Giáo án môn Khoa học Lớp 4 (CHI TIẾT) - Pdf 27


CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG?
I/ Mục tiu :
Gip HS:
- Nu được những điều kiện vật chất m con người cần để duy trì sự sống của mình.
- Kể được những điều kiện về tinh thần cần sự sống của con người như sự quan tm, chăm sĩc, giao tiếp x hội, cc
phương tiện giao thơng giải trí …
- Cĩ ý thức giữ gìn cc điều kiện vật chất v tinh thần.
II/ Đồ dng dạy- học:
- Cc hình minh hoạ trong trang 4, 5 / SGK.
- Phiếu học tập theo nhĩm.
- Bộ phiếu cắt hình ci ti dng cho trị chơi “Cuộc hnh trình đến hnh tinh khc” (nếu cĩ điều kiện).
III/ Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của gio vin Hoạt động của học sinh
1.Dạy bi mới:
* Giới thiệu bi:
-Đy l một phn mơn mới cĩ tn l khoa học với
nhiều chủ đề khc nhau. Mỗi chủ đề sẽ mang lại
cho cc em những kiến thức quý bu về cuộc
sống.
-Yu cầu 1 HS mở mục lục v đọc tn cc chủ đề.
-Bi học đầu tin m cc em học hơm nay cĩ tn l
“Con người cần gì để sống ?” nằm trong chủ
đề “Con người v sức khoẻ”. Cc em cng học bi
để hiểu thm về cuộc sống của mình.
* Hoạt động 1: Con người cần gì để sống ?
ªMục tiu: HS liệt k tất cả những gì cc em cần
cĩ cho cuộc sống của mình.
ª Cch tiến hnh:
§ Bước 1: GV hướng dẫn HS thảo luận nhĩm
theo cc bước:

+Con người cần cĩ tình cảm với những người
xung quanh như trong: gia đình, bạn b, lng xĩm,

-Cc nhĩm nhận xt, bổ sung ý kiến cho nhau.
-Lm theo yu cầu của GV.
-Cảm thấy khĩ chịu v khơng thể nhịn thở hơn
được nữa.
-HS Lắng nghe.
1
Bi 1
-Nếu hằng ngy chng ta khơng được sự quan
tm của gia đình, bạn b thì sẽ ra sau ?
* GV gợi ý kết luận: Để sống v pht triển con
người cần:
-Những điều kiện vật chất như: Khơng khí,
thức ăn, nước uống, quần o, cc đồ dng trong
gia đình, cc phương tiện đi lại, …
-Những điều kiện tinh thần văn hố x hội như:
Tình cảm gia đình, bạn b, lng xĩm, cc phương
tiện học tập, vui chơi, giải trí, …
* Hoạt động 2: Những yếu tố cần cho sự
sống m chỉ cĩ con người cần.
ª Mục tiu: HS phn biệt được những yếu tố m
con người cũng như những sinh vật khc cần để
duy trì sự sống của mình với những yếu tố m
chỉ cĩ con người mới cần.
ª Cch tiến hnh:
§ Bước 1: GV yu cầu HS quan st cc hình
minh hoạ trang 4, 5 / SGK.
-Hỏi: Con người cần những gì cho cuộc sống

-Pht cc phiếu cĩ hình ti cho HS v yu cầu. Khi
đi du lịch đến hnh tinh khc cc em hy suy nghĩ
xem mình nn mang theo những thứ gì. Cc em
hy viết những thứ mình cần mang vo ti.
-Chia lớp thnh 4 nhĩm.
-Yu cầu cc nhĩm tiến hnh trong 5 pht rồi
-Em cảm thấy đĩi khc v mệt.
-Chng ta sẽ cảm thấy buồn v cơ đơn.
-Lắng nghe.
-HS quan st.
-HS tiếp nối nhau trả lời, mỗi HS nu một nội dung
của hình: Con người cần: ăn, uống, thở, xem ti vi,
đi học, được chăm sĩc khi ốm, cĩ bạn b, cĩ quần o
để mặc, xe my, ơ tơ, tình cảm gia đình, cc hoạt
động vui chơi, chơi thể thao, …
-Chia nhĩm, nhận phiếu học tập v lm việc theo
nhĩm.
-1 HS đọc yu cầu trong phiếu.
-1 nhĩm dn phiếu của nhĩm ln bảng.
-Cc nhĩm khc nhận xt, bổ sung.
-Quan st tranh v đọc phiếu.
-Con người cần: Khơng khí, nước, nh sng, thức ăn
để duy trì sự sống.
-Con người cần: Nh ở, trường học, bệnh viện, tình
cảm gia đình, tình cảm bạn b, phương tiện giao
thơng, quần o, cc phương tiện để vui chơi, giải trí,

-Lắng nghe.
-HS tiến hnh trị chơi theo hướng dẫn của GV.
2

Gip HS:
-Nu được những chất lấy vo v thải ra trong qu trình sống hằng ngy của cơ thể người.
-Nu được qu trình trao đổi chất giữa cơ thể người với mơi trường.
-Vẽ được sơ đồ về sự trao đổi chất giữa cơ thể người với mơi trường v giải thích được ý nghĩa theo sơ đồ ny.
II/ Đồ dng dạy- học:
-Cc hình minh hoạ trang 6 / SGK.
-3 khung đồ như trang 7 SGK v 3 bộ thẻ ghi từ Thức ăn, Nước, Khơng khí , Phn, Nước tiểu, Khí cc-bơ-níc
III/ Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của gio vin Hoạt động của học sinh
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bi cũ:
-Giống như thực vật, động vật, con người cần
những gì để duy trì sự sống ?
-Để cĩ những điều kiện cần cho sự sống chng
ta phải lm gì ?
3.Dạy bi mới:
* Giới thiệu bi:
-Con người cần điều kiện vật chất, tinh thần
để duy trì sự sống. Vậy trong qu trình sống con
người lấy gì từ mơi trường, thải ra mơi trường
những gì v qu trình đĩ diễn ra như thế no ? Cc
em cng học bi hơm nay để biết được điều đĩ.
* Hoạt động 1: Trong qu trình sống, cơ thể
người lấy gì v thải ra những gì ?
ªMục tiu:
-Kể ra những gì hằng ngy cơ thể người lấy vo
v thải ra trong qu trình sống.
-Nu được thế no l qu trính trao đổi chất.
ªCch tiến hnh:
§ Bước 1: GV hướng dẫn HS quan st tranh v

ra ngồi mơi trường những chất thừa, cặn b
được gọi l qu trình trao đổi chất. Nhờ cĩ qu
trình trao đổi chất m con người mới sống
được.
* Hoạt động 2: Trị chơi “Ghp chữ vo sơ
đồ”.
-GV: Chia lớp thnh 3 nhĩm theo tổ, pht cc thẻ
cĩ ghi chữ cho HS v yu cầu:
+Cc nhĩm thảo luận về sơ đồ trao đổi chất
giữa cơ thể người v mơi trường.
+Hồn thnh sơ đồ v cử một đại diện trình by
từng phần nội dung của sơ đồ.
+Nhận xt sơ đồ v khả năng trình by của từng
nhĩm.
+Tuyn dương, trao phần thưởng cho nhĩm
thắng cuộc .
* Hoạt động 3: Thực hnh: Vẽ sơ đồ trao đổi
chất của cơ thể người với mơi trường.
ªMục tiu: HS biết trình by một cch sng tạo
những kiến thức đ học về sự trao đổi chất
giữa cơ thể người với mơi trường.
ªCch tiến hnh:
§ Bước 1: GV hướng dẫn HS tự vẽ sơ đồ sự
trao đổi chất theo nhĩm 2 HS ngồi cng bn.
-Đi gip đỡ cc HS gặp khĩ khăn.
§ Bước 2: Gọi HS ln bảng trình by sản phẩm
của mình.
-Nhận xt cch trình by v sơ đồ của từng nhĩm
HS.
- GV cĩ thể cho nhiều cặp HS ln trình by sản

-Từng cặp HS ln bảng trình by: giải thích kết
hợp chỉ vo sơ đồ m mình thể hiện.
-HS dưới lớp ch ý để chọn ra những sơ đồ thể
hiện đng nhất v người trình by lưu lốt nhất.
4
3.Củng cố- dặn dị:
-Nhận xt giờ học, tuyn dương những HS,
nhĩm HS hăng hi xy dựng bi.
-Dặn HS về nh học lại bi v chuẩn bị bi sau.
I/ Mục tiu:
Gip HS:
-Biết được vai trị của cc cơ quan hơ hấp, tiu hố, tuần hồn, bi tiết trong qu trình trao đổi chất ở người.
-Hiểu v giải thích được sơ đồ của qu trình trao đổi chất.
-Hiểu v trình by sự phối hợp hoạt động giữa cc cơ quan tiu hố, hơ hấp. tuần hồn. Bi tiết trong việc thực hiện sự
trao đổi chất giữa cơ thể người v mơi trường.
II/ Đồ dng dạy- học :
-Hình minh hoạ trang 8 / SGK.
-Phiếu học tập theo nhĩm.
III/ Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của gio vin Hoạt động của học sinh
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bi cũ:
1) Thế no l qu trình trao đổi chất ?
2) Con người, thực vật, động vật sống được l
nhờ những gì ?
-Nhận xt cu trả lời v cho điểm HS.
3.Dạy bi mới:
* Giới thiệu bi:
-Con người, động vật, thực vật sống được l do
cĩ qu trình trao đổi chất với mơi trường. Vậy

-Quan st hình minh hoạ v trả lời.
+Hình 1: vẽ cơ quan tiu hố. Nĩ cĩ chức năng
trao đổi thức ăn.
+Hình 2: vẽ cơ quan hơ hấp. Nĩ cĩ chức năng
thực hiện qu trình trao đổi khí.
+Hình 3: vẽ cơ quan tuần hồn. Nĩ cĩ chức năng
vận chuyển cc chất dinh dưỡng đi đến tất cả cc
cơ quan của cơ thể.
+Hình 4: vẽ cơ quan bi tiết. Nĩ cĩ chức năng
thải nước tiểu từ cơ thể ra ngồi mơi trường.
-HS lắng nghe.
5
TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI (Tiếp theo)
Bi 3
-Chia lớp thnh cc nhĩm nhỏ từ 4 đến 6 HS,
pht phiếu học tập cho từng nhĩm.
-Yu cầu: Cc em hy thảo luận để hồn thnh
phiếu học tập.
-Sau 3 đến 5 pht gọi HS dn phiếu học tập ln
bảng v đọc. Gọi cc nhĩm khc nhận xt bổ sung.
-Yu cầu: Hy nhìn vo phiếu học tập cc em vừa
hồn thnh v trả lời cc cu hỏi:
1) Qu trình trao đổi khí do cơ quan no thực
hiện v nĩ lấy vo v thải ra những gì ?
2) Qu trình trao đổi thức ăn do cơ quan no
thực hiện v nĩ diễn ra như thế no ?
3) Qu trình bi tiết do cơ quan no thực hiện v
nĩ diễn ra như thế no ?
-Nhận xt cu trả lời của HS.
* Kết luận: Những biểu hiện của qu trình

cặp với yu cầu:
-Quan st sơ đồ v trả lời cu hỏi: Nu vai trị của
từng cơ quan trong qu trình trao đổi chất.
-Gọi 2 đến 3 cặp ln thực hiện hỏi v trả lời
trước lớp. Gọi cc HS khc bổ sung nếu bạn nĩi
sai hoặc thiếu.
-HS chia nhĩm v nhận phiếu học tập.
-Tiến hnh thảo luận theo nội dung phiếu học
tập.
-Đại diện của 2 nhĩm ln bảng trình by, cc nhĩm
khc nhận xt, bổ sung.
-Đọc phiếu học tập v trả lời.
-Cu trả lời đng l:
1) Qu trình trao đổi khí do cơ quan hơ hấp thực
hiện, cơ quan ny lấy khí ơxi v thải ra khí cc-bơ-
níc.
2) Qu trình trao đổi thức ăn do cơ quan tiu hố
thực hiện, cơ quan ny lấy vo nước v cc thức ăn
sau đĩ thải ra phn.
3) Qu trình bi tiết do cơ quan bi tiết nước tiểu
thực hiện, nĩ lấy vo nước v thải ra nước tiểu,
mồ hơi.
-HS lắng nghe.
-2 HS lần lượt đọc phần thực hnh trang 7 /
SGK.
-Suy nghĩ v lm bi, 1 HS ln bảng gắn cc tấm thẻ
cĩ ghi chữ vo chỗ chấm cho ph hợp.
-1 HS nhận xt.
-2 HS tiến hnh thảo luận theo hình thức 1 HS
hỏi 1 HS trả lời v ngược lại.

+HS 2: Cơ quan tuần hồn nhận chất dinh
dưỡng v ơ-xy đưa đến tất cả cc cơ quan của cơ
thể v thải khí cc-bơ-níc vo cơ quan hơ hấp.
+HS 2: Cơ quan bi tiết cĩ nhiệm vụ gì ?
+HS 1: Cơ quan bi tiết thải ra nước tiểu v mồ
hơi.
-HS lắng nghe.
- Khi một cơ quan ngừng hoạt động thì qu trình
trao đổi chất sẽ khơng diễn ra v con người sẽ
khơng lấy được thức ăn, nước uống, khơng khí,
khi đĩ con người sẽ chết.

I/ Mục tiu :
Gip HS:
-Phn loại được thức ăn hằng ngy vo nhĩm thức ăn cĩ nguồn gốc động vật hoặc nhĩm thức ăn cĩ nguồn gốc thực
vật.
-Phn loại được thức ăn dựa vo những chất dinh dưỡng cĩ chứa nhiều trong thức ăn đĩ.
-Biết được cc thức ăn cĩ chứa nhiều chất bột đường v vai trị của chng.
-Cĩ ý thức ăn đầy đủ cc loại thức ăn để đảm bảo cho hoạt động sống.
II/ Đồ dng dạy- học :
-Cc hình minh hoạ ở trang 10, 11/ SGK (phĩng to nếu cĩ điều kiện).
-Phiếu học tập.
-Cc thẻ cĩ ghi chữ: Trứng Đậu Tơm Nước cam C Sữa Ngơ Tỏi ty G Rau cải
III/ Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của gio vin Hoạt động của học sinh
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bi cũ:
-Gọi HS ln bảng kiểm tra bi cũ.
1) Hy kể tn cc cơ quan tham gia vo qu trình
trao đổi chất ?

-Cho HS lần lượt ln bảng xếp cc thẻ vo cột
đng tn thức ăn v đồ uống.
-Gọi HS nĩi tn cc loại thức ăn khc cĩ nguồn
gốc động vật v thực vật.
-Nhận xt, tuyn dương HS tìm được nhiều loại
thức ăn v phn loại đng nguồn gốc.
§ Bước 2: Hoạt động cả lớp.
-Yu cầu HS đọc phần bạn cần biết trang
10 / SGK.
-Hỏi: Người ta cịn cch phn loại thức ăn no
khc ?
-Theo cch ny thức ăn được chia thnh mấy
nhĩm ? Đĩ l những nhĩm no ?
-Cĩ mấy cch phn loại thức ăn ? Dựa vo đu để
phn loại như vậy ?
* GV kết luận: Người ta cĩ thể phn loại thức
ăn theo nhiều cch: phn loại theo nguồn gốc đĩ l
thức ăn động vật hay thực vật.
Phn loại theo lượng cc chất dinh dưỡng chứa
trong mỗi loại chia thnh 4 nhĩm: Nhĩm thức ăn
chứa nhiều chất bột đường; Chất đạm; Chất
bo; Vitamin, chất khống.
Ngồi ra, trong nhiều loại thức ăn cịn chứa
chất xơ v nước.
-GV mở rộng: Một số loại thức ăn cĩ chứa
nhiều chất dinh dưỡng khc nhau nn chng cĩ thể
được xếp vo nhiều nhĩm thức ăn khc nhau. Ví
dụ như trứng, chứa nhiều chất đạm, chất
khống, can-xi, phốt pho, lịng đỏ trứng chứa
nhiều vi-ta-min (A, D, nhĩm B).

-HS lắng nghe.
8
nhiều chất bột đường v vai trị của chng.
ªMục tiu: Nĩi tn v vai trị của những thức ăn cĩ
chứa nhiều chất bột đường.
ªCch tiến hnh:
§ Bước 1: GV hướng dẫn HS lm việc theo
nhĩm theo cc bước.
-Chia lớp thnh cc nhĩm, mỗi nhĩm khoảng 4
đến 6 HS.
-Yu cầu HS hy quan st cc hình minh hoạ ở
trang 11 / SGK v trả lời cc cu hỏi sau:
1) Kể tn nhũng thức ăn giu chất bột đường cĩ
trong hình ở trang 11 / SGK.
2) Hằng ngy, em thường ăn những thức ăn no
cĩ chứa chất bột đường.
3) Nhĩm thức ăn chứa nhiều chất bột đường cĩ
vai trị gì ?
-Gọi đại diện cc nhĩm trình by kết quả thảo
luận v cc nhĩm khc bổ sung cho hồn chỉnh.
-Tuyn dương cc nhĩm trả lời đng, đủ.
* GV kết luận: Chất bột đường l nguồn cung
cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể v duy trì
nhiết độ của cơ thể. Chất bột đường cĩ nhiều ở
gạo, ngơ, bột mì, … ở một số loại củ như
khoai, sắn, đậu v ở đường ăn.
§ Bước 2: GV hướng dẫn HS lm việc c nhn
-Pht phiếu học tập cho HS.
-Yu cầu HS suy nghĩ v lm bi.
-Gọi một vi HS trình by phiếu của mình.

-Nhận xt.
-HS tự do pht biểu ý kiến.
+Pht biểu đng: c.
+Pht biểu sai: a, b.
I/ Mục tiu :
Gip HS:
-Kể được tn cĩ chứa nhiều chất đạm v chất bo.
-Nu được vai trị của cc thức ăn cĩ chứa nhiều chất đạm v chất bo.
-Xc định được nguồn gốc của nhĩm thức ăn chứa chất đạm v chất bo.
II/ Đồ dng dạy- học :
-Cc hình minh hoạ ở trang 12, 13 / SGK (phĩng to nếu cĩ điều kiện).
-Cc chữ viết trong hình trịn: Thịt bị, Trứng, Đậu H Lan, Đậu phụ, Thịt lợn, Pho-mt, Thịt g, C, Đậu tương, Tơm,
Dầu thực vật, Bơ, Mỡ lợn, Lạc, Vừng, Dừa.
9
VAI TRỊ CỦA CHẤT ĐẠM V CHẤT BO
Bi 5
-4 tờ giấy A3 trong mỗi tờ cĩ 2 hình trịn ở giữa ghi: Chất đạm, Chất bo.
-HS chuẩn bị bt mu.
III/ Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của gio vin Hoạt động của học sinh
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bi cũ:
-Gọi 2 HS ln kiểm tra bi cũ.
1) Người ta thường cĩ mấy cch để phn loại
thức ăn ? Đĩ l những cch no ?
2) Nhĩm thức ăn chứa nhiều chất bột đường cĩ
vai trị gì ?
-Nhận xt v cho điểm HS.
3.Dạy bi mới:
* Giới thiệu bi: Vai trị của chất đạm v chất

-Nĩi tn v vai trị của cc thức ăn chứa nhiều chất
đạm.
-Nĩi tn v vai trị của cc thức ăn chứa nhiều chất
bo.
ªCch tiến hnh:
-Khi ăn cơm với thịt, c, thịt g, em cảm thấy
thế no ?
-Khi ăn rau xo em cảm thấy thế no ?
* Những thức ăn chứa nhiều chất đạm v chất
bo khơng những gip chng ta ăn ngon miệng m
chng cịn tham gia vo việc gip cơ thể con người
pht triển.
-Yu cầu HS đọc mục Bạn cần biết trong SGK
trang 13.
-HS trả lời.
-HS lắng nghe.
-HS nối tiếp nhau trả lời: c, thịt lợn, trứng, tơm,
đậu, dầu ăn, bơ, lạc, cua, thịt g, rau, thịt bị, …
-Lm việc theo yu cầu của GV.
-HS nối tiếp nhau trả lời: Cu trả lời đng l:
+Cc thức ăn cĩ chứa nhiều chất đạm l: trứng,
cua, đậu phụ, thịt lợn, c, pho-mt, g.
+Cc thức ăn cĩ chứa nhiều chất bo l: dầu ăn,
mỡ, đậu tương, lạc.
-HS nối tiếp nhau trả lời.
-Thức ăn chứa nhiều chất đạm l: c, thịt lợn, thịt
bị, tơm, cua, thịt g, đậu phụ, ếch, …
-Thức ăn chứa nhiều chất bo l: dầu ăn, mỡ lợn,
lạc rang, đỗ tương, …
-Trả lời.

gốc thực vật thì tơ mu xanh, nhĩm no lm đng
nhanh, trang trí đẹp l nhĩm chiến thắng.
-Thời gian cho mỗi nhĩm l 7 pht.
-GV gip đỡ cc nhĩm gặp khĩ khăn v gợi ý cch
trình by theo hình cnh hoa hoặc hình bĩng bay.
§ Bước 3: Tổng kết cuộc thi.
-Yu cầu cc nhĩm cầm bi của mình trước lớp.
-GV cng 4 HS của lớp lm trọng ti tìm ra nhĩm
cĩ cu trả lời đng nhất v trình by đẹp nhất.
-Tuyn dương nhĩm thắng cuộc.
* Như vậy thức ăn cĩ chứa nhiều chất đạm v
chất bo cĩ nguồn gốc từ đu ?
3.Củng cố- dặn dị:
-GV nhận xt tiết học, tuyn dương những HS,
nhĩm HS tham gia tích cực vo bi, nhắc nhỏ
những HS cịn chưa ch ý.
-Dặn HS về nh học thuộc mục Bạn cần biết.
-Dặn HS về nh tìm hiểu xem những loại thức
ăn no cĩ chứa nhiều vi-ta-min, chất khống v
chất xơ.
biết.
-HS lắng nghe.
-HS lần lượt trả lời.
+Thịt g cĩ nguồn gốc từ động vật.
+Đậu đũa cĩ nguồn gốc từ thực vật.
-HS lắng nghe.
-Chia nhĩm, nhận đồ dng học tập, chuẩn bị bt
mu.
-HS lắng nghe.
-Tiến hnh hoạt động trong nhĩm.

2.Kiểm tra bi cũ: Gọi 3 HS ln bảng hỏi.
1) Em hy cho biết những loại thức ăn no cĩ
chứa nhiều chất đạm v vai trị của chng ?
2) Chất bo cĩ vai trị gì ? Kể tn một số loại
thức ăn cĩ chứa nhiều chất bo ?
3) Thức ăn chứa chất đạm v chất bo cĩ nguồn
gốc từ đu ?
-GV nhận xt v cho điểm HS.
3.Dạy bi mới:
* Giới thiệu bi:
-Yu cầu cc tổ trưởng bo co việc chuẩn bị đồ
dng học tập m GV yu cầu từ tiết trước.
-GV đưa cc loại rau, quả thật m mình đ chuẩn
bị cho HS quan st v hỏi: Tn của cc loại thức ăn
ny l gì ? Khi ăn chng em cĩ cảm gic thế no ?
-GV giới thiệu: Đy l cc thức ăn hằng ngy của
chng ta. Nhưng chng thuộc nhĩm thức ăn no v
cĩ vai trị gì ? Cc em cung học bi hơm nay để
biết điều đĩ.
* Hoạt động 1: Những loại thức ăn chứa
nhiều vi-ta-min, chất khống v chất xơ.
ªMục tiu:
-Kể tn một số thức ăn chứa nhiều vi-ta-min,
chất khống v chất xơ.
-Nhận ra nguồn gốc của cc thức ăn chứa
nhiều vi-ta-min, chất khống, chất xơ.
ªCch tiến hnh:
§ Bước 1: GV tiến hnh hoạt động cặp đơi theo
định hướng sau:
-Yu cầu 2 HS ngồi cng bn quan st cc hình

chuối, cam, gạo, ngơ, ốc, cua, c chua, đu đủ,
thịt g, c rốt, c, tơm, chanh, dầu ăn, dưa hấu, …
12
của mỗi loại thức ăn chng ta cng tìm hiểu tiếp
bi !
* Hoạt động 2: Vai trị của vi-ta-min, chất
khống, chất xơ.
ªMục tiu: Nu được vai trị của vi-ta-min, chất
khống, chất xơ v nước.
ªCch tiến hnh:
§ Bước 1: GV tiến hnh thảo luận nhĩm theo
định hướng.
-GV chia lớp thnh 4 nhĩm. Đặt tn cho cc nhĩm
l nhĩm vi-ta-min, nhĩm chất khống, nhĩm chất
xơ v nước, sau đĩ pht giấy cho HS.
-Yu cầu cc nhĩm đọc phần Bạn cần biết v trả
lời cc cu hỏi sau:
Ví dụ về nhĩm vi-ta-min.
+Kể tn một số vi-ta-min m em biết.
+Nu vai trị của cc loại vi-ta-min đĩ.
+Thức ăn chứa nhiều vi-ta-min cĩ vai trị gì
đối với cơ thể ?
+Nếu thiếu vi-ta-min cơ thể sẽ ra sao ?
Ví dụ về nhĩm chất khống.
+Kể tn một số chất khống m em biết ?
+Nu vai trị của cc loại chất khống đĩ ?
+Nếu thiếu chất khống cơ thể sẽ ra sao ?
Ví dụ về nhĩm chất xơ v nước.
+Những thức ăn no cĩ chứa chất xơ ?
+Chất xơ cĩ vai trị gì đối với cơ thể ?

v ghi kết quả thảo luận ra giấy.
-Trả lời.
+Vi-ta-min: A, B, C, D.
+Vi-ta-min A gip sng mắt, Vi-ta-min D gip
xương cứng v cơ thể pht triển, Vi-ta-min C
chống chảy mu chn răng, Vi-ta-min B kích
thích tiu hố, …
+Cần cho hoạt động sống của cơ thể.
+Bị bệnh.
-Trả lời:
+Chất khống can-xi, sắt, phốt pho, …
+Can xi chống bệnh cịi xương ở trẻ em v lỗng
xương ở người lớn. Sắt tạo mu cho cơ thể. Phốt
pho tạo xương cho cơ thể.
+Chất khống tham gia vo việc xy dựng cơ thể,
tạo men tiu hố, thức đẩy hoạt động sống.
+Bị bệnh.
-Trả lời:
+Cc loại rau, cc loại đỗ, cc loại khoai.
+Chất xơ đảm bảo hoạt động bình thường của
bộ my tiu hố.
-HS đọc phiếu v bổ sung cho nhĩm bạn.
-HS lắng nghe.
13
-Nước chiếm hai phần ba trọng lượng cơ thể.
Nước cịn gip cho việc thải cc chất thừa, chất
đọc hại ra khỏi cơ thể. Vì vậy, để cung cấp đủ
nước cho cơ thể hằng ngy chng ta cần uống
khoảng 2 lít nước.
* Hoạt động 3 : Nguồn gốc của nhĩm thức

I/ Mục tiu :
Gip HS:
-Hiểu v giải thích được tại sao cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn v thường xuyn thay đổi mĩn.
-Biết thế no l một bữa ăn cn đối, cc nhĩm thức ăn trong thp dinh dưỡng.
-Cĩ ý thức ăn nhiều loại thức ăn trong cc bữa ăn hng ngy.
II/ Đồ dng dạy- học:
-Cc hình minh hoạ ở trang 16, 17 / SGK (phĩng to nếu cĩ điều kiện).
-Phiếu học tập theo nhĩm.
-Giấy khổ to.
-HS chuẩn bị bt vẽ, bt mu.
III/ Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của gio vin Hoạt động của học sinh
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bi cũ: Gọi 3 HS ln bảng hỏi:
1) Em hy cho biết vai trị của vi-ta-min v kể tn
một số loại thức ăn cĩ chứa nhiều vi-ta-min ?
2) Em hy cho biết vai trị của chất khống v
một số loại thức ăn cĩ chứa nhiều chất
khống ?
-HS trả lời.
14
Bi 7
3) Chất xơ cĩ vai trị gì đối với cơ thể, những
thức ăn no cĩ chứa nhiều chất xơ ?
-GV nhận xt v cho điểm HS.
3.Dạy bi mới:
* Giới thiệu bi:
-GV hỏi: Hằng ngy em thường ăn những loại
thức ăn no ?
-Nếu ngy no cũng phải ăn một mĩn em cảm

-GV chuyển hoạt động: Để cĩ sức khỏe tốt
chng ta cần cĩ những bữa ăn cn đối, hợp lý. Để
biết bữa ăn như thế no l cn đối cc em cng tìm
hiểu tiếp bi.
* Hoạt động 2: Nhĩm thức ăn cĩ trong một
bữa ăn cn đối.
-Mục tiu: Nĩi tn nhĩm thức ăn cần ăn đủ, ăn
vừa phải, ăn cĩ mức độ, ăn ít v ăn hạn chế.
-Cch tiến hnh:
§ Bước 1: GV tiến hnh hoạt động nhĩm theo
định hướng.
-Chia nhĩm, mỗi nhĩm cĩ từ 6 đến 8 HS, pht
giấy cho HS.
-Yu cầu HS quan st thức ăn trong hình minh
hoạ trang 16 v thp dinh dưỡng cn đối trang 17
để vẽ v tơ mu cc loại thức ăn nhĩm chọn cho 1
bữa ăn.
-Cử người đại diện trình by tại sao nhĩm mình
lại chọn loại thức ăn đĩ.
§ Bước 2: GV tiến hnh hoạt động cả lớp.
-Hằng ngy em ăn c, thịt, rau, hoa quả, …
-Em cảm thấy chn, khơng muốn ăn, khơng thể
ăn được.
-Hoạt động theo nhĩm.
-Chia nhĩm theo hướng dẫn của GV.
+Khơng đảm bảo đủ chất, mỗi loại thức ăn chỉ
cung cấp một số chất, v chng ta cảm thấy mệt
mỏi, chn ăn.
+Chng ta cần phải ăn phối hợp nhiều loại thức
ăn v thường xuyn thay đổi mĩn.

ăn hợp lý v giải thích tại sao em lại chọn những
thức ăn ny.
-Pht phiếu thực đơn đi chợ cho từng nhĩm.
-Yu cầu cc nhĩm ln thực đơn v tập thuyết
trình từ 5 đến 7 pht.
-Gọi cc nhĩm ln trình by, sau mỗi lần cĩ nhĩm
trình by GV gọi nhĩm khc bổ sung, nhận xt.
GV ghi nhanh cc ý kiến nhận xt vo phiếu của
mỗi nhĩm.
-Nhận xt, tuyn dương cc nhĩm.
-Yu cầu HS chọn ra một nhĩm cĩ thực đơn
hợp lý nhất, 1 HS trình by lưu lốt nhất.
-Tuyn dương.
3.Củng cố- dặn dị:
-Nhận xt tiết học, tuyn dương những HS,
nhĩm HS tham gia sơi nổi cc hoạt động, nhắc
nhở những HS, nhĩm HS cịn chưa ch ý.
-Dặn HS về nh học thuộc mục Bạn cần biết v
nn ăn uống đủ chất dinh dưỡng.
-Dặn HS về nh sưu tầm cc mĩn ăn được chế
biến từ c.
-1 HS đại diện thuyết minh cho cc bạn trong
nhĩm nghe v bổ sung, sửa chữa.
-2 đến 3 HS đại diện trình by.
-Ví dụ: HS vừa chỉ vo hình vẽ vừa trình by.
Một bữa ăn hợp lý cần cĩ thịt, đậu phụ để cĩ đủ
chất đạm, cĩ dầu ăn để cĩ đủ chất bo, cĩ cc loại
rau như: rau cải, c rốt, c chua, hoa quả để đảm
bảo đủ vi-ta-min, chất khống v chất xơ. Cần
phải ăn đủ chất để cơ thể khoẻ mạnh.

III/ Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của gio vin Hoạt động của học sinh
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bi cũ: Gọi 2 HS ln bảng hỏi:
1) Tại sao cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn
v thường xuyn thay đổi mĩn ?
2) Thế no l một bữa ăn cn đối ? Những nhĩm
thức ăn no cần ăn đủ, ăn vừa, ăn ít, ăn cĩ mức
độ v ăn hạn chế ?
-GV nhận xt cho điểm HS.
3.Dạy bi mới:
* Giới thiệu bi:
-GV hỏi: Hầu hết cc loại thức ăn cĩ nguồn gốc
từ đu ?
-GV giới thiệu: Chất đạm cũng cĩ nguồn gốc
từ động vật v thực vật. Vậy tại sao phải ăn phối
hợp đạm động vật v đạm thực vật, chng ta cng
học bi hơm nay để biết điều đĩ.
* Hoạt động 1: Trị chơi: “Kể tn những mĩn
ăn chứa nhiều chất đạm”.
ªMục tiu: Lập ra được danh sch tn cc mĩn ăn
chứa nhiều chất đạm.
ªCch tiến hnh:
-GV tiến hnh trị chơi theo cc bước:
-Chia lớp thnh 2 đội: Mỗi đội cử 1 trọng ti
gim st đội bạn.
-Thnh vin trong mỗi đội nối tiếp nhau ln bảng
ghi tn cc mĩn ăn chứa nhiều chất đạm. Lưu ý
mỗi HS chỉ viết tn 1 mĩn ăn.
-GV cng trọng ti cơng bố kết quả của 2 đội.

-HS ln bảng viết tn cc mĩn ăn.
-2 HS nối tiếp nhau đọc to trước lớp, HS dưới
lớp đọc thầm theo.
-HS hoạt động.
-Chia nhĩm v tiến hnh thảo luận.
-Cu trả lời đng:
+Đậu kho thịt, lẩu c, thịt bị xo rau cải, tơm nấu
bĩng, canh cua, …
17
+Vì sao chng ta nn ăn nhiều c ?
-Sau 5 đến 7 pht GV yu cầu đại diện cc nhĩm
ln trình by ý kiến thảo luận của nhĩm mình.
Nhận xt v tuyn dương nhĩm cĩ ý kiến đng.
§ Bước 3: GV yu cầu HS đọc 2 phần đầu của
mục Bạn cần biết.
-GV kết luận: Ăn kết hợp cả đạm động vật v
đạm thực vật sẽ gip cơ thể cĩ thm những chất
dinh dưỡng bổ sung cho nhau v gip cho cơ
quan tiu hố hoạt động tốt hơn. Chng ta nn ăn
thịt ở mức vừa phải, nn ăn c nhiều hơn thịt, tối
thiểu mỗi tuần nn ăn ba bữa c. Chng ta nn ăn
đậu phụ v uống sữa đậu nnh vừa đảm bảo cơ
thể cĩ được nguồn đạm thực vật quý vừa cĩ khả
năng phịng chống cc bệnh tim mạch v ung thư.
* Hoạt động 3 : Cuộc thi: Tìm hiểu những
mĩn ăn vừa cung cấp đạm động vật vừa cung
cấp đạm thực vật.
ª Mục tiu: Lập được danh sch những mĩn ăn
vừa cung cấp đạm động vật vừa cung cấp đạm
thực vật.

+Trong nguồn đạm động vật, chất đạm do thịt
cc loại gia cầm v gia sc cung cấp thường khĩ tiu
hơn chất đạm do cc lồi c cung cấp. Vì vậy nn
ăn c.
-Hoạt động theo hướng dẫn của GV.
-HS trả lời.
SỬ DỤNG HỢP LÍ
CC CHẤT BO V MUỐI ĂN
I/ Mục tiu :
Gip HS:
-Giải thích được vì sao cần ăn phối hợp chất bo cĩ nguồn gốc động vật v chất bo cĩ nguồn gốc thực vật.
-Nu được ích lợi của muối i-ốt.
-Nu được tc hại của thĩi quen ăn mặn.
II/ Đồ dng dạy- học :
-Cc hình minh hoạ ở trang 20, 21 / SGK (phĩng to nếu cĩ điều kiện).
-Sưu tầm cc tranh ảnh về quảng co thực phẩm cĩ chứa i-ốt v những tc hại do khơng ăn muối i-ốt.
III/ Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của gio vin Hoạt động của học sinh
1.Ổn định lớp:
18
Bi 9
2.Kiểm tra bi cũ: Gọi 2 HS ln bảng hỏi:
1) Tại sao cần ăn phối hợp đạm động vật v
đạm thực vật ?
2) Tại sao ta nn ăn nhiều c ?
-GV nhận xt v cho điểm HS.
3.Dạy bi mới:
* Giới thiệu bi:
-GV yu cầu 1 HS đọc tn bi 9 trang 20 / SGK.
-Tại sao chng ta nn sử dụng hợp lý cc chất bo

định hướng.
-Chia HS thnh nhĩm, mỗi nhĩm từ 6 đến 8 HS,
-Yu cầu HS quan st hình minh hoạ ở trang
20 / SGK v đọc kỹ cc mĩn ăn trn bảng để trả lời
cc cu hỏi:
+Những mĩn ăn no vừa chứa chất bo động
vật, vừa chứa chất bo thực vật ?
+Tại sao cần ăn phối hợp chất bo động vật,
vừa chứa chất bo thực vật ?
-GV đi gip đỡ cc nhĩm gặp khĩ khăn.
-Sau 7 pht GV gọi 2 đến 3 HS trình by ý kiến
của nhĩm mình.
-GV nhận xt từng nhĩm.
§ Bước 2: GV yu cầu HS đọc phần thứ nhất
của mục Bạn cần biết.
* GV kết luận: Trong chất bo động vật như
mỡ, bơ cĩ chứa nhiều a-xít bo no. Trong chất
bo thực vật như dầu vừng, dầu lạc, đậu tương
cĩ nhiều a-xít bo khơng no. Vì vậy sử dụng cả
-HS trả lời.
-Sử dụng hợp lý cc chất bo v muối ăn.
-HS lắng nghe.
-HS chia đội v cử trọng ti của đội mình.
-HS ln bảng viết tn cc mĩn ăn.
-5 HS trả lời.
-HS thực hiện theo định hướng của GV.
-HS trả lời:
+Thịt rn, tơm rn, c rn, thịt bị xo, …
+Vì trong chất bo động vật cĩ chứa a-xít bo no,
khĩ tiu, trong chất bo thực vật cĩ chứa nhiều

-GV kết luận: Chng ta cần hạn chế ăn mặn
để trnh bị bệnh p huyết cao.
3.Củng cố- dặn dị:
-Nhận xt tiết học, tuyn dương những HS hăng
hi tham gia xy dựng bi, nhắc nhở những em cịn
chưa ch ý.
-Dặn HS về nh học thuộc mục Bạn cần biết,
ăn uống hợp lý, khơng nn ăn mặn v cần ăn
muối i-ốt.
-Dặn HS về nh tìm hiểu về việc giữ vệ sinh ở
một số nơi bn: thịt, c, rau, … ở gần nh v mỗi
HS mang theo mơt loại rau v một đồ hộp cho
tiết sau.
-HS trình by những tranh ảnh đ sưu tầm.
-HS thảo luận cặp đơi.
-Trình by ý kiến.
+Muối i-ốt dng để nấu ăn hằng ngy.
+Ăn muối i-ốt để trnh bệnh bướu cổ.
+Ăn muối i-ốt để pht triển cả về thị lực v trí
lực.
-2 HS lần lượt đọc to trước lớp, HS cả lớp theo
di.
-HS trả lời:
+Ăn mặn rất kht nước.
+Ăn mặn sẽ bị p huyết cao.
-HS lắng nghe.
ĂN NHIỀU RAU V QUẢ CHÍN
SỬ DỤNG THỰC PHẨM SẠCH V AN TỒN
I/ Mục tiu :
Gip HS:

hng ngy.
ªMục tiu: HS biết giải thích vì sao phải ăn nhiều
rau, quả chín hng ngy.
ªCch tiến hnh:
-GV tổ chức cho HS thảo luận theo cặp đơi với cc
cu hỏi:
1) Em cảm thấy thế no nếu vi ngy khơng ăn rau ?
2) Ăn rau v quả chín hng ngy cĩ lợi ích gì ?
-Gọi cc HS trình by v bổ sung ý kiến.
-GV nhận xt, tuyn dương HS thảo luận tốt.
* Kết luận: Ăn phối hợp nhiều loại rau, quả để cĩ
đủ vi-ta-min, chất khống cần thiết cho cơ thể. Cc
chất xơ trong rau, quả cịn gip chống to bĩn. Vì vậy
hng ngy chng ta nn ch ý ăn nhiều rau v hoa quả.
* Hoạt động 2: Trị chơi: Đi chợ mua hng.
ªMục tiu: HS biết chọn thực phẩm sạch v an tồn.
ªCch tiến hnh:
-GV yu cầu cả lớp chia thnh 4 tổ, sử dụng cc loại
rau, đồ hộp mình mang đến lớp để tiến hnh trị chơi.
-Cc đội hy cng đi chợ, mua những thứ thực phẩm
m mình cho l sạch v an tồn.
-Sau đĩ giải thích tại sao đội mình chọn mua thứ ny
m khơng mua thứ kia.
-Sau 5 pht GV sẽ gọi cc đội mang hng ln v giải
thích.
-GV nhận xt, tuyn dương cc nhĩm biết mua hng v
trình by lưu lốt.
* GV kết luận: Những thực phẩm sạch v an tồn
phải giữ được chất dinh dưỡng, được chế biến vệ
sinh, khơng ơi thiu, khơng nhiễm hố chất, khơng gy

-Chia nhĩm v nhận phiếu cu hỏi.(2 nhĩm chung 1
phiếu)
21
2) Lm thế no để nhận ra rau, thịt đ ơi ?
PHIẾU 2
1) Khi mua đồ hộp em cần ch ý điều gì ?
2) Vì sao khơng nn dng thực phẩm cĩ mu sắc v cĩ
mi lạ ?
PHIẾU 3
1) Tại sao phải sử dụng nước sạch để rửa thực
phẩm v dụng cụ nấu ăn ?
2) Nấu chín thức ăn cĩ lợi gì ?
PHIẾU 4
1) Tại sao phải ăn ngay thức ăn sau khi nấu
xong ?
2) Bảo quản thức ăn chưa dng hết trong tủ lạnh cĩ
lợi gì ?
3.Củng cố- dặn dị:
-Gọi HS đọc lại mục Bạn cần biết.
-Yu cầu HS về nh học thuộc mục Bạn cần biết.
-Nhận xt tiết học.
-Dặn HS về nh tìm hiểu xem gia đình mình lm cch
no để bảo quản thức ăn.
-Cc nhĩm ln trình by v nhận xt, bổ sung cho nhau.
PHIẾU 1
1) Thức ăn tươi, sạch l thức ăn cĩ gi trị dinh
dưỡng, khơng bị ơi, thiu, ho, a, mốc, …
2) Rau mềm nhũn, cĩ mu hơi vng l rau bị a, thịt
thm cĩ mi lạ, khơng dính l thịt đ bị ơi.
PHIẾU 2

1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bi cũ: Yu cầu 3 HS ln bảng trả lời cu
hỏi:
1) Thế no l thực phẩm sạch v an tồn ?
2) Chng ta cần lm gì để thực hiện vệ sinh an tồn
thực phẩm ?
3) Vì sao hng ngy cần ăn nhiều rau v quả
chín ?
-GV nhận xt v cho điểm HS.
3.Dạy bi mới:
* Giới thiệu bi:
-Hỏi: Muốn giữ thức ăn lu m khơng bị hỏng gia
-3 HS trả lời.HS dưới lớp nhận xt cu trả lời của
bạn.
-HS trả lời:
22
Bi 11
đình em lm thế no ?
-Đĩ l cc cch thơng thường để bảo quản thức ăn.
Nhưng ta phải ch ý điều gì trước khi bảo quản
thức ăn v khi sử dụng thức ăn đ bảo quản, cc em
cng học bi hơm nay để biết được điều đĩ.
* Hoạt động 1: Cc cch bảo quản thức ăn.
ªMục tiu: Kể tn cc cch bảo quản thức ăn.
ªCch tiến hnh:
-GV chia HS thnh cc nhĩm v tổ chức cho HS
thảo luận nhĩm.
-Yu cầu cc nhĩm quan st cc hình minh hoạ trang
24, 25 / SGK v thảo luận theo cc cu hỏi sau:
+Hy kể tn cc cch bảo quản thức ăn trong cc

+Ướp muối.
-HS thảo luận nhĩm.
-Đại diện cc nhĩm trình by kết quả thảo luận.
+Phơi khơ, đĩng hộp, ngm nước mắm, ướp lạnh
bằng tủ lạnh.
+Phơi khơ v ướp bằng tủ lạnh, …
+Gip cho thức ăn để được lu, khơng bị mất chất
dinh dưỡng v ơi thiu.
-Cc nhĩm khc lắng nghe, nhận xt v bổ sung.
-HS lắng nghe v ghi nhớ.
-HS thảo luận nhĩm.
-Đại diện cc nhĩm trình by kết quả thảo luận v cc
nhĩm cĩ cng tn bổ sung.
-HS trả lời:
*Nhĩm: Phơi khơ.
+Tn thức ăn: C, tơm, mực, củ cải, măng, miến, bnh
đa, mộc nhĩ, …
+Trước khi bảo quản c, tơm, mực cần rửa sạch, bỏ
phần ruột; Cc loại rau cần chọn loại cịn tươi, bỏ
phần giập nt, a, rửa sạch để ro nước v trước khi sử
dụng cần rửa lại.
* Nhĩm: Ướp muối.
+Tn thức ăn: Thịt, c, tơm, cua, mực, …
+Trước khi bảo quản phải chọn loại cịn tươi, loại
bỏ phần ruột; Trước khi sử dụng cần rửa lại hoặc
ngm nước cho bớt mặn.
*Nhĩm: Ướp lạnh.
+Tn thức ăn: C, thịt, tơm, cua, mực, cc loại rau, …
+Trước khi bảo quản phải chọn loại cịn tươi, rửa
sạch, loại bỏ phần giập nt, hỏng, để ro nước.

ăn thiếu chất dinh dưỡng gy nn.
sạch, loại bỏ ruột.
*Nhĩm: Cơ đặc với đường.
+Tn thức ăn: Mứt du, mứt nho, mứt c rốt, mứt khế,

+Trước khi bảo quản phải chọn quả tươi, khơng bị
dập, nt, rửa sạch, để ro nước.
-Tiến hnh trị chơi.
-Cử thnh vin theo yu cầu của GV.
-Tham gia thi.
I/ Mục tiu :
Gip HS:
-Kể được một số bệnh do ăn thiếu chất dinh dưỡng.
-Bước đầu hiểu được nguyn nhn v cch phịng chống một số bệnh do ăn thiếu chất dinh dưỡng.
-Cĩ ý thức ăn uống đủ chất dinh dưỡng.
II/ Đồ dng dạy- học :
-Cc hình minh hoạ trang 26, 27 / SGK (phĩng to nếu cĩ điều kiện).
-Phiếu học tập c nhn.
-Quần, o, mũ, cc dụng cụ y tế (nếu cĩ) để HS đĩng vai bc sĩ.
-HS chuẩn bị tranh, ảnh về cc bệnh do ăn thiếu chất dinh dưỡng.
III/ Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của gio vin Hoạt động của học sinh
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bi cũ: 2 HS trả lời cu hỏi:
1) Hy nu cc cch để bảo quản thức ăn ?
2) Trước khi bảo quản v sử dụng thức ăn cần
lưu ý những điều gì ?
-GV nhận xt cu trả lời của HS v cho điểm.
3.Dạy bi mới:
* Giới thiệu bi:

người đĩ mắc phải ?
-Gọi nối tiếp cc HS trả lời (mỗi HS nĩi về 1
hình)
-Gọi HS ln chỉ vo tranh của mình mang đến
lớp v nĩi theo yu cầu trn.
* GV kết luận: (vừa nĩi vừa chỉ hình)
-Em b ở hình 1 bị bệnh suy dinh dưỡng, cịi
xương. Cơ thể rất gầy v yếu, chỉ cĩ da bọc
xương. Đĩ l dấu hiệu của bệnh suy dinh dưỡng
suy kiệt. Nguyn nhn l do em thiếu chất bột
đường, hoặc do bị cc bệnh như: ỉa chảy, thương
hn, kiết lị, … lm thiếu năng lượng cung cấp cho
cơ thể.
-Cơ ở hình 2 bị mắc bệnh bướu cổ. Cơ bị u
tuyến gip ở mặt trước cổ, nn hình thnh bướu cổ.
Nguyn nhn l do ăn thiếu i-ốt.
* GV chuyển hoạt động: Để biết được nguyn
nhn v cch phịng một số bệnh do ăn thiếu chất
dinh dưỡng cc em cng lm phiếu học tập.
* Hoạt động 2: Nguyn nhn v cch phịng chống
bệnh do ăn thiếu chất dinh dưỡng
ªMục tiu: Nu cc nguyn nhn v cch phịng chống
bệnh do thiếu chất dinh dưỡng.
ªCch tiến hnh:
-Pht phiếu học tập cho HS.
-Yu cầu HS đọc kỹ v hồn thnh phiếu của mình
trong 5 pht.
-Gọi HS chữa phiếu học tập.
-Gọi cc HS khc bổ sung nếu cĩ ý kiến khc.
-GV nhận xt, kết luận về phiếu đng.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status