Bài số: 18
Tên bài: Thai nghén nguy cơ cao
Môn học: Sản - Phụ khoa
Tên bài: Thai nghén nguy cơ cao
Đối tượng:
Số tiết:
Số câu hỏi:
Mục tiêu bài học:
1.
2.
3.
4.
5.
TEST BLUE PRINT
Mục tiêu Trọng số Mức độ cần lượng giá Số câu
hỏi
Nhớ lại Hiểu Phân tích,
áp dụng
Mục tiêu 1
Mục tiêu 2
Mục tiêu 3
Mục tiêu 4
Tổng số
CÁC LOẠI CÂU HỎI
STT Mục tiêu Số câu hỏi
Số lượng câu hỏi tối thiểu
MCQ Đúng/sai Ngỏ ngắn
1. Mục tiêu 1
2. Mục tiêu 2
3. Mục tiêu 3
4. Mục tiêu 4
5. Yếu tố nào sau đây không được xem là một yếu tố nguy cơ thật sự:
a) Tiền căn bị thai ngoài tử cung.
b) Có xuất huyết bất thường trong 3 tháng đầu thai kỳ.
c) Nồng độ hemoglobin < 10g/Dl.
d) Con so.
e) Đa sản.
6. Nếu có chỉ định, việc tầm soát dị dạng thai nên được thực hiện trong khoảng thời gian
nào?
a) 12-14 tuần vô kinh.
Bài số: 18
Tên bài: Thai nghén nguy cơ cao
b) 16-18 tuần vô kinh.
c) 20-22 tuần vô kinh.
d) 24-26 tuần vô kinh.
e) 28-30 tuần vô kinh.
7. Tình huống sau đây không bắt buộc phải thử đường huyết trong thai kỳ:
a) Tiền căn gia đình có người bị đái tháo đường.
b) Cân nặng > 85kg.
c) Đa ối.
d) Đa thai.
e) Tiền căn thai to > 4kg.
8. ở người đa sản (sanh > 4 lần) thì nguy cơ hàng đầu cần phải nghĩ đến là:
a) Băng huyết sau sanh.
b) Bất xứng đầu chậu.
c) Hội chứng tiền sản giật.
d) Chuyển dạ diễn tiến chậm.
e) Bất thường nhiễm sắc thể.
9. Khám thai ở tuần thứ 32 của thai kỳ, nếu bà mẹ khai thai máy ít thì việc ưu tiên cần làm
là:
a) Thử đường huyết.
hiện.
E. Tỷ lệ viêm đường tiết niệu không có triệu chứng tăng lên khi người mẹ trong
tình trạng kinh tế xã hội thấp, đẻ nhiều lần, tuổi cao.
3. Những dấu hiệu nguy hiểm nào người thầy thuốc cần tư vấn để bệnh nhân biết khi
có thai ngoại trừ:
A. Đau bung hoặc đau tiểu khung hoặc đau quặn.
B. Ra huyết âm đạo.
C. Cơn co tử cung liên tục hoặc có nhiều cơn co mà không đau từ tuần thứ 20 đến
tuần thứ 36.
D. Ra nước âm đạo.
E. Cảm giác rát ngứa âm hộ.
4. Những dấu hiệu nguy hiểm nào người thầy thuốc cần tư vấn để bệnh nhân biết khi
có thai ngoại trừ:
A. Cảm thấy cử động thai giảm.
B. Nhức đầu dữ dội hoặc hoa mắt.
Bài số: 18
Tên bài: Thai nghén nguy cơ cao
C. Nôn liên tục.
D. Sốt hoặc rét run.
E. Nếp rạn thành bụng nhiều, đỏ.
5. Những nguyên nhân nào gây tử vong cho bà mẹ cao nhất:
A. Tắc mạch phổi.
B. Chảy máu.
C. Nhiễm trùng.
D. Suy tim.
E. Sản giật
6. Những yếu tố nào làm tăng tỷ lệ tử vong chu sinh ngoại trừ:
A. Dị dạng bẩm sinh.
B. Trẻ nhẹ cân.
C. Mẹ có bệnh.
11. Xét nghiệm nào cần phải làm thường xuyên trong khi có thai:
A. Tổng phân tích nước tiểu tìm protein niệu, đường niệu và các biểu hiện của
viêm đường tiết niệu.
B. Các yếu tố đông máu.
C. Sinh hoá máu chức năng gan, thận.
D. Phiến đồ âm đạo-cổ tử cung.
E. Soi tươi khí hư âm đạo.
12. Biểu hiện nào dưới đây không phải là biểu hiện của doạ đẻ non
A. Ra ít huyết âm đạo.
B. Ra nước ối ở âm đạo.
C. Cơn co tử cung không đều, nhẹ.
D. Cơn co tử cung có sự biến đổi của cổ tử cung.
E. Có cảm giác nặng, tức vùng tiểu khung.
Những biến chứng khi có thai có thể dự phòng hoặc hạn chế được nhờ
chăn sóc tốt trước sinh trong những trường hợp nào sau đây
Đúng Sai
13. Thiếu máu do thiếu sắt và axit folic.
14. Nhiễm khuẩn đường tiết niệu và viêm đài bể thận.
15. Tiền sản giật.
16. Đẻ non
17. Thai chậm phát triển trong tử cung.
Bài số: 18
Tên bài: Thai nghén nguy cơ cao
18. Bệnh lây truyền qua đường tình dục và ảnh hưởng của nó lên trẻ sơ
sinh
19. Bất đồng nhóm máu Rh.
20. Ngôi mông khi chuyển dạ.
21. Thiếu oxy và chết trong khi chuyển dạ
22. Viêm da do thai nghén
Đáp án:
A. > 60 Kg
B. >65Kg
C. >70 Kg
D. >75 Kg
E. > 80 Kg.
6. Tìm câu trả lời sai :
A.Các bệnh di truyền là do cha mẹ truyền cho con. .
B.Các bệnh di truyến là do các cá thể tiếp xúc với môi trường ô nhiễm.
C. Rối loạn nhiễm sắc thể ở phôi thường gây sẩy thai ở 12 tuần đầu.
D. Trẻ bị bệnh Down thường gặp ở các bà mẹ có thai >35 tuổi.
E.Trẻ bị bệnh Down thường gặp ở các bà mẹ có thai 25- 35 tuổi.
7.Câu trả lời nào sau đây là sai:
A. Thiếu năng lượng trường diễn sẽ sinh ra trẻ thiếu cân.
B.Dinh dưỡng của người mẹ trong thời gian mang thai không có ảnh hưởng
đến sự phát triển của thai.
Bài số: 18
Tên bài: Thai nghén nguy cơ cao
C.Thiếu acide lactic là nguyên nhân dẫn đến khuyết tật ống thần kinh.
D. thiếu vita min B1 liên quan 1số trường hợp tử vong cấp ở sơ sinh.
E. Thiếu vitamin D có thể dẫn đến tình trạng hạ canxi huyết và cơn tetanicủa
sơ sinh.
8. Một số virus như cúm, sốt, sốt xuất huyết, rubeon, hoặcvi khuẩn líteria, hoặc do
ký sinh trùng toxoplasma có khả năng gây dị dạng cho thai nhi vào giai đoạn
A. Lúc chuyển dạ
B.Thời kỳ hoàn thiện tổ chức
C. Thời kỳ sắp xếp tổ chức
D. Trong khi đẻ
E. C, D đúng.
9. Bệnh viêm gan do vi rus ở mẹ khi có thai có thể gây cho sản phụ các biến
chứng:
Tên bài: Thai nghén nguy cơ cao
D. Nguy cơ trẻ bị tim bẩm sinh từ 10 - 24% nếu mẹ hoặc bố cũng bị tim bẩm
sinh.
E Nguy cơ cho mẹ : suy tim, phù phổi cấp, tử vong mẹ tăng.
Trả lời đúng/ sai
14.Ở Việt Nam thường gặp thiếu máu là do dinh dưỡng kém hay do giun móc
A. Đúng
B.Sai
15. Thiếu máu trong thai kỳ thường làm cho thai kém phát triển, đẻ non, sẩy thai,
hoặc chết lưu.
A. Đúng
B.Sai
16.Thiếu máu trong thai kỳ có thể làm mẹ suy tim khi mang thai, biến chứng lúc
sinh và sổ nhau , tăng nguy cơ tắc mạch , nhiễm trùng.
A. Đúng
B.Sai
17. Câu trả lờinào sau đây là sai: Bệnh basedow trong khi có thai có thể :
A. Gây đẻ non
B. Làm thai suy dưỡng.
C. Rau bong non
D. Nhiễm độc thai nghén.
E. Đối với mẹ làm tăng tỷ lệ tử vong.
18.Thiểu năng nội tiết (Estrogen, progesteron) thường
A. Gây thai dị dạng.
B. Gây sẩy thai.
C. Gây đẻ non
D. Tăng tỷ lệ tử vong mẹ
E. A,B, C,D đúng.
19.Viêm nhiễm đường sinh dục khi có thai có thể gây ra:
A. Viêm màng thai
B. Sai
26. Câu trả lời nào sau đây là sai : liên quan đến bệnh lý nhau tiền đạo :
A. Gặp ở những thai phụ suy dinh dưỡng
B. Thường gặp ở thai phụ có thai con so
C. Gặp ở thai phụ có tiền sử nạo thai
D. Gặp ở những thai phụ đẻ nhiều lần.
E. Thai có nguy cơ bị sinh non.
27. Tìm câu trả lời đúng nhất:Nhau bong non
A. Đe doạ đến tính mạng của thai nhi và thai phụ.
B. Thường xuất hiện vào 3 tháng đầu của thai kỳ.
C. Thường làm cho thai nhi bị dị dạng.
D. Thường làm cho thai kém phát triển
E. Me dễ bị phù phổi cấp(OAP)
28.Bánh nhau xơ hoá : tìm câu trả lời sai
A. Rau xơ hoá ( calci hoá ) hay gặp trong nhiễm độc thai nghén
B. Gặp trong thiểu năng nội tiết,
C. Bánh nhau kém phát triển,
D. Là nguyên nhân gây đa ối.
E. làm cho thai kém phát triển, chết lưu hoặc đẻ non.
29. Viêm âm đạo, viêm cổ tử cung ; tìm câu trả lời sai
A. Là nguyên nhân làm cho màng ối bị nhiễm khuẩn.
B. Gây rỉ ối hoặc ối vỡ non
C. Là nguyên nhân gây nhau tiền đạo.
D. Làm thai nhi bị nhiễm khuẩn gây viêm phổi,viêm ruột và tử vong thai, sơ
sinh
E. Thai phụ đôi khi phải mổ cắt tử cung ở những thể nhiễm trùng nặng.
30. Nguyên nhân do dây rau gây nguy cơ cho thai là
Bài số: 18
Tên bài: Thai nghén nguy cơ cao
A. khối u ở dây rau
Tên bài: Thai nghén nguy cơ cao
CHÆÍA TRÆÏNG
1.Điền vào chỗ trống:
Chửa trứng là bệnh của (.tế bào nuôi) , do các gai nhau
thoái hoá tạo thành (những túi chứa chất
dịch ) dính vào nhau như chùm nho.
2.Tìm câu trả lời sai :
A.Chửa trứng là một bệnh bắt nguồn từ thai nghén.
B.Phần lớn , chửa trứng là một dạng ác tính của nguyên bào nuôi do thai
nghén.
C.Chửa trứng có thể có biến chứng : Nhiễm độc , nhiểm trùng, xuất
huyết.
D.Chửa trứng có tỷ lệ biến chứng thành ung thư tế bào nuôi khá cao 20
-25%.
E. Có tỷ lệ chửa trứng tái phát ở các lần có thai sau.
3.Nguy cơ mắc bệnh tương đối của chửa trứng cao nhất ở người phụ nữ mang thai
trong độ tuổi
A.15 -20
B.25-30
C.31-35
D.35-39
E.>40
4.Chọn câu trả lời đúng
A.Chửa trứng toàn phần là do sự kết hợp giữa 2 tinh trùng với một tế
bào noãn bình thường.
B.Chửa trứng toàn phần là do sự thụ tinh của một noãn không nhân với
một tinh trùng chứa 2 nhiễm sắc thể X
C.Nhiễm sắc đồ XX của chửa trứng toàn phần có nguồn gốc 50% từ cha
và 50%từ mẹ.
D.94% chửa trứng toàn phần có nhiễm sác thể giới tính là XY.
E. MRI.
9Liệt kê một số chuẩn đoán gián biệt trong chửa trứng
A
B
C. Thai chết lưu
D
E
F
G
H .Đa thai
10. Điều trị chửa trứng được lựa chọn đối với sản phu 25 tuổiû có thai lần đầu, có
kích thước tử cung bằng 16cm.
A. Nạo gắp trứng
B. Gây chuyển dạ bằng Prostaglandin.
C. Hút trứng
D. .Cắt tử cung toàn phần
Bài số: 18
Tên bài: Thai nghén nguy cơ cao
E. Hoá trị liệu.
11. Tỷ lệ tiến triển tốt ( khỏi bệnh hoàn toàn sau chửa trứng) gặp trong
A.20%
B.40%
C.60%
D.80%
E.100%
12. Kể 4 tiến triển xấu sau chửa trứng
A.Nhiễm khuẩn nội mạc
B
C
D
Thuốc ngừa thai xử dụng trong thời gian theo dõi sau nạo trứng có thể gây nên:
A.Làm giảm và biến mất nhanh HCG
B.Ngăn cản sự xuất hiện của HCG
C. Làm tăng cao nồng độ HCG
D.Không có ảnh hưởng tới thoái triển của HCG
F. Không nên dùng trong thời gian theo dõi sau nạo trứng
18. Dấu hiệu nào là dấu hiệu tiến triển tốt sau nạo trứng
A. tử cung to, nang hoàng tuyến tồn tại dai dẳng
B. Xuất hiện nhân di căn âm đạo
C. Ra huyết dai dẳng sau nạo trứng
D. HCG thường biến mất nhanh sau 12 tuần
E. Có thể xuất hiện nhân di căn ở phổi, não.
Bài tập tình huống:
Sản Phụ 17 tuổi. Nhập viện vì tắt kinh 3 tháng ( tiền sử kinh nguyệt đều) ra
máu âm đạo > trên một tháng.
Tình trạng khi ngập viện :
Da xanh xao, Mạch 120l/phút. Huyết áp 140/90mmHg, phù nhiều 2 chi
dưới.
Bề cao tử cung 20cm trên vệ
Tim thai không nghe
Tử cung mềm , phần thai không sờ thấy.
Câu hỏi 1.Bạn đề nghị xét nghiệm gì để xác định thai nghén
Câu hỏi 2:Siêu âm cho thấy hình ảnh tổ ong chiếm toàn bộ tử cung. Bạn
chuẩn đoán gì?
Câu hỏi 3 :Hãy nêu các đặc điểm lâm sàng hướng tới chuẩn đoán.
Bài số: 18
A.Chửa trứng
B. Sau sẩy thai
C.Sau đẻ thường
D.Sau thai chết lưu
F. Sau thai ngoài tử cung.
4.Đâu là đặc điểm không gặp trong di căn của nhân chorio
A.Tử cung thường không to, mật độ chắc
B.Nhân sùi lên không đều , màu tím, nằm ở lớp niêm mạc tử cung
C. Nhân chorio thường xuất hiện ở vùng nhau bám
D.Trong lòng nhân chorio có nhiều máu cục đôi khi còn có cả trứng.
E. Nhân chorio có thể xuất hiện đồng thời với chửa trứng.
5.Tìm câu trả lời đúng nhất
Đặc tính của chửa trứng xâm lấn là :
A. Lớp hội bào bị phá vỡ , tế bào langhans cùng hội bào lan tràn vào tổ chức
của người mẹ .
B. Hay di căn xa
C. Hay gây hoại tử và xuất huyết tại chỗ
D. Lớp hôi bào bị phá vỡ từng mảng , tế bào langhans chưa tràn ra ngoài.
E. Di căn não là vị trí thường gặp.
6.Đặc tính của choriocarcinoma là :
A Túi trứng phát triển qua niêm mạctử cung rồi lan tràn ra xung quanh
B Các gai nhau thoái hoá thành túi trứng
C Lớp hội bào bị phá vỡ từng mảng, tế bào langhans chưa ra ngoài
D Lớp hội bào bị phá vỡ , tế bào langhans cùng hôi bào lan vào tổ chức
của người mẹ
Bài số: 18
Tên bài: Thai nghén nguy cơ cao
E ít di căn xa
7. triệu chứng lâm sàng của ung thư tế bào nuôi:
A. Ra máu ít một , kéo dài
13. Dấu hiệu lâm sàng yếu tố nguy cơ thấp của ung thư tế bào nuôi
A.Di căn phổi
B.Tiền sử có điều trị hoá trị liệu
C.HCG 36.000 U/l
D.Tử cung nhỏ hơn tuổi thai 3 tháng
F. Nang hoàng tuyến lớn 2 bên
Bài số: 18
Tên bài: Thai nghén nguy cơ cao
14.Kể tên và liều dùng 2 loại hoá chất thường được dùng trong điều trị ung thư tế
bào nuôi không di căn:
A
B
15.Kể các xét nghiệm khi có dấu hiệu nhiễm độc do điều trị hoá chất
A
B
C.Tiểu cầu <100.000
D
E
16. Kể tên và liều dùng 3 loại hoá chất dùng để điều trị nhóm ung thư tế bào
nuôicó di căn ( nhóm có nguy cơ trung bình)
A
B
C
17. Thời gian theo dõi sau điều tri ung thư tế bào nuôi là:
A. 1năm
B. 2năm
C. 3năm
D. 4 năm
E. 5năm
A.5% các thai kỳ
B.10% các thai kỳ
C.15% các thai kỳ
D.20% các thai kỳ
E.25% các thai kỳ
4.Chọn câu trả lời đúng nhất:
Thai dưới 10 tuần vô kinh khi sảy thường sảy :
A.Một thì: Sẩy trọn bọc
B.Hai thì: thai ra rồi nhau ra
C.Ba thì:thai ra, ngoại sản mạc ra, nhau ra.
D.Ba thì : thai ra, rau và màng rau ra.
E.Khi sảy thường dễ băng huyết nặng, sót nhau.
Bài số: 18
Tên bài: Thai nghén nguy cơ cao
5.Sẩy thai tự nhiên nguyên nhân thường do:
A.Nhiễm khuẩn cấp
B.Tử cung đổ sau
C.Tử cung dị dạng
D.Tử cung nhiều nhân
E.Tử cung kém phát triển.
6.Điền vào chỗ trống:
Gọi là sẩy thai liên tiếp khi sản phụ bị sẩy từ trở lên.
7.Sẩy thai liên tiếp nguyên nhân thường do:
A.Mẹ bị sang chấn
B.Mẹ bị Cúm
C.Mẹ bị lao phổi.
D.Đa thai
E.Bất thường nhiễm sắc thể ở thai.
8. Sẩy thai liên tiếp ở 3 tháng giữa của thai kỳ, nhất là khi chuyển dạ , sẩy rất
nhanh, rất gợi ý đến chuẩn đoán nào sau đây:
D.Cảm giác tức nặng, nặng bụng dưới hoặc đau lưng.
E .Tử cung hình con quay.
13.Kể các chuẩn đoán gián biệt của doạ sẩy thai và sẩy thai với
A
B
C
D Viêm ruột thừa.
14 Nội tiết được lựa chọn trong điều trị doạ sẩy thai:
A.Progesteron tổng hợp.
B.Estrogen thiên nhiên
C.Estrogen tổng hợp
D.Progesteron thiên nhiên
E. .Estrogen và Progesteron tổng hợp.
15.Progesteron liều cao dùng trong trường hợp doạ sẩy có thể:
A.Giúp cho phôi thai tiếp tục phát triển
B.Giúp cho nhau tiếp tục hoạt động tốt
C.Kích thích hoàng thể thai kỳ hoạt đông tốt hơn
D.Giới hạn được độ lớn của khối máu tụ sau nhau
F. Có thể giữ thai đã chết ở lâu trong buồng tử cung.
16.Tìm câu trả lời sai :khi sảy thai nhiễm trùng:
A.Phải điều trị kháng sinhliều cao cho đến khi nhiệt độ xuống.
B.Dễ bị thủng tử cung khi nong nạo.
C. Dễ bị nhiễm khuẩn , thậm chí bị nhiễm khuẩn huyếtcho thai phụ
D.Cần nong, gắp thai ra ngay khi bệnh nhân mới vào viện dể tránh nguy cơ
nhiễm trùng kéo dài.
E.Sau nạo phải gởi tổ chức để làm giải phẫu bệnh.
Bài số: 18
Tên bài: Thai nghén nguy cơ cao
17.Thai 12 tuần ra máu trên 10 ngày, khám thấy cổ tử cung hình con quay là dấu
hiệu của :
A .Nghiện thuốc lá
B. Đau hố chậu
C Nhức đầu
 S
Bài số: 18
Tên bài: Thai nghén nguy cơ cao
D.Nôn mửa
E Vú căng
2. Cần phải nghĩ đến những trường hợp nào?
A Thai trong tử cung đã ngưng tiến triển
B Thai trong tử cung đang tiến triển
C Thai trong tử cung không tương xứng với tuổi thai
B Thai ngoài tử cung.
3. Siêu âm cho thấy 2 túi thai với 1 hoạt động của tim thai
A.Song thai
B.1thai trong tử cung tiến triển bình thường
C Song thai với tiến triển 1 túi thai
D Bong màng đệm
E 2 túi thai ở 2 thời điểm khác nhau. ĐẺ NON
1. Điền vào chỗ trống:
Đé non là cuộc chuyển dạ xảy ra trước của thaikỳ.( tính từ ngày đầu
của kỳ kinh cuối cùng.)
2.Tỷ lệ đẻ non trong tổng số các cuộc đẻ:
A. 5 -15%
B.20%
C.25%
D.25%