản chí trước khó khăn trong cuộc sống của Bác Hồ. (trả lời được các câu hỏi
trong SGK ; thuộc 1 trong hai bài thơ).
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
-Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.
- Bảng phụ ghi sẵn câu, đoạn cần luyện đọc.
III. C ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. KTBC:
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b.Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài:
* Luyện đọc: Bài " Ngắm Trăng "
- HS đọc bài.
-GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng
-HS phát âm đúng ở các từ và đúng ở
các cụm từ.
- HS luyện đọc theo cặp, đọc cả bài.
-GV đọc mẫu:
* Đọc diễn cảm cả bài
- GV có thể đọc thêm một số bài thơ
khác của Bác trong nhật kí trong tù để

- 2 HS nhắc lại.
Ph¹m ThÞ Thu H – Trêng TiĨu häc Minh Khai
hoàn cảnh tưởng chừng như không thể
vượt qua được.
-Ghi ý chính của bài.
* Đọc diễn cảm - HTL bài thơ :
- HS đọc diễn cảm theo đúng nội dung
của bài.
- HS đọc thuộc lòng từng câu thơ.
-Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng tại
lớp .
-Nhận xét và cho điểm từng HS.
* Luyện đọc: Bài " Không đề "
- HS đọc bài.
-HS phát âm đúng ở các từ và đúng ở
các cụm từ.
-GV đọc mẫu, chú ý cách đọc:
* Đọc diễn cảm cả bài - kết hợp giải
thích về xuất xứ của bài thơ, nói thêm
về hoàn cảnh của Bác Hồ khi ở trong
tù; giải nghóa từ " không đề , bương "
* Tìm hiểu bài:
- HS đọc bài thơ " Không đề " trao đổi
và trả lời câu hỏi.
- GV nói thêm về thời kì gian khổ cả
dân tộc ta phải kháng chiến chống
Thực dân Pháp ( 1946 - 19 54 ) Trung
ương Đảng và Bác Hồ phải sống trên
chiến khu để giúp HS hiểu rõ thêm
hoàn cảnh sáng tác của bài thơ và sự

-Cả lớp theo dõi tìm cách đọc
-HS luyện đọc trong nhóm 2 HS.
-Thi đọc từng khổ.
Ph¹m ThÞ Thu H – Trêng TiĨu häc Minh Khai
diễn cảm.
- HS đọc thuộc lòng từng câu thơ.
- HS thi đọc thuộc lòng tại lớp.
-Nhận xét và cho điểm từng HS.
3. Củng cố – dặn dò:
- Hai bài thơ giúp em hiểu được điều gì
về tính cách của Bác Hồ ?
-Nhận xét tiết học.
-Dặn HS về nhà học thuộc 2 bài thơ.
-2 đến 3 HS thi đọc diễn cảm cả bài.
- HS cả lớp thực hiện.
*******************************************************
TỐN
TIẾT 158. ÔN TẬP VỀ BIỂU ĐỒ
I. MỤC TIÊU
- Biết nhận xét một số thơng tin trên biểu đồ cột.
- Bài tập cần làm: bài 2, bài 3.
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Bộ đồ dùng dạy học toán 4.
- Bảng phụ vẽ biểu đồ ở BT1.
III. C ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Ph¹m ThÞ Thu H – Trêng TiĨu häc Minh Khai
ÂM NHẠC
( Có GV chun soạn giảng)
***********************************************************************************************************************
CHIỀU:

- GV gọi các nhóm HS lên bảng tính.
-Nhận xét ghi điểm học sinh.
d) Củng cố - Dặn dò:
-Nhận xét đánh giá tiết học.
-Dặn về nhà học bài và làm bài.
- 1 HS lên bảng tính.
- Nhận xét bài bạn.
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
- HS trao đổi trả lời các câu hỏi.
- Tiếp nối phát biểu.
- Nhận xét bài bạn.
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.
- Chia theo nhóm 4 HS thảo luận.
- Đại diện hai nhóm lên bảng thực
hiện.
- Nhận xét bài bạn.
-Học sinh nhắc lại nội dung bài.
-Về nhà học bài và làm bài tập.
*******************************************************
LUYỆN: TOÁN
ÔN TẬP VỀ BIỂU ĐỒ
I. Mục tiêu:
- Biết nhận xét một số thơng tin trên biểu đồ cột.
II. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
GV tổ chức cho HS tự làm bài rồi chữa bài. Đáp án:
*******************************************************
KĨ THUẬT
( Có GV chun soạn giảng)
**********************************************************************************************************************
Thứ Năm, ngày 15 tháng 4 năm 2010

- 2 HS đọc, lớp đọc thầm bài.
Ph¹m ThÞ Thu H – Trêng TiĨu häc Minh Khai
và trao đổi để thực hiện yêu cầu của
bài.
- Từng ý trong dàn ý trên thuộc phần
nào trong cấu tạo của bài văn tả con
vật ?
- HS phát biểu ý kiến.
- Gọi lần lượt từng phát biểu ý miêu
tả tác giả đã sử dụng trong câu hỏi b
và c
- Nhận xét, sửa lỗi.
Bài 2 :
- HS đọc yêu cầu đề bài.
- GV treo bảng tranh ảnh về các con
vật để học sinh quan sát.
- Các em quan sát hình dáng bên
ngoài của vật mình yêu thích,viết một
đoạn văn miêu tả ngoại hình con vật,
chú ý chọn để tả những đặc điểm
riêng, nổi bật.
- Không viết lặp lại đoạn văn tả con
gà trống ở tiết TLV tuần 31
-Mỗi em hoàn chỉnh đoạn văn.
- HS lần lượt đọc kết quả bài làm.
- Mời 2 em lên làm bài trên phiếu.
- HS nhận xét và bổ sung.
- GV nhận xét, ghi điểm một số HS.
Bài 3 :
- HS đọc yêu cầu đề bài.

Ph¹m ThÞ Thu H – Trêng TiĨu häc Minh Khai
- Mời 2 em lên làm bài trên phiếu.
- HS nhận xét và bổ sung.
- GV nhận xét, ghi điểm một số HS.
3. Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét tiết học.
-Về nhà viết lại cho hoàn chỉnh cả 2
đoạn của bài văn miêu tả về con vật.
-Chuẩn bò bài sau.
- Tiếp nối nhau đọc kết quả bài làm.
- HS ở lớp lắng nghe nhận xét và bổ
sung.
- Về nhà thực hiện theo lời dặn GV.
*******************************************************
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ NGUYÊN NHÂN CHO CÂU
I. MỤC TIÊU
- Hiểu tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ ngun nhân trong câu (Trả lời cho
CH Vì sao ? Nhờ đâu ? Tại đâu ? – ND Ghi nhớ)
- Nhận diện được trạng ngữ chỉ ngun nhân trong câu (BT1, mục III) ; bước đầu
biết dùng trạng ngữ chỉ ngun nhân trong câu (BT2, BT3).
- HS khá, giỏi biết đặt 2,3 câu có trạng ngữ chỉ ngun nhân trả lời cho các CH khác
nhau (BT3).
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Ba câu văn ở BT1 ( phần nhận xét )
- Ba câu văn ở BT1 ( phần luyện tập ).
- Ba băng giấy - mỗi băng viết 1 câu chưa hoàn chỉnh ở BT2
- Bốn băng giấy - mỗi băng viết 1 câu có trạng ngữ chỉ nguyên nhân BT3
III. C ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- HS học thuộc lòng phần ghi nhớ.
d. Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:
- HS đọc đề bài.
- HS tự làm bài vào vở.
- GV dán 3 tờ phiếu lớn lên bảng.
- Đại diện nhóm lên bảng làm vào
phiếu.
- Bộ phận trạng ngữ trong câu thứ
nhất trả lời các câu hỏi: Nhờ đâu ?
- Trạng ngữ trong hai câu sau trả lời
cho câu hỏi Vì sao ?
- HS phát biểu ý kiến.
-Gọi HS khác nhận xét bổ sung.
-Nhận xét, kết luận các ý đúng.
Bài 2:
- HS đọc yêu cầu.
- HS cần phải thêm đúng bộ phận
trạng ngữ chỉ nguyên nhân cho câu.
-Nhận xét tuyên dương những HS có
câu trả lời đúng nhất.
Bài 3:
- HS đọc yêu cầu.
- HS cần phải suy nghó lựa chọn để
đặt câu sau đó tìm trạng ngữ chỉ
nguyên nhân cho mỗi câu.
- HS làm việc cá nhân. HS lên bảng
làm bài.
đó.
- BT2 : - TN Vì vắng tiếng cười trả lời

có sử dụng bộ phận trạng ngữ chỉ
nguyên nhân, chuẩn bò bài sau.
- Nhận xét bổ sung bình.
-HS cả lớp thực hiện.
*******************************************************
TOÁN
TIẾT 159. ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ
I. MỤC TIÊU
- Thực hiện được so sánh, rút gọn, qui đồng mẫu số các phân số.
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 3 ( chọn 3 trong 5 ý ), bài 4 ( a, b ) bài 5.
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Các hình vẽ về phân số BT1.
- Bộ đồ dùng dạy học toán 4.
III. C ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Bài cũ:
2.Bài mới
a) Giới thiệu bài:
b) Thực hành:
Bài 1:
-HS nêu đề bài.
- GV treo các hình vẽ biểu thò phân số.
- HS quan sát và nêu tên các phân số
tương ứng ở mỗi hình vẽ.
- HS tự thực hiện vào vở.
- 2 HS lên bảng thực hiện.
-Nhận xét bài làm học sinh.
Bài 2: ( Không bắt buộc)
Bài 3:
-HS nêu đề bài.

-HS nêu đề bài.
- HS tự thực hiện tính vào vở.
- GV gọi HS lên bảng tính kết quả.
- Nhận xét ghi điểm HS.
d) Củng cố - Dặn dò:
-Nhận xét đánh giá tiết học.
-Dặn về nhà học bài và làm bài.
0
10
1

10
2

10
3

10
4

10
5

10
6
10
7

10
8

- Giấy A0 , bút vẽ .
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Khởi động : Hát .
2. Bài cũ : Động vật ăn gì để sống ?
Ph¹m ThÞ Thu H – Trêng TiĨu häc Minh Khai
- Nêu lại ghi nhớ bài học trước .
3. Bài mới : Trao đổi chất ở động vật .
a) Giới thiệu bài :
- Nêu mục đích , yêu cầu cần đạt của tiết học .
b) Các hoạt động :
Ho¹t ®éng cđa gi¸o viªn Ho¹t ®éng cđa häc sinh
Hoạt động 1 : Phát hiện những biểu
hiện bên ngoài của trao đổi chất ở động
vật .
MT : Giúp HS tìm trong hình vẽ những
gì động vật phải lấy từ môi trường ,
những gì phải thải ra môi trường trong
quá trình sống .
PP : Trực quan , đàm thoại , giảng giải .
- Kiểm tra giúp đỡ các nhóm .
- Kết luận : Động vật thường xuyên phải
lấy từ môi trường thức ăn , nước , khí ô-
xi và thải ra các chất cặn bã , khí các-
bô-níc , nước tiểu … Quá trình đó được
gọi là quá trình trao đổi chất giữa động
vật và môi trường .
Hoạt động 2 : Thực hành vẽ sơ đồ trao
đổi chất ở động vật .
MT : Giúp HS vẽ và trình bày sơ đồ trao
đổi chất ở động vật .


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status