1
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN Phan Hữu Thành
ĐÁNH GIÁ DIỄN BIẾN CHẤT LƢỢNG MÔI TRƢỜNG
ĐẤT MẶN Ở VEN BIỂN ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG Phan Hữu Thành
ĐÁNH GIÁ DIỄN BIẾN CHẤT LƢỢNG MÔI TRƢỜNG
ĐẤT MẶN Ở VEN BIỂN ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
:
: 60440301
3
LỜI CẢM ƠN
Để hoàn thành luận văn Thạc sĩ khoa học: “Đánh giá diễn biến chất
lƣợng môi trƣờng đất mặn ở ven biển đồng bằng sông Cửu Long”, trƣớc tiên
tôi xin chân thành cảm ơn PGS. TS. Phạm Quang Hà đã hƣớng dẫn tận tình,
chu đáo, giúp đỡ tạo mọi điều kiện cho tôi trong suốt quá trình thực hiện luận
văn này.
Tôi xin gửi lời cảm ơn tới Ban Giám đốc Viện Môi trƣờng Nông nghiệp,
đặc biệt là các cán bộ nghiên cứu Bộ môn Hóa Môi Trƣờng – Viện Môi trƣờng
Nông nghiệp đã giúp đỡ tôi trong quá trình học và thực hiện đề tài.
Tôi xin gửi lời cảm ơn tới các Thầy, Cô giáo trong Khoa Môi trƣờng –
Trƣờng Đại học Khoa học Tự nhiên đã truyền đạt cho tôi những bài giảng bổ
ích và quý giá.
Cuối cùng tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc tới gia đình và bạn bè đã chia
sẽ, động viên tôi rất nhiều trong quá trình học tập và thực hiện luận văn Thạc
sĩ khoa học.
Tác giả
Phan Hữu Thành
4
MỤC LỤC
9
10
10
2.4.5. Phương pháp phân tích mẫu đất trong phòng thí nghiệm 38
3.4.4. Phương pháp xử lý số liệu 39
Chƣơng 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 41
41
3.1.1. Diện tích và phân bố 41
3.1.2. Thư
̣
c tra
̣
ng sử dụng đất mặn ở ven biển đồng bằng sông Cửu Long 43
3.1.3. Các hệ thống canh tác trên đất mặn 45
3.1.4. Sử dụng phân bn trên đất mặn 48
2013 49
3.2.1. Kết quả đánh giá hiện trạng chất lượng môi trường đất mặn 49
3.2.2. Đánh giá biến động chất lượng môi trường đất mặn giai đoạn 2009-
2013 57
3.3 60
3.4 62
3.4.1. Giải pháp quản lý 62
3.4.2. Giải pháp công trình 63
3.4.3. Giải pháp kỹ thuật 64
3.4.4. Giải pháp chuyển đổi cơ cấu cây trồng 66
3.4.5. Giải pháp quy hoạch 67
KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ 68
6
4.1.
-
n
8
KÝ HIỆU VIẾT TẮT
:
[21],
-
10
c
,
“Đánh
giá diễn biến chất lượng môi trường đất mặn ở ven biển đồng bằng sông Cửu
Long”
2. Mục tiêu của đề tài
-
-2013.
-
3. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài
11
CHƢƠNG 1 – TỔNG QUAN
1.1. Khái niệm, nguồn gốc phát sinh, phân loại và đặc điểm đất mặn
1.1.1. Khái niệm
- Các quá trình phong ha:
ch
- Tưới bằng nước mặn:
- Mực nước ngầm nông:
12
-
- Muối ha thạch:
- Chuyển động của muối:
- Xâm nhập nước biển:
- Phân bn ha học và các chất thải:
[40].
, 43, 48].
-
[3, 46, 53].
Bảng 1.1. So sánh các hệ phân loại cho nhóm đất mặn
Việt Nam
FAO-UNESCO
Soil Taxonomy
Nhóm đất mặn
Salic Fluvisols
Aquents/Fluvents
t mc
Gleyi Salic Fluvisols
Epiaquents
t mn nhiu
Hapli Salic Fluvisols
Hydraquents
t m
Molli Salic Fluvisols
Fluvaquents
Nguồn: Viện Thổ Nhưỡng Nông Ha, 2001 [31].
14
2+
an
[24].
H
2
CO
3
+
2
CO
3
2
CO
3
2
+ H
2
O = H
2
CO
3
-
<
KCl
: 6-
2+
/Mg
2+
< 1.
-
-0,17% P
2
O
5
-2,5% K
2
O). Tuy
g s].
- Đất mặn kiềm:
2
CO
3
].
1.2. Vi hình thái và khoáng sét của đất mặn
1.2.1. Đặc điểm vi hình thái đất mặn
nh
17
0-73%,
-
Fe
2
O
3
,
-
Chlorit
Vermiculit
Smectit
n hp (Mx)
Kaolinit
Goethit
Vt
Gibbsit
Vt
Quartz
Feldspars
Jarosit
-
Nguồn: Viện Thổ nhưỡng Nông ha, 2009 [37].
Số liệu trong bảng là Mean ± SD, (-) không xác định được.
kaolinit
19
1.3. Tổng quan nghiên cứu về môi trƣờng đất mặn
1.3.1. Thế giới
3).
20
Bảng 1.3. Diện tích đất mặn ở một số châu lục trên thế giới
TT
Châu lục
Diện tích (triệu ha)
Tỷ lệ (%)
1
195,0
55,5
2
77,6
22,1
3
53,5
m
[39].
21
lac
(Egyp
94) qua
[44]
].
Talati R. P.
-
70-80%, ur
S.
23
-3,5
39.800 62.700 m
3
/ha
-110.000 m
3
/ha
1.3.2. Đồng bằng sông Cửu Long
1.3.2.1. Quá trình mặn hóa vùng đồng bằng sông Cửu Long
Không mặn
Mức độ nhiễm mặn
Tổng
1
C
24.373
107
1.430
44.817
70.727
2
G
414
-
-
947
1.361
3
P
659.408
43.742
34.383
133.705
871.238
385.047
2.197.381
Tỷ lệ (%)
68,67
7,90
5,85
17,52
100
Nguồn: Trung tâm Điều tra, Đánh giá tài nguyên đất, 2013 [30].
25
Đồ thị 1.1 : Mức độ nhiễm mặn tại các địa phương ở ĐBSCL