CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI.
CĂN BẬC BA
§2. CĂN THỨC BẬC HAI VÀ
HẰNG ĐẲNG THỨC
AA =
1. Căn thức bậc hai :
•
Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi
là căn thức bậc hai của A, còn A được gọi là
biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.
A
* xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị
không âm
A
Ví dụ 1:
là căn thức bậc hai của 3x;
3x
xác định khi 5 - 2x ≥ 0
2x-5
2
5
x ≥⇔
?2
xác định khi 3x ≥ 0 ⇔ x ≥ 0
3x
2. HẰNG ĐẲNG THỨC:
?3
AA =
1-2=
1-2=
Vậy:
12 >
(Vì )
( )
121-2
2
−=
( )
2
52). −b
52 −=
2-5=
Vậy:
25 >
(Vì )
( )
2552
2
−=−
Chú ý:
AA*
2
=
AA*
2
−=
Nếu A ≥ 0
3
a−=
0<a
(Với )
Bài 6
có nghĩa khi
3
a
0
3
≥
a
a).
0≥⇔ a
có nghĩa khi
a5−
05 ≥− a
b).
0≤⇔ a
có nghĩa khi
a−4
04 ≥− a
c).
4≤⇔ a
có nghĩa khi
73 +a
073 ≥+a
d).
3
32 >
(Vì )
( )
323-2
2
−=
( )
2
113). −b
113 −=
Vậy:
( )
311113
2
−=−
311 −=
311 >
(Vì )
Bài 8.
2
2). ac
a2=
a2=
Vậy:
0≥a
(Vì )
aa 22
2
=
8
2
=⇔ x
Bài 9. Tìm x
64).
2
=xc
62 =⇔ x
⇔ 2x = 6 hoặc 2x = - 6
Vậy: x = - 3 và x = 3
( )
62
2
=⇔ x
⇔ x = 3 hoặc x = - 3
129).
2
−=xd
123 =⇔ x
⇔ 3x = 12 hoặc 3x = - 12
Vậy: x = - 4 và x = 4
( )
123
2
=⇔ x
⇔ x = 4 hoặc x = - 4
Bài 10a. chứng minh
( )
313 −−=
313 −−=
13324 −=−−